Gói thầu: Đường giao thông + 4 cầu trên tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210570974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KIỂM ĐỊNH THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Đường giao thông + 4 cầu trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210557082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 16:58:00 đến ngày 2021-06-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,338,821,524 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Chiều dài tuyến đường khảo sát là 4492m: + Trừ cầu Thủy Lợi 1 dài (10+21+10)=41m: + Trừ cầu Thủy Lợi 2 dài (10+18+10)=38m: + Trừ cầu Thủy Lợi 3 dài (10+18+10)=38m: + Trừ cầu kênh Bốn Thước dài (10+27+30)=67m: Chiều dài đường thi công 2m là 4308m: |
|||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V, HSMT | 41 | gốc |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V, HSMT | 1 | gốc |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V, HSMT | 25 | gốc |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V, HSMT | 29,3764 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, HSMT | 11,1046 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V, HSMT | 86,16 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, HSMT | 9,7648 | 100m2 |
| 8 | Rải cao su nhựa trắng lớp cách ly | Chương V, HSMT | 90,68 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V, HSMT | 28,6886 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Chương V, HSMT | 905,6512 | m3 |
| B | Phần gia cố cừ tràm L=4,7m và đắp đất đen trái, phải tuyến: | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Chương V, HSMT | 246,4 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Chương V, HSMT | 190,4 | 100m |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V, HSMT | 22,4 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,3108 | tấn |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V, HSMT | 17,713 | 100m3 |
| C | Phần gia cố cừ tràm L=3,7m và đắp cát đen qua các mương ngang trên tuyến: | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Chương V, HSMT | 33,44 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Chương V, HSMT | 25,84 | 100m |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V, HSMT | 3,04 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,0422 | tấn |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V, HSMT | 1,526 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V, HSMT | 2,058 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, HSMT | 2,058 | 100m3 |
| D | CẦU KÊNH BỐN THƯỚC DÀI 27M CT2.6K: LÝ TRÌNH GIỮA CẦU: KM4+448.5: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,2246 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, HSMT | 0,9504 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, HSMT | 7,3021 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V, HSMT | 0,59 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V, HSMT | 1,18 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V, HSMT | 0,3125 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 5,066 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V, HSMT | 0,3916 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,0575 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V, HSMT | 0,5108 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, HSMT | 0,0377 | tấn |
| 12 | Cung cấp gối cầu thép | Chương V, HSMT | 4 | |
| 13 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Chương V, HSMT | 8,91 | tấn |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, HSMT | 20,9 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, HSMT | 3,8 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,3648 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,4658 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V, HSMT | 1,0473 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Chương V, HSMT | 7,5 | m3 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Chương V, HSMT | 6,95 | m3 |
| 21 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V, HSMT | 3,81 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, HSMT | 1,187 | 100m3 |
| 23 | Rải cao su nhựa trắng lớp cách ly | Chương V, HSMT | 2,58 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Chương V, HSMT | 25,8 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,7379 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70cm | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 28 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V, HSMT | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, HSMT | 0,6 | 100m |
| 30 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V, HSMT | 13,68 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 11,304 | 1m2 |
| E | CẦU THỦY LỢI 1 DÀI 21M CT2.6LM: LÝ TRÌNH GIỮA CẦU: KM2+108: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,1797 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, HSMT | 0,7603 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) độ sụt 6-8cm | Chương V, HSMT | 5,8417 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V, HSMT | 0,472 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V, HSMT | 0,944 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V, HSMT | 0,25 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Chương V, HSMT | 5,066 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V, HSMT | 0,3916 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,0575 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V, HSMT | 0,5108 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, HSMT | 0,0377 | tấn |
| 12 | Cung cấp gối cầu thép | Chương V, HSMT | 4 | |
| 13 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Chương V, HSMT | 6,237 | tấn |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, HSMT | 22,8 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Chương V, HSMT | 3,8 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,3642 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,4473 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V, HSMT | 0,9866 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Chương V, HSMT | 7,5 | m3 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Chương V, HSMT | 6,5 | m3 |
| 21 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V, HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, HSMT | 0,2725 | 100m3 |
| 23 | Rải cao su nhựa trắng lớp cách ly | Chương V, HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Chương V, HSMT | 8 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,2288 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70cm | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 28 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V, HSMT | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, HSMT | 0,6 | 100m |
| 30 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V, HSMT | 13,68 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 11,304 | 1m2 |
| F | CẦU THỦY LỢI 2 DÀI 18M CT2.6LC: LÝ TRÌNH GIỮA CẦU: KM3+790: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,1797 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, HSMT | 0,7603 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) độ sụt 6-8cm | Chương V, HSMT | 5,8417 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V, HSMT | 0,472 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V, HSMT | 0,944 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V, HSMT | 0,25 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Chương V, HSMT | 5,066 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V, HSMT | 0,3916 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,0575 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V, HSMT | 0,5108 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, HSMT | 0,0377 | tấn |
| 12 | Cung cấp gối cầu thép | Chương V, HSMT | 4 | |
| 13 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Chương V, HSMT | 5,148 | tấn |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, HSMT | 22,8 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, HSMT | 3,8 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,3595 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,4411 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V, HSMT | 0,9664 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Chương V, HSMT | 7,5 | m3 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Chương V, HSMT | 6,35 | m3 |
| 21 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V, HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 23 | Rải cao su nhựa trắng lớp cách ly | Chương V, HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Chương V, HSMT | 8 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,2288 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 28 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V, HSMT | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, HSMT | 0,6 | 100m |
| 30 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V, HSMT | 13,68 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 11,304 | 1m2 |
| G | CẦU THỦY LỢI 3 DÀI 18M CT2.6LC: LÝ TRÌNH GIỮA CẦU: KM3+990: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,1797 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, HSMT | 0,7603 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) độ sụt 6-8cm | Chương V, HSMT | 5,8417 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V, HSMT | 0,472 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V, HSMT | 0,944 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V, HSMT | 0,25 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Chương V, HSMT | 5,066 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V, HSMT | 0,3916 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,0575 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V, HSMT | 0,5108 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V, HSMT | 0,0377 | tấn |
| 12 | Cung cấp gối cầu thép | Chương V, HSMT | 4 | |
| 13 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Chương V, HSMT | 5,148 | tấn |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, HSMT | 24,7 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, HSMT | 3,8 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,3573 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,4288 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V, HSMT | 0,9458 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Chương V, HSMT | 7,5 | m3 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Chương V, HSMT | 6,2 | m3 |
| 21 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V, HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, HSMT | 0,1415 | 100m3 |
| 23 | Rải cao su nhựa trắng lớp cách ly | Chương V, HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Chương V, HSMT | 8 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,2288 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 28 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V, HSMT | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, HSMT | 0,6 | 100m |
| 30 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V, HSMT | 13,68 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 11,304 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 02 hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 3,7 tỷ đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 3,7 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh) *Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (đường bê tông + cầu thép trên tuyến) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện và được xác nhận từ Chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành và hoá đơn thanh toán giá trị hoàn thành cho công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi