Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210602767-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210527662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2020 – 2021 của bậc học trung học cơ sở
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 16:12:00 đến ngày 2021-06-11 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,468,243,264 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SẢNH CHỜ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng mục III chương V 89,616 m2
2 Xả nhám bề toàn bộ diện tích tường ngoài và trong Đáp ứng mục III chương V 89,616 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 298,72 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng mục III chương V 99,3 m2
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Đáp ứng mục III chương V 5,958 m3
6 cung cấp đất cấp 3 nâng nền hệ số đầm chặt K95 Đáp ứng mục III chương V 22,4418 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng mục III chương V 22,4418 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục III chương V 5,958 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 99,3 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III chương V 99,3 m2
B NHÀ HỌC KHU A , KHU B, KHU HIỆU BỘ, NHÀ ĐA NĂNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 21,5669 100m2
2 Căng bạt bảo vệ khi khi công Đáp ứng mục III chương V 2.156,69 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( ngoài nhà ) Đáp ứng mục III chương V 1.704,1755 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( trong nhà ) Đáp ứng mục III chương V 498,8098 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục III chương V 2.202,9853 m2
6 Vệ sinh xả nhám trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng mục III chương V 7.343,2842 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Đáp ứng mục III chương V 681,5338 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III chương V 681,5338 m2
9 Vệ sinh xả nhám trên bề mặt xà, dầm, trần Đáp ứng mục III chương V 2.271,7792 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 7.952,3642 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 1.662,6992 m2
12 Đục tẩy bề mặt sàn sênô Đáp ứng mục III chương V 564,968 1m2
13 Vệ sinh nền sàn đá trước khi đổ bê tông Đáp ứng mục III chương V 564,968 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III chương V 564,968 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng mục III chương V 564,968 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Đáp ứng mục III chương V 564,968 1m2
C SỬA CHỮA LAN CAN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng mục III chương V 4,0995 m3
2 Tháo dỡ lan can sắt Đáp ứng mục III chương V 215,355 m2
3 Vận chuyển lan can từ trên xuống bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V 11,298 10m2
4 Vận chuyển xà bần từ trên cao xuống Đáp ứng mục III chương V 4,0995 m3
5 Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 57,842 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 479,31 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục III chương V 479,31 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 479,31 m2
9 CCLĐ lan can inox (tay vịn d60, thanh chống d31 dày 1.5ly.bao gồm công lắp đặt và vật liệu) Đáp ứng mục III chương V 523,81 m
D CỬA ĐI, CỬA SỔ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng mục III chương V 785,41 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Đáp ứng mục III chương V 628,328 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 628,328 m2
4 Lắp dựng cửa vào khuôn Đáp ứng mục III chương V 785,41 m2 cấu kiện
E THAY THẾ VÀ SỬA CHỮA THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Đáp ứng mục III chương V 0,48 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Đáp ứng mục III chương V 0,9 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Đáp ứng mục III chương V 1,14 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Đáp ứng mục III chương V 1,38 100m
5 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Đáp ứng mục III chương V 36 cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng mục III chương V 33 bộ
7 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng mục III chương V 39 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng mục III chương V 39 cái
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo) Đáp ứng mục III chương V 33 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng mục III chương V 36 bộ
F THAY THẾ THIẾT BỊ ĐIỆN PHÒNG VẾ SINH + HÀNH LANG
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Đáp ứng mục III chương V 12 cái
2 Lắp đặt đèn Led phòng vệ sinh + hành lang Đáp ứng mục III chương V 206 bộ
3 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V 300 m
4 Ổ khoá chìm 2 tay nắm Đáp ứng mục III chương V 48 cái
5 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Đáp ứng mục III chương V 48 1bộ
G CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng mục III chương V 382,699 m2
2 cung cấp đất cấp 3 nâng nền hệ số đầm chặt K95 ( khu vệ sinh nữ khối A bên phải) Đáp ứng mục III chương V 4,7345 m3
3 Đắp đất nền móng công trình ( khu vệ sinh nữ khối A bên phải) Đáp ứng mục III chương V 4,7345 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 ( khu vệ sinh nữ khối A bên phải) Đáp ứng mục III chương V 1,4364 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 ( khu vệ sinh nữ khối A bên phải) Đáp ứng mục III chương V 382,699 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III chương V 382,699 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Đáp ứng mục III chương V 1.486,85 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V 1.486,85 m2
H SỬA CHỮA TRẦN PHÒNG VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ trần nhựa Đáp ứng mục III chương V 2 m2
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Đáp ứng mục III chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Đáp ứng mục III chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Đáp ứng mục III chương V 0,06 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Đáp ứng mục III chương V 3 100m
I SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng mục III chương V 43,24 m2
2 Xả nhám toàn bộ bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng mục III chương V 43,24 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Đáp ứng mục III chương V 5,29 m2
4 Xả nhám toàn bộ bề mặt xà, dầm, trần Đáp ứng mục III chương V 5,29 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 25,12 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 18,12 m2
