Gói thầu: Gói thầu dịch vụ phi tư vấn số 02: Cây xanh.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico |
| Tên gói thầu | Gói thầu dịch vụ phi tư vấn số 02: Cây xanh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200212747 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Đài Phát thanh và Truyền hình Vĩnh Long hỗ trợ thông qua ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 09:17:00 đến ngày 2021-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,711,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trồng cây hoàng nam cao 2.5~3m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về chiều cao, đường kính gốc theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 100 cây | 3,8 | |
| 2 | Trồng cây hoa ban cao 1.5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về chiều cao, đường kính gốc theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 100 cây | 0,5 | |
| 3 | Trồng cây dầu cao 9m D15cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về chiều cao, đường kính gốc theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 100 cây | 2 | |
| 4 | Trồng cây bằng lăng cao 3m D10 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về chiều cao, đường kính gốc theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 100 cây | 1 | |
| 5 | Trồng cây liễu cao 1.5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về chiều cao, đường kính gốc theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 100 cây | 1,5 | |
| 6 | Trồng cây sao cao 3m D10cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về chiều cao, đường kính gốc theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 100 cây | 1 | |
| 7 | Trồng cây vạn niên tùng cao 2m, d10cm, đường kính gốc D8-10cm, cây tạo dáng, tạo chi. | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về chiều cao, đường kính gốc theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 100 cây | 0,8 | |
| 8 | Trồng cây giáng hương cao 3m, D10 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về chiều cao, đường kính gốc theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 100 cây | 0,07 | |
| 9 | Trồng cỏ lông heo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về chiều cao, đường kính gốc theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1m2/lần | 3.000 | |
| 10 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương , không lẫn tạp chất . | 100 cây/ lần | 10,67 | |
| 11 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương , không lẫn tạp chất . | 100m2/ lần | 30 | |
| 12 | Đất trồng + phân bón cây cảnh | Đất mùn đen , Phân vi sinh , thuốc xử lý đất : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 100chậu/lần | 10,67 | |
| 13 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 cây/ năm | 1.067 | |
| 14 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Vôi : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 cây | 1.067 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.8E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 945.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.800.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 945.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng trồng và chăm sóc cây xanh, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND
* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:
+ Hợp đồng thi công;
+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;
+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;
+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):
+ Hợp đồng thi công;
+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;
+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;
+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;
+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.
- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:
+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)
* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi