Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348364-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 22:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210348361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố bố trí từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-21 22:44:00 đến ngày 2021-03-31 22:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,507,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.260578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.521156E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật( hợp đồng thi công cấp thoát nước) cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.054.936.400 VND (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.054.936.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.164.809.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 08 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: 02 cán bộ ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc xây dựng. - Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh lao động tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc xây dựng. - Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh lao động tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuât
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,.....
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤0,8m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 5T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích bồn chứa 5m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn 500 lít
- Đặc điểm thiết bị thùng trộn: 500lít( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi 1.5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công xuất: 1.5Kw( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Công xuất: 1Kw( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công xuất: 5Kw( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện 50Kva
- Đặc điểm thiết bị Công xuất: 50 Kva ( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công xuất: 23 Kw ( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu dắt tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỤM PHÍA BẮC PHAN CHU TRINH
B Giếng tách nước và điều tiết
1Phá dỡ gạch lát vỉa hèTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT26,24m2
2Phá bê tông nền vỉa hèTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,62m3
3Cắt bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,9210m
4Lát gạch Terrazzo vỉa hèTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT26,24m2
5Phá dỡ tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,41m3
6Phá bê tông cống cũTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,36m3
7Tường chắn đất bằng gỗTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,67100m2
8Cắt bê tông cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7,6m
9Đào đất cấp 2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT51,77m3
10Đắp đất cấp 2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT22,98m3
11Vận chuyển đất bỏ đi, cự ly 1 kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,26100m3
12Vận chuyển đất bỏ đi, cự ly 5 kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,26100m3
13Đổ bù bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,3m3
14Đổ bù bê tông lót cống M100, đá 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,17m3
15Đổ bù bê tông móng cống M200, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,34m3
16Đổ bù bê tông tường cống M200, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,58m3
17Đổ bù bê tông tấm đan cống M200, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,12m3
18Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,36m3
19Bê tông bản đáy M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,32m3
20Bê tông tường M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8,12m3
21Bê tông dầm M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2m3
22Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,97m3
23Cốt thép móng dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1tấn
24Cốt thép móng d Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,23tấn
25Cốt thép tường d Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3tấn
26Cốt thép tường d Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,01tấn
27Cốt thép giằng dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,04tấn
28Cốt thép giằng dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,16tấn
29Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,13tấn
30Ván khuônTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,93100m2
31Bạt lót đổ tấm đan và vỉa hèTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,24100m2
32Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT24ck
33Thép hình V100x100x8Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,92tấn
34Sơn chống gỉ 3 lớp thép hìnhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT15,12m2
35Song chắn rác inox không gỉ dày 8mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,72m2
36ống mạ kẽm nhúng nóng D200, dày 6.35 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,23100m
37Cắt mặt đường bê tông asphalt dày 5 cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,32100m
38Cắt mặt đường bê tông asphalt dày 7 cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,32100m
39Phá bê tông nhựa đường chôn ống mạ kẽmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,8m3
40Phá móng đá dăm loại 1Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,5m3
41Đào đất cấp 2 chôn ống mạ kẽmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT19,2m3
42Đắp đất chôn ốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT19,2m3
43Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trênTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,06100m3
44Lu tăng cường nền đường k = 0.95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,15100m2
45Rải thảm mặt đường BT nhựa chặt 19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,15100m2
46Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa 0.5kg/m2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,15100m2
47Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,15100m2
48Rải thảm mặt đường BT nhựa chặt 9.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,15100m2
49Sản xuất bê tông nhựa chặt 19 bằng trạm trộn 50-60T/hTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,07100T
50Sản xuất bê tông nhựa chặt 9.5 bằng trạm trộn 50-60T/hTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,02100T
51Vận chuyển đá dăm đen ,BTN, cự ly 4km bằng ô tô 10 T,Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,08100T
52Vận chuyển 24km tiếp theo bằng ô tô 10TTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,08100T
C Giếng tách nước và trạm bơm
1Phá dỡ gạch lát vỉa hèTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT37,12m2
2Phá bê tông nền vỉa hèTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,07m3
3Cắt mặt đường bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT43,2m
4Tháo dỡ tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,58m3
5Tường chắn đất bằng gỗTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,78100m2
6Cắt bê tông cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7,6m
7Phá bê tông cống cũTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,22m3
8Đào đất cấp 2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT73,96m3
9Đắp đất cấp 2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT39,01m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3100m3
11Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3100m3
12Lát gạch Terrazzo vỉa hèTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT37,12m2
13Đổ bù bê tông vỉa hè M200, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,16m3
14Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,83m3
15Bê tông bản đáy M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,07m3
16Bê tông tường M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10,04m3
17Bê tông dầm M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,34m3
18Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,28m3
19Đổ bù bê tông lót cống M100, đá 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,41m3
20Đổ bù bê tông móng cống M200, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,81m3
21Đổ bù bê tông tường cống M200, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,39m3
22Đổ bù bê tông tấm đan cống M200, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,29m3
23Cốt thép móng dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,13tấn
24Cốt thép móng d Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,33tấn
25Cốt thép tường d Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,36tấn
26Cốt thép tường d Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,15tấn
27Cốt thép giằng dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,06tấn
28Cốt thép giằng dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,22tấn
29Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,17tấn
30Ván khuônTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,36100m2
31Bạt lót đổ tấm đan và bù nền vỉa hèTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,37100m2
32Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT34ck
33Thép hình V100x100x8Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,22tấn
34Sơn chống gỉ 3 lớp thép hìnhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT20m2
35Song chắn rác không gỉ (2.6 x 1.1 x 0.008) mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,72m2
36Dây inox giữ máy bơmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
37Lắp đặt máy bơm chìmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,4tấn
38Dây dẫn điện CVV - 4x25 đi ngầmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT120m
39Van 1 chiều D160Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
40Van điều khiển D160Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
41Van 1 chiều D80Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
42Tê thép lệch D160/80Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
43Cút thép D80Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
44ống mạ kẽm nhúng nóng D80 dày 4mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,03100m
45ống mạ kẽm nhúng nóng D160 dày 6.35 mm trước vanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,06100m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây cáp D85Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT120m
47Hệ thống điện động lựcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
D Tuyến ống có áp T3
1Phá dỡ gach lát vỉa hèTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7,2m2
2Phá bê tông nền vỉa hèTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,09m3
3Cắt bê tông nềnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT135,4m
4Đào mương đất cấp 2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT42,61m3
5Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo (30x30x3) cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7,2m2
6Bạt lót đổ bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,45100m2
7Đổ bù bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,12m3
8Đổ bù bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,97m3
9Đắp đất hoàn thiện, k = 0.95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT38,23m3
10Ống HDPE D160 dày 9.5 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,19100m
11Ống HDPE D200 dày 11.9 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,04100m
12Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D160, dày 6.35mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,05100m
13Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D200, dày 6.35mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,03100m
14Cút thép D200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
15Cút thép D160Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
16Khuỷu HDPE D160Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
17Tê lệch D160/200 HDPETheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
18Khuỷu HDPE D200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
19Nối chuyển từ thép sang nhựa D160Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
20Nối chuyển từ thép sang nhựa D200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
21Đai thép giữ ống D160Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4bộ
22Đai thép giữ ống D200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6bộ
23Đục lỗ đặt ốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2vị trí
E CỤM PHÍA NAM PHAN CHU TRINH
F Tuyến cống T1
1Tháo dỡ đá lát vỉa hèTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT177,12m2
2Phá bỏ nền vữa xi măngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT177,12m2
3Đào xúc đất cấp 2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT23,49m3
4Tháo dỡ tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,43m3
5Nạo vét mương (tạm tính cao 0.25 m)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11,27m3
6Vận chuyển bùn đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,27100m3
7Vận chuyển tiếp bùn đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,27100m3
8Lắp đặt tấm đan đúc sẵn nặng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT148ck
9Đất đắp đầm chặtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11,75m3
10Bạt lót đổ bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,77100m2
11Bê tông nền M150 đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT17,71m3
12Lát đá hoa cương vỉa hè, VXM M100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT177,12m2
G Tuyến cống T2-1
1Tháo dỡ đá lát vỉa hèTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT90,36m2
2Phá bỏ nền vữa xi măngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT90,36m2
3Đào xúc đất cấp 2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,53m3
4Tháo dỡ tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,29m3
5Nạo vét mương (tạm tính cao 0.25 m)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,7m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,13100m3
7Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,13100m3
8Lắp đặt tấm đan đúc sẵn nặng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT75ck
9Đất đắp đầm chặtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,76m3
10Bạt lót đổ bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,92100m2
11Bê tông nền M150 đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT9,17m3
12Lát đá hoa cương vỉa hè, VXM M100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT90,36m2
H Tuyến cống T2-2
1Tháo dỡ đá lát vỉa hèTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT60,36m2
2Phá bỏ nền vữa xi măngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT60,36m2
3Đào xúc đất cấp 2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT9,43m3
4Tháo dỡ tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,51m3
5Nạo vét mương (tạm tính cao 0.25 m)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,74m3
6Phá bỏ tường xây 220 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT13,18m3
7Phá bỏ móng bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,71m3
8Lắp đặt ống HDPE D315 dày 18.7 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT48,2md
9Đào đất cấp 2 làm hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,26m3
10Bạt lót đổ bê tông hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,18100m2
11Bê tông lót M100 đá 4x6 hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3m3
12Bê tông đáy M200 đá 1x2 hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,6m3
13Bê tông tường M200 đá 1x2 hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,47m3
14Ván khuôn tấm đan hố gaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,02100m2
15Cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT20,39kg
16Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3m3
17Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6ck
18Cát đen đắp chôn ốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT20,02m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,36100m3
20Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,36100m3
21Bạt lót đổ bê tông nềnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,57100m2
22Bê tông nền M150 đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,68m3
23Lát đá hoa cương vỉa hè, VXM M100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT60,36m2
I Tuyến cống T2-3
1Tháo dỡ đá lát vỉa hèTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT68,88m2
2Phá bỏ nền vữa xi măngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT68,88m2
3Đào xúc đất cấp 2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7,03m3
4Tháo dỡ tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,22m3
5Nạo vét mương (tạm tính cao 0.25 m)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,06m3
6Đục tường gạch 22 cm đặt ống D315Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1lỗ
7Đánh nhám bề mặtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,16m2
8Ván khuôn tườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,15m2
9Đổ bê tông M200 đá 1x2 tường xả bênTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,02m3
10Đào đất chôn ống đất cấp 2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10,03m3
11Lắp đặt ống HDPE D315 dày 18.7 mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT20,15md
12Đắp đất chôn ốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,78m3
13Vận chuyển bùn đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100m3
14Vận chuyển tiếp bùn đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100m3
15Đất đắp đầm chặtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,55m3
16Bạt lót đổ bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,69100m2
17Bê tông nền M150 đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT9,31m3
18Lát đá hoa cương vỉa hè, VXM M100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT68,88m2
J Giếng thăm
1Đào đất cấp 2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11,52m3
2Đắp đất cấp 2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,21m3
3Vận chuyển bùn đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,06100m3
4Vận chuyển tiếp bùn đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,06100m3
5Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,34m3
6Bê tông đáy M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,53m3
7Bê tông tường M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,32m3
8Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2m3
9Bê tông M150 đá 2x4 nền vỉa hèTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,64m3
10Bạt lót đổ tấm đan, nềnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100m2
11Cốt thép móng, dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,02tấn
12Cốt thép móng, dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,04tấn
13Cốt thép tường, dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,03tấn
14Cốt thép tường, dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,09tấn
15Cốt thép giằng, dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,01tấn
16Cốt thép giằng, dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,03tấn
17Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,02tấn
18Ván khuôn giếng thămTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,15100m2
19Ván khuôn tấm đan giếng thămTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,08100m2
20Lắp đặt tấm đan nặng >250kgTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2ck
21Tháo dỡ đá lát vỉa hèTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11,94m2
22Phá bỏ nền vữa xi măngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT9,06m2
23Đào xúc đất cấp 2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,45m3
24Lát đá hoa cương vỉa hè, VXM M100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11,94m2
K Giếng thu
1Tường chắn đất bằng gỗTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,36100m2
2Đào đất cấp 2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT31,62m3
3Đắp đất cấp 2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT20,3m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,09100m3
5Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,09100m3
6Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,52m3
7Bê tông đáy M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,86m3
8Bê tông tường M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,63m3
9Bê tông dầm đỡ tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,06m3
10Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,35m3
11Bạt lót đổ tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,04100m2
12Cốt thép móng, dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,04tấn
13Cốt thép móng, dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,13tấn
14Cốt thép tường, dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,14tấn
15Cốt thép tường, dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,42tấn
16Cốt thép giằng, dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,02tấn
17Cốt thép giằng, dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,06tấn
18Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,04tấn
19Ván khuôn giếng thuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,39100m2
20Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8ck
21Thép hình V100x100x8Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,39tấn
22Sơn chống gỉ 3 lớp thép hìnhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,32m2
23Cắt bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,8410m
24Phá bê tông nền đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,68m3
25Đào đất cấp 2 chôn ống ra khỏi giếngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11,49m3
26Đắp đất cấp 2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11m3
27Ống nhựa HDPE D315 dày 18.7mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,5md
28Bạt lót đổ bê tông nền đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,08100m2
29Đổ bù bê tông nền đường M300 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,68m3
30Đục lỗ đặt ốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1lỗ
31Cút HDPE D315Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
32Khuỷu nhựa HDPE D315Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
L Giếng thu + bơm chuyền số 01
1Phá dỡ đá lát vỉa hèTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,84m3
2Phá bỏ nền vữa xi măngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,84m2
3Phá bỏ tấm đan giếng thuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,03m3
4Phá bỏ gạch xây giếng thuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,64m3
5Phá bỏ móng bê tông giếng thuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,18m3
6Phá dỡ tường xây cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,19m3
7Phá dỡ móng bê tông cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1m3
8Đào đất cấp 2 làm giếng thuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,07m3
9Đắp đất hoàn móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,2m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,06100m3
11Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,06100m3
12Bạt lót đổ bù bê tông nềnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,03100m2
13Bê tông nền M150 đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,29m3
14Lát đá hoa cương vỉa hè, VXM M100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,84m2
15Tường chắn đất bằng gỗTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,38100m2
16Bê tông lót M100 đá 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,26m3
17Bê tông móng M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,39m3
18Bê tông tường M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,54m3
19Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,14m3
20Bạt lót đổ tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,01100m2
21Cốt thép móng dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,02tấn
22Cốt thép móng d Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,04tấn
23Cốt thép tường d Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,05tấn
24Cốt thép tường d Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,09tấn
25Cốt thép giằng dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,01tấn
26Cốt thép giằng dTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,03tấn
27Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,02tấn
28Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3ck
29Ván khuôn giếng thuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,17100m2
30Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100m2
31Ván khuôn móng cống (đổ bù)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,001100m2
32Ván khuôn tường cống (đổ bù)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,01100m2
33Bê tông móng cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,05m3
34Bê tông tường cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,11m3
35Cắt bê tông nền vỉa hè và nền đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,7810m
36Phá bỏ bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,02m3
37Đào đất chôn ốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,98m3
38Lắp đất chôn ốngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,2m3
39Bạt lót đổ bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,04100m2
40Đổ bù bê tông nền vỉa hè M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,58m3
41Đổ bù bê tông nền đường M300 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,22m3
42Lắp đặt máy bơm chìmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,02tấn
43Dây điện 1 pha CVV-2x25Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT80m
44Ống ruột gà bảo vệ dây điện D50Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT80m
45Ống mạ kẽm nhúng nóng D60Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,81100m
46Đai giữ ống D60Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT68cái
47Bơm nước hố móng các giếng (tạm tính)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT20ca
48Van 1 chiều D60Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
49Tủ điện điều khiểnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1tủ
50Cút thép D60Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT9cái
M Bơm chuyền số 02
1Tháo, lắp miệng giếng thu nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2lần
2Đánh sờm mặt bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,14m2
3Bê tông M200 đá 1x2 ngưỡng trànTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,01m3
4Đào đất cấp 2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,69m3
5Đắp đấtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,69m3
6Đục lỗ D60 tường dày 22cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1lỗ
7Lắp đặt máy bơm chìmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,02tấn
8Dây điện 1 pha CVV-2x25Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT50m
9Ống ruột gà bảo vệ dây điện D50Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT50m
10Ống mạ kẽm nhúng nóng D60Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,18100m
11Đai giữ ống D60Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT18cái
12Lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1tủ
13Van 1 chiều D60Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
14Cút thép D60Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7cái
N THIẾT BỊ
1Mua 04 máy bơm chìm, model 80DL53.7, động cơ 3,7KW, n=1450v/p, Q=60m3/h, H= 7.5mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4Máy
2Mua 02 máy bơm chìm Ebara DW VOX 100, động cơ 0.75 kWTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2Máy
3Mua 01 tủ điện điều khiển 2 động cơ 3,7KW model TB4KW, bao gồm:- KT tủ: 400x600x180 mm- MCB 22A 3P 6kVA: 01 cái - MCB 16A 3P 6kVA: 02 cái - Contactor 18A 3P: 02 cái - Relay nhiệt 6-9A: 02 cái - Relay thời gian 220V: 01 cái - Relay trung gian 220V: 03 cái - Relay bảo vệ pha: 01 cái - Đèn báo trạng thái 220V: 06 cái - Công tắc Auto - Manu: 01 cái - Relay luân phiên: 01 cái - Dây động lực + tín hiệu: 01 bộ - Cầu đấu động lực: 03 bộ - Đồng hồ vôn:: 01 cái - Chuyển mạch vôn: 01 cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Tủ
4Mua 2 tủ điện điều khiển động cơ 0.75kW gồm:- KT tủ: 400x500x180 mm - MCB 22A 3P 6kVA: 01 cái - Contactor 18A 3P: 01 cái - Relay nhiệt 6-9A: 01 cái - Relay thời gian 220V: 01 cái - Relay trung gian 220V: 01 cái - Relay bảo vệ pha: 01 cái - Đèn báo trạng thái 220V: 03 cái - Công tắc Auto - Manu: 01 cái - Dây động lực + tín hiệu: 01 bộ - Cầu đấu động lực: 02 bộ - Đồng hồ vôn:: 01 cái - Chuyển mạch vôn: 01 cáiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2Tủ
5Mua rơ le phaoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.260578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.521156E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật( hợp đồng thi công cấp thoát nước) cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.054.936.400 VND (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.054.936.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.164.809.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 08 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.77
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: 02 cán bộ ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc xây dựng. - Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh lao động tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
4 Cán bộ quản lý chi phí công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc xây dựng. - Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh lao động tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
5 Công nhân kỹ thuât 20 Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,.....22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3 dung tích gầu ≤0,8m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)2
2 Ô tô tải 5T Trọng lượng 5T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)2
3 Ô tô tưới nước 5m3 dung tích bồn chứa 5m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)1
4 Máy cắt khe MCD Còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn 500 lít thùng trộn: 500lít( còn hoạt động tốt)3
6 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
7 Đầm dùi 1.5Kw Công xuất: 1.5Kw( còn hoạt động tốt)2
8 Đầm bàn 1 KW Công xuất: 1Kw( còn hoạt động tốt)2
9 Máy cắt uốn thép 5Kw Công xuất: 5Kw( còn hoạt động tốt)2
10 Máy phát điện 50Kva Công xuất: 50 Kva ( còn hoạt động tốt)2
11 Máy hàn 23Kw Công xuất: 23 Kw ( còn hoạt động tốt)2
12 Máy lu dắt tay Còn hoạt động tốt2
13 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
14 Máy kinh vỹ Còn hoạt động tốt1
15 Máy nén khí 360m3/h 360m3/h còn hoạt động tốt1
16 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
17 Máy gia nhiệt Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->