Gói thầu: Gói thầu số 01 XL-EK-(26) 2021: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210311900-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL-EK-(26) 2021: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210214556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 08:14:00 đến ngày 2021-03-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,918,775,443 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Cung cấp và lắp đặt _ Móng thanh ngáng; TN 1.8 (12) TN 1.8 (12) 4 Móng
2 Cung cấp và lắp đặt _ Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (12) MT-2 (12) 1 Móng
3 Cung cấp và lắp đặt _ Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (12) MG-3 (12) 9 Móng
4 Cung cấp và lắp đặt _ Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (14) MG-3 (14) 1 Móng
5 Cung cấp và lắp đặt _Tiếp địa LR-4 LR-4 4 Vị trí
6 Cung cấp và lắp đặt _Tiếp địa xà trung áp TĐX-TA 6 Vị trí
7 Cung cấp và lắp đặt _Tiếp địa dây trung tính TĐN-TT 7 Vị trí
8 Cung cấp và lắp đặt _cột bê tông LT-PC.12-4,3 LT-PC.12-4,3 4 cột
9 Cung cấp và lắp đặt _cột bê tông LT-PC.12-5,4 LT-PC.12-5,4 19 cột
10 Cung cấp và lắp đặt _cột bê tông LT-PC.14-8,5 LT-PC.14-8,5 2 cột
11 Cung cấp và lắp đặt _Xà đỡ thẳng trung áp; XA-1 XA-1 4 bộ
12 Cung cấp và lắp đặt _Xà đỡ góc trung áp; XNA-1 XNA-1 1 bộ
13 Cung cấp và lắp đặt _Xà néo trung áp; XNG-3 XNG-3 6 bộ
14 Cung cấp và lắp đặt _Xà néo trung áp; XNA-22 XNA-22 8 bộ
15 Cung cấp và lắp đặt _ sứ đứng 22kV SĐ-24 34 Sứ
16 Cung cấp và lắp đặt _Giáp buộc cổ sứ Polyme GB 46 Sứ
17 Cung cấp và lắp đặt _ cách điện Polymer néo CN-24 54 bộ
18 Cung cấp và lắp đặt _ giáp níu dây bọc XLPE70 GN-70 51 bộ
19 Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc lõi thép XLPE-AC70 (Vật tư A cấp) XLPE-AC70 2,007 km
20 Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-50 (Vật tư A cấp) AC-50TH 0,297 km
21 Cung cấp và lắp đặt _Đai thép ĐT-1 + Khóa đai ĐT-1 6 Bộ
22 Cung cấp và lắp đặt _Đai thép ĐT-2 + Khóa đai ĐT-2 4 Bộ
23 Cung cấp và lắp đặt _Bulông M16x250 M16x250 3 Bộ
24 Cung cấp và lắp đặt _Giá lắp sứ hạ áp (U-levis)+Ty sứ ULV 8 Cái
25 Cung cấp và lắp đặt _Kẹp cáp 3BL AC 25-50 KC-25-50 12 Bộ
26 Cung cấp và lắp đặt _Kẹp cáp 3BL AC 25-150 KC-25-150 18 Bộ
27 Cung cấp và lắp đặt _Ống nối dây 70 ON70 3 Ống
28 Cung cấp và lắp đặt _Cầu tiếp địa trung áp CTĐ 1 Bộ
29 Cung cấp và lắp đặt _ sứ hạ thế SO-0,4 SO-0.4TA 8 Sứ
30 Thu hồi nhập kho cột bê tông LT8,4m-TH LT8,4-TH 1 cột
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Cung cấp và lắp đặt _Móng thanh ngáng; TN 1.2 TN 1.2 23 Móng
2 Cung cấp và lắp đặt _Móng cột bê tông ly tâm; MT-1 MT-1 4 Móng
3 Cung cấp và lắp đặt _Móng cột bê tông ly tâm; MG-1 MG-1 24 Móng
4 Cung cấp và lắp đặt _Tiếp địa LR-4 LR-4 21 Vị trí
5 Cung cấp và lắp đặt _Tiếp địa ngọn ABC TĐN ABC 62 Vị trí
6 Cung cấp và lắp đặt _cột bê tông LT-PC.8,5-2,5 LT-PC.8,5-2,5 23 cột
7 Cung cấp và lắp đặt _cột bê tông LT-PC.8,5-3,0 LT-PC.8,5-3,0 52 cột
8 Lắp đặt _ cáp vặn xoắn ABC4x50mm2 (Vật tư A cấp) LV-ABC 4x50 0,114 km
9 Lắp đặt _ cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 (Vật tư A cấp) LV-ABC 4x70 5,383 km
10 Lắp đặt _ cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 (Vật tư A cấp) LV-ABC 4x95 8,015 km
11 Lắp đặt _ Cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 (Vật tư A cấp) LV-ABC 4x120 0,63 km
12 Cung cấp và lắp đặt _ Bulong móc M16x250 M16x250 136 Bộ
13 Cung cấp và lắp đặt _ Giá móc khóa néo GM 258 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt _ Đai thép ĐT-1 + Khóa đai ĐT-1 255 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt _ Đai thép ĐT-2+Khóa đai ĐT-2 264 Bộ
16 Cung cấp và lắp đặt _ Khóa đỡ cáp 50-120 KĐ ABC 137 Bộ
17 Cung cấp và lắp đặt _ Khóa néo cáp 50-120 KN ABC 259 Bộ
18 Cung cấp và lắp đặt _ Kẹp IPC 50/120 (2BL) IPC50/120 496 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt _ xà rắc hạ thế; X-R X-R 1 bộ
20 Cung cấp và lắp đặt _ đầu cốt CuAL-70 CuAL-70 56 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt _ đầu cốt CuAL-95 CuAL-95 24 Cái
22 Cung cấp và lắp đặt _ sứ hạ thế SO-0,4 SO-0,4 4 Cái
23 Cung cấp và lắp đặt _ kẹp cáp nhôm 3Bu lon AC70-120 AC-70-120 8 Cái
24 Làm dàn giáo kéo dây vượt đường ôtô rộng 3m, ≤5m, tiết diện dây ≤95mm2 VĐ-95 3 vị trí
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Cung cấp và lắp đặt _ Móng cột bê tông ly tâm Gia cố móng GCM 2 Móng
2 Cung cấp và lắp đặt _ Tiếp địa trạm biến áp; LR-32 LR-32 11 Hệ thống
3 Cung cấp và lắp đặt _ Móng nền trạm BTN BTN 10 Vị trí
4 Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV + Dây chảy (Vật tư A cấp) FCO-24 11 Bộ (3 pha)
5 Cung cấp và lắp đặt _ Chụp dầu FCO+LA+MBA (bộ/trạm) CTB 11 Bộ
6 Cung cấp và lắp đặt _ Áp tô mát MCCB-3f-75A MCCB-3f-75A 12 cái
7 Cung cấp và lắp đặt _ Áp tô mát MCCB-3f-100A MCCB-3f-100A 1 cái
8 Cung cấp và lắp đặt _ Áp tô mát MCCB-3f-150A MCCB-3f-150A 1 cái
9 Cung cấp và lắp đặt _ Áp tô mát MCCB-3f-200A MCCB-3f-200A 10 cái
10 Cung cấp và lắp đặt _ Sứ đứng LinePost RE 22kV+ty sứ SĐ-24 32 Sứ
11 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị - Cáp nhôm bọc XLPE-AC70 (Vật tư A cấp) XLPE-AC70 256 m
12 Cung cấp và lắp đặt _ đầu cốt SC-35-(CSV) SC-35 33 cái
13 Cung cấp và lắp đặt _ đầu cốt SC-35 SC-35 48 cái
14 Cung cấp và lắp đặt _ đầu cốt SC-50 SC-50 60 cái
15 Cung cấp và lắp đặt _ đầu cốt SC-70 SC-70 78 cái
16 Cung cấp và lắp đặt _ đầu cốt CuAL-50 CuAL-50 90 cái
17 Cung cấp và lắp đặt _ đầu cốt CuAL-70 CuAL-70 40 cái
18 Cung cấp và lắp đặt _ đầu cốt CuAL-95 CuAL-95 48 cái
19 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị MV-25 (Vật tư A cấp) MV-25 9 m
20 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị MV-35 (Vật tư A cấp) MV-35 130 m
21 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị MV-50 (Vật tư A cấp) MV-50 215 m
22 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị MV-70 (Vật tư A cấp) MV-70 180 m
23 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 (Vật tư A cấp) LV-ABC 4x70 80 m
24 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 (Vật tư A cấp) LV-ABC 4x95 96 m
25 Lắp đặt Cáp tín hiệu 4x2,5mm2 (Vật tư A cấp) DK-M(4x2.5) 154 m
26 Cung cấp và lắp đặt _ Kéo rải dây chống sét TK-50 TK-50 110 m
27 Lắp đặt _ Dây đồng trần M35mm2 (Vật tư A cấp) M-35T 110 m
28 Lắp đặt _ Dây đồng bọc MV35mm2 (Vật tư A cấp) M-35 11 m
29 Cung cấp và lắp đặt _ Kẹp tiếp địa TK50 TK50 77 bộ
30 Cung cấp và lắp đặt _ Kẹp tiếp địa M35 M35 55 bộ
31 Cung cấp và lắp đặt _ Kẹp răng IPC50/120 2Bulon IPC50/120 176 cái
32 Cung cấp và lắp đặt _ Kẹp cáp nhôm 3 bulon KC-25-150 KC-25-150 64 bộ
33 Cung cấp và lắp đặt _ Tủ 01 xuất tuyến hạ áp sơn tĩnh điện TĐ-01 TĐ-01 22 tủ
34 Cung cấp và lắp đặt _ ĐT-2 khóa đai (giữ cáp lực hạ áp) ĐT-2 52 Bộ
35 Cung cấp và lắp đặt _ biển cấm trèo BC 11 Bộ
36 Cung cấp và lắp đặt _ bảng tên trạm BTT 11 Bộ
37 Cung cấp và lắp đặt _ xà trạm trên 1 cột BTLT 10,5m-12m XTĐ10,5-12M XTĐ10,5-12M 7 Bộ
38 Cung cấp và lắp đặt _ xà cột sắt XCS XCS 1 Bộ
39 Cung cấp và lắp đặt _xà trạm trên 2 cột BTLT ghép đôi XTG10,5-12M XTG10,5-12M 2 Bộ
40 Cung cấp và lắp đặt _ xà trạm trên 2 cột BTLT 14m ghép đôi XTG14M XTG14M 1 Bộ
41 Cung cấp và lắp đặt _Đai thép ĐT-1 ĐT-1 45 Bộ
42 Cung cấp và lắp đặt _Giá móc cáp ABC GM 30 cái
43 Cung cấp và lắp đặt _Khóa néo cáp ABC 50-120 KN ABC 30 Bộ
44 Cung cấp và lắp đặt _xà rắc hạ thế; X-R X-R 5 bộ
45 Cung cấp và lắp đặt _ sứ hạ thế SO-0,4 SO-0,4 20 Sứ
46 Cung cấp và lắp đặt _Kẹp cáp nhôm 3 bulon KC-25-150 KC-25-150 40 bộ
47 Thu hồi nhập kho dây đồng M(3x50) (TH) M(3x50) (TH) 0,008 Km
48 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 100KVA (Vật tư A cấp) 6 Máy
49 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250KVA (Vật tư A cấp) 5 Máy
50 Lắp đặt máy biến áp 1 pha 50KVA (Vật tư A cấp) 2 Máy
51 Lắp đặt chống sét van LA-21kV (Vật tư A cấp) 37 Cái
52 Tháo gỡ thu hồi nhập kho MBA 3 pha 50KVA 1 Máy
53 Tháo gỡ thu hồi nhập kho MBA 1 pha 15KVA-22/0,23kV 1 Máy
54 Tháo gỡ thu hồi chống sét van 18kV 5 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.878E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.75E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.344.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.688.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->