Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ công tác chung năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355017-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp
Tên gói thầu Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ công tác chung năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210350733
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 22:10:00 đến ngày 2021-03-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 341,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cặp hộp tài liệu 10 cm 238 chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
2 Cặp hộp tài liệu 15 cm 253 chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
3 Cặp hộp tài liệu 20cm 326 chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
4 File càng cua 3 cm 120 chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
5 File đựng tài liệu 5cm 100 chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
6 File đựng tài liệu 7cm 265 chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
7 File đựng tài liệu 9cm 365 chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
8 File đựng tài liệu 10cm 255 chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
9 Giấy in A4 2.200 ram Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
10 Giấy in A3 45 ram Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
11 Sổ công văn đi 22 quyển Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
12 Sổ công văn đến 22 quyển Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
13 Ghim dập 23/8 180 hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
14 Dập ghim to 9 cái Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
15 Đục lỗ 33 cái Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
16 Giấy bìa xanh 8 ram Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
17 Bìa kính 2 tập Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
18 Túi Clear Bag 710 chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
19 Túi Clear Bag to 490 chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
20 Kẹp bướm 15cm 147 hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
21 Kẹp bướm 19cm 117 hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
22 Kẹp bướm 25cm 95 hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
23 Kẹp bướm 32cm 65 hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
24 Kẹp bướm 41cm 27 hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
25 Kẹp bướm 51cm 55 hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
26 Note ký 15 tập Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
27 Mực dấu 100 lọ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
28 Nhổ ghim 12 chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
29 Túi 1 khuy khổ A4 110 chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
30 Băng dính xanh 5cm 20 cuộn Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
31 Băng dính xanh 7cm 20 cuộn Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
32 Băng dính trắng 5cm 19 cuộn Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
33 Bàn xén giấy A4,A5 1 chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
34 Máy dập ghim 4 chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
35 Máy nhổ ghim đen to 6 chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
36 Máy nhổ ghim nhỏ 10 chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
37 Đục lỗ to 3 chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
38 Bìa xanh T&T A4 13 tập Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
39 bút chì Steadler 12 chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
40 Bút gel xanh 0.8 50 hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
41 Bút gel đen 0.8 3 hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
42 Bút ký 24 chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
43 Bút xóa băng 100 chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
44 Bút dính bàn đôi 10 chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
45 Cắt băng dính 6 chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
46 Dập ghim 10 31 chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
47 Ghim cài C62 110 hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
48 Chun vòng 3 túi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
49 Giấy note 3x2 32 tập Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
50 Giấy note 3x3 27 tập Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
51 Giấy note 3x4 32 tập Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
52 Giấy note 3x5 27 tập Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
53 Keo dán khô 47 lọ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
54 Kéo to 8 chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
55 Kéo 5 chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
56 Ghim dập nhỏ 122 hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
57 Ghim dập số nhỡ 7 hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
58 Ghim dập 23/8 5 hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
59 Ghim dập 23/10 1 hộp Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
60 Cặp trình ký 6 chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
61 Note ký nhựa 6 tập Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
62 Dập ghim 23/8 1 chiếc Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu đính kèm E-HSDT các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng bảo hành tại địa phương cung cấp hàng hóa, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 12 giờ. - Hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại hoặc hỗ trợ nhanh tại chỗ 24hx7ngày/ tuần: + Thời gian đáp ứng (24hx7ngày/ tuần) ≤ 4 giờ. + Thời gian thay thế sản phẩm tương đương đối với các sản phẩm hư hỏng, sự cố không khắc phụ được (24hx7ngày/ tuần) ≤ 72 giờ.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->