Gói thầu: Gói thầu 01 XL-CNTT 2021: Cung cấp VTTB còn lại và thi công lắp đặt cài đặt hệ thống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL-CNTT 2021: Cung cấp VTTB còn lại và thi công lắp đặt cài đặt hệ thống |
| Số hiệu KHLCNT | 20210217893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay thương mại năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 09:38:00 đến ngày 2021-03-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,462,452,830 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Xây dựng hệ thống bảo mật cho TTĐK hệ thống điện Đăk Lăk | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị Next Generation Firewall (thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị Next Generation Firewall (01 thiết bị cấp mới, 01 thiết bị hiện có) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Thiết bị |
| 3 | Cài đặt Firewall trên máy chủ > 250 đối tượng sủ dụng | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Thiết bị |
| 4 | Lắp đặt trọn bộ thiết bị Chassis Server và 03 Server Module (thiết bị A cấp). | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Cài đặt hệ điều hành, hiệu chỉnh thiết bị Chassis Server và 03 Server Module (thiết bị A cấp). | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Thiết bị |
| 6 | Cài đặt máy chủ hệ thống Backup Scada hiện có | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Thiết bị |
| 7 | Cài đặt máy chủ ứng dụng ghi Log cho máy hiện có | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Thiết bị |
| 8 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch L3 (thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Thiết bị |
| 9 | Cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị chuyển mạch Switch L3 (thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Thiết bị |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt, cài đặt License Windows Server Std 2019 64Bit English 1pk DSP OEI DVD 16 Core | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cài đặt Module SFP transceivers 10Gb | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cáp DAC 10 Gbps | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cáp DAC 40 Gbps | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đầu connecter RJ45 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 100 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Kéo rải cáp UTP CAT6 - 4pair | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 300 | mét |
| B | II. Nâng cấp hệ thống nguồn Backup phục vụ các Node mạng LAN-WAN gồm phòng máy chủ và các Đơn vị trực thuộc | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 10-20kVA Liebert ITA2 20kVA/20kW UPS 400V LCD gồm: - Liebert ITA2 20KVA/20KW UPS 400V LCD long backup model (01 set/bộ). - Site Interface Card (SNMP) (compatible with Network Shutdown Software): 01PC/cái - External battery cabinet for Liebert ITA2, 2U: (10 Set/bộ) - Adjustable rail kit for Liebert ITA2:(11 PC/Cái). - ITA2 parallel cable 3m long, 2 pcs required for 1+1:(08 PC/cái) - Testing and Commissioning in Daklak: 01 System |
Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Hệ thống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt trọn bộ thiết bị Liebert GXT-MTPLUS On-Line 3000VA/2700W 230V LCD gồm: -Liebert GXT-MTPLUS On-Line 3000VA/2700W 230V LCD Tower Long Backup: 01 Set/bộ - Battery gồm 06 bình 12V120Ah: 01 PC/Cái - Battery cabinet include BCB, battery link cable, accessories: 01 PC/Cái - SNMP/WEBCARD for GXT-MT: 01 PC/Cái | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | Hệ thống |
| 3 | Tháo gỡ và Lắp đặt lại tủ điều khiển tủ nguồn hiện có | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Tủ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt cáp đồng lụa mềm 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 910 | mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 20A 2P 96VDC | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt MCB 20A 2P 230VAC | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Thanh nguồn PDU 6 PORT MCB-C13 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp nguồn UPS chuẩn IEC320 C13 IEC C14 đường kính lõi dây là 3*1.5mm2 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 90 | Sợi |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng SC 16-12 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 240 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tủ Rack Outdoor 1400x650x700 có tích hợp hệ thống làm mát (dùng cho hệ thống Accu External) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 610 | Mét |
| C | III. Bổ sung hệ thống nguồn thứ 2 cho thiết bị thông tin tại các TBA11kV | |||
| 1 | Cung cấp thiết bị và các phụ kiện đi kèm và Lắp đặt cài đặt FLATPACK2 48V RECTIFIERS 48/2000 HE (220VDC 220VAC/48VDC) với cấu hình gồm: 1 rack 2U 19", 1 controller và 2 x 48VDC 2000W FP2 Rectifier modul | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt cáp đồng lụa mềm 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 440 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCB 30A 2P 220VDC | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB 10A 2P 48VDC | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống dẫn cáp thông tin phi 20 (ống luồn cáp mềm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 424 | Mét |
| D | IV. Nâng cấp hệ thống HNTH tầng 8 - Công ty Điện lực Đắk Lắk | |||
| 1 | Lắp đặt hoàn thiện trọn thiết bị hội nghị truyền hình Polycom RealPresence Group 310 (thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt, hiệu chỉnh hoàn thiện thiết bị hội nghị truyền hình Polycom RealPresence Group 310 (thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Thiết bị |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp nối dài chuyên dụng 10 mét YR-780-10M | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Sợi |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bộ chia màn hình HDMI 2.0 4x4 (loại 4 đầu vào 4 đầu ra) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cáp HDMI 2.0 dài 5m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Sợi |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cáp HDMI 2.0 dài 10m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Sợi |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cáp HDMI 2.0 dài 30m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Sợi |
| E | V. Xây dựng hệ thống hội nghị truyền hình tại các Điện lực | |||
| 1 | Cung cấp thiết bị, phụ kiện đi kèm và lắp đặt, cài đặt hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống hội nghị truyền hình Poly Studio X50 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Bộ |
| 2 | Cung cấp thiết bị, phụ kiện đi kèm và lắp đặt Tivi Smart QLED 4K 55 Inches | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Kệ đặt tivi và hệ thống HNTH AVA1800-70-1P (50-80 INCH) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch L3 (thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 5 | Cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị chuyển mạch Switch L3 (thiết bị A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đầu connecter RJ45 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 54 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Kéo rải cáp UTP CAT6 - 4pair | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 560 | mét |
| 8 | Cung cấp Ổ căm điện 3 chấu, 6 múi | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt, cài đặt Module SFP transceivers 10Gbps (loại Multimode, 850nm, 550m). | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt, cài đặt Module SFP transceivers 1Gbps (loại Multimode, 850nm, 550m) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt, cài đặt Module SFP transceivers 1Gbps (loại SingleMode 1310/1550nm, 80km ). | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt, cài đặt Module SFP transceivers 1Gbps (loại SingleMode 1310/1550nm, 120km ). | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy quang LC-LC OM3, dài 2m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 40 | Sợi |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy quang FC-LC SingleMode, dài 10m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | Sợi |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy quang SC-LC SingleMode, dài 10m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | Sợi |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Ống dẫn cáp thông tin phi 20 (ống luồn cáp mềm) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 165 | Mét |
| F | VI. Bổ sung thêm hệ thống lưu trữ Camera giám sát tại TTĐK | |||
| 1 | Cung cấp phụ kiện và thi công lắp đặt Thiết bị lưu trữ NAS RackStation (NAS RackStation do A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt hiệu chỉnh Thiết bị lưu trữ NAS RackStation (Thiết bị do A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Ổ cứng HDD 12TB Iron Woft NAS (SATA 6Gb/s; 7200RPM; 256MB Cache; 210MB/s Data Rate (A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp và thi công lắp đặt cài đặt hiệu chỉnh các thiết bị liên quan đến hệ thống công nghệ thông tin hoặc viễn thông hoặc hoàn thệ thống mạng LAN, WAN
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi