Gói thầu: Gói thầu số 2: Sửa chữa TĐT Hệ thống cấp đá vôi NMNĐ Nông Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Sửa chữa TĐT Hệ thống cấp đá vôi NMNĐ Nông Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234632 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-06 17:06:00 đến ngày 2021-06-14 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,888,877,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN VẬT TƯ CHÍNH | Không | Không | 0 | |
| 2 | Sơn epoxy | epoxy chống rỉ KCC EP170 | Kg | 35 | |
| 3 | Sơn epoxy | epoxy - Màu gi | Kg | 124 | |
| 4 | Van quay cạnh khế | AL 200/5m³/h, DN200/PN0,6MPa(26 r/min). ĐC 380V/0,75Kw | Bộ | 2 | |
| 5 | Vòng bi động cơ | 6205 RS | Vòng | 4 | |
| 6 | Vòng bi gối van | 6310 RS | Vòng | 4 | |
| 7 | Vòng bi HGT | 6203 | Vòng | 4 | |
| 8 | Vòng bi HGT | 6204 | Vòng | 4 | |
| 9 | Vòng bi HGT | RN 206 M | Vòng | 8 | |
| 10 | Vòng bi HGT | 6205 | Vòng | 4 | |
| 11 | Vòng bi HGT | 6206 | Vòng | 4 | |
| 12 | Xích truyền động | 80/1R (1,5m/sợi) | Sợi | 4 | |
| 13 | Vòng bi | 6313 | Vòng | 4 | |
| 14 | Dây cura | 5V-710 | Sợi | 8 | |
| 15 | Vòng bi | 6209 | Vòng | 4 | |
| 16 | Vòng bi | 6208 | Vòng | 4 | |
| 17 | Lọc gió | SN811 | Cái | 2 | |
| 18 | Điện trở sấy khí | KDR-15 | Cái | 3 | |
| 19 | Ống thép | VL 304 Ф 140 dày 7mm | Mét | 120 | |
| 20 | Ống thép | VL 304 Ф 100 dày 7mm | Mét | 20 | |
| 21 | Co ống | Co 90⁰ lót sứ 10mm Ф 114 R= 800 | Cái | 6 | |
| 22 | Co ống | Co 90⁰ lót sứ 10mm Ф 140 R= 1250 | Cái | 8 | |
| 23 | Ba chạc | Ba chạc 45⁰ lót sứ 10mm Ф 140/Ф 100 (chữ Y) | Cái | 2 | |
| 24 | Ba chạc | Ba chạc 90⁰ lót sứ 10mm Ф 200/Ф 140 (chữ T) | Cái | 2 | |
| 25 | Van khí nén | DN125BL/PN1.6 | Cái | 5 | |
| 26 | Gu gông | M16xL180 | Bộ | 32 | |
| 27 | Bích thép | DN80/PN 1.6 | Cái | 12 | |
| 28 | Bích thép | DN125/PN 1.6 | Cái | 28 | |
| 29 | Bu long | M20xL70 | Bộ | 64 | |
| 30 | Bu long | M16xL60 | Bộ | 228 | |
| 31 | Khớp giãn nở | VL 304 L=300 kèm bản vẽ (dùng cho ống Ф100) | Bộ | 4 | |
| 32 | Van bi tay gạt | 304 DN80/PN16 | Cái | 4 | |
| 33 | Vòng bi động cơ | 6306 RS | Vòng | 2 | |
| 34 | Bộ tách ẩm | AW-4000 | Bộ | 1 | |
| 35 | Ống thép mạ kẽm | Ф27 x L 6m dày 2,6 ly | Cây | 2 | |
| 36 | Rắc co nối ống | Ф 34 (rắc nối) | Cái | 10 | |
| 37 | Kép nối ống ren ngoài | Ф 34 (kép nối) | Cái | 20 | |
| 38 | Rắc co nối ống | Ф 27 (rắc nối) | Cái | 10 | |
| 39 | Kép nối ống ren ngoài | Ф 27 (kép nối) | Cái | 20 | |
| 40 | Cổ dề siết ống inox | Ф 34 (cổ dề) | Cái | 20 | |
| 41 | Ống su bố vải | Ф 27 (ống su) | Mét | 5 | |
| 42 | Túi lọc bụi | Ф 140xL=2000 (kèm bản vẽ) | Cái | 80 | |
| 43 | Lồng túi lọc bụi | Ф 135xL=1970 (kèm bản vẽ) | Cái | 80 | |
| 44 | Aptomat tự động | MCCB, NSX100F 3P 100A | Cái | 2 | |
| 45 | Khởi động từ | LC1 D80...C Telemecanique Ith:125A;Ui: 690V | Cái | 2 | |
| 46 | Tiếp điểm phụ | LADN22 Telemecanique | Cái | 2 | |
| 47 | Module PLC | S7-1200 | Cái | 1 | |
| 48 | Nguồn điện | 220VAC/24VDC 10A | Cái | 2 | |
| 49 | Van điện từ | Airtac 4V310-08 | Cái | 8 | |
| 50 | Switch mức | FTM21-AG242A L=500mm; 220VAC | Cái | 4 | |
