Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408681-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Vĩnh Trung
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210408631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Quảng Bình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 09:53:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,432,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 5.972,35 m3
2 Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.256,17 m3
3 Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.198,33 m3
4 Đào nền, khuôn đường máy đào Mục II Chương V trong E-HSMT 1.362,9 m3
5 Vét hữu cơ bằng máy đào Mục II Chương V trong E-HSMT 2.931,12 m3
6 Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 5km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) Mục II Chương V trong E-HSMT 2.931,12 m3
7 Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 5km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) Mục II Chương V trong E-HSMT 1.362,9 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mục II Chương V trong E-HSMT 1.628,31 m3
2 Lót lớp bạt ni long 01 lớp Mục II Chương V trong E-HSMT 8.141,56 m2
3 Làm Khe co mặt đường Mục II Chương V trong E-HSMT 1.305 m
4 Làm Khe giản mặt đường Mục II Chương V trong E-HSMT 265 m
5 Cắt khe dọc Mục II Chương V trong E-HSMT 1.576,47 m
6 Làm móng đường CPĐD loại 2 , lớp trên Mục II Chương V trong E-HSMT 1.221,23 m3
7 Ván khuôn mặt đường Mục II Chương V trong E-HSMT 945,88 m2
C CỐNG THOÁT NƯỚC
D Thân cống
1 Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn Mục II Chương V trong E-HSMT 8,6 m3
2 Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0.75x0.75) Mục II Chương V trong E-HSMT 28 1 đoạn cống
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mục II Chương V trong E-HSMT 481,88 kg
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mục II Chương V trong E-HSMT 1.340,92 kg
5 Bê tông móng, rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 7,35 m3
6 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT 2,94 m3
7 Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 750x750mm Mục II Chương V trong E-HSMT 24 mối nối
8 Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp Mục II Chương V trong E-HSMT 78,68 m2
9 Ván khuôn ống cống Mục II Chương V trong E-HSMT 184,8 m2
E Thượng lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mục II Chương V trong E-HSMT 2,98 m3
2 Bê tông móng, rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 11,34 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT 1,8 m3
F Hạ lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mục II Chương V trong E-HSMT 2,98 m3
2 Bê tông móng, rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 11,34 m3
3 Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 Mục II Chương V trong E-HSMT 4,14 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT 1,8 m3
G Hạng mục khác
1 Đào móng bằng máy đào Mục II Chương V trong E-HSMT 131,29 m3
2 Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát) Mục II Chương V trong E-HSMT 36,4 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 43,76 m3
4 Ván khuôn thép tường cánh bê tông đổ tại chổ Mục II Chương V trong E-HSMT 33,32 m2
5 Ván khuôn thép móng dài Mục II Chương V trong E-HSMT 73,34 m2
6 Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn Mục II Chương V trong E-HSMT 16,49 m3
7 Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 5km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) Mục II Chương V trong E-HSMT 147,78 m3
H NỐI CỐNG HỘP 0,5x0,5M
I Thân cống
1 Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn Mục II Chương V trong E-HSMT 0,87 m3
2 Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0.5x0.5) Mục II Chương V trong E-HSMT 4 1 đoạn cống
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mục II Chương V trong E-HSMT 107,55 kg
4 Bê tông móng, rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,59 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT 0,29 m3
6 Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 500x500mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4 mối nối
7 Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp Mục II Chương V trong E-HSMT 8,24 m2
8 Ván khuôn ống cống Mục II Chương V trong E-HSMT 18,4 m2
J Thượng lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mục II Chương V trong E-HSMT 0,26 m3
2 Bê tông móng, rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 1,11 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT 0,22 m3
K Hạ lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mục II Chương V trong E-HSMT 0,26 m3
2 Bê tông móng, rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 1,11 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT 0,22 m3
L Hạng mục khác
1 Đào móng bằng máy đào Mục II Chương V trong E-HSMT 22,44 m3
2 Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát) Mục II Chương V trong E-HSMT 3,06 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 7,48 m3
4 Ván khuôn thép tường cánh bê tông đổ tại chổ Mục II Chương V trong E-HSMT 3,82 m2
5 Ván khuôn thép móng dài Mục II Chương V trong E-HSMT 11,01 m2
6 Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn Mục II Chương V trong E-HSMT 2,74 m3
7 Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 5km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) Mục II Chương V trong E-HSMT 25,19 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.32E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, có nguồn vốn ngân sách nhà nước. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công các công trình giao thông có quy mô đường giao thông nông thôn cấp B trở lên (theo tiêu chuẩn TCVN 10380-2014) với bề rộng nền đường Bnền=6,5m, bề rộng mặt đường Bmặt =5,0m; kết cấu mặt đường BTXM M.300 dày 20cm. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị xây lắp ≥ 3.100.000.000 đồng/01 hợp đồng. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->