Gói thầu: Gói thầu số 03: Quản lý, BDTX đường và cầu QL.47 đoạn Km0+00 – Km71+500; QL.47B, QL.47C, QL.217 đoạn Km0+00 – Km104+500 và QL.217B, tỉnh Thanh Hóa (giai đoạn 2021-2024)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236106-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Quản lý, BDTX đường và cầu QL.47 đoạn Km0+00 – Km71+500; QL.47B, QL.47C, QL.217 đoạn Km0+00 – Km104+500 và QL.217B, tỉnh Thanh Hóa (giai đoạn 2021-2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 14:10:00 đến ngày 2021-03-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,832,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47 (ĐOẠN KM0+00-KM71+500) NĂM 2021 | |||
| B | Công tác Quản lý, BDTX đường đoạn Km0+00-Km33+400 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5556 | 1Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,2804 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5556 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5556 | Km/năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,2361 | m3 |
| 7 | Bạt lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,3937 | 100md |
| 8 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,915 | km/lần |
| 9 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 895,9125 | 10md |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.915,25 | md cống |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,75 | md cống |
| 12 | Vệ sinh mặt đường (bằng máy 95%, thủ công 5%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 713,1225 | 1ần/km/tháng |
| 13 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km4+100-Km14+500, Bm = 18m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,5517 | 10m2 |
| 14 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km4+100-Km14+500, Bm = 18m , mặt đường thảm BTN, H=75cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4991 | 10m2 |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km4+100-Km14+500, Bm = 18m , mặt đường thảm BTN ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2805 | 10m2 |
| 16 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,787 | 10m2 |
| 17 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN; H=75cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9634 | 10m2 |
| 18 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,0765 | 10m2 |
| 19 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,7428 | 1m2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4478 | 10m2 |
| 21 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN, H=75cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7476 | 10m2 |
| 22 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9861 | 10m2 |
| 23 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,948 | 1m2 |
| 24 | Sơn biển báo + cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,7045 | m2 |
| 25 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,76 | m2 |
| 26 | Sơn cột KM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,644 | m2 |
| 27 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cọc |
| 28 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 29 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột BB |
| 30 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 31 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 32 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cọc |
| 33 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0545 | m2 |
| 34 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 401,0903 | m2 |
| C | Công tác Quản lý, BDTX Cầu đoạn Km0+00-Km33+400 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6431 | md |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6458 | m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,3521 | m2 |
| 10 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 654,75 | 10m2 |
| 12 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | 1md |
| 13 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 1md |
| 14 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,6 | 1md |
| 15 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | 1m2 |
| 16 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 100m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3095 | 5m2 |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cầu |
| 19 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cầu |
| 20 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2153 | 100m |
| D | Công tác Quản lý, BDTX đường đoạn Km33+400-Km71+500 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7605 | 1Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,7347 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7605 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7605 | Km/năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,6408 | m3 |
| 7 | Bạt lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,946 | 100md |
| 8 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,1825 | km/lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,125 | km/lần |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang, bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 445,5 | 10md |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang, bằng TC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 542,5383 | 10md |
| 12 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 531,57 | 10md |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.396,8 | md cống |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 534,75 | md cống |
| 15 | Vệ sinh mặt đường (bằng máy 95%, thủ công 5%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 508,9919 | 1lần/km/tháng |
| 16 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,5848 | 10m2 |
| 17 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3606 | 10m2 |
| 18 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4893 | 10m2 |
| 19 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,1113 | 1m2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4405 | 10m2 |
| 21 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2539 | 10m2 |
| 22 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4508 | 10m2 |
| 23 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,254 | 1m2 |
| 24 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7735 | 10m2 |
| 25 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3161 | 10m2 |
| 26 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8063 | 10m2 |
| 27 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,591 | 1m2 |
| 28 | Sơn biển báo + cột biển báo (103 biển các loại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,0096 | m2 |
| 29 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,14 | m2 |
| 30 | Sơn cột KM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3071 | m2 |
| 31 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270,9 | m2 |
| 32 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cọc |
| 33 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 34 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột BB |
| 35 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 36 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 37 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | Cọc |
| 38 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6699 | m2 |
| 39 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 473,3976 | m2 |
| 40 | Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,81 | 100md |
| E | Công tác Quản lý, BDTX cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính (L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính (200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1499 | md |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2176 | m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,0588 | m2 |
| 10 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,865 | 10m2 |
| 12 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 1md |
| 13 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2104 | 1md |
| 14 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280,5 | 1md |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4028 | 5m2 |
| 16 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2 | 1m2 |
| 17 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | 100m2 |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cầu |
| 19 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 20 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4998 | 100m |
| F | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47B NĂM 2021 | |||
| G | Công tác quản lý, BDTX đường | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8218 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,0464 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8218 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8218 | Km/năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6491 | m3 |
| 7 | Bạt lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205,5389 | 100md |
| 8 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,5845 | km/lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3374 | km/lần |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang, bằng TC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 295,443 | 10md |
| 11 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,2839 | 10md |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,25 | md cống |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 213 | md cống |
| 14 | Vệ sinh mặt đường (máy 95%, thủ công 5%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,5681 | lần/km/ tháng |
| 15 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,809 | 10m2 |
| 16 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (H=75cm, Mặt đường ĐDLN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5056 | 10m2 |
| 17 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (H = 97cm Mặt đường ĐDLN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5056 | 10m2 |
| 18 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1236 | 10m2 |
| 19 | Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3971 | m2 |
| 20 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,9 | m2 |
| 21 | Sơn cột KM (25 cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3156 | m2 |
| 22 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,39 | m2 |
| 23 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cọc |
| 24 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 25 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột BB |
| 26 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 27 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 28 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | Cọc |
| 29 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5327 | m2 |
| 30 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,6543 | m2 |
| H | Công tác quản lý, BDTX cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu: Cầu Hạnh Phúc L = 407m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lần/cầu/năm |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần/cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu Hạnh Phúc L = 407m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần/cầu/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu Hạnh Phúc L = 407m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 10 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1038 | md |
| 11 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,2975 | m2 |
| 12 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 254,325 | m2 |
| 13 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 14 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.556,45 | 10m2 |
| 15 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,885 | 1md |
| 16 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4725 | 1md |
| 17 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 378 | 1md |
| 18 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7822 | 5m2 |
| 19 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | 1m2 |
| 20 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 100m2 |
| 21 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cầu |
| 22 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 23 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu Cầu có L > 300m (cầu Hạnh Phúc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 24 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8353 | 100m |
| I | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47C | |||
| J | Công tác quản lý, BDTX đường | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8417 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,9616 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8417 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8417 | Km/năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,2799 | m3 |
| 7 | Bạt lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,1786 | 100md |
| 8 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,325 | km/lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,01 | km/lần |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 423 | 10md |
| 11 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 363,0641 | 10md |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 774,15 | md cống |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 842,55 | md cống |
| 14 | Vệ sinh mặt đường (bằng máy 95%, thủ công 5%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,6827 | lần/km/ tháng |
| 15 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,3663 | 10m2 |
| 16 | Xử lý sình lún chiều dày lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2859 | 10m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,7465 | 10m2 |
| 18 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,7465 | 10m2 |
| 19 | Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,1563 | m2 |
| 20 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,58 | m2 |
| 21 | Sơn cột KM (25 cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6291 | m2 |
| 22 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205,8 | m2 |
| 23 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cọc |
| 24 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 25 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột BB |
| 26 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 27 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 28 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Cọc |
| 29 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7664 | m2 |
| 30 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 295,3283 | m2 |
| 31 | Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,9177 | 100md |
| K | Công tác quản lý, BDTX cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính (L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính (200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6123 | md |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1544 | m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,1813 | m2 |
| 10 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 917,3709 | 10m2 |
| 12 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0575 | 1md |
| 13 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | 1md |
| 14 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1875 | 5m2 |
| 15 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,375 | 1m2 |
| 16 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 100m2 |
| 17 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cầu |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 19 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6873 | 100m |
| L | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 217 (ĐOẠN KM0+00-KM104+500) NĂM 2021 | |||
| M | Công tác quản lý, BDTX đường Đoạn Km0+00-Km37+700 và Cầu vượt đường sắt 2,32km | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3656 | 1Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3656 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3656 | Km/năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,3069 | m3 |
| 7 | Bạt lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,5337 | 100md |
| 8 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,2774 | km/lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4525 | km/lần |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang, bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.188,3 | 10md |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang, bằng TC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 397,35 | 10md |
| 12 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260,1 | 10md |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 731,25 | md cống |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 909 | md cống |
| 15 | Vệ sinh mặt đường (95% M, 5% TC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 674,8944 | 1lần/km/tháng |
| 16 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,8993 | 10m2 |
| 17 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (H=75cm, Mặt đường BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0602 | 10m2 |
| 18 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (H=95cm, Mặt đường BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0602 | 10m2 |
| 19 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3537 | 10m2 |
| 20 | Sơn biển báo + cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,033 | m2 |
| 21 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,56 | m2 |
| 22 | Sơn cột KM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3071 | m2 |
| 23 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263,097 | m2 |
| 24 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cọc |
| 25 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 26 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột BB |
| 27 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 28 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 29 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | Cọc |
| 30 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3506 | m2 |
| 31 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,112 | m2 |
| 32 | Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3373 | 100md |
| N | Công tác quản lý, BDTX cầu Đoạn Km0+00-Km37+700 và Cầu vượt đường sắt 2,32km | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 4 | Đăng ký cầu (10-15 năm/lần TB 12 năm); Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0833 | lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 2lần/cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 2lần/cầu/năm |
| 7 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 2lần/cầu/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 11 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3132 | md |
| 12 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9362 | m2 |
| 13 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,35 | m2 |
| 14 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 15 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.403,796 | 10m2 |
| 16 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 1md |
| 17 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2662 | 1md |
| 18 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | 1md |
| 19 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8539 | 5m2 |
| 20 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | 1m2 |
| 21 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 100m2 |
| 22 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 23 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 24 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 25 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6416 | 100m |
| O | Công tác quản lý, BDTX đường Đoạn Km37+700-Km104+500 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4163 | 1Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243,4936 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4163 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4163 | Km/năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,0164 | m3 |
| 7 | Đào hót đất sụt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 579,7467 | m3 |
| 8 | Bạt lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288,506 | 100md |
| 9 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,5991 | km/lần |
| 10 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,9397 | km/lần |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang, bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420,6 | 10md |
| 12 | Vét rãnh hở hình thang, bằng TC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.802,3175 | 10md |
| 13 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 679,605 | 10md |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.788 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.450,5 | md cống |
| 16 | Vệ sinh mặt đường (95% M, 5% TC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.823,1417 | 1lần/km/tháng |
| 17 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6801 | 10m2 |
| 18 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (H=75cm, Mặt đường BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8784 | 10m2 |
| 19 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 7cm (H=95cm, Mặt đường BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6395 | 10m2 |
| 20 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,336 | 10m2 |
| 21 | Sơn biển báo + cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,47 | m2 |
| 22 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,5 | m2 |
| 23 | Sơn cột KM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6058 | m2 |
| 24 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 462,0938 | m2 |
| 25 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | cọc |
| 26 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 27 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cột BB |
| 28 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 29 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 30 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | Cọc |
| 31 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8924 | m2 |
| 32 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,8474 | m2 |
| 33 | Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,135 | 100md |
| P | Công tác quản lý, BDTX cầu Đoạn Km37+700-Km104+500 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 2lần/cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 2lần/cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7847 | md |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1089 | m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,5687 | m2 |
| 10 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0471 | m3 |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.360,5 | 10m2 |
| 12 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | 1md |
| 13 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6502 | 1md |
| 14 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 306 | 1md |
| 15 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | 1m2 |
| 16 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | 100m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6086 | 5m2 |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cầu |
| 19 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 20 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0992 | 100m |
| Q | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 217B NĂM 2021 | |||
| R | Công tác quản lý, BDTX đường đoạn Km0+00-Km9+200 và đoạn cầu vượt đường sắt Km0+00-Km3+036 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,902 | 1Km/365 ngày |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4855 | 1 km/1 lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,902 | 40 km/năm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,902 | Km/năm |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4648 | m3 |
| 6 | Bạt lề đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4926 | 100md |
| 7 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,385 | km/lần |
| 8 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | km/lần |
| 9 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,25 | 10md |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,75 | md |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,25 | md |
| 12 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6835 | lần/km/ tháng |
| 13 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,3253 | 10m2 |
| 14 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 75cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8493 | 10m2 |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9301 | 10m2 |
| 16 | Sơn biển báo + cột biển báo (biển các loại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3363 | m2 |
| 17 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8727 | m2 |
| 18 | Sơn cột KM (11 cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,794 | m2 |
| 19 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8994 | m2 |
| 20 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cọc |
| 21 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 22 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cọc |