| 51 | Đồng hồ hiển thị tại chổ | WISE 0-40Kpa; M20x1.5 | Cái | 6 | |
| 52 | PHẦN CÔNG VIỆC SỬA CHỮA | Không | Không | 0 | |
| 53 | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | Không | Không | 0 | |
| 54 | Giao nhận hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 55 | Vệ sinh hệ thống (vệ sinh bề bằng) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 56 | Nhận vật tư thay thế | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 57 | CÔNG TÁC THỰC HIỆN | Không | Không | 0 | |
| 58 | Hệ thống đá vôi trong lò | Không | Không | 0 | |
| 59 | Đánh gỉ, sơn silo đá vôi trong lò | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 60 | Hệ thống bình định lượng đá vôi trong lò (SL: 2 bình) | Không | Không | 0 | |
| 61 | Bảo dưỡng Van cửa trược silo đá vôi trong lò (SL: 2 cái) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 62 | Bảo dưỡng động cơ, HGT, thay thế van cạnh khế Sl:4 cái | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 63 | Vệ sinh đánh gỉ sơn hệ thống van cạnh khế và bình định lượng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 64 | Quạt vận chuyển đá vôi trong lò (SL: 2 cái) | Không | Không | 0 | |
| 65 | Bảo dưỡng động cơ và quạt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 66 | Vệ sinh đánh gỉ sơn động cơ và quạt đá vôi trong lò | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 67 | Hệ thống sấy khí vận chuyển đá vôi vào lò | Không | Không | 0 | |
| 68 | Bảo dưỡng bộ sấy khí | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 69 | Hệ thống van và ống vận chuyển đá vôi vào lò (SL: 2 nhánh) | Không | Không | 0 | |
| 70 | Thay các đoạn ống hỏng và co đường ống vận chuyển | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 71 | Thay khớp giãn nở đá vôi vào lò (Sl 4 cái) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 72 | Thay van cấp đá vôi vào lò (Sl 4 cái) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 73 | Sơn lại kết cấu thép đỡ của hệ thống ống và ống vận chuyển hệ thống đá vôi trong lò | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 74 | Lọc bụi túi silo đá vôi trong lò | Không | Không | 0 | |
| 75 | Hệ thống tủ điều khiển đá vôi trong lò | Không | Không | 0 | |
| 76 | Tủ điều khiển | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 77 | Hệ thống đo lường- van khí nén | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 78 | NGHIỆM THU HOÀN THIỆN | Không | Không | 0 | |
| 79 | Chạy thử từng thiết bị trong từng hệ thống, hiệu chỉnh | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 80 | Chạy thử liên động toàn hiện thống, hiệu chỉnh hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 81 | Nghiệm thu hoàn thành hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.889E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.166.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.889.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.166.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.111.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.222.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi