Gói thầu: Gói thầu số 03: Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngư KN106, KN108, KN168, KN196, KN198 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm ngư Vùng 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngư KN106, KN108, KN168, KN196, KN198 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210303464 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN-Sự nghiệp kinh tế thủy sản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 10:11:00 đến ngày 2021-04-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,169,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. TÀU KIỂM NGƯ KN 106 | A. TÀU KIỂM NGƯ KN 106 | 0.0 | 0 | |
| 2 | I. CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ | I. CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ | 0.0 | 0 | |
| 3 | 1. Đưa tàu, xuồng Kiểm ngư lên triền, đà bằng ụ nổi, tời kéo | Đưa tàu, xuồng Kiểm ngư lên triền, đà bằng ụ nổi, tời kéo | lượt | 1 | |
| 4 | 2. Hạ thủy bằng ụ nổi, tời kéo | Hạ thủy bằng ụ nổi, tời kéo | lượt | 1 | |
| 5 | 3. Ngày nằm đà | Ngày nằm đà | ngày | 15 | |
| 6 | 4. Ngày đỗ bến | Ngày đỗ bến | ngày | 15 | |
| 7 | II. CÔNG TÁC PHỤC VỤ THI CÔNG | II. CÔNG TÁC PHỤC VỤ THI CÔNG | 0.0 | 0 | |
| 8 | 1. Lắp dựng giàn giáo ngoài (chiều cao h | Lắp dựng giàn giáo ngoài (chiều cao h | 100m2 | 1 | |
| 9 | III. PHẦN VỎ TÀU (TRUNG TU) | III. PHẦN VỎ TÀU (TRUNG TU) | 0.0 | 0 | |
| 10 | 1. Kiểm tra tôn vỏ | Kiểm tra tôn vỏ | 0.0 | 0 | |
| 11 | 1. Đo kiểm tra tôn vỏ | Đo kiểm tra tôn vỏ | tàu | 1 | |
| 12 | 2. Làm sạch và sơn | Làm sạch và sơn | 0.0 | 0 | |
| 13 | 2.1. Vệ sinh, làm sạch các két nước dự trữ (làm sạch, cáu cặn, rong rêu và rửa bằng nước sạch) | Vệ sinh, làm sạch các két nước dự trữ (làm sạch ,cáu cặn, rong rêu và rửa bằng nước sạch) | m3 | 0 | |
| 14 | Két nước ngọt trái / phải | Két nước ngọt trái / phải | m3 | 14,8 | |
| 15 | Két nước ngọt dự trữ | Két nước ngọt dự trữ | m3 | 9,8 | |
| 16 | Nước ngọt | Nước ngọt | m3 | 2,5 | |
| 17 | 2.2. Dọn vệ sinh két dầu bẩn | Dọn vệ sinh két dầu bẩn | m3 | 0 | |
| 18 | Két nước nhiễm dầu | Két nước nhiễm dầu | m3 | 4,1 | |
| 19 | Két dầu trực nhật trái / phải | Két dầu trực nhật trái / phải | m3 | 3,4 | |
| 20 | Két dầu bôi trơn | Két dầu bôi trơn | m3 | 2,9 | |
| 21 | Két dầu bẩn | Két dầu bẩn | m3 | 1,5 | |
| 22 | Két dầu dự trữ | Két dầu dự trữ | m3 | 24,4 | |
| 23 | Két dầu dự trữ | Két dầu dự trữ | m3 | 13,6 | |
| 24 | Két dầu dự trữ | Két dầu dự trữ | m3 | 14,6 | |
| 25 | 2.3. Phần ngâm nước bao gồm cả bánh lái, trục lái và các hộp vân thông biển | Phần ngâm nước bao gồm cả bánh lái, trục lái và các hộp vân thông biển | m2 | 0 | |
| 26 | a. Cạo hà, rửa nước ngọt | Cạo hà, rửa nước ngọt | m2 | 0 | |
| 27 | Nước ngọt | Nước ngọt | m3 | 10 | |
| 28 | b. Cạo, gõ gỉ thân vỏ | Cạo, gõ gỉ thân vỏ | m2 | 0 | |
| 29 | Mức I (30%) | Mức I (30%) | m2 | 98,4 | |
| 30 | Mức II (50%) | Mức II (50%) | m2 | 164 | |
| 31 | Mức III (20%) | Mức III (20%) | m2 | 65,6 | |
| 32 | c. Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | m2 | 328 | |
| 33 | Vật tư sơn Hampel hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 34 | Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | lít | 63,3 | |
| 35 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 6,3 | |
| 36 | d. Sơn màu trắng | Sơn màu trắng | m2 | 328 | |
| 37 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 38 | Sơn màu trắng | Sơn màu trắng | lít | 41,1 | |
| 39 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 4,1 | |
| 40 | e. Sơn chống hà | Sơn chống hà | m2 | 328 | |
| 41 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 42 | Sơn chống hà | Sơn chống hà | lít | 63,3 | |
| 43 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 6,3 | |
| 44 | 2.4. Phần mạn khô, be gió | Phần mạn khô, be gió | m2 | 0 | |
| 45 | a. Đánh rỉ, làm sạch | Đánh rỉ, làm sạch | m2 | 0 | |
| 46 | Mức I (30%) | Mức I (30%) | m2 | 64,6 | |
| 47 | Mức II (50%) | Mức II (50%) | m2 | 107,6 | |
| 48 | Mức III (20%) | Mức III (20%) | m2 | 43 | |
| 49 | b. Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | m2 | 215,2 | |
| 50 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 51 | Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | lít | 41,5 | |
| 52 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 4,2 | |
| 53 | c. Sơn màu trắng | Sơn màu trắng | m2 | 215,2 | |
| 54 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 55 | Sơn màu trắng | Sơn màu trắng | Lít | 27 | |
| 56 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | Lít | 2,7 | |
| 57 | 2.5. Phần boong chính, ca bin | Phần boong chính, ca bin | m2 | 0 | |
| 58 | a. Đánh rỉ, làm sạch | Đánh rỉ, làm sạch | m2 | 0 | |
| 59 | Mức I (30%) | Mức I (30%) | m2 | 143,6 | |
| 60 | Mức II (50%) | Mức II (50%) | m2 | 239,3 | |
| 61 | Mức III (20%) | Mức III (20%) | m2 | 95,7 | |
| 62 | b. Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | m2 | 478,6 | |
| 63 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 64 | Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | lít | 92,4 | |
| 65 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 9,2 | |
| 66 | c. Sơn màu xanh | Sơn màu xanh | m2 | 478,6 | |
| 67 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 68 | Sơn màu xanh | Sơn màu xanh | lít | 92,4 | |
| 69 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 9,2 | |
| 70 | 2.6. Phần trang thiết bị | Phần trang thiết bị | m2 | 0 | |
| 71 | a. Đánh rỉ, làm sạch | Đánh rỉ, làm sạch | m2 | 0 | |
| 72 | Mức I (30%) | Mức I (30%) | m2 | 41,4 | |
| 73 | Mức II (50%) | Mức II (50%) | m2 | 69 | |
| 74 | Mức III (20%) | Mức III (20%) | m2 | 27,6 | |
| 75 | b. Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | m2 | 138 | |
| 76 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 77 | Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | lít | 26,6 | |
| 78 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 2,7 | |
| 79 | c. Sơn màu đen | Sơn màu đen | m2 | 138 | |
| 80 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 81 | Sơn màu đen | Sơn màu đen | lít | 17,3 | |
| 82 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 1,7 | |
| 83 | 2.7. Kẻ đường mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, thước nước, tên tàu, số đk… | Kẻ đường mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, thước nước, tên tàu, số đk… | m2 | 64 | |
| 84 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 85 | Sơn màu vàng | Sơn màu vàng | lít | 8 | |
| 86 | Sơn màu đỏ | Sơn màu đỏ | lít | 8 | |
| 87 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 1,6 | |
| 88 | 3. Phần kim loại vỏ tàu | Phần kim loại vỏ tàu | 0.0 | 0 | |
| 89 | 3.1. Sửa con trạch chống va | Sửa con trạch chống va | m | 0 | |
| 90 | Ống thép F168x7,11x2,8m | Ống thép F168x7,11x2,8m | kg | 82,4 | |
| 91 | Cắt bỏ phần móp méo F168 | Cắt bỏ phần móp méo F168 | mối cắt | 2 | |
| 92 | Cắt bỏ phần móp méo s=8 | Cắt bỏ phần móp méo s=8 | m cắt | 5,6 | |
| 93 | Cắt ống thép thay mới F168 | Cắt ống thép thay mới F168 | mối cắt | 2 | |
| 94 | Hàn ống thép thay mới F168 | Hàn ống thép thay mới F168 | m hàn | 6,6 | |
| 95 | Gõ rỉ, làm sạch | Gõ rỉ, làm sạch | m2 | 1,5 | |
| 96 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | m2 | 1,5 | |
| 97 | Sơn màu | Sơn màu | m2 | 1,5 | |
| 98 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 99 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | lít | 0,3 | |
| 100 | Sơn màu | Sơn màu | lít | 0,2 | |
| 101 | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | lít | 0,05 | |
| 102 | 3.2. Sửa lan can | Sửa lan can | 0.0 | 0 | |
| 103 | Ống F27 (6m) | Ống F27 (6m) | kg | 12 | |
| 104 | Ống F48 (3m) | Ống F48 (3m) | kg | 14,2 | |
| 105 | Cắt bỏ phần móp méo | Cắt bỏ phần móp méo | mối cắt | 10 | |
| 106 | Cắt ống thép thay mới | Cắt ống thép thay mới | mối cắt | 4 | |
| 107 | Hàn ống thép thay mới | Hàn ống thép thay mới | m hàn | 1 | |
| 108 | Gõ rỉ, làm sạch | Gõ rỉ, làm sạch | m2 | 0,96 | |
| 109 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | m2 | 0,96 | |
| 110 | Sơn màu | Sơn màu | m2 | 0,96 | |
| 111 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 112 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | lít | 0,19 | |
| 113 | Sơn màu | Sơn màu | lít | 0,12 | |
| 114 | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | lít | 0,03 | |
| 115 | 3.3. Cắt sửa sàn công tác sau lái | Cắt sửa sàn công tác sau lái | 0.0 | 0 | |
| 116 | Ống F114 (1m) | Ống F114 (1m) | kg | 22,5 | |
| 117 | Cút F114 | Cút F114 | cái | 1 | |
| 118 | Cắt bỏ phần móp méo | Cắt bỏ phần móp méo | mối cắt | 2 | |
| 119 | Cắt ống thép thay mới | Cắt ống thép thay mới | mối cắt | 2 | |
| 120 | Hàn ống thép thay mới | Hàn ống thép thay mới | m hàn | 2 | |
| 121 | Gõ rỉ, làm sạch | Gõ rỉ, làm sạch | m2 | 0,36 | |
| 122 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | m2 | 0,36 | |
| 123 | Sơn màu | Sơn màu | m2 | 0,36 | |
| 124 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 125 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | lít | 0,07 | |
| 126 | Sơn màu | Sơn màu | lít | 0,04 | |
| 127 | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | lít | 0,01 | |
| 128 | IV. PHẦN THIẾT BỊ VÀ HỆ THỐNG (TRUNG TU) | IV. PHẦN THIẾT BỊ VÀ HỆ THỐNG (TRUNG TU) | 0.0 | 0 | |
| 129 | 1. Hệ thống lái thủy lực | Hệ thống lái thủy lực | 0.0 | 0 | |
| 130 | Trung tu hệ thống lái | Trung tu hệ thống lái | hệ | 1 | |
| 131 | 2. Hệ thống neo | Hệ thống neo | 0.0 | 0 | |
| 132 | 2.1. Trung tu hệ thống neo | Trung tu hệ thống neo | hệ | 1 | |
| 133 | 2.2 Thay tôn đáy, vách thùng xích neo bị mọt, han gỉ cục bộ | Thay tôn đáy, vách thùng xích neo bị mọt, han gỉ cục bộ | m2 | 0 | |
| 134 | Vật tư thay thế s=8 | Vật tư thay thế s=8 | kg | 596,6 | |
| 135 | Lắp ráp | Lắp ráp | tấn | 0,6 | |
| 136 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | m2 | 19 | |
| 137 | Vật tư sơn International marine hoặc tương đương | Vật tư sơn International marine hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 138 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | lít | 3,67 | |
| 139 | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | lít | 0,37 | |
| 140 | 2.3. Sửa chữa con lăn hướng xích, gia công nối chân bệ để nâng cao | Sửa chữa con lăn hướng xích, gia công nối chân bệ để nâng cao | cái | 0 | |
| 141 | Vật tư sửa chữa (0,5m2) | Vật tư sửa chữa (0,5m2) | kg | 39,3 | |
| 142 | Lắp ráp | Lắp ráp | tấn | 0,04 | |
| 143 | Gõ rỉ, làm sạch | Gõ rỉ, làm sạch | m2 | 1 | |
| 144 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | m2 | 1 | |
| 145 | Sơn màu | Sơn màu | m2 | 1 | |
| 146 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 147 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | lít | 8,5 | |
| 148 | Sơn phủ màu | Sơn phủ màu | Lít | 5 | |
| 149 | Thay thế fe rô phanh của cụm phanh | Thay thế fe rô phanh của cụm phanh | cái | 2 | |
| 150 | Vít chìm bằng đồng M6 | Vít chìm bằng đồng M6 | cái | 200 | |
| 151 | Mỡ bảo quản | Mỡ bảo quản | kg | 7 | |
| 152 | 2.4. Lắp mới sừng trâu hai bên be gió | Lắp mới sừng trâu hai bên be gió | cái | 6 | |
| 153 | 3. Hệ thống cẩu xuồng - xuồng công tác | Hệ thống cẩu xuồng - xuồng công tác | 0.0 | 0 | |
| 154 | 3.1. Trung tu hệ thống cẩu xuồng | Trung tu hệ thống cẩu xuồng | hệ | 1 | |
| 155 | 3.2. Kiểm tra kín nước vỏ xuồng, xử lý rò nước và bả ma tít, mài và sơn lại các vị trí bị lõm, bục | Kiểm tra kín nước vỏ xuồng, xử lý rò nước và bả ma tít, mài và sơn lại các vị trí bị lõm, bục | cái | 1 | |
| 156 | 4. Gia công, lắp đặt đệm cao xu cho sàn cập xuồng công tác (đệm cao su F114x6m) | Gia công, lắp đặt đệm cao xu cho sàn cập xuồng công tác (đệm cao su F114x6m) | hệ | 1 | |
| 157 | Đệm cao su F114 | Đệm cao su F114 | m | 6 | |
| 158 | 5. Hệ thống điều hòa, thông gió buồng phòng, thông hơi các két, thiết bị sinh hoạt | Hệ thống điều hòa, thông gió buồng phòng, thông hơi các két, thiết bị sinh hoạt | 0.0 | 0 | |
| 159 | 5.1. Hệ thống điều hòa | Hệ thống điều hòa | 0.0 | 0 | |
| 160 | Kiểm tra, sửa chữa điều hòa cục bộ | Kiểm tra, sửa chữa điều hòa cục bộ | bộ | 5 | |
| 161 | Nạp gas bổ sung R410 | Nạp gas bổ sung R410 | kg | 6 | |
| 162 | 5.2. Quạt thông gió | Quạt thông gió | 0.0 | 0 | |
| 163 | Vệ sinh, bảo dưỡng | Vệ sinh, bảo dưỡng | cái | 6 | |
| 164 | Lưới chống chuột | Lưới chống chuột | cái | 6 | |
| 165 | Gioăng làm kín | Gioăng làm kín | cái | 6 | |
| 166 | 5.3. Cổ ngỗng DN100 | Cổ ngỗng DN100 | cái | 7 | |
| 167 | Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi cổ ngỗng | Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi cổ ngỗng | cái | 3 | |
| 168 | Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi két dầu | Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi két dầu | cái | 5 | |
| 169 | Lưới phòng hỏa | Lưới phòng hỏa | cái | 8 | |
| 170 | Gioăng làm kín | Gioăng làm kín | cái | 8 | |
| 171 | 6. Trang thiết bị cứu sinh, cứu hỏa | Trang thiết bị cứu sinh, cứu hỏa | 0.0 | 0 | |
| 172 | 6.1. Trung tu thiết bị cứu sinh, cứu hỏa | Trung tu thiết bị cứu sinh, cứu hỏa | hệ | 1 | |
| 173 | Gấp lại Phao bè cứu sinh loại 25 người | Gấp lại Phao bè cứu sinh loại 25 người | phao | 2 | |
| 174 | 6.2. Vật tư thay thế | Vật tư thay thế | 0.0 | 0 | |
| 175 | Thuốc cấp cứu (hạn sử dụng: 01 năm) | Thuốc cấp cứu (hạn sử dụng: 01 năm) | hộp | 2 | |
| 176 | Thuốc chống say sóng (hạn sử dụng: 01 năm) | Thuốc chống say sóng (hạn sử dụng: 01 năm) | viên | 300 | |
| 177 | Pin cho đèn pin (Panasonic hoặc tương đương) | Pin cho đèn pin (Panasonic hoặc tương đương) | đôi | 4 | |
| 178 | Keo dán cho phụ tùng sửa chữa | Keo dán cho phụ tùng sửa chữa | tuýp | 6 | |
| 179 | Ống ID đựng hồ sơ bè | Ống ID đựng hồ sơ bè | cái | 2 | |
| 180 | Bộ tem mác phao bè | Bộ tem mác phao bè | bộ | 2 | |
| 181 | Vệ sinh vỏ bè, sơn lại, phun tên tàu + cảng đăng ký | Vệ sinh vỏ bè, sơn lại, phun tên tàu + cảng đăng ký | bộ | 2 | |
| 182 | Nhân công kiểm tra và bảo dưỡng bè | Nhân công kiểm tra và bảo dưỡng bè | bè | 2 | |
| 183 | Kiểm tra, thử hoạt động của bộ nhả thủy tĩnh | Kiểm tra, thử hoạt động của bộ nhả thủy tĩnh | bộ | 2 | |
| 184 | 7. Kẽm chống ăn mòn | Kẽm chống ăn mòn | 0.0 | 0 | |
| 185 | Kẽm chống ăn mòn thay mới | Kẽm chống ăn mòn thay mới | tấm | 23 | |
| 186 | V. CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (TIỂU TU) | V. CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (TIỂU TU) | 0.0 | 0 | |
| 187 | 1. Hệ trục chân vịt | Hệ trục chân vịt | 0.0 | 0 | |
| 188 | Tiểu tu trục chân vịt | Tiểu tu trục chân vịt | trục | 2 | |
| 189 | 2. Máy chính 1340 kW | Máy chính 1340 kW | 0.0 | 0 | |
| 190 | Tiểu tu máy chính | Tiểu tu máy chính | cái | 2 | |
| 191 | 3. Hộp số | Hộp số | 0.0 | 0 | |
| 192 | Tiểu tu hộp số | Tiểu tu hộp số | cái | 2 | |
| 193 | 4. Máy phát điện chính 100 kW | Máy phát điện chính 100 kW | 0.0 | 0 | |
| 194 | Tiểu tu động cơ máy phát | Tiểu tu động cơ máy phát | hệ | 1 | |
| 195 | Sửa chữa máy phát điện | Sửa chữa máy phát điện | hệ | 1 | |
| 196 | 5. Máy phát điện dự phòng 50 kW | Máy phát điện dự phòng 50 kW | 0.0 | 0 | |
| 197 | Tiểu tu động cơ máy phát | Tiểu tu động cơ máy phát | cái | 1 | |
| 198 | Sửa chữa máy phát điện | Sửa chữa máy phát điện | hệ | 1 | |
| 199 | 6. Xuồng công tác | Xuồng công tác | 0.0 | 0 | |
| 200 | Bảo dưỡng động cơ xuồng công tác | Bảo dưỡng động cơ xuồng công tác | cái | 1 | |
| 201 | 7. Sửa chữa bơm các loại | Sửa chữa bơm các loại | 0.0 | 0 | |
| 202 | Bơm hút khô dự phòng | Bơm hút khô dự phòng | bộ | 1 | |
| 203 | Bơm chữa cháy | Bơm chữa cháy | bộ | 2 | |
| 204 | Bơm vận chuyển nước ngọt tiếp tế | Bơm vận chuyển nước ngọt tiếp tế | bộ | 1 | |
| 205 | Bơm nước biển làm mát điều hòa | Bơm nước biển làm mát điều hòa | bộ | 2 | |
| 206 | Bơm dầu đốt trực nhật | Bơm dầu đốt trực nhật | bộ | 1 | |
| 207 | Bơm vận chuyển dầu đốt và tiếp tế | Bơm vận chuyển dầu đốt và tiếp tế | bộ | 1 | |
| 208 | Bơm làm mát cụm thiết bị lạnh | Bơm làm mát cụm thiết bị lạnh | bộ | 1 | |
| 209 | Bơm dầu bẩn | Bơm dầu bẩn | bộ | 1 | |
| 210 | Bơm nước thải | Bơm nước thải | bộ | 1 | |
| 211 | Quạt đẩy buồng máy | Quạt đẩy buồng máy | bộ | 1 | |
| 212 | Quạt hút buồng máy | Quạt hút buồng máy | bộ | 2 | |
| 213 | Bình áp lực nước biển 200L | Bình áp lực nước biển 200L | bộ | 1 | |
| 214 | Bình áp lực nước biển 200L | Bình áp lực nước biển 200L | bộ | 1 | |
| 215 | 8. Van thông biển, thoát mạn, bầu lọc | Van thông biển, thoát mạn, bầu lọc | 0.0 | 0 | |
| 216 | Sửa chữa van bướm 5Kx250 | Sửa chữa van bướm 5Kx250 | cái | 4 | |
| 217 | Sửa chữa chặn 1 chiều 10Kx80 | Sửa chữa chặn 1 chiều 10Kx80 | cái | 3 | |
| 218 | Sửa chữa chặn 1 chiều 10Kx65 | Sửa chữa chặn 1 chiều 10Kx65 | cái | 1 | |
| 219 | Sửa chữa chặn 1 chiều 10Kx50 | Sửa chữa chặn 1 chiều 10Kx50 | cái | 2 | |
| 220 | Sửa chữa chặn 1 chiều 16Kx32 | Sửa chữa chặn 1 chiều 16Kx32 | cái | 1 | |
| 221 | Sửa chữa van xả mạn, phòng sóng 5Kx50 | Sửa chữa van xả mạn, phòng sóng 5Kx50 | cái | 2 | |
| 222 | Sửa chữa van xả mạn, phòng sóng 5Kx65 | Sửa chữa van xả mạn, phòng sóng 5Kx65 | cái | 1 | |
| 223 | Sửa chữa van xả mạn, phòng sóng 5Kx100 | Sửa chữa van xả mạn, phòng sóng 5Kx100 | cái | 2 | |
| 224 | Cửa thông biển | Cửa thông biển | cái | 4 | |
| 225 | Bầu lọc thông biển | Bầu lọc thông biển | cái | 4 | |
| 226 | Ruột lọc F225x435 _ lỗ f4 | Ruột lọc F225x435 _ lỗ f4 | cái | 4 | |
| 227 | Gioăng cao su làm kín Dy302xt6 | Gioăng cao su làm kín Dy302xt6 | cái | 4 | |
| 228 | 9. Hệ thống van ống trong buồng máy | Hệ thống van ống trong buồng máy | 0.0 | 0 | |
| 229 | Sửa chữa van bướm 5Kx125 | Sửa chữa van bướm 5Kx125 | cái | 5 | |
| 230 | Sửa chữa van cầu 5Kx100 | Sửa chữa van cầu 5Kx100 | cái | 4 | |
| 231 | Sửa chữa van 1 chiều 5Kx80 | Sửa chữa van 1 chiều 5Kx80 | cái | 1 | |
| 232 | Sửa chữa van 1 chiều 5Kx65 | Sửa chữa van 1 chiều 5Kx65 | cái | 1 | |
| 233 | Sửa chữa van 1 chiều 5Kx50 | Sửa chữa van 1 chiều 5Kx50 | cái | 2 | |
| 234 | Sửa chữa van cầu 5Kx50 | Sửa chữa van cầu 5Kx50 | cái | 1 | |
| 235 | Sửa chữa van cầu 5Kx40 | Sửa chữa van cầu 5Kx40 | cái | 4 | |
| 236 | Miệng hút một chiều 50A | Miệng hút một chiều 50A | cái | 5 | |
| 237 | Miệng hút một chiều 65A | Miệng hút một chiều 65A | cái | 4 | |
| 238 | VI. CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI (TRUNG TU) | VI. CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI (TRUNG TU) | 0.0 | 0 | |
| 239 | 1. Trung tu hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải | Trung tu hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải | hệ | 1 | |
| 240 | 2. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ, bảng điện | Bảo dưỡng, sửa chữa tủ, bảng điện | cái | 7 | |
| 241 | 3. Hệ thống cáp điện, cáp tín hiệu (bao gồm toàn bộ vật tư để trung tu hệ thống điện-tín hiệu, VTĐ, hàng hải) | Hệ thống cáp điện, cáp tín hiệu (bao gồm toàn bộ vật tư để trung tu hệ thống điện-tín hiệu, VTĐ, hàng hải) | hệ | 1 | |
| 242 | 4. Thiết bị buồng lái | Thiết bị buồng lái | 0.0 | 0 | |
| 243 | Hải đồ điện tử (Khắc phục hiện tượng mất nguồn, kiểm tra sửa chữa, chạy thử bàn giao) | Hải đồ điện tử (Khắc phục hiện tượng mất nguồn, kiểm tra sửa chữa, chạy thử bàn giao) | Bộ | 1 | |
| 244 | JPS (Tín hiệu bị chập chờn khắc phục sửa chữa) | JPS (Tín hiệu bị chập chờn khắc phục sửa chữa) | Bộ | 1 | |
| 245 | Radar (Màn hình cảm ứng bị hỏng ) | Radar (Màn hình cảm ứng bị hỏng ) | Bộ | 1 | |
| 246 | Hệ thống loa tuyên truyền (Hiện tại không hoạt động, kiểm tra sửa chữa thay thế ) | Hệ thống loa tuyên truyền (Hiện tại không hoạt động, kiểm tra sửa chữa thay thế ) | Bộ | 1 | |
| 247 | Đài lái (Kiểm tra hiệu chỉnh lại hiện tượng bị lệch lái ) | Đài lái (Kiểm tra hiệu chỉnh lại hiện tượng bị lệch lái ) | Bộ | 1 | |
| 248 | B. TÀU KIỂM NGƯ KN 108 | B. TÀU KIỂM NGƯ KN 108 | 0.0 | 0 | |
| 249 | I. CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ | I. CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ | 0.0 | 0 | |
| 250 | Đưa tàu, xuồng Kiểm ngư lên triền, đà bằng ụ nổi, tời kéo | Đưa tàu, xuồng Kiểm ngư lên triền, đà bằng ụ nổi, tời kéo | lượt | 1 | |
| 251 | Hạ thủy bằng ụ nổi, tời kéo | Hạ thủy bằng ụ nổi, tời kéo | lượt | 1 | |
| 252 | Ngày nằm đà | Ngày nằm đà | ngày | 15 | |
| 253 | Ngày đỗ bến | Ngày đỗ bến | ngày | 15 | |
| 254 | II. CÔNG TÁC PHỤC VỤ THI CÔNG | II. CÔNG TÁC PHỤC VỤ THI CÔNG | 0.0 | 0 | |
| 255 | Lắp dựng giàn giáo ngoài (chiều cao h | Lắp dựng giàn giáo ngoài (chiều cao h | 100m2 | 1 | |
| 256 | III. PHẦN VỎ TÀU (TRUNG TU) | III. PHẦN VỎ TÀU (TRUNG TU) | 0.0 | 0 | |
| 257 | 1. Kiểm tra tôn vỏ | Kiểm tra tôn vỏ | 0.0 | 0 | |
| 258 | Đo kiểm tra tôn vỏ | Đo kiểm tra tôn vỏ | tàu | 1 | |
| 259 | 2. Làm sạch và sơn | Làm sạch và sơn | 0.0 | 0 | |
| 260 | 2.1. Vệ sinh, làm sạch các két nước dự trữ (làm sạch , cáu cặn, rong rêu và rửa bằng nước sạch) | Vệ sinh, làm sạch các két nước dự trữ (làm sạch , cáu cặn, rong rêu và rửa bằng nước sạch) | m3 | 0 | |
| 261 | Két nước ngọt trái / phải | Két nước ngọt trái / phải | m3 | 14,8 | |
| 262 | Két nước ngọt dự trữ | Két nước ngọt dự trữ | m3 | 9,8 | |
| 263 | Nước ngọt | Nước ngọt | m3 | 2,5 | |
| 264 | 2.2. Dọn vệ sinh két dầu bẩn | Dọn vệ sinh két dầu bẩn | m3 | 0 | |
| 265 | Két nước nhiễm dầu | Két nước nhiễm dầu | m3 | 4,1 | |
| 266 | Két dầu trực nhật trái / phải | Két dầu trực nhật trái / phải | m3 | 3,4 | |
| 267 | Két dầu bôi trơn | Két dầu bôi trơn | m3 | 2,9 | |
| 268 | Két dầu bẩn | Két dầu bẩn | m3 | 1,5 | |
| 269 | Két dầu dự trữ | Két dầu dự trữ | m3 | 24,4 | |
| 270 | Két dầu dự trữ | Két dầu dự trữ | m3 | 13,6 | |
| 271 | Két dầu dự trữ | Két dầu dự trữ | m3 | 14,6 | |
| 272 | 3. Phần ngâm nước bao gồm cả bánh lái, trục lái và các hộp vân thông biển | Phần ngâm nước bao gồm cả bánh lái, trục lái và các hộp vân thông biển | m2 | 0 | |
| 273 | Nước ngọt | Nước ngọt | m3 | 10 | |
| 274 | a. Cạo, gõ gỉ thân vỏ | Cạo, gõ gỉ thân vỏ | m2 | 0 | |
| 275 | Mức I (30%) | Mức I (30%) | m2 | 98,4 | |
| 276 | Mức II (50%) | Mức II (50%) | m2 | 164 | |
| 277 | Mức III (20%) | Mức III (20%) | m2 | 65,6 | |
| 278 | b. Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | m2 | 328 | |
| 279 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 280 | Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | lít | 63,3 | |
| 281 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 6,3 | |
| 282 | c. Sơn màu trắng | Sơn màu trắng | m2 | 328 | |
| 283 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 284 | Sơn màu trắng | Sơn màu trắng | lít | 41,1 | |
| 285 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 4,1 | |
| 286 | d. Sơn chống hà | Sơn chống hà | m2 | 328 | |
| 287 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 288 | Sơn chống hà | Sơn chống hà | lít | 63,3 | |
| 289 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 6,3 | |
| 290 | 4. Phần mạn khô, be gió | Phần mạn khô, be gió | m2 | 0 | |
| 291 | a. Đánh rỉ, làm sạch | Đánh rỉ, làm sạch | m2 | 215,2 | |
| 292 | Mức I (30%) | Mức I (30%) | m2 | 64,6 | |
| 293 | Mức II (50%) | Mức II (50%) | m2 | 107,6 | |
| 294 | Mức III (20%) | Mức III (20%) | m2 | 43 | |
| 295 | b. Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | m2 | 215,2 | |
| 296 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 297 | Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | lít | 41,5 | |
| 298 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 4,2 | |
| 299 | c. Sơn màu trắng | Sơn màu trắng | m2 | 215,2 | |
| 300 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 301 | Sơn màu trắng | Sơn màu trắng | lít | 27 | |
| 302 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 2,7 | |
| 303 | 5. Phần boong chính, ca bin | Phần boong chính, ca bin | m2 | 0 | |
| 304 | a. Đánh rỉ, làm sạch | Đánh rỉ, làm sạch | m2 | 0 | |
| 305 | Mức I (30%) | Mức I (30%) | m2 | 143,6 | |
| 306 | Mức II (50%) | Mức II (50%) | m2 | 239,3 | |
| 307 | Mức III (20%) | Mức III (20%) | m2 | 95,7 | |
| 308 | b. Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | m2 | 478,6 | |
| 309 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 310 | Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | lít | 92,4 | |
| 311 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 9,2 | |
| 312 | c. Sơn màu xanh | Sơn màu xanh | m2 | 478,6 | |
| 313 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 314 | Sơn màu xanh | Sơn màu xanh | lít | 92,4 | |
| 315 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 9,2 | |
| 316 | 6. Phần trang thiết bị | Phần trang thiết bị | m2 | 0 | |
| 317 | a. Đánh rỉ, làm sạch | Đánh rỉ, làm sạch | m2 | 0 | |
| 318 | Mức I (30%) | Mức I (30%) | m2 | 41,4 | |
| 319 | Mức II (50%) | Mức II (50%) | m2 | 69 | |
| 320 | Mức III (20%) | Mức III (20%) | m2 | 27,6 | |
| 321 | b. Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | m2 | 138 | |
| 322 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 323 | Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | lít | 26,6 | |
| 324 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 2,7 | |
| 325 | Sơn màu đen | Sơn màu đen | m2 | 138 | |
| 326 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 327 | Sơn màu đen | Sơn màu đen | lít | 17,3 | |
| 328 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 1,7 | |
| 329 | 7. Kẻ đường mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, thước nước, tên tàu, số đk… | Kẻ đường mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, thước nước, tên tàu, số đk… | m2 | 64 | |
| 330 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 331 | Sơn màu vàng | Sơn màu vàng | lít | 8 | |
| 332 | Sơn màu đỏ | Sơn màu đỏ | lít | 8 | |
| 333 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 1,6 | |
| 334 | 3. Phần kim loại vỏ tàu | Phần kim loại vỏ tàu | 0.0 | 0 | |
| 335 | 3.1. Sửa con trạch chống va | Sửa con trạch chống va | m | 0 | |
| 336 | Ống thép F168x7,11x2,8m | Ống thép F168x7,11x2,8m | kg | 82,4 | |
| 337 | Cắt bỏ phần móp méo F168 | Cắt bỏ phần móp méo F168 | mối cắt | 2 | |
| 338 | Cắt bỏ phần móp méo s=8 | Cắt bỏ phần móp méo s=8 | m cắt | 5,6 | |
| 339 | Cắt ống thép thay mới F168 | Cắt ống thép thay mới F168 | mối cắt | 2 | |
| 340 | Hàn ống thép thay mới F168 | Hàn ống thép thay mới F168 | m hàn | 6,6 | |
| 341 | Gõ rỉ, làm sạch | Gõ rỉ, làm sạch | m2 | 1,5 | |
| 342 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | m2 | 1,5 | |
| 343 | Sơn màu | Sơn màu | m2 | 1,5 | |
| 344 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 345 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | lít | 0,3 | |
| 346 | Sơn màu | Sơn màu | lít | 0,2 | |
| 347 | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | lít | 0,05 | |
| 348 | 3.2. Sửa lan can | Sửa lan can | 0.0 | 0 | |
| 349 | Ống F27 (6m) | Ống F27 (6m) | kg | 12 | |
| 350 | Ống F48 (3m) | Ống F48 (3m) | kg | 14,2 | |
| 351 | Cắt bỏ phần móp méo | Cắt bỏ phần móp méo | mối cắt | 10 | |
| 352 | Cắt ống thép thay mới | Cắt ống thép thay mới | mối cắt | 4 | |
| 353 | Hàn ống thép thay mới | Hàn ống thép thay mới | m hàn | 1 | |
| 354 | Gõ rỉ, làm sạch | Gõ rỉ, làm sạch | m2 | 0,96 | |
| 355 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | m2 | 0,96 | |
| 356 | Sơn màu | Sơn màu | m2 | 0,96 | |
| 357 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 358 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | lít | 0,19 | |
| 359 | Sơn màu | Sơn màu | lít | 0,12 | |
| 360 | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | lít | 0,03 | |
| 361 | 3.3 Cắt sửa sàn công tác sau lái | Cắt sửa sàn công tác sau lái | 0.0 | 0 | |
| 362 | Ống F114 (1m) | Ống F114 (1m) | kg | 22,5 | |
| 363 | Cút F114 | Cút F114 | cái | 1 | |
| 364 | Cắt bỏ phần móp méo | Cắt bỏ phần móp méo | mối cắt | 2 | |
| 365 | Cắt ống thép thay mới | Cắt ống thép thay mới | mối cắt | 2 | |
| 366 | Hàn ống thép thay mới | Hàn ống thép thay mới | m hàn | 2 | |
| 367 | Gõ rỉ, làm sạch | Gõ rỉ, làm sạch | m2 | 0,36 | |
| 368 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | m2 | 0,36 | |
| 369 | Sơn màu | Sơn màu | m2 | 0,36 | |
| 370 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 371 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | lít | 0,07 | |
| 372 | Sơn màu | Sơn màu | lít | 0,04 | |
| 373 | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | lít | 0,01 | |
| 374 | IV. PHẦN THIẾT BỊ VÀ HỆ THỐNG (TRUNG TU) | IV. PHẦN THIẾT BỊ VÀ HỆ THỐNG (TRUNG TU) | 0.0 | 0 | |
| 375 | 1. Hệ thống lái thủy lực | Hệ thống lái thủy lực | 0.0 | 0 | |
| 376 | Trung tu hệ thống lái | Trung tu hệ thống lái | hệ | 1 | |
| 377 | 2. Hệ thống neo | Hệ thống neo | 0.0 | 0 | |
| 378 | 2.1. Trung tu hệ thống neo | Trung tu hệ thống neo | hệ | 1 | |
| 379 | 2.2. Thay tôn đáy, vách thùng xích neo bị mọt, han gỉ cục bộ | Thay tôn đáy, vách thùng xích neo bị mọt, han gỉ cục bộ | m2 | 0 | |
| 380 | Vật tư thay thế s=8 | Vật tư thay thế s=8 | kg | 596,6 | |
| 381 | Lắp ráp | Lắp ráp | tấn | 0,6 | |
| 382 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | m2 | 19 | |
| 383 | Vật tư sơn International marine hoặc tương đương | Vật tư sơn International marine hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 384 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | lít | 3,67 | |
| 385 | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | lít | 0,37 | |
| 386 | Lắp mới sừng trâu hai bên be gió | Lắp mới sừng trâu hai bên be gió | cái | 6 | |
| 387 | 2.3. Sửa chữa con lăn hướng xích, gia công nối chân bệ để nâng cao | Sửa chữa con lăn hướng xích, gia công nối chân bệ để nâng cao | cái | 0 | |
| 388 | Vật tư sửa chữa (0,5m2) | Vật tư sửa chữa (0,5m2) | kg | 39,3 | |
| 389 | Lắp ráp | Lắp ráp | tấn | 0,04 | |
| 390 | Gõ rỉ, làm sạch | Gõ rỉ, làm sạch | m2 | 1 | |
| 391 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | m2 | 1 | |
| 392 | Sơn màu | Sơn màu | m2 | 1 | |
| 393 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 394 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | lít | 8,5 | |
| 395 | Sơn phủ màu | Sơn phủ màu | Lít | 5 | |
| 396 | Thay thế fe rô phanh của cụm phanh | Thay thế fe rô phanh của cụm phanh | cái | 2 | |
| 397 | Vít chìm bằng đồng M6 | Vít chìm bằng đồng M6 | cái | 200 | |
| 398 | Mỡ bảo quản | Mỡ bảo quản | kg | 7 | |
| 399 | 3. Hệ thống cẩu xuồng - xuồng công tác | Hệ thống cẩu xuồng - xuồng công tác | 0.0 | 0 | |
| 400 | Trung tu hệ thống cẩu xuồng | Trung tu hệ thống cẩu xuồng | hệ | 1 | |
| 401 | Kiểm tra kín nước vỏ xuồng, xử lý rò nước và bả ma tít, mài và sơn lại các vị trí bị lõm, bục | Kiểm tra kín nước vỏ xuồng, xử lý rò nước và bả ma tít, mài và sơn lại các vị trí bị lõm, bục | cái | 1 | |
| 402 | 4. Gia công, lắp đặt đệm cao xu cho sàn cập xuồng công tác (đệm cao su F114x6m) | Gia công, lắp đặt đệm cao xu cho sàn cập xuồng công tác (đệm cao su F114x6m) | hệ | 1 | |
| 403 | Đệm cao su F114 | Đệm cao su F114 | m | 6 | |
| 404 | 5. Hệ thống điều hòa, thông gió buồng phòng, thông hơi các két, thiết bị sinh hoạt | Hệ thống điều hòa, thông gió buồng phòng, thông hơi các két, thiết bị sinh hoạt | 0.0 | 0 | |
| 405 | 5.1. Hệ thống điều hòa | Hệ thống điều hòa | 0.0 | 0 | |
| 406 | Kiểm tra, sửa chữa điều hòa cục bộ | Kiểm tra, sửa chữa điều hòa cục bộ | bộ | 5 | |
| 407 | Nạp gas bổ sung R410 | Nạp gas bổ sung R410 | kg | 6 | |
| 408 | 5.2. Quạt thông gió | Quạt thông gió | 0.0 | 0 | |
| 409 | Vệ sinh, bảo dưỡng | Vệ sinh, bảo dưỡng | cái | 6 | |
| 410 | Lưới chống chuột | Lưới chống chuột | cái | 6 | |
| 411 | Gioăng làm kín | Gioăng làm kín | cái | 6 | |
| 412 | 5.3. Cổ ngỗng DN100 | Cổ ngỗng DN100 | cái | 7 | |
| 413 | Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi cổ ngỗng | Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi cổ ngỗng | cái | 3 | |
| 414 | Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi két dầu | Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi két dầu | cái | 5 | |
| 415 | Lưới phòng hỏa | Lưới phòng hỏa | cái | 8 | |
| 416 | Gioăng làm kín | Gioăng làm kín | cái | 8 | |
| 417 | 6. Trang thiết bị cứu sinh, cứu hỏa | Trang thiết bị cứu sinh, cứu hỏa | 0.0 | 0 | |
| 418 | 6.1. Trung tu thiết bị cứu sinh, cứu hỏa | Trung tu thiết bị cứu sinh, cứu hỏa | hệ | 1 | |
| 419 | Gấp lại Phao bè cứu sinh loại 25 người | Gấp lại Phao bè cứu sinh loại 25 người | phao | 2 | |
| 420 | 6.2. Vật tư thay thế | Vật tư thay thế | 0.0 | 0 | |
| 421 | Thuốc cấp cứu (hạn sử dụng: 01 năm) | Thuốc cấp cứu (hạn sử dụng: 01 năm) | hộp | 2 | |
| 422 | Thuốc chống say sóng (hạn sử dụng: 01 năm) | Thuốc chống say sóng (hạn sử dụng: 01 năm) | viên | 300 | |
| 423 | Pin cho đèn pin (Panasonic hoặc tương đương) | Pin cho đèn pin (Panasonic hoặc tương đương) | đôi | 4 | |
| 424 | Keo dán cho phụ tùng sửa chữa | Keo dán cho phụ tùng sửa chữa | tuýp | 6 | |
| 425 | Ống ID đựng hồ sơ bè | Ống ID đựng hồ sơ bè | cái | 2 | |
| 426 | Bộ tem mác phao bè | Bộ tem mác phao bè | bộ | 2 | |
| 427 | Vệ sinh vỏ bè, sơn lại, phun tên tàu + cảng đăng ký | Vệ sinh vỏ bè, sơn lại, phun tên tàu + cảng đăng ký | bộ | 2 | |
| 428 | Nhân công kiểm tra và bảo dưỡng bè | Nhân công kiểm tra và bảo dưỡng bè | bè | 2 | |
| 429 | Kiểm tra, thử hoạt động của bộ nhả thủy tĩnh | Kiểm tra, thử hoạt động của bộ nhả thủy tĩnh | bộ | 2 | |
| 430 | 6. Kẽm chống ăn mòn | Kẽm chống ăn mòn | 0.0 | 0 | |
| 431 | Kẽm chống ăn mòn thay mới | Kẽm chống ăn mòn thay mới | tấm | 23 | |
| 432 | V. CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (TIỂU TU) | V. CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (TIỂU TU) | 0.0 | 0 | |
| 433 | 1. Hệ trục chân vịt | Hệ trục chân vịt | 0.0 | 0 | |
| 434 | Tiểu tu trục chân vịt | Tiểu tu trục chân vịt | trục | 2 | |
| 435 | 2. Máy chính 1340 kW | Máy chính 1340 kW | 0.0 | 0 | |
| 436 | Tiểu tu máy chính | Tiểu tu máy chính | cái | 2 | |
| 437 | 3. Hộp số | Hộp số | 0.0 | 0 | |
| 438 | Tiểu tu hộp số | Tiểu tu hộp số | cái | 2 | |
| 439 | 4. Máy phát điện chính 100 kW | Máy phát điện chính 100 kW | 0.0 | 0 | |
| 440 | Tiểu tu động cơ máy phát | Tiểu tu động cơ máy phát | hệ | 1 | |
| 441 | Sửa chữa máy phát điện | Sửa chữa máy phát điện | hệ | 1 | |
| 442 | 5. Máy phát điện dự phòng 50 kW | Máy phát điện dự phòng 50 kW | 0.0 | 0 | |
| 443 | Tiểu tu động cơ máy phát | Tiểu tu động cơ máy phát | cái | 1 | |
| 444 | Sửa chữa máy phát điện | Sửa chữa máy phát điện | hệ | 1 | |
| 445 | 6. Xuồng công tác | Xuồng công tác | 0.0 | 0 | |
| 446 | Bảo dưỡng động cơ xuồng công tác | Bảo dưỡng động cơ xuồng công tác | cái | 1 | |
| 447 | 7. Trung tu bơm các loại | Trung tu bơm các loại | 0.0 | 0 | |
| 448 | Bơm hút khô dự phòng | Bơm hút khô dự phòng | bộ | 1 | |
| 449 | Bơm chữa cháy | Bơm chữa cháy | bộ | 2 | |
| 450 | Bơm vận chuyển nước ngọt tiếp tế | Bơm vận chuyển nước ngọt tiếp tế | bộ | 1 | |
| 451 | Bơm nước biển làm mát điều hòa | Bơm nước biển làm mát điều hòa | bộ | 2 | |
| 452 | Bơm dầu đốt trực nhật | Bơm dầu đốt trực nhật | bộ | 1 | |
| 453 | Bơm vận chuyển dầu đốt và tiếp tế | Bơm vận chuyển dầu đốt và tiếp tế | bộ | 1 | |
| 454 | Bơm làm mát cụm thiết bị lạnh | Bơm làm mát cụm thiết bị lạnh | bộ | 1 | |
| 455 | Bơm dầu bẩn | Bơm dầu bẩn | bộ | 1 | |
| 456 | Bơm nước thải | Bơm nước thải | bộ | 1 | |
| 457 | Quạt đẩy buồng máy | Quạt đẩy buồng máy | bộ | 1 | |
| 458 | Quạt hút buồng máy | Quạt hút buồng máy | bộ | 2 | |
| 459 | Bình áp lực nước biển 200L | Bình áp lực nước biển 200L | bộ | 1 | |
| 460 | Bình áp lực nước biển 200L | Bình áp lực nước biển 200L | bộ | 1 | |
| 461 | 8. Van thông biển, thoát mạn, bầu lọc | Van thông biển, thoát mạn, bầu lọc | 0.0 | 0 | |
| 462 | Sửa chữa van bướm 5Kx250 | Sửa chữa van bướm 5Kx250 | cái | 4 | |
| 463 | Sửa chữa chặn 1 chiều 10Kx80 | Sửa chữa chặn 1 chiều 10Kx80 | cái | 3 | |
| 464 | Sửa chữa chặn 1 chiều 10Kx65 | Sửa chữa chặn 1 chiều 10Kx65 | cái | 1 | |
| 465 | Sửa chữa chặn 1 chiều 10Kx50 | Sửa chữa chặn 1 chiều 10Kx50 | cái | 2 | |
| 466 | Sửa chữa chặn 1 chiều 16Kx32 | Sửa chữa chặn 1 chiều 16Kx32 | cái | 1 | |
| 467 | Sửa chữa van xả mạn, phòng sóng 5Kx50 | Sửa chữa van xả mạn, phòng sóng 5Kx50 | cái | 2 | |
| 468 | Sửa chữa van xả mạn, phòng sóng 5Kx65 | Sửa chữa van xả mạn, phòng sóng 5Kx65 | cái | 1 | |
| 469 | Sửa chữa van xả mạn, phòng sóng 5Kx100 | Sửa chữa van xả mạn, phòng sóng 5Kx100 | cái | 2 | |
| 470 | Cửa thông biển | Cửa thông biển | cái | 4 | |
| 471 | Bầu lọc thông biển | Bầu lọc thông biển | cái | 4 | |
| 472 | Ruột lọc F225x435 _ lỗ f4 | Ruột lọc F225x435 _ lỗ f4 | cái | 4 | |
| 473 | Gioăng cao su làm kín Dy302xt6 | Gioăng cao su làm kín Dy302xt6 | cái | 4 | |
| 474 | 9. Hệ thống van ống trong buồng máy | Hệ thống van ống trong buồng máy | 0.0 | 0 | |
| 475 | Sửa chữa van bướm 5Kx125 | Sửa chữa van bướm 5Kx125 | cái | 5 | |
| 476 | Sửa chữa van cầu 5Kx100 | Sửa chữa van cầu 5Kx100 | cái | 4 | |
| 477 | Sửa chữa van 1 chiều 5Kx80 | Sửa chữa van 1 chiều 5Kx80 | cái | 1 | |
| 478 | Sửa chữa van 1 chiều 5Kx65 | Sửa chữa van 1 chiều 5Kx65 | cái | 1 | |
| 479 | Sửa chữa van 1 chiều 5Kx50 | Sửa chữa van 1 chiều 5Kx50 | cái | 2 | |
| 480 | Sửa chữa van cầu 5Kx50 | Sửa chữa van cầu 5Kx50 | cái | 1 | |
| 481 | Sửa chữa van cầu 5Kx40 | Sửa chữa van cầu 5Kx40 | cái | 4 | |
| 482 | Miệng hút một chiều 50A | Miệng hút một chiều 50A | cái | 5 | |
| 483 | Miệng hút một chiều 65A | Miệng hút một chiều 65A | cái | 4 | |
| 484 | VI. CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI (TRUNG TU) | VI. CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI (TRUNG TU) | 0.0 | 0 | |
| 485 | 1. Trung tu hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải | Trung tu hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải | hệ | 1 | |
| 486 | 2. Bảo dưỡng, sửa chữa tủ, bảng điện | Bảo dưỡng, sửa chữa tủ, bảng điện | cái | 7 | |
| 487 | 3. Hệ thống cáp điện, cáp tín hiệu (bao gồm toàn bộ vật tư để trung tu hệ thống điện-tín hiệu, VTĐ, hàng hải) | Hệ thống cáp điện, cáp tín hiệu (bao gồm toàn bộ vật tư để trung tu hệ thống điện-tín hiệu, VTĐ, hàng hải) | hệ thống | 1 | |
| 488 | C. TÀU KIỂM NGƯ KN 168 | C. TÀU KIỂM NGƯ KN 168 | 0.0 | 0 | |
| 489 | I. CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ | I. CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ | 0.0 | 0 | |
| 490 | Ngày đỗ bến | Ngày đỗ bến | ngày | 15 | |
| 491 | II. PHẦN VỎ TÀU (TIỂU TU) | II. PHẦN VỎ TÀU (TIỂU TU) | 0.0 | 0 | |
| 492 | 1. Tẩy rỉ, làm sạch và sơn chống rỉ, sơn màu hiển thị công chất trong khoang két các đầu thông hơi, đoạn ống thông hơi trên boong chính | Tẩy rỉ, làm sạch và sơn chống rỉ, sơn màu hiển thị công chất trong khoang két các đầu thông hơi, đoạn ống thông hơi trên boong chính | két | 0 | |
| 493 | 1.1. Đánh rỉ, làm sạch | Đánh rỉ, làm sạch | m2 | 7,1 | |
| 494 | 1.2. Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | m2 | 7,1 | |
| 495 | 1.3. Sơn màu | Sơn màu | m2 | 7,1 | |
| 496 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 497 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | lít | 1,4 | |
| 498 | Sơn màu | Sơn màu | lít | 0,9 | |
| 499 | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | lít | 0,2 | |
| 500 | 1.4. Kẻ vẽ, sơn tên các két tại các vị trí đầu thông hơi | Kẻ vẽ, sơn tên các két tại các vị trí đầu thông hơi | két | 15 | |
| 501 | 2. Làm sạch và sơn vỏ tàu và thiết bị boong | Làm sạch và sơn vỏ tàu và thiết bị boong | 0.0 | 0 | |
| 502 | 2.1. Đánh rỉ, làm sạch be mạn, mặt boong chính, phần mạn khô, con trạch, bệ tời neo,tời cô dây đứng ở mũi và lái (5% diện tích) | Đánh rỉ, làm sạch be mạn, mặt boong chính, phần mạn khô, con trạch, bệ tời neo,tời cô dây đứng ở mũi và lái (5% diện tích) | m2 | 0 | |
| 503 | Mức I (40%) | Mức I (40%) | m2 | 111,3 | |
| 504 | Mức II (50%) | Mức II (50%) | m2 | 139,1 | |
| 505 | Mức III (10%) | Mức III (10%) | m2 | 27,8 | |
| 506 | 2.2. Sơn lót chống rỉ toàn tàu (5% diện tích) | Sơn lót chống rỉ toàn tàu (5% diện tích) | m2 | 278,3 | |
| 507 | 2.3. Sơn màu đen (5% diện tích cột cờ, nống neo, rulo) | Sơn màu đen (5% diện tích cột cờ, nống neo, rulo) | m2 | 45 | |
| 508 | 2.4. Sơn màu đỏ cờ (5% diện tích cờ hiệu, kẻ hiệu) | Sơn màu đỏ cờ (5% diện tích cờ hiệu, kẻ hiệu) | m2 | 4 | |
| 509 | 2.5. Sơn màu vàng (5% diện tích cờ hiệu, kẻ hiệu) | Sơn màu vàng (5% diện tích cờ hiệu, kẻ hiệu) | m2 | 6,1 | |
| 510 | 2.6. Sơn màu trắng (5% diện tích vỏ tàu, cabin, lan can, vách buồng máy, khoang, kho, đường ống) | Sơn màu trắng (5% diện tích vỏ tàu, cabin, lan can, vách buồng máy, khoang, kho, đường ống) | m2 | 398 | |
| 511 | 2.7. Sơn màu xanh (5% diện tích sàn boong tàu, sàn cabin, sàn khoang, kho) | Sơn màu xanh (5% diện tích sàn boong tàu, sàn cabin, sàn khoang, kho) | m2 | 87,7 | |
| 512 | 2.8. Sơn màu ghi (5% diện tích vách khoang, kho, trần khoang, kho) | Sơn màu ghi (5% diện tích vách khoang, kho, trần khoang, kho) | m2 | 216,7 | |
| 513 | 2.9. Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 514 | Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | lít | 53,7 | |
| 515 | Sơn màu đen | Sơn màu đen | lít | 5,6 | |
| 516 | Sơn màu đỏ cờ | Sơn màu đỏ cờ | lít | 0,5 | |
| 517 | Sơn màu vàng | Sơn màu vàng | lít | 0,8 | |
| 518 | Sơn màu trắng | Sơn màu trắng | lít | 49,9 | |
| 519 | Sơn màu xanh | Sơn màu xanh | lít | 16,9 | |
| 520 | Sơn màu ghi | Sơn màu ghi | lít | 41,8 | |
| 521 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 17,8 | |
| 522 | 3. Phần kim loại vỏ tàu | Phần kim loại vỏ tàu | 0.0 | 0 | |
| 523 | 3.1. Sửa Con trạch chống va bán nguyệt F265 | Sửa Con trạch chống va bán nguyệt F265 | m | 0 | |
| 524 | Ống thép F265 | Ống thép F265 | kg | 130,6 | |
| 525 | Cắt bỏ phần móp méo F165 | Cắt bỏ phần móp méo F165 | mối cắt | 2 | |
| 526 | Cắt bỏ phần móp méo s=8 | Cắt bỏ phần móp méo s=8 | m cắt | 10 | |
| 527 | Cắt ống thép thay mới F168 | Cắt ống thép thay mới F168 | mối cắt | 2 | |
| 528 | Hàn ống thép thay mới F168 | Hàn ống thép thay mới F168 | m hàn | 11 | |
| 529 | Gõ rỉ, làm sạch | Gõ rỉ, làm sạch | m2 | 2,1 | |
| 530 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | m2 | 2,1 | |
| 531 | Sơn màu | Sơn màu | m2 | 2,1 | |
| 532 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 533 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | lít | 0,4 | |
| 534 | Sơn màu | Sơn màu | lít | 0,3 | |
| 535 | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | lít | 0,1 | |
| 536 | 3.2. Hàn đắp bổ sung viền miệng lỗ luồn neo và mắt neo hai bên mạn | Hàn đắp bổ sung viền miệng lỗ luồn neo và mắt neo hai bên mạn | 0.0 | 0 | |
| 537 | Hàn đắp | Hàn đắp | m hàn | 15 | |
| 538 | III. TRANG THIẾT BỊ BOONG, AN TOÀN, SINH HOẠT (TIỂU TU) | III. TRANG THIẾT BỊ BOONG, AN TOÀN, SINH HOẠT (TIỂU TU) | 0.0 | 0 | |
| 539 | 1. Hệ thống lái | Hệ thống lái | 0.0 | 0 | |
| 540 | Tiểu tu hệ thống lái | Tiểu tu hệ thống lái | hệ | 1 | |
| 541 | 2. Hệ thống neo | Hệ thống neo | 0.0 | 0 | |
| 542 | Tiểu tu hệ thống neo | Tiểu tu hệ thống neo | hệ | 1 | |
| 543 | Thay má phanh hệ thống tời neo Xingping, type4-1300 | Thay má phanh hệ thống tời neo Xingping, type4-1300 | cái | 2 | |
| 544 | 3. Hệ thống chằng buộc | Hệ thống chằng buộc | hệ | 0 | |
| 545 | Tiểu tu hệ thống chằng buộc | Tiểu tu hệ thống chằng buộc | hệ | 1 | |
| 546 | Sửa chữa bộ khởi động tời cô dây từ xa | Sửa chữa bộ khởi động tời cô dây từ xa | bộ | 1 | |
| 547 | Vật tư sửa chữa | Vật tư sửa chữa | bộ | 1 | |
| 548 | 4. Hệ thống CO2 | Hệ thống CO2 | trạm | 0 | |
| 549 | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng, thử chức năng hệ thống báo động xả CO2 | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng, thử chức năng hệ thống báo động xả CO2 | trạm | 1 | |
| 550 | 5. Hệ cẩu xuồng công tác PW880-1.6 Ton x 7m | Hệ cẩu xuồng công tác PW880-1.6 Ton x 7m | hệ | 0 | |
| 551 | Vệ sinh, bảo dưỡng | Vệ sinh, bảo dưỡng | hệ | 1 | |
| 552 | Tháo và thay thế các vú mỡ bị gẫy, hỏng | Tháo và thay thế các vú mỡ bị gẫy, hỏng | cái | 25 | |
| 553 | 6. Xuồng công tác | Xuồng công tác | 0.0 | 0 | |
| 554 | Vệ sinh, bảo dưỡng | Vệ sinh, bảo dưỡng | cái | 1 | |
| 555 | 7. Thiết bị cứu sinh, cứu hỏa | Thiết bị cứu sinh, cứu hỏa | 0.0 | 0 | |
| 556 | 7.1. Tiểu tu thiết bị cứu sinh, cứu hỏa | Tiểu tu thiết bị cứu sinh, cứu hỏa | hệ | 1 | |
| 557 | 7.2. Gấp lại phao bè cứu sinh loại 25 người | Gấp lại phao bè cứu sinh loại 25 người | phao | 1 | |
| 558 | 7.3. Vật tư thay thế | Vật tư thay thế | 0.0 | 0 | |
| 559 | Thuốc cấp cứu (hạn sử dụng: 01 năm) | Thuốc cấp cứu (hạn sử dụng: 01 năm) | hộp | 2 | |
| 560 | Thuốc chống say sóng (hạn sử dụng: 01 năm) | Thuốc chống say sóng (hạn sử dụng: 01 năm) | viên | 300 | |
| 561 | Pin cho đèn pin (Panasonic hoặc tương đương) | Pin cho đèn pin (Panasonic hoặc tương đương) | đôi | 4 | |
| 562 | Keo dán cho phụ tùng sửa chữa | Keo dán cho phụ tùng sửa chữa | tuýp | 6 | |
| 563 | Ống ID đựng hồ sơ bè | Ống ID đựng hồ sơ bè | cái | 2 | |
| 564 | Bộ tem mác phao bè | Bộ tem mác phao bè | bộ | 2 | |
| 565 | Vệ sinh vỏ bè, sơn lại, phun tên tàu + cảng đăng ký | Vệ sinh vỏ bè, sơn lại, phun tên tàu + cảng đăng ký | bộ | 4 | |
| 566 | Nhân công kiểm tra và bảo dưỡng bè | Nhân công kiểm tra và bảo dưỡng bè | bè | 4 | |
| 567 | Kiểm tra, thử hoạt động của bộ nhả thủy tĩnh | Kiểm tra, thử hoạt động của bộ nhả thủy tĩnh | bộ | 4 | |
| 568 | 8. Thay mới Hộp đựng vòi rồng cứu hỏa 610x510x200 | Thay mới Hộp đựng vòi rồng cứu hỏa 610x510x200 | hộp | 3 | |
| 569 | 9. Thay mới Hộp nút dừng sự cố bơm nước ngọt và nước thải KT280x200x170 | Thay mới Hộp nút dừng sự cố bơm nước ngọt và nước thải KT280x200x170 | hộp | 1 | |
| 570 | 10. Thay mới Hộp điện thoại thông thoại trên boong KT350x250x160 | Thay mới Hộp điện thoại thông thoại trên boong KT350x250x160 | hộp | 2 | |
| 571 | 11. Thay mới Hộp điện bờ 400x500x150 | Thay mới Hộp điện bờ 400x500x150 | hộp | 1 | |
| 572 | 12. Xử lý kín nước các cửa kín nước thời tiết | Xử lý kín nước các cửa kín nước thời tiết | cửa | 0 | |
| 573 | Tháo, bảo dưỡng, tra dầu mỡ trục - bạc các tay nắm | Tháo, bảo dưỡng, tra dầu mỡ trục - bạc các tay nắm | Bộ | 6 | |
| 574 | Gioăng làm kín 40x30x4500 | Gioăng làm kín 40x30x4500 | Bộ | 6 | |
| 575 | 13. Giá súng 12,7mm | Giá súng 12,7mm | 0.0 | 0 | |
| 576 | Tháo, vệ sinh bảo dưỡng | Tháo, vệ sinh bảo dưỡng | bệ | 2 | |
| 577 | 14. Hệ thống điều hòa cục bộ (8000BTU ~ 12000 BTU) | Hệ thống điều hòa cục bộ (8000BTU ~ 12000 BTU) | 0.0 | 0 | |
| 578 | Bảo dưỡng, nạp gas bổ sung cho hệ thống điều hòa (8000BTU~120000BTU) | Bảo dưỡng, nạp gas bổ sung cho hệ thống điều hòa (8000BTU~120000BTU) | cái | 20 | |
| 579 | Nạp gas bổ sung R410 | Nạp gas bổ sung R410 | kg | 20 | |
| 580 | 15. Hệ thống lạnh thực phẩm | Hệ thống lạnh thực phẩm | 0.0 | 0 | |
| 581 | Bảo dưỡng hệ thống | Bảo dưỡng hệ thống | hệ | 1 | |
| 582 | IV. CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (TIỂU TU) | IV. CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (TIỂU TU) | 0.0 | 0 | |
| 583 | 1. Máy chính Yanmar 6EY26W - 2611 kW | Máy chính Yanmar 6EY26W - 2611 kW | 0.0 | 0 | |
| 584 | Tiểu tu máy chính | Tiểu tu máy chính | cái | 2 | |
| 585 | 2. Máy phụ | Máy phụ | 0.0 | 0 | |
| 586 | Tiểu tu máy phụ | Tiểu tu máy phụ | cái | 1 | |
| 587 | 3. Hộp số | Hộp số | 0.0 | 0 | |
| 588 | Tiểu tu hộp số | Tiểu tu hộp số | cái | 2 | |
| 589 | 4. Hệ trục chân vịt | Hệ trục chân vịt | 0.0 | 0 | |
| 590 | Tiểu tu trục chân vịt | Tiểu tu trục chân vịt | trục | 2 | |
| 591 | 5. Máy phát điện chính 176 kW | Máy phát điện chính 176 kW | 0.0 | 0 | |
| 592 | Tiểu tu động cơ máy phát | Tiểu tu động cơ máy phát | cái | 2 | |
| 593 | 6. Động cơ xuồng công tác | Động cơ xuồng công tác | 0.0 | 0 | |
| 594 | Bảo dưỡng động cơ xuồng công tác | Bảo dưỡng động cơ xuồng công tác | cái | 1 | |
| 595 | 7. Sửa chữa bơm các loại | Sửa chữa bơm các loại | 0.0 | 0 | |
| 596 | Bơm hút khô 5.5KW, 30m3/h, 20mcn | Bơm hút khô 5.5KW, 30m3/h, 20mcn | bộ | 1 | |
| 597 | Bơm dùng chung 7.5KW, 36m3/h, 40mcn | Bơm dùng chung 7.5KW, 36m3/h, 40mcn | bộ | 1 | |
| 598 | Bơm cứu hỏa 7.5KW, 36m3/h, 40mcn | Bơm cứu hỏa 7.5KW, 36m3/h, 40mcn | bộ | 1 | |
| 599 | Bơm nước thải 3.7KW, 7m3/h, 15mcn | Bơm nước thải 3.7KW, 7m3/h, 15mcn | bộ | 1 | |
| 600 | Bơm làm mát điều hòa 5.5KW, 20m3/h, 25mcn | Bơm làm mát điều hòa 5.5KW, 20m3/h, 25mcn | bộ | 4 | |
| 601 | Bơm nước biển làm mát máy chính 15KW, 90m3/h, 20mcn | Bơm nước biển làm mát máy chính 15KW, 90m3/h, 20mcn | bộ | 2 | |
| 602 | Bơm vận chuyển nước ngọt 5.5KW, 30m3/h, 20mcn | Bơm vận chuyển nước ngọt 5.5KW, 30m3/h, 20mcn | bộ | 1 | |
| 603 | Bơm vận chuyển dầu 15m3/h, 25mcn | Bơm vận chuyển dầu 15m3/h, 25mcn | bộ | 1 | |
| 604 | Bơm tay phân ly dầu nước | Bơm tay phân ly dầu nước | bộ | 1 | |
| 605 | Vệ sinh bảo dưỡng bơm cấp, đo cách điện động cơ điện | Vệ sinh bảo dưỡng bơm cấp, đo cách điện động cơ điện | cái | 2 | |
| 606 | Thay mới đoạn ống F48 = 5m (do bị bục) | Thay mới đoạn ống F48 = 5m (do bị bục) | kg | 23,7 | |
| 607 | 8. Hệ thống ống, van | Hệ thống ống, van | hệ | 0 | |
| 608 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng bầu lọc thông biển | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng bầu lọc thông biển | cái | 6 | |
| 609 | Hàn gia cường khung lọc, chế lại các trụ bắt kẽm | Hàn gia cường khung lọc, chế lại các trụ bắt kẽm | cái | 6 | |
| 610 | Thay mới ruột lọc | Thay mới ruột lọc | cái | 6 | |
| 611 | V. CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI (TIỂU TU) | V. CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI (TIỂU TU) | 0.0 | 0 | |
| 612 | 1. Tiểu tu hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải | Tiểu tu hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải | hệ | 1 | |
| 613 | 2. Hệ thống điện | Hệ thống điện | 0.0 | 0 | |
| 614 | Sửa chữa máy phát điện chính | Sửa chữa máy phát điện chính | cái | 2 | |
| 615 | Sửa chữa máy phát điện dự phòng | Sửa chữa máy phát điện dự phòng | cái | 1 | |
| 616 | Sửa chữa bảng khởi động các động cơ | Sửa chữa bảng khởi động các động cơ | cái | 7 | |
| 617 | Thay mới 02 cảm biến khói (Salwico EC-P EN54-7) | Thay mới 02 cảm biến khói (Salwico EC-P EN54-7) | cái | 2 | |
| 618 | Thay mới cảm biến nhiệt (EC-HBS 780C) | Thay mới cảm biến nhiệt (EC-HBS 780C) | cái | 1 | |
| 619 | Bảo dưỡng hệ thống cáp điện và cáp tín hiệu | Bảo dưỡng hệ thống cáp điện và cáp tín hiệu | hệ | 1 | |
| 620 | 3. Sửa chữa bảng điện chính, bảng điện phụ, bảng điện sự cố | Sửa chữa bảng điện chính, bảng điện phụ, bảng điện sự cố | cái | 3 | |
| 621 | D. TÀU KIỂM NGƯ KN 196 | D. TÀU KIỂM NGƯ KN 196 | 0.0 | 0 | |
| 622 | I. CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ | I. CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ | 0.0 | 0 | |
| 623 | Ngày nằm đà | Ngày nằm đà | ngày | 0 | |
| 624 | Ngày đỗ bến | Ngày đỗ bến | ngày | 0 | |
| 625 | Ngày nằm cầu cảng | Ngày nằm cầu cảng | ngày | 15 | |
| 626 | II. CÔNG TÁC LÀM SẠCH BỀ MẶT VÀ SƠN (TIỂU TU) | II. CÔNG TÁC LÀM SẠCH BỀ MẶT VÀ SƠN (TIỂU TU) | 0.0 | 0 | |
| 627 | 1. Be chắn sóng | Be chắn sóng | m2 | 0 | |
| 628 | Gõ rỉ làm sạch 30% diện tích be chắn sóng | Gõ rỉ làm sạch 30% diện tích be chắn sóng | m2 | 9 | |
| 629 | Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | m2 | 9 | |
| 630 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 631 | Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | lít | 1,7 | |
| 632 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 0,2 | |
| 633 | Sơn màu | Sơn màu | m2 | 9 | |
| 634 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 635 | Sơn màu | Sơn màu | lít | 1,1 | |
| 636 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 0,1 | |
| 637 | 2. Mặt boong chính phía lái | Mặt boong chính phía lái | 0.0 | 0 | |
| 638 | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích mặt boong chính phía lái | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích mặt boong chính phía lái | m2 | 50 | |
| 639 | Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | m2 | 50 | |
| 640 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 641 | Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | lít | 9,7 | |
| 642 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 0,97 | |
| 643 | Sơn màu | Sơn màu | m2 | 50 | |
| 644 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 645 | Sơn màu | Sơn màu | lít | 6 | |
| 646 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 1 | |
| 647 | 3. Boong dâng mũi và ca bin thượng tầng | Boong dâng mũi và ca bin thượng tầng | m2 | 0 | |
| 648 | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Boong dâng mũi và ca bin thượng tầng | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Boong dâng mũi và ca bin thượng tầng | m2 | 120 | |
| 649 | Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | m2 | 120 | |
| 650 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 651 | Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | lít | 23,2 | |
| 652 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 2,32 | |
| 653 | Sơn màu | Sơn màu | m2 | 120 | |
| 654 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 655 | Sơn màu | Sơn màu | lít | 15 | |
| 656 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 2 | |
| 657 | 4. Trang thiết bị boong, nắp hầm các loại | Trang thiết bị boong, nắp hầm các loại | m2 | 0 | |
| 658 | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | m2 | 20 | |
| 659 | Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | m2 | 20 | |
| 660 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 661 | Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | lít | 3,9 | |
| 662 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 0,39 | |
| 663 | Sơn màu | Sơn màu | m2 | 20 | |
| 664 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 665 | Sơn màu | Sơn màu | lít | 2,5 | |
| 666 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 0,3 | |
| 667 | 5. Hệ thống ống nước biển trong buồng máy | Hệ thống ống nước biển trong buồng máy | m2 | 0 | |
| 668 | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | m2 | 10 | |
| 669 | Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | m2 | 10 | |
| 670 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 671 | Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | lít | 1,9 | |
| 672 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 0,2 | |
| 673 | Sơn màu | Sơn màu | m2 | 10 | |
| 674 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 675 | Sơn màu | Sơn màu | lít | 1,3 | |
| 676 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 0,1 | |
| 677 | 6. La canh buồng máy | La canh buồng máy | m3 | 0 | |
| 678 | Vệ sinh, làm sạch | Vệ sinh, làm sạch | m3 | 10 | |
| 679 | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | m2 | 25 | |
| 680 | Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | m2 | 25 | |
| 681 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 682 | Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | lít | 4,8 | |
| 683 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 0,5 | |
| 684 | III. PHẦN CƠ KHÍ TRÊN BOONG, KHU VỰC SINH HOẠT (TIỂU TU) | III. PHẦN CƠ KHÍ TRÊN BOONG, KHU VỰC SINH HOẠT (TIỂU TU) | 0.0 | 0 | |
| 685 | 1. Tời neo mũi | Tời neo mũi | 0.0 | 0 | |
| 686 | Hàn đắp lại 02 tang xích neo | Hàn đắp lại 02 tang xích neo | Chiếc | 2 | |
| 687 | Tháo bảo dưỡng 02 cụm van phân phối và điều khiển | Tháo bảo dưỡng 02 cụm van phân phối và điều khiển | Cụm | 2 | |
| 688 | 2. Hệ thống nước biển vệ sinh boong tàu | Hệ thống nước biển vệ sinh boong tàu | hệ | 0 | |
| 689 | Cắt bỏ hệ thống cũ | Cắt bỏ hệ thống cũ | 10m cắt | 2 | |
| 690 | Gia công mới đường ống nước biển vệ sinh boong tàu ống D50A | Gia công mới đường ống nước biển vệ sinh boong tàu ống D50A | công | 50 | |
| 691 | Vật tư thay thế | Vật tư thay thế | 0.0 | 0 | |
| 692 | Ống F60.3 (65m) | Ống F60.3 (65m) | kg | 344,5 | |
| 693 | Bích 5k-50 | Bích 5k-50 | Cặp | 7 | |
| 694 | Van góc 5k-50 | Van góc 5k-50 | Chiếc | 3 | |
| 695 | Bulong M12x45 | Bulong M12x45 | Bộ | 55 | |
| 696 | Gioăng làm kín 5k-50 | Gioăng làm kín 5k-50 | Chiếc | 10 | |
| 697 | Thử hoạt động | Thử hoạt động | hệ | 1 | |
| 698 | 3. Sửa chữa hệ thống rửa xích neo, sửa chữa thay tôn hầm xích neo. | Sửa chữa hệ thống rửa xích neo, sửa chữa thay tôn hầm xích neo. | 0.0 | 0 | |
| 699 | a. Nhân công kiểm tra sửa chữa hệ thống rửa xích neo, thay thế các chi tiết hỏng. | Nhân công kiểm tra sửa chữa hệ thống rửa xích neo, thay thế các chi tiết hỏng. | công | 27 | |
| 700 | b. Vật tư thay thế | Vật tư thay thế | 0.0 | 0 | |
| 701 | Ống D48,1x7,5 | Ống D48,1x7,5 | m | 25 | |
| 702 | Van cấp nước 5K-25A | Van cấp nước 5K-25A | Chiếc | 2 | |
| 703 | Van chặn tổng 5K-100A | Van chặn tổng 5K-100A | Chiếc | 1 | |
| 704 | Bulong, gioăng làm kín, bích…. | Bulong, gioăng làm kín, bích…. | Bộ | 1 | |
| 705 | Sơn chống rỉ, sơn chỉ thị đường ống | Sơn chống rỉ, sơn chỉ thị đường ống | Lít | 3 | |
| 706 | 4. Hệ thống nắp hầm | Hệ thống nắp hầm | 0.0 | 0 | |
| 707 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các tay chốt cửa, lắp lại thử hoạt động | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các tay chốt cửa, lắp lại thử hoạt động | chốt | 24 | |
| 708 | Tháo, thay gioăng làm kín nắp nầm các loại, thử kín | Tháo, thay gioăng làm kín nắp nầm các loại, thử kín | m | 20 | |
| 709 | Gioăng làm kín nắp nầm 15x40 | Gioăng làm kín nắp nầm 15x40 | m | 20 | |
| 710 | Cắt bỏ phần nắp hầm bị mọt, rỉ | Cắt bỏ phần nắp hầm bị mọt, rỉ | 10m cắt | 3 | |
| 711 | Hàn phần nắp hầm thay mới | Hàn phần nắp hầm thay mới | 10m hàn | 3 | |
| 712 | Tôn nắp hầm thay mới s=8 (2m2) | Tôn nắp hầm thay mới s=8 (2m2) | kg | 125,6 | |
| 713 | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | m2 | 4 | |
| 714 | Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | m2 | 4 | |
| 715 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 716 | Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | lít | 0,8 | |
| 717 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 0,08 | |
| 718 | Sơn màu | Sơn màu | m2 | 4 | |
| 719 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell | 0.0 | 0 | |
| 720 | Sơn màu | Sơn màu | lít | 0,5 | |
| 721 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 0,1 | |
| 722 | 5. Hệ thống cửa thời tiết kín nước | Hệ thống cửa thời tiết kín nước | 0.0 | 0 | |
| 723 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các tay chốt cửa, lắp lại thử hoạt động | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các tay chốt cửa, lắp lại thử hoạt động | chiếc | 24 | |
| 724 | Tháo, thay gioăng làm kín cửa, thử kín | Tháo, thay gioăng làm kín cửa, thử kín | m | 28 | |
| 725 | Gioăng làm kín 15x40 | Gioăng làm kín 15x40 | m | 28 | |
| 726 | Dụng cụ chuyên dụng sửa chữa (chỉ tính giá thuê bộ dung cụ) | Dụng cụ chuyên dụng sửa chữa (chỉ tính giá thuê bộ dung cụ) | Bộ | 1 | |
| 727 | 6. Hệ cẩu xuồng công tác | Hệ cẩu xuồng công tác | hệ | 0 | |
| 728 | Vệ sinh, bảo dưỡng | Vệ sinh, bảo dưỡng | hệ | 1 | |
| 729 | 7. Xuồng công tác | Xuồng công tác | hệ | 0 | |
| 730 | Vệ sinh, bảo dưỡng | Vệ sinh, bảo dưỡng | hệ | 1 | |
| 731 | 8. Thiết bị cứu sinh, cứu hỏa | Thiết bị cứu sinh, cứu hỏa | hệ | 0 | |
| 732 | 8.1. Gấp lại Phao bè cứu sinh loại 25 người | Gấp lại Phao bè cứu sinh loại 25 người | phao | 3 | |
| 733 | 8.2. Vật tư thay thế | Vật tư thay thế | 0.0 | 0 | |
| 734 | Thuốc cấp cứu (hạn sử dụng: 01 năm) | Thuốc cấp cứu (hạn sử dụng: 01 năm) | hộp | 2 | |
| 735 | Thuốc chống say sóng (hạn sử dụng: 01 năm) | Thuốc chống say sóng (hạn sử dụng: 01 năm) | viên | 300 | |
| 736 | Pin cho đèn pin (Panasonic hoặc tương đương) | Pin cho đèn pin (Panasonic hoặc tương đương) | đôi | 4 | |
| 737 | Keo dán cho phụ tùng sửa chữa | Keo dán cho phụ tùng sửa chữa | tuýp | 6 | |
| 738 | Ống ID đựng hồ sơ bè | Ống ID đựng hồ sơ bè | cái | 2 | |
| 739 | Bộ tem mác phao bè | Bộ tem mác phao bè | bộ | 2 | |
| 740 | Vệ sinh vỏ bè, sơn lại, phun tên tàu + cảng đăng ký | Vệ sinh vỏ bè, sơn lại, phun tên tàu + cảng đăng ký | bộ | 3 | |
| 741 | Nhân công kiểm tra và bảo dưỡng bè | Nhân công kiểm tra và bảo dưỡng bè | bè | 3 | |
| 742 | Kiểm tra, thử hoạt động của bộ nhả thủy tĩnh | Kiểm tra, thử hoạt động của bộ nhả thủy tĩnh | bộ | 3 | |
| 743 | 8.3. Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Bình | 1 | |
| 744 | 8.4. Bình chữa cháy dạng bột loại 6kg | Bình chữa cháy dạng bột loại 6kg | Bình | 1 | |
| 745 | 8.5. Bình chữa cháy dạng bọt loại 45kg | Bình chữa cháy dạng bọt loại 45kg | Bình | 2 | |
| 746 | 8.6. Bình chữa cháy dạng bọt loại 9kg | Bình chữa cháy dạng bọt loại 9kg | Bình | 1 | |
| 747 | 8.7. Hộp chữa cháy cá nhân (bình oxy, dây cứu sinh, rìu) | Hộp chữa cháy cá nhân (bình oxy, dây cứu sinh, rìu) | Hộp | 1 | |
| 748 | 8.8. Pháo hiệu rocket | Pháo hiệu rocket | Chiếc | 1 | |
| 749 | 8.9. Súng bắn dây-dụng cụ ném dây | Súng bắn dây-dụng cụ ném dây | Chiếc | 1 | |
| 750 | 8.10. Phao tròn cứu sinh loại có dây cứu sinh 30 mét | Phao tròn cứu sinh loại có dây cứu sinh 30 mét | Chiếc | 2 | |
| 751 | 8.11. Mặt nạ phòng độc và bình dưỡng khí EEBD. EEBD | Mặt nạ phòng độc và bình dưỡng khí EEBD. EEBD | Chiếc | 1 | |
| 752 | 9. Lan can tay vịn | Lan can tay vịn | 0.0 | 0 | |
| 753 | Ống F27 (12m) | Ống F27 (12m) | kg | 24 | |
| 754 | Ống F42 (6m) | Ống F42 (6m) | kg | 24,8 | |
| 755 | Cắt bỏ phần móp méo | Cắt bỏ phần móp méo | mối cắt | 10 | |
| 756 | Cắt ống thép thay mới | Cắt ống thép thay mới | mối cắt | 4 | |
| 757 | Hàn ống thép thay mới | Hàn ống thép thay mới | 10m hàn | 2 | |
| 758 | Gõ rỉ, làm sạch | Gõ rỉ, làm sạch | m2 | 1,81 | |
| 759 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | m2 | 1,81 | |
| 760 | Sơn màu | Sơn màu | m2 | 1,81 | |
| 761 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 762 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | lít | 0,35 | |
| 763 | Sơn màu | Sơn màu | lít | 0,23 | |
| 764 | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | lít | 0,06 | |
| 765 | 10. Cầu thang từ boong chính sau lái vào cabin | Cầu thang từ boong chính sau lái vào cabin | 0.0 | 0 | |
| 766 | Cắt bỏ bậc cầu thang bị mọt, rỉ | Cắt bỏ bậc cầu thang bị mọt, rỉ | 10m cắt | 0,4 | |
| 767 | Hàn bậc cầu thang thay mới | Hàn bậc cầu thang thay mới | 10m hàn | 0,4 | |
| 768 | Bậc cầu thang thay mới (08 cái 600x250x6) | Bậc cầu thang thay mới (08 cái 600x250x6) | kg | 57 | |
| 769 | 11. Đầu thông hơi các két balast, khoang hầm | Đầu thông hơi các két balast, khoang hầm | 0.0 | 0 | |
| 770 | Cắt bỏ đầu thông hơi cổ ngỗng phía mũi | Cắt bỏ đầu thông hơi cổ ngỗng phía mũi | Chiếc | 2 | |
| 771 | Gia công thay mới | Gia công thay mới | cái | 2 | |
| 772 | Vật tư | Vật tư | 0.0 | 0 | |
| 773 | Ống F141.3 = 1.5m | Ống F141.3 = 1.5m | kg | 31,3 | |
| 774 | Cút F114.3 | Cút F114.3 | cái | 2 | |
| 775 | Vệ sinh, bảo dưỡng, tra dầu mỡ chống kẹt các nắp đầu thông hơi cổ ngỗng trên boong dâng mũi loại DN125 | Vệ sinh, bảo dưỡng, tra dầu mỡ chống kẹt các nắp đầu thông hơi cổ ngỗng trên boong dâng mũi loại DN125 | cái | 8 | |
| 776 | 12. Phòng vệ sinh, phòng tắm | Phòng vệ sinh, phòng tắm | 0.0 | 0 | |
| 777 | 12.1. Hoán cải 02 nhà vệ sinh tầng nhà ăn và tầng Thuyền trưởng | Hoán cải 02 nhà vệ sinh tầng nhà ăn và tầng Thuyền trưởng | 0.0 | 0 | |
| 778 | Dỡ nền, ốp tường cũ | Dỡ nền, ốp tường cũ | m2 | 24 | |
| 779 | Láng nền | Láng nền | m2 | 6 | |
| 780 | Trát tường | Trát tường | m2 | 18 | |
| 781 | Lát nền | Lát nền | m2 | 6 | |
| 782 | Ốp tường hoàn thiện | Ốp tường hoàn thiện | m2 | 18 | |
| 783 | Tạo lỗ thoát mặt sàn | Tạo lỗ thoát mặt sàn | lỗ | 2 | |
| 784 | Tháo bồn cầu cũ | Tháo bồn cầu cũ | bộ | 2 | |
| 785 | Lắp bồn cầu mới | Lắp bồn cầu mới | bộ | 2 | |
| 786 | Vật tư | Vật tư | 0.0 | 0 | |
| 787 | Bồn cầu | Bồn cầu | bộ | 2 | |
| 788 | Van chặn 2 đầu ren 5Kx20 | Van chặn 2 đầu ren 5Kx20 | cái | 2 | |
| 789 | 12.2. Hoán cải 02 phòng tắm tầng nhà ăn và tầng Thuyền trưởng, phá bỏ bể chứa nước tầng Thuyền trưởng. Lắp các bình nước nóng | Hoán cải 02 phòng tắm tầng nhà ăn và tầng Thuyền trưởng, phá bỏ bể chứa nước tầng Thuyền trưởng. Lắp các bình nước nóng | 0.0 | 0 | |
| 790 | Phá bỏ bể chứa nước tầng Thuyền trưởng | Phá bỏ bể chứa nước tầng Thuyền trưởng | m3 | 3 | |
| 791 | Dỡ nền, ốp tường cũ | Dỡ nền, ốp tường cũ | m2 | 28 | |
| 792 | Lát nền | Lát nền | m2 | 8 | |
| 793 | Ốp tường hoàn thiện | Ốp tường hoàn thiện | m2 | 20 | |
| 794 | Lắp bình nước nóng | Lắp bình nước nóng | bộ | 2 | |
| 795 | Vật tư | Vật tư | 0.0 | 0 | |
| 796 | Bình nước nóng | Bình nước nóng | bộ | 2 | |
| 797 | IV. CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (TIỂU TU) | IV. CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (TIỂU TU) | 0.0 | 0 | |
| 798 | 1. Máy chính YANMAR 6N280-EN2 (2500PS/750 V/P) | Máy chính YANMAR 6N280-EN2 (2500PS/750 V/P) | 0.0 | 0 | |
| 799 | Tiểu tu máy chính | Tiểu tu máy chính | máy | 1 | |
| 800 | 2. Động cơ máy phát điện chính 6HAL - HTH | Động cơ máy phát điện chính 6HAL - HTH | máy | 0 | |
| 801 | Tiểu tu động cơ máy phát điện chính | Tiểu tu động cơ máy phát điện chính | máy | 2 | |
| 802 | V. CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐIỆN (TIỂU TU) | V. CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐIỆN (TIỂU TU) | 0.0 | 0 | |
| 803 | 1. Máy phát điện 200KVA-60HZ-225V-513A-1800v/p | Máy phát điện 200KVA-60HZ-225V-513A-1800v/p | cái | 0 | |
| 804 | Bảo dưỡng máy phát điện chính | Bảo dưỡng máy phát điện chính | cái | 2 | |
| 805 | 2. Máy phát điện dự phòng 45KVA-60Hz-225V | Máy phát điện dự phòng 45KVA-60Hz-225V | cái | 0 | |
| 806 | Bảo dưỡng máy phát điện dự phòng | Bảo dưỡng máy phát điện dự phòng | cái | 1 | |
| 807 | 3. Tủ, bảng điện | Tủ, bảng điện | 0.0 | 0 | |
| 808 | Bảo dưỡng, sửa chữa tủ, bảng điện | Bảo dưỡng, sửa chữa tủ, bảng điện | cái | 5 | |
| 809 | Dung dịch vệ sinh, sơn cách điện… | Dung dịch vệ sinh, sơn cách điện… | bộ | 1 | |
| 810 | 4. Hệ thống báo cháy | Hệ thống báo cháy | 0.0 | 0 | |
| 811 | a. Nhân công kiểm tra sửa chữa hệ thống báo cháy , tử chỉ báo, test các đầu cảm biến báo nhiệt, báo khói..., báo chủ tàu và đăng kiểm kiểm tra nghiệm thu. | Nhân công kiểm tra sửa chữa hệ thống báo cháy , tử chỉ báo, test các đầu cảm biến báo nhiệt, báo khói..., báo chủ tàu và đăng kiểm kiểm tra nghiệm thu. | công | 24 | |
| 812 | b. Vật tư thay thế | Vật tư thay thế | 0.0 | 0 | |
| 813 | Dây điện bọc thép 2x1,5 | Dây điện bọc thép 2x1,5 | m | 150 | |
| 814 | Đầu cảm biến khói | Đầu cảm biến khói | Chiếc | 10 | |
| 815 | Đầu cảm biến nhiệt | Đầu cảm biến nhiệt | Chiếc | 10 | |
| 816 | Vật tư phục vụ sửa chữa, lạt nhựa, đầu cốt, băng dính…. | Vật tư phục vụ sửa chữa, lạt nhựa, đầu cốt, băng dính…. | Bộ | 1 | |
| 817 | 5. Hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải | Hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải | 0.0 | 0 | |
| 818 | Bao gồm VHF cố định 2 cái, VHF cầm tay 2 cái, GPS 1 cái, NAVTEX 1 cái, FACIMILE 1 cái, RADAR 1 cái, MF/HF 1 cái, ECDIS 1 cái, ECHO SOUNDER 1 cái ANNIMOMETER 1 cái | Bao gồm VHF cố định 2 cái, VHF cầm tay 2 cái, GPS 1 cái, NAVTEX 1 cái, FACIMILE 1 cái, RADAR 1 cái, MF/HF 1 cái, ECDIS 1 cái, ECHO SOUNDER 1 cái ANNIMOMETER 1 cái | Hệ | 0 | |
| 819 | 5.1. Pin của EPIRB và thử nghiệm tính năng EPIRB. EPIRB | Pin của EPIRB và thử nghiệm tính năng EPIRB. EPIRB | công | 5 | |
| 820 | 5.2. Pin của SART SART hoặc tương đương | Pin của SART SART hoặc tương đương | công | 5 | |
| 821 | 5.3. Kiểm tra chức năng la bàn từ và đèn chiếu sáng | Kiểm tra chức năng la bàn từ và đèn chiếu sáng | công | 8 | |
| 822 | 6. Hệ thống Ti-vi | Hệ thống Ti-vi | 0.0 | 0 | |
| 823 | Lắp đặt hệ thống truyền hình vệ tinh | Lắp đặt hệ thống truyền hình vệ tinh | hệ | 1 | |
| 824 | 7. Biến tần | Biến tần | 0.0 | 0 | |
| 825 | Lắp đặt 01 biến tần 60 kva từ tần số 50 Hz sang tần số 60 Hz | Lắp đặt 01 biến tần 60 kva từ tần số 50 Hz sang tần số 60 Hz | cái | 1 | |
| 826 | E. TÀU KIỂM NGƯ KN 198 | E. TÀU KIỂM NGƯ KN 198 | 0.0 | 0 | |
| 827 | I. CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ | I. CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ | 0.0 | 0 | |
| 828 | Đưa tàu, xuồng Kiểm ngư lên triền, đà bằng ụ nổi, tời kéo | Đưa tàu, xuồng Kiểm ngư lên triền, đà bằng ụ nổi, tời kéo | lượt | 0 | |
| 829 | Hạ thủy phương tiện | Hạ thủy phương tiện | lượt | 0 | |
| 830 | Ngày nằm đà | Ngày nằm đà | ngày | 0 | |
| 831 | Ngày đỗ bến | Ngày đỗ bến | ngày | 15 | |
| 832 | Ngày nằm cầu cảng | Ngày nằm cầu cảng | ngày | 0 | |
| 833 | II. PHẦN VỎ TÀU | II. PHẦN VỎ TÀU | 0.0 | 0 | |
| 834 | 1. Phần khoang két | Phần khoang két | két | 0 | |
| 835 | 1.1. Vệ sinh, làm sạch khoang két | Vệ sinh, làm sạch khoang két | m3 | 31,5 | |
| 836 | 1.2. Tẩy rỉ, làm sạch và sơn chống rỉ, sơn màu hiển thị công chất trong khoang két các đầu thông hơi, đoạn ống thông hơi trên boong chính | Tẩy rỉ, làm sạch và sơn chống rỉ, sơn màu hiển thị công chất trong khoang két các đầu thông hơi, đoạn ống thông hơi trên boong chính | m2 | 7,5 | |
| 837 | Cạo, gõ gỉ thân vỏ | Cạo, gõ gỉ thân vỏ | m2 | 7,5 | |
| 838 | Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | m2 | 7,5 | |
| 839 | Sơn màu | Sơn màu | m2 | 7,5 | |
| 840 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 841 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | lít | 1,5 | |
| 842 | Sơn màu | Sơn màu | lít | 0,9 | |
| 843 | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | lít | 0,24 | |
| 844 | 1.3. Kẻ vẽ, sơn tên các két tại các vị trí đầu thông hơi | Kẻ vẽ, sơn tên các két tại các vị trí đầu thông hơi | két | 16 | |
| 845 | 1.4. Nắp khoang két | Nắp khoang két | cái | 0 | |
| 846 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các gu giông, đai ốc, tra dầu bảo quản, thay gioăn cao su làm kín, lắp lại hoàn thiện | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các gu giông, đai ốc, tra dầu bảo quản, thay gioăn cao su làm kín, lắp lại hoàn thiện | cái | 16 | |
| 847 | 2. Làm sạch và sơn vỏ tàu và thiết bị boong | Làm sạch và sơn vỏ tàu và thiết bị boong | 0.0 | 0 | |
| 848 | 2.1. Đánh rỉ, làm sạch be mạn, mặt boong chính, phần mạn khô, con trạch, ệ tời neo,tời cô dây đứng ở mũi và lái (5% diện tích) | Đánh rỉ, làm sạch be mạn, mặt boong chính, phần mạn khô, con trạch, ệ tời neo,tời cô dây đứng ở mũi và lái (5% diện tích) | m2 | 0 | |
| 849 | Mức I (40%) | Mức I (40%) | m2 | 90 | |
| 850 | Mức II (50%) | Mức II (50%) | m2 | 112,6 | |
| 851 | Mức III (10%) | Mức III (10%) | m2 | 22,5 | |
| 852 | 2.2. Sơn lót chống rỉ toàn tàu (5% diện tích) | Sơn lót chống rỉ toàn tàu (5% diện tích) | m2 | 225,1 | |
| 853 | 2.3. Sơn màu đen (5% diện tích cột cờ, nống neo, rulo) | Sơn màu đen (5% diện tích cột cờ, nống neo, rulo) | m2 | 13,6 | |
| 854 | 2.4. Sơn màu đỏ cờ (5% diện tích cờ hiệu, kẻ hiệu) | Sơn màu đỏ cờ (5% diện tích cờ hiệu, kẻ hiệu) | m2 | 3,2 | |
| 855 | 2.5. Sơn màu vàng (5% diện tích cờ hiệu, kẻ hiệu) | Sơn màu vàng (5% diện tích cờ hiệu, kẻ hiệu) | m2 | 3,2 | |
| 856 | 2.6. Sơn màu trắng (5% diện tích vỏ tàu, cabin, lan can, vách buồng máy, khoang, kho, đường ống) | Sơn màu trắng (5% diện tích vỏ tàu, cabin, lan can, vách buồng máy, khoang, kho, đường ống) | m2 | 95,1 | |
| 857 | 2.7. Sơn màu xanh (5% diện tích sàn boong tàu, sàn cabin, sàn khoang, kho) | Sơn màu xanh (5% diện tích sàn boong tàu, sàn cabin, sàn khoang, kho) | m2 | 94,8 | |
| 858 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 859 | Sơn lót chống rỉ | Sơn lót chống rỉ | lít | 43,5 | |
| 860 | Sơn màu đen | Sơn màu đen | lít | 1,7 | |
| 861 | Sơn màu đỏ cờ | Sơn màu đỏ cờ | lít | 0,4 | |
| 862 | Sơn màu vàng | Sơn màu vàng | lít | 0,4 | |
| 863 | Sơn màu trắng | Sơn màu trắng | lít | 11,9 | |
| 864 | Sơn màu xanh | Sơn màu xanh | lít | 18,3 | |
| 865 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 7,6 | |
| 866 | 3. Phần kim loại vỏ tàu | Phần kim loại vỏ tàu | 0.0 | 0 | |
| 867 | 3.1. Be gió | Be gió | m | 0 | |
| 868 | Cắt bỏ nẹp gia cường be gió bị mọt | Cắt bỏ nẹp gia cường be gió bị mọt | m cắt | 5 | |
| 869 | Hàn nẹp gia cường be gió thay mới | Hàn nẹp gia cường be gió thay mới | m hàn | 5 | |
| 870 | Vật tư: | Vật tư: | 0.0 | 0 | |
| 871 | L100x75x7 | L100x75x7 | kg | 48,08 | |
| 872 | Gõ rỉ, làm sạch | Gõ rỉ, làm sạch | m2 | 1,75 | |
| 873 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | m2 | 1,75 | |
| 874 | Sơn màu | Sơn màu | m2 | 1,75 | |
| 875 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 876 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | lít | 0,34 | |
| 877 | Sơn màu | Sơn màu | lít | 0,22 | |
| 878 | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | lít | 0,06 | |
| 879 | 3.2. Be gió chuyển tiếp Boong chính _ boong dâng bên mạn phải | Be gió chuyển tiếp Boong chính _ boong dâng bên mạn phải | m2 | 0 | |
| 880 | Cắt bỏ be gió chuyển tiếp boong chính - boong dâng bên mạn phải theo thực tế | Cắt bỏ be gió chuyển tiếp boong chính - boong dâng bên mạn phải theo thực tế | m cắt | 8 | |
| 881 | Hàn nẹp gia cường thép mỏ | Hàn nẹp gia cường thép mỏ | m hàn | 2,5 | |
| 882 | Hàn thép tròn viền mép | Hàn thép tròn viền mép | m hàn | 2,5 | |
| 883 | Vật tư: | Vật tư: | 0.0 | 0 | |
| 884 | Thép mỏ 180x9,5 | Thép mỏ 180x9,5 | kg | 39,15 | |
| 885 | Thép tròn f16 | Thép tròn f16 | kg | 3,94 | |
| 886 | Gõ rỉ, làm sạch | Gõ rỉ, làm sạch | m2 | 1 | |
| 887 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | m2 | 1 | |
| 888 | Sơn màu | Sơn màu | m2 | 1 | |
| 889 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 890 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | lít | 0,19 | |
| 891 | Sơn màu | Sơn màu | lít | 0,13 | |
| 892 | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | lít | 0,03 | |
| 893 | 3.3. Sàn phòng băn cũ ở boong chính | Sàn phòng băn cũ ở boong chính | m2 | 0 | |
| 894 | Cắt bỏ tôn sàn bị mọt rỉ | Cắt bỏ tôn sàn bị mọt rỉ | m cắt | 6 | |
| 895 | Gia công phần tôn sàn mới | Gia công phần tôn sàn mới | tấn | 0,14 | |
| 896 | Lắp ráp phàn tôn sàn mới | Lắp ráp phàn tôn sàn mới | kg | 0,14 | |
| 897 | Vật tư: | Vật tư: | 0.0 | 0 | |
| 898 | Tôn sàn thay mới s=7 (2m2) | Tôn sàn thay mới s=7 (2m2) | kg | 109,9 | |
| 899 | Nẹp gia cường thay mới | Nẹp gia cường thay mới | kg | 32,97 | |
| 900 | Gõ rỉ, làm sạch | Gõ rỉ, làm sạch | m2 | 3 | |
| 901 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | m2 | 3 | |
| 902 | Sơn màu | Sơn màu | m2 | 3 | |
| 903 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 904 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | lít | 0,58 | |
| 905 | Sơn màu | Sơn màu | lít | 0,38 | |
| 906 | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | lít | 0,1 | |
| 907 | 3.4. Lan can, tay vịn | Lan can, tay vịn | 0.0 | 0 | |
| 908 | Ống F27 (5,5m) | Ống F27 (5,5m) | kg | 11 | |
| 909 | Ống F42 (5,5m) | Ống F42 (5,5m) | kg | 22,8 | |
| 910 | Cắt bỏ phần móp méo | Cắt bỏ phần móp méo | mối cắt | 10 | |
| 911 | Cắt ống thép thay mới | Cắt ống thép thay mới | mối cắt | 4 | |
| 912 | Hàn ống thép thay mới | Hàn ống thép thay mới | m hàn | 2 | |
| 913 | Gõ rỉ, làm sạch | Gõ rỉ, làm sạch | m2 | 1,19 | |
| 914 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | m2 | 1,19 | |
| 915 | Sơn màu | Sơn màu | m2 | 1,19 | |
| 916 | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | Vật tư sơn Hampell hoặc tương đương | 0.0 | 0 | |
| 917 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | lít | 0,23 | |
| 918 | Sơn màu | Sơn màu | lít | 0,15 | |
| 919 | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | Dung môi Expoxy A hoặc tương đương | lít | 0,04 | |
| 920 | III. TRANG THIẾT BỊ BOONG, AN TOÀN, SINH HOẠT | III. TRANG THIẾT BỊ BOONG, AN TOÀN, SINH HOẠT | 0.0 | 0 | |
| 921 | 1. Hệ thống lái | Hệ thống lái | 0.0 | 0 | |
| 922 | Tiểu tu hệ thống lái | Tiểu tu hệ thống lái | hệ | 1 | |
| 923 | 2. Hệ thống neo | Hệ thống neo | 0.0 | 0 | |
| 924 | Tiểu tu hệ thống neo | Tiểu tu hệ thống neo | hệ | 1 | |
| 925 | 3. Hệ thống chằng buộc | Hệ thống chằng buộc | hệ | 0 | |
| 926 | Tiểu tu hệ thống chằng buộc | Tiểu tu hệ thống chằng buộc | hệ | 1 | |
| 927 | 4. Hệ thống CO2 | Hệ thống CO2 | trạm | 0 | |
| 928 | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng, thử chức năng hệ thống báo động xả CO2 | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng, thử chức năng hệ thống báo động xả CO2 | trạm | 1 | |
| 929 | 5. Hệ thống báo cháy (Nittan 2PD1-10L) | Hệ thống báo cháy (Nittan 2PD1-10L) | hệ | 0 | |
| 930 | Vệ sinh công nghiệp, thử hoạt động hệ thống | Vệ sinh công nghiệp, thử hoạt động hệ thống | hệ | 1 | |
| 931 | 6. Hệ cẩu xuồng công tác PW880-1.6 Ton x 7m | Hệ cẩu xuồng công tác PW880-1.6 Ton x 7m | hệ | 0 | |
| 932 | Vệ sinh, bảo dưỡng | Vệ sinh, bảo dưỡng | hệ | 1 | |
| 933 | 7. Xuồng công tác | Xuồng công tác | 0.0 | 0 | |
| 934 | Vệ sinh, bảo dưỡng | Vệ sinh, bảo dưỡng | cái | 1 | |
| 935 | 8. Thiết bị cứu sinh, cứu hỏa | Thiết bị cứu sinh, cứu hỏa | 0.0 | 0 | |
| 936 | 8.1. Tiểu tu thiết bị cứu sinh, cứu hỏa | Tiểu tu thiết bị cứu sinh, cứu hỏa | hệ | 1 | |
| 937 | 8.2. Gấp lại Phao bè cứu sinh loại 25 người | Gấp lại Phao bè cứu sinh loại 25 người | phao | 0 | |
| 938 | Vật tư thay thế | Vật tư thay thế | 0.0 | 0 | |
| 939 | Thuốc cấp cứu (hạn sử dụng: 01 năm) | Thuốc cấp cứu (hạn sử dụng: 01 năm) | hộp | 2 | |
| 940 | Thuốc chống say sóng (hạn sử dụng: 01 năm) | Thuốc chống say sóng (hạn sử dụng: 01 năm) | viên | 300 | |
| 941 | Pin cho đèn pin (Panasonic hoặc tương đương) | Pin cho đèn pin (Panasonic hoặc tương đương) | đôi | 4 | |
| 942 | Keo dán cho phụ tùng sửa chữa | Keo dán cho phụ tùng sửa chữa | tuýp | 6 | |
| 943 | Ống ID đựng hồ sơ bè | Ống ID đựng hồ sơ bè | cái | 2 | |
| 944 | Bộ tem mác phao bè | Bộ tem mác phao bè | bộ | 2 | |
| 945 | Vệ sinh vỏ bè, sơn lại, phun tên tàu + cảng đăng ký | Vệ sinh vỏ bè, sơn lại, phun tên tàu + cảng đăng ký | bộ | 3 | |
| 946 | Nhân công kiểm tra và bảo dưỡng bè | Nhân công kiểm tra và bảo dưỡng bè | bộ | 3 | |
| 947 | Kiểm tra, thử hoạt động của bộ nhả thủy tĩnh | Kiểm tra, thử hoạt động của bộ nhả thủy tĩnh | bộ | 3 | |
| 948 | 9. Bình cứu hỏa xách tay | Bình cứu hỏa xách tay | 0.0 | 0 | |
| 949 | Thay thế công chất, cấp giấy chứng nhận kiểm tra định kỳ | Thay thế công chất, cấp giấy chứng nhận kiểm tra định kỳ | cái | 20 | |
| 950 | 10. Xử lý kín nước các cửa kín nước thời tiết | Xử lý kín nước các cửa kín nước thời tiết | bộ | 7 | |
| 951 | Bảo dưỡng, tra mỡ bảo quản các cơ cấu đóng mở | Bảo dưỡng, tra mỡ bảo quản các cơ cấu đóng mở | Bộ | 7 | |
| 952 | 11. Khu vực sinh hoạt của thuyền viên | Khu vực sinh hoạt của thuyền viên | 0.0 | 0 | |
| 953 | 11.1. Phòng đôi | Phòng đôi | phòng | 0 | |
| 954 | Tháo dỡ giường | Tháo dỡ giường | giường | 4 | |
| 955 | Hoàn thiện vách, nền, thiết bị sinh hoạt để thành phòng đơn. | Hoàn thiện vách, nền, thiết bị sinh hoạt để thành phòng đơn. | phòng | 4 | |
| 956 | 12.2. Phòng 4 người | Phòng 4 người | phòng | 0 | |
| 957 | Tháo dỡ giường | Tháo dỡ giường | giường | 2 | |
| 958 | Hoàn thiện vách, nền, thiết bị sinh hoạt để trở thành phòng đôi | Hoàn thiện vách, nền, thiết bị sinh hoạt để trở thành phòng đôi | phòng | 1 | |
| 959 | 12.3. Khoang máy lạnh cũ | Khoang máy lạnh cũ | 0.0 | 0 | |
| 960 | Dọn dẹp mặt bằng sửa chữa | Dọn dẹp mặt bằng sửa chữa | phòng | 1 | |
| 961 | Xây tường ngăn | Xây tường ngăn | m3 | 1,5 | |
| 962 | Trát tường | Trát tường | m2 | 7,5 | |
| 963 | Hoàn thiện vách, nền, thiết bị sinh hoạt để trở thành phòng 4 người | Hoàn thiện vách, nền, thiết bị sinh hoạt để trở thành phòng 4 người | phòng | 2 | |
| 964 | Vật tư | Vật tư | 0.0 | 0 | |
| 965 | Cửa nội thất | Cửa nội thất | cái | 4 | |
| 966 | Điều hòa cục bộ 12000 BTU | Điều hòa cục bộ 12000 BTU | cái | 2 | |
| 967 | Quạt thông gió 30m3/p | Quạt thông gió 30m3/p | cái | 1 | |
| 968 | Đường ống điều hòa, thông gió | Đường ống điều hòa, thông gió | hệ | 1 | |
| 969 | Giường tầng | Giường tầng | cái | 4 | |
| 970 | Đèn tuýp đôi | Đèn tuýp đôi | cái | 4 | |
| 971 | Quạt treo tường | Quạt treo tường | cái | 4 | |
| 972 | Cụm ổ cắm | Cụm ổ cắm | cái | 4 | |
| 973 | Đường cáp điện cho các thiết bị | Đường cáp điện cho các thiết bị | hệ | 1 | |
| 974 | 12. Hệ thống điều hòa - Máy lạnh | Hệ thống điều hòa - Máy lạnh | 0.0 | 0 | |
| 975 | 12.1. Điều hòa cục bộ buồng câu lạc bộ | Điều hòa cục bộ buồng câu lạc bộ | 0.0 | 0 | |
| 976 | Bảo dưỡng, nạp gas bổ sung | Bảo dưỡng, nạp gas bổ sung | cái | 1 | |
| 977 | Nạp gas bổ sung R410 | Nạp gas bổ sung R410 | kg | 2 | |
| 978 | 12.2. Hệ điều hòa trung tâm | Hệ điều hòa trung tâm | Hệ | 0 | |
| 979 | Vệ sinh công nghiệp tổng thể, kiểm tra, bảo dưỡng, đo cách điện các động cơ điện. Kiểm tra gas lạnh, nạp gas bổ sung. | Vệ sinh công nghiệp tổng thể, kiểm tra, bảo dưỡng, đo cách điện các động cơ điện. Kiểm tra gas lạnh, nạp gas bổ sung. | hệ | 1 | |
| 980 | Vật tư: | Vật tư: | 0.0 | 0 | |
| 981 | Dây cu roa quạt gió | Dây cu roa quạt gió | bộ | 1 | |
| 982 | Đường hút gió | Đường hút gió | bộ | 1 | |
| 983 | 13. Hệ thống lạnh thực phẩm | Hệ thống lạnh thực phẩm | 0.0 | 0 | |
| 984 | Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống | Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống | hệ | 1 | |
| 985 | Vật tư: | Vật tư: | 0.0 | 0 | |
| 986 | Khóa cửa khoang lạnh | Khóa cửa khoang lạnh | cái | 1 | |
| 987 | IV. CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (TIỂU TU) | IV. CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (TIỂU TU) | 0.0 | 0 | |
| 988 | 1. Máy chínhAKASAKA model K28FD 1000PS, 360v/p | Máy chínhAKASAKA model K28FD 1000PS, 360v/p | 0.0 | 0 | |
| 989 | Tiểu tu máy chính | Tiểu tu máy chính | hệ | 1 | |
| 990 | 2. Hộp số | Hộp số | 0.0 | 0 | |
| 991 | Tiểu tu hộp số | Tiểu tu hộp số | cái | 1 | |
| 992 | 3. Hệ trục chân vịt | Hệ trục chân vịt | 0.0 | 0 | |
| 993 | Tiểu tu trục chân vịt | Tiểu tu trục chân vịt | trục | 1 | |
| 994 | 4. Máy phát điện chính Yanmar, model S165L-UN, 480PS, 1200v/p, 350KVAx220V | Máy phát điện chính Yanmar, model S165L-UN, 480PS, 1200v/p, 350KVAx220V | 0.0 | 0 | |
| 995 | Tiểu tu động cơ máy phát | Tiểu tu động cơ máy phát | cái | 2 | |
| 996 | 5. Máy xuồng công tác | Máy xuồng công tác | 0.0 | 0 | |
| 997 | Bảo dưỡng động cơ máy phát | Bảo dưỡng động cơ máy phát | cái | 2 | |
| 998 | 6. Tiểu tu bơm, quạt các loại | Tiểu tu bơm, quạt các loại | 0.0 | 0 | |
| 999 | Bơm dầu đốt 10m3/h, 2.2KW, 1740v/p, 220Vx60Hz | Bơm dầu đốt 10m3/h, 2.2KW, 1740v/p, 220Vx60Hz | bơm | 1 | |
| 1000 | Bơm dầu đốt 3m3/h, 0.75KW, 1740v/p, 220Vx60Hz | Bơm dầu đốt 3m3/h, 0.75KW, 1740v/p, 220Vx60Hz | Bơm | 1 | |
| 1001 | Bơm dầu nhờn 3m3/h, 0.75KW, 1800v/p, 220Vx60Hz | Bơm dầu nhờn 3m3/h, 0.75KW, 1800v/p, 220Vx60Hz | Bơm | 1 | |
| 1002 | Bơm nước ngọt làm mát 48m3/hx15mcn, 3.7KW, 1750v/p, 220Vx60Hz | Bơm nước ngọt làm mát 48m3/hx15mcn, 3.7KW, 1750v/p, 220Vx60Hz | Bơm | 1 | |
| 1003 | Bơm nước ngọt làm mát 25m3/hx20mcb, 3.7KW, 1750v/p, 220Vx60Hz | Bơm nước ngọt làm mát 25m3/hx20mcb, 3.7KW, 1750v/p, 220Vx60Hz | Bơm | 1 | |
| 1004 | Bơm nước biển làm mát 5.5KW, 1740v/p, 220Vx60Hz | Bơm nước biển làm mát 5.5KW, 1740v/p, 220Vx60Hz | Bơm | 1 | |
| 1005 | Bơm hút khô dùng chung 54m3/hx28mcn, 5,5KW, 1740v/p, 220Vx60Hz | Bơm hút khô dùng chung 54m3/hx28mcn, 5,5KW, 1740v/p, 220Vx60Hz | Bơm | 1 | |
| 1006 | Bơm hút khô di động 15m3/h, 1,5KW | Bơm hút khô di động 15m3/h, 1,5KW | Bơm | 1 | |
| 1007 | Bơm chữa cháy 60m3/hx32mcn, 7.5KW, 1730v/p, 22oVx60Hz | Bơm chữa cháy 60m3/hx32mcn, 7.5KW, 1730v/p, 22oVx60Hz | Bơm | 1 | |
| 1008 | Bơm nước ngọt sinh hoạt 12l/hx12mcn, 0.64KW, 220Vx60Hz | Bơm nước ngọt sinh hoạt 12l/hx12mcn, 0.64KW, 220Vx60Hz | Bơm | 2 | |
| 1009 | Bơm nước biển sinh hoạt 300l/hx22mcn, 2.2KW, 220Vx60Hz | Bơm nước biển sinh hoạt 300l/hx22mcn, 2.2KW, 220Vx60Hz | Bơm | 2 | |
| 1010 | Máy lọc dầu đốt SJ700, 700l/h | Máy lọc dầu đốt SJ700, 700l/h | Tổ | 1 | |
| 1011 | Máy lọc dầu đốt SJ700, 700l/h | Máy lọc dầu đốt SJ700, 700l/h | Tổ | 1 | |
| 1012 | Quạt đẩy buồng máy 200m3/phút, 2.2KW, 1750v/p, 220vx60Hz | Quạt đẩy buồng máy 200m3/phút, 2.2KW, 1750v/p, 220vx60Hz | Bộ | 2 | |
| 1013 | Quạt hút huồng máy 120m3/phút, 1.5KW,220Vx 60Hz, 1750v/p | Quạt hút huồng máy 120m3/phút, 1.5KW,220Vx 60Hz, 1750v/p | Bộ | 1 | |
| 1014 | Quạt thông gió hành lang 30m3/phút , 0.4KW, 1700v/p,220vx60Hz | Quạt thông gió hành lang 30m3/phút , 0.4KW, 1700v/p,220vx60Hz | Bộ | 1 | |
| 1015 | Quạt thông gió trong khu sinh hoạt 30m3/ phút, 0.4KW, 220Vx60Hz, 1700v/p | Quạt thông gió trong khu sinh hoạt 30m3/ phút, 0.4KW, 220Vx60Hz, 1700v/p | Bộ | 1 | |
| 1016 | Quạt thông gió kho súng đạn 2880m3/h, 0.25KW, 220Vx60Hz, 1450v/p | Quạt thông gió kho súng đạn 2880m3/h, 0.25KW, 220Vx60Hz, 1450v/p | Bộ | 2 | |
| 1017 | Quạt thông gió buồng phòng 135m3/phút, 1.5KW, 220Vx60Hz, 1750v/p | Quạt thông gió buồng phòng 135m3/phút, 1.5KW, 220Vx60Hz, 1750v/p | Bộ | 1 | |
| 1018 | V. CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI (TIỂU TU) | V. CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI (TIỂU TU) | 0.0 | 0 | |
| 1019 | Tiểu tu hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải | Tiểu tu hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải | hệ | 1 | |
| 1020 | Bảo dưỡng, sửa chữa máy phát điện chính | Bảo dưỡng, sửa chữa máy phát điện chính | cái | 2 | |
| 1021 | Bảo dưỡng, sửa chữa máy phát điện dự phòng | Bảo dưỡng, sửa chữa máy phát điện dự phòng | cái | 1 | |
| 1022 | Bảo dưỡng, sửa chữa bảng điện chính, bảng điện phụ, bảng điện sự cố | Bảo dưỡng, sửa chữa bảng điện chính, bảng điện phụ, bảng điện sự cố | cái | 3 | |
| 1023 | Bảo dưỡng, sửa chữa bảng khởi động các động cơ | Bảo dưỡng, sửa chữa bảng khởi động các động cơ | cái | 5 | |
| 1024 | Bảo dưỡng, sửa chữa máy đo gió | Bảo dưỡng, sửa chữa máy đo gió | cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.169E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 950.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.169.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 950.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,9 tỷ đồng. Trong đó 6,9 tỷ đồng = 3 x 2,3 tỷ đồng
Ghi chú:
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là bảo dưỡng, sửa chữa hoặc đóng mới tàu công vụ (tàu công an, tàu cảnh sát biển, tàu kiểm ngư,...); mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 đồng;
- E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.900.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi