Gói thầu: Đường giao thông + 4 cầu trên tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210570974-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KIỂM ĐỊNH THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Đường giao thông + 4 cầu trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20210557082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 16:58:00 đến ngày 2021-06-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,338,821,524 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Chiều dài tuyến đường khảo sát là 4492m:
+ Trừ cầu Thủy Lợi 1 dài (10+21+10)=41m:
+ Trừ cầu Thủy Lợi 2 dài (10+18+10)=38m:
+ Trừ cầu Thủy Lợi 3 dài (10+18+10)=38m:
+ Trừ cầu kênh Bốn Thước dài (10+27+30)=67m:
Chiều dài đường thi công 2m là 4308m:
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V, HSMT 41 gốc
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Chương V, HSMT 1 gốc
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm Chương V, HSMT 25 gốc
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Chương V, HSMT 29,3764 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V, HSMT 11,1046 100m3
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V, HSMT 86,16 100m2
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V, HSMT 9,7648 100m2
8 Rải cao su nhựa trắng lớp cách ly Chương V, HSMT 90,68 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V, HSMT 28,6886 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) Chương V, HSMT 905,6512 m3
B Phần gia cố cừ tràm L=4,7m và đắp đất đen trái, phải tuyến:
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn Chương V, HSMT 246,4 100m
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn Chương V, HSMT 190,4 100m
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V, HSMT 22,4 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 0,3108 tấn
5 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V, HSMT 17,713 100m3
C Phần gia cố cừ tràm L=3,7m và đắp cát đen qua các mương ngang trên tuyến:
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn Chương V, HSMT 33,44 100m
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn Chương V, HSMT 25,84 100m
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V, HSMT 3,04 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 0,0422 tấn
5 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V, HSMT 1,526 100m3
6 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V, HSMT 2,058 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V, HSMT 2,058 100m3
D CẦU KÊNH BỐN THƯỚC DÀI 27M CT2.6K: LÝ TRÌNH GIỮA CẦU: KM4+448.5:
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 0,2246 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V, HSMT 0,9504 tấn
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, HSMT 7,3021 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V, HSMT 0,59 100m2
5 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II Chương V, HSMT 1,18 100m
6 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V, HSMT 0,3125 m3
7 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 5,066 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V, HSMT 0,3916 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 0,0575 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V, HSMT 0,5108 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V, HSMT 0,0377 tấn
12 Cung cấp gối cầu thép Chương V, HSMT 4
13 Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn Chương V, HSMT 8,91 tấn
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V, HSMT 20,9 1m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V, HSMT 3,8 m3
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,3648 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,4658 tấn
18 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V, HSMT 1,0473 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) Chương V, HSMT 7,5 m3
20 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) Chương V, HSMT 6,95 m3
21 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V, HSMT 3,81 100m2
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V, HSMT 1,187 100m3
23 Rải cao su nhựa trắng lớp cách ly Chương V, HSMT 2,58 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) Chương V, HSMT 25,8 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V, HSMT 0,7379 tấn
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70cm Chương V, HSMT 2 cái
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Chương V, HSMT 2 cái
28 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V, HSMT 30 cái
29 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Chương V, HSMT 0,6 100m
30 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Chương V, HSMT 13,68 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, HSMT 11,304 1m2
E CẦU THỦY LỢI 1 DÀI 21M CT2.6LM: LÝ TRÌNH GIỮA CẦU: KM2+108:
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 0,1797 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V, HSMT 0,7603 tấn
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) độ sụt 6-8cm Chương V, HSMT 5,8417 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V, HSMT 0,472 100m2
5 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II Chương V, HSMT 0,944 100m
6 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V, HSMT 0,25 m3
7 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) Chương V, HSMT 5,066 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V, HSMT 0,3916 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 0,0575 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V, HSMT 0,5108 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V, HSMT 0,0377 tấn
12 Cung cấp gối cầu thép Chương V, HSMT 4
13 Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn Chương V, HSMT 6,237 tấn
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V, HSMT 22,8 1m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (độ sụt 6-8cm) Chương V, HSMT 3,8 m3
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,3642 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,4473 tấn
18 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V, HSMT 0,9866 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) Chương V, HSMT 7,5 m3
20 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) Chương V, HSMT 6,5 m3
21 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V, HSMT 0,8 100m2
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V, HSMT 0,2725 100m3
23 Rải cao su nhựa trắng lớp cách ly Chương V, HSMT 0,8 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) Chương V, HSMT 8 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V, HSMT 0,2288 tấn
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70cm Chương V, HSMT 2 cái
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Chương V, HSMT 2 cái
28 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V, HSMT 30 cái
29 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Chương V, HSMT 0,6 100m
30 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Chương V, HSMT 13,68 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, HSMT 11,304 1m2
F CẦU THỦY LỢI 2 DÀI 18M CT2.6LC: LÝ TRÌNH GIỮA CẦU: KM3+790:
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 0,1797 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V, HSMT 0,7603 tấn
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) độ sụt 6-8cm Chương V, HSMT 5,8417 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V, HSMT 0,472 100m2
5 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II Chương V, HSMT 0,944 100m
6 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V, HSMT 0,25 m3
7 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) Chương V, HSMT 5,066 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V, HSMT 0,3916 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 0,0575 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V, HSMT 0,5108 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V, HSMT 0,0377 tấn
12 Cung cấp gối cầu thép Chương V, HSMT 4
13 Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn Chương V, HSMT 5,148 tấn
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V, HSMT 22,8 1m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V, HSMT 3,8 m3
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,3595 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,4411 tấn
18 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V, HSMT 0,9664 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) Chương V, HSMT 7,5 m3
20 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) Chương V, HSMT 6,35 m3
21 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V, HSMT 0,8 100m2
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V, HSMT 0,221 100m3
23 Rải cao su nhựa trắng lớp cách ly Chương V, HSMT 0,8 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) Chương V, HSMT 8 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V, HSMT 0,2288 tấn
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Chương V, HSMT 2 cái
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Chương V, HSMT 2 cái
28 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V, HSMT 30 cái
29 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Chương V, HSMT 0,6 100m
30 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Chương V, HSMT 13,68 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, HSMT 11,304 1m2
G CẦU THỦY LỢI 3 DÀI 18M CT2.6LC: LÝ TRÌNH GIỮA CẦU: KM3+990:
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 0,1797 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V, HSMT 0,7603 tấn
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) độ sụt 6-8cm Chương V, HSMT 5,8417 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V, HSMT 0,472 100m2
5 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II Chương V, HSMT 0,944 100m
6 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V, HSMT 0,25 m3
7 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) Chương V, HSMT 5,066 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V, HSMT 0,3916 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 0,0575 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V, HSMT 0,5108 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V, HSMT 0,0377 tấn
12 Cung cấp gối cầu thép Chương V, HSMT 4
13 Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn Chương V, HSMT 5,148 tấn
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V, HSMT 24,7 1m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V, HSMT 3,8 m3
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,3573 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,4288 tấn
18 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V, HSMT 0,9458 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) Chương V, HSMT 7,5 m3
20 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) Chương V, HSMT 6,2 m3
21 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V, HSMT 0,8 100m2
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V, HSMT 0,1415 100m3
23 Rải cao su nhựa trắng lớp cách ly Chương V, HSMT 0,8 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) Chương V, HSMT 8 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V, HSMT 0,2288 tấn
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Chương V, HSMT 2 cái
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Chương V, HSMT 2 cái
28 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V, HSMT 30 cái
29 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Chương V, HSMT 0,6 100m
30 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Chương V, HSMT 13,68 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, HSMT 11,304 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 02 hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 3,7 tỷ đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 02 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 3,7 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh) *Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (đường bê tông + cầu thép trên tuyến) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện và được xác nhận từ Chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành và hoá đơn thanh toán giá trị hoàn thành cho công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->