7 Đục tẩy bề mặt sàn sênô Đáp ứng mục III chương V 6,25 1m2
8 Vệ sinh nền sàn đá trước khi đổ bê tông Đáp ứng mục III chương V 6,25 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III chương V 6,25 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng mục III chương V 6,25 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Đáp ứng mục III chương V 6,25 1m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng mục III chương V 5,79 m2
13 Gia công lắp đặt khung sắt kính cửa đi , cửa sổ Đáp ứng mục III chương V 5,79 m2
J ỐP TƯỜNG HÀNH LANG , TƯỜNG TRONG CÁC PHÒNG HỌC
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( ngoài nhà) Đáp ứng mục III chương V 644,67 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( trong nhà) Đáp ứng mục III chương V 1.705,5008 m2
3 Vận chuyển phế thải bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V 235,0171 10m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V 2.350,1708 m2
K THAY THẾ NỀN GẠCH CŨ PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng mục III chương V 3.314,9758 m2
2 Vận chuyển phế thải bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V 331,4976 10m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 3.314,9758 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III chương V 3.314,9758 m2
L THAY THẾ TRẦN NHỰA
1 Tháo dỡ trần Đáp ứng mục III chương V 1.623,842 m2
2 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Đáp ứng mục III chương V 1.623,842 1m2
M SỬA CHỮA KHU E
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 28,7558 100m2
2 Căng bạt bảo vệ khi khi công Đáp ứng mục III chương V 2.875,58 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( ngoài nhà) Đáp ứng mục III chương V 319,176 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( trong nhà ) Đáp ứng mục III chương V 184,932 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục III chương V 504,108 m2
6 Vệ sinh xả nhám bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng mục III chương V 1.680,36 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 1.063,92 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 616,44 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Đáp ứng mục III chương V 232,56 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III chương V 232,56 m2
11 Vệ sinh xả nhám bề mặt xà, dầm, trần Đáp ứng mục III chương V 775,2 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 663 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 112,2 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( trong nhà) Đáp ứng mục III chương V 652,44 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( ngoài nhà) Đáp ứng mục III chương V 141,12 m2
16 Vận chuyển phế thải bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V 79,356 10m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V 793,56 m2
N SỬA CHỮA CẢI TẠO BÓ HÈ
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Đáp ứng mục III chương V 15,2 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V 15,2 m3
3 Đổ bê tông bó hè, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 15,2 m3
O SỬA CHỮA HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng mục III chương V 297,4923 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục III chương V 297,4923 m2
3 Xả nhám bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng mục III chương V 991,641 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 991,641 m2
P LÀM MỚI CỔNG CHÍNH
1 Gia công lắp đặt khung sắt cổng chính ( bao gồm vật liệu và công lắp dựng) Đáp ứng mục III chương V 13,0146 m2
2 Gia công , lắp đặt cổng phụ ( bao gồm vật liệu và công lắp dựng) Đáp ứng mục III chương V 3,052 m2
3 Mô tơ điện Đáp ứng mục III chương V 1 cái
4 Gia công lắp dựng bảng tên trường bằng MICA Đáp ứng mục III chương V 1 cái
Q SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Đáp ứng mục III chương V 446 cấu kiện
2 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Đáp ứng mục III chương V 144,832 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Đáp ứng mục III chương V 144,832 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V 33,7 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác ( ván khuôn thành mương) Đáp ứng mục III chương V 3,5152 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V 154,6 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Đáp ứng mục III chương V 0,4864 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. (Cốt thép tấm đan+ thép liên kết thành mương ) Đáp ứng mục III chương V 1,7227 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III chương V 9,12 m3
10 Lắp đặt các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Đáp ứng mục III chương V 413 cấu kiện
R CẢI TẠO BẬC CẤP
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng mục III chương V 43,02 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 43,02 m2
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 43,02 m2
S SỬA CHỮA VỊ TRÍ SỤT LÚN CHÂN TƯỜNG
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,675 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V 0,675 m3
3 Xử lí khe lún bằng silicon,tôn màu 4zem Đáp ứng mục III chương V 53,4 m
T XỬ LÍ CHỐNG THẤM HỘP GEN KHU VỆ SINH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 10cm Đáp ứng mục III chương V 2,448 m3
2 Chống thấm cho các đầu nối ống thoát nước trong hộp gen Đáp ứng mục III chương V 8 vị trí
3 Xây hộp Gen bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đáp ứng mục III chương V 2,448 m3
4 Trát tường hộp Gen dày 1,5cm, vữa XM M75 Đáp ứng mục III chương V 28,8 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III chương V 28,8 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 28,8 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1202364E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.240472E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: • Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên. • Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng thi công xây dựng có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.227.770.000 VND. Tài liệu chứng minh: - Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này); - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính); - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh. Lưu ý: - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.227.770.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.455.540.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->