Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 22:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố bố trí từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-21 22:44:00 đến ngày 2021-03-31 22:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,507,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.260578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.521156E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật( hợp đồng thi công cấp thoát nước) cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.054.936.400 VND (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.054.936.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.164.809.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 08 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: 02 cán bộ ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc xây dựng. - Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh lao động tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc xây dựng. - Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh lao động tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuât |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,..... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤0,8m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 5T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích bồn chứa 5m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt khe MCD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | thùng trộn: 500lít( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi 1.5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 1.5Kw( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 1Kw( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 5Kw( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện 50Kva | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 50 Kva ( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 23 Kw ( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu dắt tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỤM PHÍA BẮC PHAN CHU TRINH | |||
| B | Giếng tách nước và điều tiết | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát vỉa hè | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,24 | m2 |
| 2 | Phá bê tông nền vỉa hè | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,62 | m3 |
| 3 | Cắt bê tông mặt đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,92 | 10m |
| 4 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 6 | Phá bê tông cống cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 7 | Tường chắn đất bằng gỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,67 | 100m2 |
| 8 | Cắt bê tông cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,6 | m |
| 9 | Đào đất cấp 2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 51,77 | m3 |
| 10 | Đắp đất cấp 2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,98 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bỏ đi, cự ly 1 km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bỏ đi, cự ly 5 km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 13 | Đổ bù bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 14 | Đổ bù bê tông lót cống M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 15 | Đổ bù bê tông móng cống M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 16 | Đổ bù bê tông tường cống M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 17 | Đổ bù bê tông tấm đan cống M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 18 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 19 | Bê tông bản đáy M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 20 | Bê tông tường M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,12 | m3 |
| 21 | Bê tông dầm M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 23 | Cốt thép móng d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 25 | Cốt thép tường d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 26 | Cốt thép tường d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,01 | tấn |
| 27 | Cốt thép giằng d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 28 | Cốt thép giằng d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 30 | Ván khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,93 | 100m2 |
| 31 | Bạt lót đổ tấm đan và vỉa hè | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | ck |
| 33 | Thép hình V100x100x8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,92 | tấn |
| 34 | Sơn chống gỉ 3 lớp thép hình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 35 | Song chắn rác inox không gỉ dày 8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 36 | ống mạ kẽm nhúng nóng D200, dày 6.35 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông asphalt dày 5 cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 38 | Cắt mặt đường bê tông asphalt dày 7 cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 39 | Phá bê tông nhựa đường chôn ống mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 40 | Phá móng đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 41 | Đào đất cấp 2 chôn ống mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 42 | Đắp đất chôn ống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 43 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 44 | Lu tăng cường nền đường k = 0.95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 45 | Rải thảm mặt đường BT nhựa chặt 19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa 0.5kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường BT nhựa chặt 9.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19 bằng trạm trộn 50-60T/h | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,07 | 100T |
| 50 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 9.5 bằng trạm trộn 50-60T/h | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | 100T |
| 51 | Vận chuyển đá dăm đen ,BTN, cự ly 4km bằng ô tô 10 T, | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,08 | 100T |
| 52 | Vận chuyển 24km tiếp theo bằng ô tô 10T | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,08 | 100T |
| C | Giếng tách nước và trạm bơm | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát vỉa hè | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37,12 | m2 |
| 2 | Phá bê tông nền vỉa hè | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,07 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 43,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 5 | Tường chắn đất bằng gỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 6 | Cắt bê tông cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,6 | m |
| 7 | Phá bê tông cống cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp 2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 73,96 | m3 |
| 9 | Đắp đất cấp 2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39,01 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37,12 | m2 |
| 13 | Đổ bù bê tông vỉa hè M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 14 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 15 | Bê tông bản đáy M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,07 | m3 |
| 16 | Bê tông tường M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,04 | m3 |
| 17 | Bê tông dầm M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 19 | Đổ bù bê tông lót cống M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 20 | Đổ bù bê tông móng cống M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 21 | Đổ bù bê tông tường cống M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 22 | Đổ bù bê tông tấm đan cống M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 23 | Cốt thép móng d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 25 | Cốt thép tường d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 26 | Cốt thép tường d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,15 | tấn |
| 27 | Cốt thép giằng d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 28 | Cốt thép giằng d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 30 | Ván khuôn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,36 | 100m2 |
| 31 | Bạt lót đổ tấm đan và bù nền vỉa hè | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 34 | ck |
| 33 | Thép hình V100x100x8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,22 | tấn |
| 34 | Sơn chống gỉ 3 lớp thép hình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 35 | Song chắn rác không gỉ (2.6 x 1.1 x 0.008) m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 36 | Dây inox giữ máy bơm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy bơm chìm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 38 | Dây dẫn điện CVV - 4x25 đi ngầm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 39 | Van 1 chiều D160 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Van điều khiển D160 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Van 1 chiều D80 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Tê thép lệch D160/80 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Cút thép D80 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | ống mạ kẽm nhúng nóng D80 dày 4mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 45 | ống mạ kẽm nhúng nóng D160 dày 6.35 mm trước van | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây cáp D85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 47 | Hệ thống điện động lực | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| D | Tuyến ống có áp T3 | |||
| 1 | Phá dỡ gach lát vỉa hè | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 2 | Phá bê tông nền vỉa hè | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,09 | m3 |
| 3 | Cắt bê tông nền | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 135,4 | m |
| 4 | Đào mương đất cấp 2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42,61 | m3 |
| 5 | Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo (30x30x3) cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 6 | Bạt lót đổ bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 7 | Đổ bù bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 8 | Đổ bù bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,97 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn thiện, k = 0.95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38,23 | m3 |
| 10 | Ống HDPE D160 dày 9.5 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 11 | Ống HDPE D200 dày 11.9 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D160, dày 6.35mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 13 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D200, dày 6.35mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 14 | Cút thép D200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Cút thép D160 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Khuỷu HDPE D160 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Tê lệch D160/200 HDPE | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Khuỷu HDPE D200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Nối chuyển từ thép sang nhựa D160 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Nối chuyển từ thép sang nhựa D200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Đai thép giữ ống D160 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Đai thép giữ ống D200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Đục lỗ đặt ống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | vị trí |
| E | CỤM PHÍA NAM PHAN CHU TRINH | |||
| F | Tuyến cống T1 | |||
| 1 | Tháo dỡ đá lát vỉa hè | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 177,12 | m2 |
| 2 | Phá bỏ nền vữa xi măng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 177,12 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất cấp 2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,49 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,43 | m3 |
| 5 | Nạo vét mương (tạm tính cao 0.25 m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,27 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp bùn đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn nặng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 148 | ck |
| 9 | Đất đắp đầm chặt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,75 | m3 |
| 10 | Bạt lót đổ bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,77 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,71 | m3 |
| 12 | Lát đá hoa cương vỉa hè, VXM M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 177,12 | m2 |
| G | Tuyến cống T2-1 | |||
| 1 | Tháo dỡ đá lát vỉa hè | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 90,36 | m2 |
| 2 | Phá bỏ nền vữa xi măng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 90,36 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất cấp 2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,53 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,29 | m3 |
| 5 | Nạo vét mương (tạm tính cao 0.25 m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn nặng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 75 | ck |
| 9 | Đất đắp đầm chặt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 10 | Bạt lót đổ bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,92 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,17 | m3 |
| 12 | Lát đá hoa cương vỉa hè, VXM M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 90,36 | m2 |
| H | Tuyến cống T2-2 | |||
| 1 | Tháo dỡ đá lát vỉa hè | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 60,36 | m2 |
| 2 | Phá bỏ nền vữa xi măng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 60,36 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất cấp 2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,43 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 5 | Nạo vét mương (tạm tính cao 0.25 m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 6 | Phá bỏ tường xây 220 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,18 | m3 |
| 7 | Phá bỏ móng bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,71 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE D315 dày 18.7 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 48,2 | md |
| 9 | Đào đất cấp 2 làm hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 10 | Bạt lót đổ bê tông hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 4x6 hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 12 | Bê tông đáy M200 đá 1x2 hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 13 | Bê tông tường M200 đá 1x2 hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,39 | kg |
| 16 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | ck |
| 18 | Cát đen đắp chôn ống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,02 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 21 | Bạt lót đổ bê tông nền | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,68 | m3 |
| 23 | Lát đá hoa cương vỉa hè, VXM M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 60,36 | m2 |
| I | Tuyến cống T2-3 | |||
| 1 | Tháo dỡ đá lát vỉa hè | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 68,88 | m2 |
| 2 | Phá bỏ nền vữa xi măng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 68,88 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất cấp 2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,03 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 5 | Nạo vét mương (tạm tính cao 0.25 m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 6 | Đục tường gạch 22 cm đặt ống D315 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | lỗ |
| 7 | Đánh nhám bề mặt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,16 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông M200 đá 1x2 tường xả bên | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 10 | Đào đất chôn ống đất cấp 2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,03 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE D315 dày 18.7 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,15 | md |
| 12 | Đắp đất chôn ống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,78 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp bùn đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 15 | Đất đắp đầm chặt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,55 | m3 |
| 16 | Bạt lót đổ bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,31 | m3 |
| 18 | Lát đá hoa cương vỉa hè, VXM M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 68,88 | m2 |
| J | Giếng thăm | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất cấp 2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,21 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp bùn đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 đá 2x4 nền vỉa hè | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 10 | Bạt lót đổ tấm đan, nền | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng, d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng, d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 18 | Ván khuôn giếng thăm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan giếng thăm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan nặng >250kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | ck |
| 21 | Tháo dỡ đá lát vỉa hè | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,94 | m2 |
| 22 | Phá bỏ nền vữa xi măng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,06 | m2 |
| 23 | Đào xúc đất cấp 2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 24 | Lát đá hoa cương vỉa hè, VXM M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,94 | m2 |
| K | Giếng thu | |||
| 1 | Tường chắn đất bằng gỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 2 | Đào đất cấp 2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31,62 | m3 |
| 3 | Đắp đất cấp 2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm đỡ tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 11 | Bạt lót đổ tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường, d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng, d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng, d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 19 | Ván khuôn giếng thu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | ck |
| 21 | Thép hình V100x100x8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 22 | Sơn chống gỉ 3 lớp thép hình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,32 | m2 |
| 23 | Cắt bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,84 | 10m |
| 24 | Phá bê tông nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 25 | Đào đất cấp 2 chôn ống ra khỏi giếng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,49 | m3 |
| 26 | Đắp đất cấp 2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | m3 |
| 27 | Ống nhựa HDPE D315 dày 18.7mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,5 | md |
| 28 | Bạt lót đổ bê tông nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 29 | Đổ bù bê tông nền đường M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 30 | Đục lỗ đặt ống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | lỗ |
| 31 | Cút HDPE D315 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Khuỷu nhựa HDPE D315 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| L | Giếng thu + bơm chuyền số 01 | |||
| 1 | Phá dỡ đá lát vỉa hè | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 2 | Phá bỏ nền vữa xi măng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,84 | m2 |
| 3 | Phá bỏ tấm đan giếng thu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 4 | Phá bỏ gạch xây giếng thu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 5 | Phá bỏ móng bê tông giếng thu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng bê tông cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp 2 làm giếng thu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,07 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 4km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 12 | Bạt lót đổ bù bê tông nền | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 14 | Lát đá hoa cương vỉa hè, VXM M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,84 | m2 |
| 15 | Tường chắn đất bằng gỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 18 | Bê tông tường M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 20 | Bạt lót đổ tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép móng d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 25 | Cốt thép giằng d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng d | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | ck |
| 29 | Ván khuôn giếng thu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng cống (đổ bù) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn tường cống (đổ bù) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 34 | Bê tông tường cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 35 | Cắt bê tông nền vỉa hè và nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,78 | 10m |
| 36 | Phá bỏ bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 37 | Đào đất chôn ống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 38 | Lắp đất chôn ống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 39 | Bạt lót đổ bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 40 | Đổ bù bê tông nền vỉa hè M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 41 | Đổ bù bê tông nền đường M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 42 | Lắp đặt máy bơm chìm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 43 | Dây điện 1 pha CVV-2x25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 44 | Ống ruột gà bảo vệ dây điện D50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 45 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 46 | Đai giữ ống D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 68 | cái |
| 47 | Bơm nước hố móng các giếng (tạm tính) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | ca |
| 48 | Van 1 chiều D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Tủ điện điều khiển | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 50 | Cút thép D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| M | Bơm chuyền số 02 | |||
| 1 | Tháo, lắp miệng giếng thu nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | lần |
| 2 | Đánh sờm mặt bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,14 | m2 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 ngưỡng tràn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 5 | Đắp đất | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 6 | Đục lỗ D60 tường dày 22cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | lỗ |
| 7 | Lắp đặt máy bơm chìm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 8 | Dây điện 1 pha CVV-2x25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Ống ruột gà bảo vệ dây điện D50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Ống mạ kẽm nhúng nóng D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 11 | Đai giữ ống D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Van 1 chiều D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cút thép D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mua 04 máy bơm chìm, model 80DL53.7, động cơ 3,7KW, n=1450v/p, Q=60m3/h, H= 7.5m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Máy |
| 2 | Mua 02 máy bơm chìm Ebara DW VOX 100, động cơ 0.75 kW | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Máy |
| 3 | Mua 01 tủ điện điều khiển 2 động cơ 3,7KW model TB4KW, bao gồm:- KT tủ: 400x600x180 mm- MCB 22A 3P 6kVA: 01 cái - MCB 16A 3P 6kVA: 02 cái - Contactor 18A 3P: 02 cái - Relay nhiệt 6-9A: 02 cái - Relay thời gian 220V: 01 cái - Relay trung gian 220V: 03 cái - Relay bảo vệ pha: 01 cái - Đèn báo trạng thái 220V: 06 cái - Công tắc Auto - Manu: 01 cái - Relay luân phiên: 01 cái - Dây động lực + tín hiệu: 01 bộ - Cầu đấu động lực: 03 bộ - Đồng hồ vôn:: 01 cái - Chuyển mạch vôn: 01 cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Mua 2 tủ điện điều khiển động cơ 0.75kW gồm:- KT tủ: 400x500x180 mm - MCB 22A 3P 6kVA: 01 cái - Contactor 18A 3P: 01 cái - Relay nhiệt 6-9A: 01 cái - Relay thời gian 220V: 01 cái - Relay trung gian 220V: 01 cái - Relay bảo vệ pha: 01 cái - Đèn báo trạng thái 220V: 03 cái - Công tắc Auto - Manu: 01 cái - Dây động lực + tín hiệu: 01 bộ - Cầu đấu động lực: 02 bộ - Đồng hồ vôn:: 01 cái - Chuyển mạch vôn: 01 cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Tủ |
| 5 | Mua rơ le phao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.260578E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.521156E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật( hợp đồng thi công cấp thoát nước) cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.054.936.400 VND (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.054.936.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.164.809.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 08 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: 02 cán bộ ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc xây dựng. - Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh lao động tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chi phí công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc xây dựng. - Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh lao động tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuât | 20 | Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,..... | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3 | dung tích gầu ≤0,8m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 2 |
| 2 | Ô tô tải 5T | Trọng lượng 5T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 2 |
| 3 | Ô tô tưới nước 5m3 | dung tích bồn chứa 5m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 1 |
| 4 | Máy cắt khe MCD | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn 500 lít | thùng trộn: 500lít( còn hoạt động tốt) | 3 |
| 6 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Đầm dùi 1.5Kw | Công xuất: 1.5Kw( còn hoạt động tốt) | 2 |
| 8 | Đầm bàn 1 KW | Công xuất: 1Kw( còn hoạt động tốt) | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Công xuất: 5Kw( còn hoạt động tốt) | 2 |
| 10 | Máy phát điện 50Kva | Công xuất: 50 Kva ( còn hoạt động tốt) | 2 |
| 11 | Máy hàn 23Kw | Công xuất: 23 Kw ( còn hoạt động tốt) | 2 |
| 12 | Máy lu dắt tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy kinh vỹ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy nén khí 360m3/h | 360m3/h còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy gia nhiệt | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi