Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hồng Sỹ, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự án CSSP tỉnh Cao Bằng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 09:10:00 đến ngày 2021-04-07 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,210,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá đá bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6485 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,635 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,456 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1944 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 5T trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1944 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô 5T trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8443 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để tận dụng bằng ôtô 5T, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5097 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7885 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô 5T trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7885 | 100m3 |
| 10 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày đã lèn ép 14 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9244 | 100m2 |
| 11 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.873,81 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày 16 cm, mác 250 (Giảm gỗ và nhựa đường chèn khe) - Bỏ NC nhân dân đóng góp thực hiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 211,3888 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày 16 cm, mác 250 (Giảm gỗ và nhựa đường chèn khe) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,4202 | m3 |
| 14 | Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,849 | 100m2 |
| 15 | Cắt xẻ khe co mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2819 | 10m |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1761 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc tận dụng, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,42 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc tận dụng, xây thân cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,57 | m3 |
| 4 | Trát tường cánh, thân cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,69 | m2 |
| 5 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 6 | SXLĐ cốt thép ống cống, đ. kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2165 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng bằng CP đá thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m2 |
| C | BIỂN GHI TÊN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 3 | Biển khắc chữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.815E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi