Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 09:40:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,490,968,914 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp II bằng máy đào 0,8 m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.403,19 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng gối đơn đá 4x6 M150 bề rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,76 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép gối cống đúc sẵn đường kính thép D8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.061,6 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép gối cống đúc sẵn đường kính thép D12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.979,34 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép gối cống đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.689,3 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 gối cống đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 275,17 | m3 |
| 7 | Lắp đặt gối cống đơn D800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 801 | cái |
| 8 | Lắp đặt gối cống đôi D800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 463 | cái |
| 9 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 M150 bề rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,8 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép miệng thu nước đúc sẵn đường kính thép D6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 207,37 | kg |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép miệng thu nước đúc sẵn đường kính thép D10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.166,76 | kg |
| 12 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép miệng thu nước đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 199,08 | m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M250 miệng thu nước đúc sẵn đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,8 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện miệng thu nước đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép D6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,79 | kg |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép D12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.218,25 | kg |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép D18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 293,24 | kg |
| 18 | Gia công cốt thép hình đặt sẵn trong bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.228,33 | kg |
| 19 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,18 | m2 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,5 | m3 |
| 21 | Mua ống nhựa PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,6 | m |
| 22 | Mua gạch terrazo 40x40x3 đặt sẵn trong đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141,71 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện đan đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94 | cái |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép chi tiết L và G đúc sẵn đường kính thép D6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,88 | kg |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép chi tiết L và G đúc sẵn đường kính thép D8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,6 | kg |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép chi tiết L và G đúc sẵn đường kính thép D10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 279,72 | kg |
| 27 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép chi tiết L và G đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | m2 |
| 28 | Bê tông đá 1x2 M250 chi tiết L và G đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,11 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện chi tiết L và G đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| 30 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép hố ga đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.181,36 | m2 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M250 hố ga đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,4 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cống D800-H10 dài 4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 457 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt cống D800-H10 dài 3,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt cống D800-H10 dài 3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt cống D800-H10 dài 2,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt cống D800-H10 dài 2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt cống D800-H10 dài 1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 38 | Mối nối cống D800-H10 bằng phương pháp xảm kết hợp Joint cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 401 | mối nối |
| 39 | Mua Joint cao su D800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 401 | sợi |
| 40 | Mua cống D800-H10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.866 | m |
| 41 | Đắp đất cấp 2 độ chặt K>=0,95 (Tận dụng đất đào móng cống) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.905,47 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ, cự ly 1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.715,04 | m3 |
| 43 | Gia công cốt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.084,8 | kg |
| 44 | Đập phá bê tông hiện hữu bằng búa căng khí nén | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,05 | m3 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép mương dẫn đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,4 | m2 |
| 46 | Bê tông đá 1x2 M250 mương dẫn đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,41 | m3 |
| 47 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 725,03 | m3 |
| 48 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,48 | m |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,39 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.368,9 | m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 363,61 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng vỉa hè, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 486,27 | m3 |
| 53 | Lát gạch terrazo 40x40x3 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.862,72 | m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đường, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,71 | m3 |
| 55 | Bê tông móng đường đá 1x2 mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,9 | m3 |
| 56 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng pha dầu RC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,08 | m2 |
| 57 | Thảm bê tông nhựa nóng C12,5, dày 7cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,08 | m2 |
| 58 | Ván khuôn thép tấm bồn cây đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 211,12 | m2 |
| 59 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm bồn cây đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,86 | m3 |
| 60 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm bồn cây đúc sẵn đường kính thép D8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.445,36 | kg |
| 61 | Lắp đặt tấm bồn cây đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 812 | cái |
| 62 | Ván khuôn thép ống bồn cây đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.211,1 | m2 |
| 63 | Bê tông đá 1x2 M200 ống bồn cây đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,25 | m3 |
| 64 | Sản xuất lắp đặt cốt thép ống bồn cây đúc sẵn đường kính thép D6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.448,18 | kg |
| 65 | Lắp đặt ống bồn cây đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 203 | cái |
| 66 | Bê tông đá 4x6 M150 bồn cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,36 | m3 |
| 67 | Mua đất màu bồn cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 169,68 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG SỐ 4 NGUYỄN CHÍ THANH | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp II bằng máy đào 0,8 m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 989,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng gối đơn đá 4x6 M150 bề rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,86 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép gối cống đúc sẵn đường kính thép D8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 401,93 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép gối cống đúc sẵn đường kính thép D12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.166,79 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép gối cống đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 328,93 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 gối cống đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,64 | m3 |
| 7 | Lắp đặt gối cống đơn D800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155 | cái |
| 8 | Lắp đặt gối cống đôi D800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | cái |
| 9 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 M150 bề rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,88 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép chi tiết N đúc sẵn đường kính thép D6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,74 | kg |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép chi tiết N đúc sẵn đường kính thép D10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158,62 | kg |
| 12 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép chi tiết N đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,04 | m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M250 chi tiết N đúc sẵn đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,55 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện N đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép D12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 388,64 | kg |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính thép D16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,48 | kg |
| 17 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,68 | m2 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3 | m3 |
| 19 | Mua ống nhựa PVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện đan đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 21 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép hố ga đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 238,53 | m2 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M250 hố ga đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,81 | m3 |
| 23 | Gia công lưới chắn rác cốt thép tròn D16 đặt sẵn trong bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 490,88 | kg |
| 24 | Lắp đặt cống D800-H10 dài 4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt cống D800-H10 dài 3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt cống D800-H10 dài 2,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt cống D800-H10 dài 1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 28 | Mối nối cống D800-H10 bằng phương pháp xảm kết hợp Joint cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | mối nối |
| 29 | Mua Joint cao su D800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | sợi |
| 30 | Mua cống D800-H10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 367 | m |
| 31 | Đắp đất cấp 2 độ chặt K>=0,95 (Tận dụng đất đào móng cống) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 834,69 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ, cự ly 1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,07 | m3 |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,62 | m |
| 34 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,07 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đường, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,43 | m3 |
| 36 | Bê tông móng đường đá 1x2 mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,24 | m3 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng pha dầu RC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,32 | m2 |
| 38 | Thảm bê tông nhựa nóng C12,5, dày 7cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,32 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1237E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.247E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.244.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có thi công các hạng mục: Hệ thống hố ga thu nước, cống bê tông cốt thép + vỉa hè kết cấu bê tông xi măng lát gạch terrazzo + tái lập mặt đường bê tông nhựa. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5.244.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 6/ Hóa đơn VAT đính kèm. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.244.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi