Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210527662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2020 – 2021 của bậc học trung học cơ sở |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 16:12:00 đến ngày 2021-06-11 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,468,243,264 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SẢNH CHỜ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 89,616 | m2 |
| 2 | Xả nhám bề toàn bộ diện tích tường ngoài và trong | Đáp ứng mục III chương V | 89,616 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 298,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 99,3 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III chương V | 5,958 | m3 |
| 6 | cung cấp đất cấp 3 nâng nền hệ số đầm chặt K95 | Đáp ứng mục III chương V | 22,4418 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục III chương V | 22,4418 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 5,958 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 99,3 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III chương V | 99,3 | m2 |
| B | NHÀ HỌC KHU A , KHU B, KHU HIỆU BỘ, NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 21,5669 | 100m2 |
| 2 | Căng bạt bảo vệ khi khi công | Đáp ứng mục III chương V | 2.156,69 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( ngoài nhà ) | Đáp ứng mục III chương V | 1.704,1755 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( trong nhà ) | Đáp ứng mục III chương V | 498,8098 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 2.202,9853 | m2 |
| 6 | Vệ sinh xả nhám trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 7.343,2842 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 681,5338 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 681,5338 | m2 |
| 9 | Vệ sinh xả nhám trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 2.271,7792 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 7.952,3642 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 1.662,6992 | m2 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt sàn sênô | Đáp ứng mục III chương V | 564,968 | 1m2 |
| 13 | Vệ sinh nền sàn đá trước khi đổ bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 564,968 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 564,968 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III chương V | 564,968 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng mục III chương V | 564,968 | 1m2 |
| C | SỬA CHỮA LAN CAN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | 4,0995 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can sắt | Đáp ứng mục III chương V | 215,355 | m2 |
| 3 | Vận chuyển lan can từ trên xuống bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 11,298 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển xà bần từ trên cao xuống | Đáp ứng mục III chương V | 4,0995 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 57,842 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 479,31 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 479,31 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 479,31 | m2 |
| 9 | CCLĐ lan can inox (tay vịn d60, thanh chống d31 dày 1.5ly.bao gồm công lắp đặt và vật liệu) | Đáp ứng mục III chương V | 523,81 | m |
| D | CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 785,41 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng mục III chương V | 628,328 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 628,328 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng mục III chương V | 785,41 | m2 cấu kiện |
| E | THAY THẾ VÀ SỬA CHỮA THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,38 | 100m |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng mục III chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 33 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III chương V | 39 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 39 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo) | Đáp ứng mục III chương V | 33 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III chương V | 36 | bộ |
| F | THAY THẾ THIẾT BỊ ĐIỆN PHÒNG VẾ SINH + HÀNH LANG | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn Led phòng vệ sinh + hành lang | Đáp ứng mục III chương V | 206 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 300 | m |
| 4 | Ổ khoá chìm 2 tay nắm | Đáp ứng mục III chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Đáp ứng mục III chương V | 48 | 1bộ |
| G | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 382,699 | m2 |
| 2 | cung cấp đất cấp 3 nâng nền hệ số đầm chặt K95 ( khu vệ sinh nữ khối A bên phải) | Đáp ứng mục III chương V | 4,7345 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình ( khu vệ sinh nữ khối A bên phải) | Đáp ứng mục III chương V | 4,7345 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 ( khu vệ sinh nữ khối A bên phải) | Đáp ứng mục III chương V | 1,4364 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 ( khu vệ sinh nữ khối A bên phải) | Đáp ứng mục III chương V | 382,699 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III chương V | 382,699 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III chương V | 1.486,85 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 1.486,85 | m2 |
| H | SỬA CHỮA TRẦN PHÒNG VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | Đáp ứng mục III chương V | 2 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | 100m |
| I | SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 43,24 | m2 |
| 2 | Xả nhám toàn bộ bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 43,24 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 5,29 | m2 |
| 4 | Xả nhám toàn bộ bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 5,29 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 25,12 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 18,12 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn sênô | Đáp ứng mục III chương V | 6,25 | 1m2 |
| 8 | Vệ sinh nền sàn đá trước khi đổ bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 6,25 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 6,25 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III chương V | 6,25 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng mục III chương V | 6,25 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 5,79 | m2 |
