Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng hàng rào, sân nền.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210373112-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng hàng rào, sân nền.
Số hiệu KHLCNT 20210346714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 15:57:00 đến ngày 2021-04-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,252,097,870 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sân nền
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II 18,0566 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 9,0283 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,8409 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 8,1083 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 226,899 m2
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 51,6425 m3
7 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 10,3285 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 103,285 m3
9 Tháo dỡ gạch ốp tường 701,5 m2
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 105,225 m3
11 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm 701,5 m2
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 77,9644 1m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 17,9232 m3
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,764 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,3432 100m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 6,8 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 158 1cấu kiện
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 13,827 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,7395 m3
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 73,24 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 182,501 m2
B Hàng rào
1 Tháo dỡ các kết cấu thép 2,5039 tấn
2 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo 17,7 m2
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 5,6 m3
4 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 0,304 m3
5 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép 0,7175 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 289,48 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 49,65 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 9,1399 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,4524 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 455,795 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 47,07 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 99,69 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 656,8 m
14 Miết mạch tường gạch loại lõm 6,8075 m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 44 cái
16 Bả bằng bột bả vào tường 455,795 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 146,76 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 602,555 m2
19 Gia công lắp dựng hàng rào song sắt. 123 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 19,27 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 12,925 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 93,117 1m2
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II 7,9872 1m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,512 m3
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm 0,0019 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,0479 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,0184 tấn
28 Ván khuôn móng cột 0,028 100m2
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,9515 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 6,5237 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0062 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,0416 tấn
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,0336 100m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,336 m3
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0071 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,0416 tấn
37 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,0696 100m2
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,348 m3
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0209 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,0878 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 0,0774 tấn
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,1135 100m2
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,8518 m3
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,0238 tấn
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 0,0747 tấn
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,2124 100m2
47 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,6992 m3
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0003 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,0113 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0074 tấn
51 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,0184 100m2
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,206 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,4914 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,0465 m3
55 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 55,9575 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 2,1 m2
57 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 29,428 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 29,428 m2
59 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 21,24 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 58,4 m
61 Miết mạch tường gạch loại lõm 0,63 m2
62 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 2,99 m2
63 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 3,3 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường 27,4775 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 42,54 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 70,0175 m2
67 Gia công lắp dựng hàng rào song sắt. 3 m2
68 Gia công lắp dựng xà gồ thép 0,0102 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2,448 1m2
70 Gia công lắp đặt bộ chữ Alu bản tên 1 bộ
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II 76,7052 1m3
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 4,917 m3
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm 0,0308 tấn
74 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,4951 tấn
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,303 tấn
76 Ván khuôn móng cột 0,396 100m2
77 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 9,5323 m3
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 62,2559 m3
79 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0707 tấn
80 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,3722 tấn
81 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,63 100m2
82 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 3,15 m3
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0919 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,6199 tấn
85 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,496 100m2
86 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4,96 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 13,4004 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 1,0584 m3
89 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 265,48 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 131,6 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 33,03 m2
92 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 532 m
93 Miết mạch tường gạch loại lõm 5,22 m2
94 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 35 cái
95 Bả bằng bột bả vào tường 265,48 m2
96 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 164,63 m2
97 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 430,11 m2
98 Gia công lắp dựng hàng rào song sắt. 85,5 m2
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 51,3 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.951E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 2.020.000.000 VND. * Hợp đồng tương tự bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình). Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành). - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên đứng đầu liên danh hoặc là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->