Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210311306-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210311288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố 4.000 triệu đồng và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 07:56:00 đến ngày 2021-03-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,564,585,936 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH TẬP THỂ NHÀ NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG.
1 Tháo dỡ cửa Theo Chương V E-HSMT 104,58 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Chương V E-HSMT 222,9872 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V E-HSMT 547,668 m2
4 Tháo dỡ trần Theo Chương V E-HSMT 235,4398 m2
5 Tháo dỡ chậu rửa Theo Chương V E-HSMT 24 bộ
6 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương V E-HSMT 44 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Chương V E-HSMT 40 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo Chương V E-HSMT 72 bộ
9 Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũ Theo Chương V E-HSMT 15 công
10 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao Theo Chương V E-HSMT 55,5338 m3
11 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 55,5338 m3
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo Chương V E-HSMT 0,7 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo Chương V E-HSMT 2,4 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo Chương V E-HSMT 0,25 100m
15 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V E-HSMT 40 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V E-HSMT 70 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V E-HSMT 14 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V E-HSMT 6 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V E-HSMT 6 cái
21 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo Chương V E-HSMT 6 cái
22 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo Chương V E-HSMT 5 cái
23 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt van phao Theo Chương V E-HSMT 2 Bộ
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo Chương V E-HSMT 0,42 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Chương V E-HSMT 4,2 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Chương V E-HSMT 2 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Theo Chương V E-HSMT 0,28 100m
29 Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính chếch 110mm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Chương V E-HSMT 7 cái
31 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo Chương V E-HSMT 24 cái
32 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo Chương V E-HSMT 222,9872 m2
33 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Theo Chương V E-HSMT 547,668 m2
34 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo Chương V E-HSMT 235,4398 m2
35 Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm xingfa, lắp đặt hoàn thiện cả phụ kiện Theo Chương V E-HSMT 104,58 m2
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V E-HSMT 24 bộ
37 Lắp đặt xí bệt Theo Chương V E-HSMT 44 bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V E-HSMT 20 bộ
39 Lắp đặt gương soi Theo Chương V E-HSMT 24 cái
40 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V E-HSMT 24 cái
41 Lắp đặt giá treo Theo Chương V E-HSMT 24 cái
B XÂY DỰNG THANG MÁY NGOÀI NHÀ (02 THANG)
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V E-HSMT 27,5625 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Chương V E-HSMT 0,9286 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Chương V E-HSMT 0,1379 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo Chương V E-HSMT 4,4035 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo Chương V E-HSMT 0,275 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo Chương V E-HSMT 1,098 100m2
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo Chương V E-HSMT 2,16 100m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo Chương V E-HSMT 27 1 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,2531 m3
10 Vận chuyển đất- Cấp đất IV Theo Chương V E-HSMT 0,0025 100m3
11 Đào móng- Cấp đất II Theo Chương V E-HSMT 0,5411 100m3
12 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V E-HSMT 1,6782 m3
13 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V E-HSMT 13,4696 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V E-HSMT 0,0517 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V E-HSMT 0,693 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Chương V E-HSMT 0,5366 tấn
17 Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,166 100m2
18 Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V E-HSMT 6,0852 m3
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V E-HSMT 0,0255 tấn
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V E-HSMT 0,7586 tấn
21 Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤28m Theo Chương V E-HSMT 0,2766 100m2
22 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V E-HSMT 2,025 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V E-HSMT 0,3027 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V E-HSMT 2,603 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V E-HSMT 0,7576 tấn
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo Chương V E-HSMT 0,135 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V E-HSMT 17,2747 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V E-HSMT 0,4073 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V E-HSMT 0,58 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V E-HSMT 2,0258 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤100m Theo Chương V E-HSMT 1,5173 100m2
32 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V E-HSMT 0,9582 m3
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V E-HSMT 0,5747 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V E-HSMT 0,0203 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Chương V E-HSMT 0,1315 100m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo Chương V E-HSMT 28,7482 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Chương V E-HSMT 139,021 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Chương V E-HSMT 126,778 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo Chương V E-HSMT 200 m
40 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo Chương V E-HSMT 150 m
41 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Theo Chương V E-HSMT 11,27 m2
42 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Chương V E-HSMT 9 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 139,021 m2
44 Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng lan can Theo Chương V E-HSMT 40 cái
45 Sản xuất cửa nhôm kính Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Chương V E-HSMT 0,16 100m2
47 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo Chương V E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Theo Chương V E-HSMT 50 m
49 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo Chương V E-HSMT 100 m
50 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo Chương V E-HSMT 150 m
51 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Chương V E-HSMT 0,5796 m3
52 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Chương V E-HSMT 4,4669 m3
53 Tháo dỡ mái tôn Theo Chương V E-HSMT 16 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo Chương V E-HSMT 0,1664 100m2
C Thang máy
1 Thang máy tải khách Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.069E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->