| 13 | Gia công lắp đặt khung sắt kính cửa đi , cửa sổ | Đáp ứng mục III chương V | 5,79 | m2 |
| J | ỐP TƯỜNG HÀNH LANG , TƯỜNG TRONG CÁC PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( ngoài nhà) | Đáp ứng mục III chương V | 644,67 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( trong nhà) | Đáp ứng mục III chương V | 1.705,5008 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 235,0171 | 10m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 2.350,1708 | m2 |
| K | THAY THẾ NỀN GẠCH CŨ PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 3.314,9758 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 331,4976 | 10m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 3.314,9758 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III chương V | 3.314,9758 | m2 |
| L | THAY THẾ TRẦN NHỰA | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III chương V | 1.623,842 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng mục III chương V | 1.623,842 | 1m2 |
| M | SỬA CHỮA KHU E | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 28,7558 | 100m2 |
| 2 | Căng bạt bảo vệ khi khi công | Đáp ứng mục III chương V | 2.875,58 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( ngoài nhà) | Đáp ứng mục III chương V | 319,176 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( trong nhà ) | Đáp ứng mục III chương V | 184,932 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 504,108 | m2 |
| 6 | Vệ sinh xả nhám bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 1.680,36 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 1.063,92 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 616,44 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 232,56 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 232,56 | m2 |
| 11 | Vệ sinh xả nhám bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 775,2 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 663 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 112,2 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( trong nhà) | Đáp ứng mục III chương V | 652,44 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( ngoài nhà) | Đáp ứng mục III chương V | 141,12 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 79,356 | 10m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 793,56 | m2 |
| N | SỬA CHỮA CẢI TẠO BÓ HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Đáp ứng mục III chương V | 15,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 15,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bó hè, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 15,2 | m3 |
| O | SỬA CHỮA HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 297,4923 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 297,4923 | m2 |
| 3 | Xả nhám bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 991,641 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 991,641 | m2 |
| P | LÀM MỚI CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Gia công lắp đặt khung sắt cổng chính ( bao gồm vật liệu và công lắp dựng) | Đáp ứng mục III chương V | 13,0146 | m2 |
| 2 | Gia công , lắp đặt cổng phụ ( bao gồm vật liệu và công lắp dựng) | Đáp ứng mục III chương V | 3,052 | m2 |
| 3 | Mô tơ điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 4 | Gia công lắp dựng bảng tên trường bằng MICA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| Q | SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Đáp ứng mục III chương V | 446 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | 144,832 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng mục III chương V | 144,832 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 33,7 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác ( ván khuôn thành mương) | Đáp ứng mục III chương V | 3,5152 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 154,6 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,4864 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. (Cốt thép tấm đan+ thép liên kết thành mương ) | Đáp ứng mục III chương V | 1,7227 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 9,12 | m3 |
| 10 | Lắp đặt các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Đáp ứng mục III chương V | 413 | cấu kiện |
| R | CẢI TẠO BẬC CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 43,02 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 43,02 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 43,02 | m2 |
| S | SỬA CHỮA VỊ TRÍ SỤT LÚN CHÂN TƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,675 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,675 | m3 |
| 3 | Xử lí khe lún bằng silicon,tôn màu 4zem | Đáp ứng mục III chương V | 53,4 | m |
| T | XỬ LÍ CHỐNG THẤM HỘP GEN KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 10cm | Đáp ứng mục III chương V | 2,448 | m3 |
| 2 | Chống thấm cho các đầu nối ống thoát nước trong hộp gen | Đáp ứng mục III chương V | 8 | vị trí |
| 3 | Xây hộp Gen bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | 2,448 | m3 |
| 4 | Trát tường hộp Gen dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | 28,8 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 28,8 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 28,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1202364E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.240472E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: • Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên. • Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng thi công xây dựng có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.227.770.000 VND. Tài liệu chứng minh: - Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này); - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính); - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh. Lưu ý: - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.227.770.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.455.540.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi