Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355321-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210331260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu NSTP cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 11:06:00 đến ngày 2021-04-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,373,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang bụi rậm, cây bụi nhỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 công
2 Vận chuyển bằng xe tự đổ, kết hợp thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 ca
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,531 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,5778 100m3
5 Cấp phối đá dăm loại 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,2606 100m3
6 Đắp cát nền đường bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,312 m3
7 Đắp cát nền đường bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4781 100m3
8 Tạo nhám mặt đường cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,0832 100m2
9 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4545 100m3
10 Đào vét bùn+ đào hữu cơ bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,851 m3
11 Đào vét bùn+ đào hữu cơ bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,4166 100m3
12 Đắp lề đường + nền đường bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 58,034 m3
13 Đắp lề đường + nền đường bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,2231 100m3
14 VL đất núi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 655,7842 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,6851 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,6851 100m3/1km
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,7531 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,7531 100m3/1km
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 271,06 m3
20 Lớp bạt dứa 1 lớp chống mất nước khi đổ bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,3032 100m2
21 Đánh bóng bề mặt bằng máy, kết hợp bổ xung xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.130,32 m2
22 Ván khuôn bê tông mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,8778 100m2
23 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 57 m
24 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 171 m
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,051 m3
2 Đào rãnh bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,3446 100m3
3 Bê tông móng rãnh M200 đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,495 m3
4 Ván khuôn đáy móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,705 100m2
5 Đá dăm lót móng 10 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,33 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 62,04 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 329 m2
8 Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,46 m3
9 Ván khuôn cổ rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,88 100m2
10 Cốt thép cổ rãnh D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1595 tấn
11 Cốt thép cổ rãnh D>10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8601 tấn
12 Bê tông tấm đan M250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,75 m3
13 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,94 100m2
14 Cốt thép tấm đan D>10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,918 tấn
15 Cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,344 tấn
16 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 470 cái
17 Lấp đất hố nóng rãnh bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,925 m3
18 Lấp đất hố móng rãnh bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,6325 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3126 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3126 100m3/1km
21 Gia cố cọc tre chân taluy nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,96 100m
22 Phên nứa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 699 m2
23 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 cây
24 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 gốc cây
25 Vận chuyển phế thải đổ đi, kết hợp thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 ca
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
28 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 71,945 cái
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Sắt mạ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 302,29 kg
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,192 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,9 10 cọc
4 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4218 100kg
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng đất tận dụng từ đào móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,192 m3
6 Sắt mạ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 54,69 kg
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,504 m3
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3 10 cọc
9 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1332 100kg
10 Cáp Cu/PVC 1x10 mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 m
11 Đầu cốt đồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6 10 đầu cốt
13 Ghíp tiếp xúc đồng nhôm AM 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
14 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 1 m
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,504 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,999 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,304 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,684 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,472 m3
20 Ống nhựa HDPE F50/65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45,6 m
21 Khung móng M24x300x300x675 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19 bộ
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,843 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0616 100m3
24 Kéo rải cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16 mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,165 100m
25 Luồn dây từ cáp treo lên đèn: Cáp 0.6 KV-Cu/XLPE/PVC 2x2.5 mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,665 100m
26 Kẹp treo 4x16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
27 Kẹp hãm 4x16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cái
28 Tấm ốp + móc F16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26 cái
29 Đai thép + khóa đai Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52 cái
30 Ghíp nhôm 3 bu lông A95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
31 Đầu cốt đồng nhôm AM 16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
32 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,6 10 đầu cốt
33 Nắp bịt đầu cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
34 Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 38 cái
35 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 1 tủ
36 Vận chuyển cột thép bát giác côn rời cần BGC6 (D78) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19 cột
37 Lắp đặt cột thép bát giác côn rời cần BGC8 (D78) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19 cột
38 Lắp cần đèn đơn CĐ1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19 cần
39 Lắp cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19 1 cửa
40 Đánh số cột thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,9 10 cột
41 Lắp LED 100W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19 chóa
42 Di chuyển cột điện ( tùy thuộc vào địa hình của từng vị trí tuyến) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cột
43 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19 1 vị trí
44 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 sợi
45 Chi phí đấu nối điện chiếu sáng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 đấu nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->