| 23 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,847 | m2 |
| 25 | Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1095 | 100md |
| S | Công tác quản lý, BDTX cầu đoạn Km0+00-Km9+200 và đoạn cầu vượt đường sắt Km0+00-Km3+036 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu Vượt Đường Sắt L = 260m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần/cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu Vượt Đường Sắt L = 260m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần/cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu Vượt Đường Sắt L = 260m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,777 | md |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,575 | m2 |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 816,1875 | 10m2 |
| 11 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 1md |
| 12 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 1md |
| 13 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | 1md |
| 14 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0361 | 5m2 |
| 15 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | 1m2 |
| 16 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | 100m2 |
| 17 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 19 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,01 | 100m |
| T | Công tác quản lý, BDTX đường đoạn Km9+200-Km49+700 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,176 | 1Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210,924 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,176 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,176 | Km/năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,198 | m3 |
| 7 | Bạt lề đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,1997 | 100md |
| 8 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264,87 | km/lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,9 | km/lần |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang, bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 662,4 | 10md |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang, bằng TC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 439,08 | 10md |
| 12 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,075 | 10md |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201 | md |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 386,625 | md |
| 15 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7955 | lần/km/ tháng |
| 16 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196,7192 | 10m2 |
| 17 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 75cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8003 | 10m2 |
| 18 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,3525 | 10m2 |
| 19 | Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,3898 | m2 |
| 20 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,2092 | m2 |
| 21 | Sơn cột KM (11 cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3135 | m2 |
| 22 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,4269 | m2 |
| 23 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cọc |
| 24 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9975 | cột BB |
| 25 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 26 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,995 | Cọc |
| 27 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6754 | m2 |
| 28 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,016 | m2 |
| 29 | Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3198 | 100md |
| U | Công tác quản lý, BDTX cầu đoạn Km9+200-Km49+700 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần/cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão;Cầu có 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần/cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,233 | md |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,87 | m2 |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 607,365 | 10m2 |
| 11 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 1md |
| 12 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 1md |
| 13 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,24 | 1md |
| 14 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6929 | 5m2 |
| 15 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,8 | 1m2 |
| 16 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | 100m2 |
| 17 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 19 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,832 | 100m |
| V | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47 (ĐOẠN KM0+00-KM71+500) NĂM 2022 | |||
| W | Công tác quản lý, BDTX đường đoạn Km0+00-Km33+400 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5556 | 1Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,0405 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5556 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5556 | Km/năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,3148 | m3 |
| 7 | Bạt lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6525 | 100md |
| 8 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,22 | km/lần |
| 9 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.194,55 | 10md |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.887 | md cống |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197 | md cống |
| 12 | Vệ sinh mặt đường (bằng máy 95%, thủ công 5%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 951 | 1ần/km/tháng |
| 13 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km4+100-Km14+500, Bm = 18m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,4023 | 10m2 |
| 14 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km4+100-Km14+500, Bm = 18m , mặt đường thảm BTN, H=75cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3321 | 10m2 |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km4+100-Km14+500, Bm = 18m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0406 | 10m2 |
| 16 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189,963 | 10m2 |
| 17 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN, H=75cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8649 | 10m2 |
| 18 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,6568 | 10m2 |
| 19 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,3237 | 1m2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,9305 | 10m2 |
| 21 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN, H=75cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3301 | 10m2 |
| 22 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3148 | 10m2 |
| 23 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,264 | 1m2 |
| 24 | Sơn biển báo + cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,606 | m2 |
| 25 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,68 | m2 |
| 26 | Sơn cột KM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,192 | m2 |
| 27 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cọc |
| 28 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 29 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột BB |
| 30 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 31 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 32 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cọc |
| 33 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7394 | m2 |
| 34 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 534,787 | m2 |
| X | Công tác Quản lý, BDTX Cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8574 | md |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,861 | m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,1361 | m2 |
| 10 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 873 | 10m2 |
| 12 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | 1md |
| 13 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 1md |
| 14 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,8 | 1md |
| 15 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | 1m2 |
| 16 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 100m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,746 | 5m2 |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cầu |
| 19 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cầu |
| 20 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,287 | 100m |
| Y | Công tác Quản lý, BDTX đường đoạn Km33+400-Km71+500 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7605 | 1Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190,313 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7605 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7605 | Km/năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,1081 | m3 |
| 7 | Bạt lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,2524 | 100md |
| 8 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218,91 | km/lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | km/lần |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang, bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 594 | 10md |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang, bằng TC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 723,3844 | 10md |
| 12 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 708,76 | 10md |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.862,4 | md cống |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 713 | md cống |
| 15 | Vệ sinh mặt đường (bằng máy 95%, thủ công 5%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | 1lần/km/tháng |
| 16 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,2112 | 10m2 |
| 17 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7232 | 10m2 |
| 18 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9896 | 10m2 |
| 19 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,4817 | 1m2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,254 | 10m2 |
| 21 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3385 | 10m2 |
| 22 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9344 | 10m2 |
| 23 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,672 | 1m2 |
| 24 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0931 | 10m2 |
| 25 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,751 | 10m2 |
| 26 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2915 | 10m2 |
| 27 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4546 | 1m2 |
| 28 | Sơn biển báo + cột biển báo (103 biển các loại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,6795 | m2 |
| 29 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,52 | m2 |
| 30 | Sơn cột KM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4095 | m2 |
| 31 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 361,2 | m2 |
| 32 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cọc |
| 33 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 34 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột BB |
| 35 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 36 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 37 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | Cọc |
| 38 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5598 | m2 |
| 39 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 631,1968 | m2 |
| 40 | Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,08 | 100md |
| Z | Công tác Quản lý, BDTX cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính (L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính (200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1999 | md |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,6235 | m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218,745 | m2 |
| 10 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,82 | 10m2 |
| 12 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 1md |
| 13 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2805 | 1md |
| 14 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 374 | 1md |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,537 | 5m2 |
| 16 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,6 | 1m2 |
| 17 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | 100m2 |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cầu |
| 19 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 20 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9997 | 100m |
| AA | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47B NĂM 2022 | |||
| AB | Công tác quản lý, BDTX đường | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8218 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,0619 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8218 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8218 | Km/năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,0272 | m3 |
| 7 | Bạt lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 274,1239 | 100md |
| 8 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,446 | km/lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7832 | km/lần |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang, bằng TC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 393,924 | 10md |
| 11 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 199,0452 | 10md |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231 | md cống |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 284 | md cống |
| 14 | Vệ sinh mặt đường (máy 95%, thủ công 5%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,9308 | lần/km/ tháng |
| 15 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,5756 | 10m2 |
| 16 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (H=75cm, Mặt đường ĐDLN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2436 | 10m2 |
| 17 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (H = 97cm Mặt đường ĐDLN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2436 | 10m2 |
| 18 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4302 | 10m2 |
| 19 | Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8628 | m2 |
| 20 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2 | m2 |
| 21 | Sơn cột KM (25 cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0875 | m2 |
| 22 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,52 | m2 |
| 23 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cọc |
| 24 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 25 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột BB |
| 26 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 27 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột BB |
| 28 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | Cọc |
| 29 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0436 | m2 |
| 30 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,8724 | m2 |
| AC | Công tác quản lý, BDTX cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu: Cầu Hạnh Phúc L = 407m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lần/cầu/năm |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần/cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu Hạnh Phúc L = 407m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần/cầu/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu Hạnh Phúc L = 407m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 10 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1384 | md |
| 11 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,73 | m2 |
| 12 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 339,1 | m2 |
| 13 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 14 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.408,6 | 10m2 |
| 15 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | 1md |
| 16 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 1md |
| 17 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 504 | 1md |
| 18 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,043 | 5m2 |
| 19 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | 1m2 |
| 20 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 100m2 |
| 21 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cầu |
| 22 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 23 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu Cầu có L > 300m (cầu Hạnh Phúc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 24 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,564 | 100m |
| AD | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47C NĂM 2022 | |||
| AE | Công tác quản lý, BDTX đường | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8417 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261,2822 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8417 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8417 | Km/năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,845 | m3 |
| 7 | Bạt lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,2145 | 100md |
| 8 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,1 | km/lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | km/lần |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 564 | 10md |
| 11 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 484,0855 | 10md |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.032,2 | md cống |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.123,4 | md cống |
| 14 | Vệ sinh mặt đường (bằng máy 95%, thủ công 5%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 311,0502 | lần/km/ tháng |
| 15 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,3047 | 10m2 |
| 16 | Xử lý sình lún chiều dày lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6949 | 10m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,3219 | 10m2 |
| 18 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,3219 | 10m2 |
| 19 | Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,2085 | m2 |
| 20 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,44 | m2 |
| 21 | Sơn cột KM (25 cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5055 | m2 |
| 22 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 274,4 | m2 |
| 23 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cọc |
| 24 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 25 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột BB |
| 26 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 27 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột BB |
| 28 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cọc |
| 29 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6886 | m2 |
| 30 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 393,7711 | m2 |
| 31 | Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,2236 | 100md |
| AF | Công tác quản lý, BDTX cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính (L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính (200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1498 | md |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8725 | m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,575 | m2 |
| 10 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.223,1612 | 10m2 |
| 12 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | 1md |
| 13 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | 1md |
| 14 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9166 | 5m2 |
| 15 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5 | 1m2 |
| 16 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 100m2 |
| 17 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cầu |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 19 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,583 | 100m |
| AG | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 217 (ĐOẠN KM0+00-KM104+500) NĂM 2022 | |||
| AH | Công tác quản lý, BDTX đường Đoạn Km0+00-Km37+700 và Cầu vượt đường sắt 2,32km | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3656 | 1Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,214 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3656 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3656 | Km/năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,6136 | m3 |
| 7 | Bạt lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 232,7232 | 100md |
| 8 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,3699 | km/lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6034 | km/lần |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang, bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.584,4 | 10md |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang, bằng TC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 529,8 | 10md |
| 12 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 346,8 | 10md |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 975 | md cống |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.212 | md cống |
| 15 | Vệ sinh mặt đường (95% M, 5% TC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 907,9138 | 1lần/km/tháng |
| 16 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,7404 | 10m2 |
| 17 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (H=75cm, Mặt đường BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,092 | 10m2 |
| 18 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (H=95cm, Mặt đường BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,092 | 10m2 |
| 19 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5223 | 10m2 |
| 20 | Sơn biển báo + cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3773 | m2 |
| 21 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,08 | m2 |
| 22 | Sơn cột KM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4095 | m2 |
| 23 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350,796 | m2 |
| 24 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | cọc |
| 25 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 26 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột BB |
| 27 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 28 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột BB |
| 29 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | Cọc |
| 30 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1341 | m2 |
| 31 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,4826 | m2 |
| 32 | Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4498 | 100md |
| AI | Công tác quản lý, BDTX cầu Đoạn Km0+00-Km37+700 và Cầu vượt đường sắt 2,32km | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 2lần/cầu/năm |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 2lần/cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 2lần/cầu/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 10 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4176 | md |
| 11 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,915 | m2 |
| 12 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,8 | m2 |
| 13 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 14 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.871,728 | 10m2 |
| 15 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 1md |
| 16 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | 1md |
| 17 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | 1md |
| 18 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8051 | 5m2 |
| 19 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | 1m2 |
| 20 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 100m2 |
| 21 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 22 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 23 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 24 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1888 | 100m |
| AJ | Công tác quản lý, BDTX đường Đoạn Km37+700-Km104+500 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4163 | 1Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 325 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4163 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4163 | Km/năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,8877 | m3 |
| 7 | Đào hót đất sụt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 602,8716 | m3 |
| 8 | Bạt lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5599 | 100md |
| 9 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,1322 | km/lần |
| 10 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,0713 | km/lần |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang, bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 560,8 | 10md |
| 12 | Vét rãnh hở hình thang, bằng TC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.402,23 | 10md |
| 13 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 906,14 | 10md |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.384 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.934 | md cống |
| 16 | Vệ sinh mặt đường (95% M, 5% TC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.765 | 1lần/km/tháng |
| 17 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,7254 | 10m2 |
| 18 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (H=75cm, Mặt đường BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9539 | 10m2 |
| 19 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 7cm (H=95cm, Mặt đường BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,302 | 10m2 |
| 20 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9451 | 10m2 |
| 21 | Sơn biển báo + cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,6266 | m2 |
| 22 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | m2 |
| 23 | Sơn cột KM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,141 | m2 |
| 24 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 616,125 | m2 |
| 25 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | cọc |
| 26 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 27 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cột BB |
| 28 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột BB |
| 29 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột BB |
| 30 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | Cọc |
| 31 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5232 | m2 |
| 32 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210,4632 | m2 |
| 33 | Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,18 | 100md |
| AK | Công tác quản lý, BDTX cầu Đoạn Km37+700-Km104+500 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 2lần/cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 2lần/cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,713 | md |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,4785 | m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,425 | m2 |
| 10 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7295 | m3 |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.814 | 10m2 |
| 12 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | 1md |
| 13 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,867 | 1md |
| 14 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 408 | 1md |
| 15 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,4 | 1m2 |
| 16 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | 100m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4781 | 5m2 |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cầu |
| 19 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cầu |
| 20 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4656 | 100m |
| AL | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 217B NĂM 2022 | |||
| AM | Công tác quản lý, BDTX đường đoạn Km0+00-Km9+200 và đoạn cầu vượt đường sắt Km0+00-Km3+036 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,902 | 1Km/365 ngày |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,314 | 1 km/1 lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,902 | 40 km/năm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,902 | Km/năm |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,356 | m3 |
| 6 | Bạt lề đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,5503 | 100md |
| 7 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,18 | km/lần |
| 8 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | km/lần |
| 9 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151 | 10md |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | md |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | md |
| 12 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5097 | lần/km/ tháng |
| 13 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,9755 | 10m2 |
| 14 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 75cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5109 | 10m2 |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,1902 | 10m2 |
| 16 | Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7817 | m2 |
| 17 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,497 | m2 |
| 18 | Sơn cột KM (11 cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7254 | m2 |
| 19 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,5325 | m2 |
| 20 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cọc |
| 21 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 22 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột BB |
| 23 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 24 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cọc |
| 25 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6949 | m2 |
| 26 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,796 | m2 |
| 27 | Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100md |
| AN | Công tác quản lý, BDTX cầu đoạn Km0+00-Km9+200 và đoạn cầu vượt đường sắt Km0+00-Km3+036 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu Vượt Đường Sắt L = 260m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần/cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu Vượt Đường Sắt L = 260m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần/cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu Vượt Đường Sắt L = 260m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,036 | md |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,1 | m2 |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.088,25 | 10m2 |
| 11 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 1md |
| 12 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 1md |
| 13 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | 1md |
| 14 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3815 | 5m2 |
| 15 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | 1m2 |
| 16 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 17 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | 100m |
| AO | Công tác quản lý, BDTX đường đoạn Km9+200-Km49+700 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,176 | 1Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 281,232 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,176 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,176 | Km/năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,024 | m3 |
| 7 | Bạt lề đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 315,42 | 100md |
| 8 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 353,16 | km/lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,2 | km/lần |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang, bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 883,2 | 10md |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang, bằng TC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 585,44 | 10md |
| 12 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 248,1 | 10md |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 268 | md |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 515,5 | md |
| 15 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,9039 | lần/km/ tháng |
| 16 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280,6278 | 10m2 |
| 17 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 75cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8564 | 10m2 |
| 18 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210,4708 | 10m2 |
| 19 | Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,853 | m2 |
| 20 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,279 | m2 |
| 21 | Sơn cột KM (11 cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,418 | m2 |
| 22 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,9025 | m2 |
| 23 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | cọc |
| 24 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 25 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột BB |
| 26 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột BB |
| 27 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Cọc |
| 28 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5672 | m2 |
| 29 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 302,688 | m2 |
| 30 | Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4264 | 100md |
| AP | Công tác quản lý, BDTX cầu đoạn Km9+200-Km49+700 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần/cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão;Cầu có 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần/cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,888 | md |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 809,82 | 10m2 |
| 11 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 1md |
| 12 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 1md |
| 13 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,32 | 1md |
| 14 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8476 | 5m2 |
| 15 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,4 | 1m2 |
| 16 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | 100m2 |
| 17 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 19 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,776 | 100m |
| AQ | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47 (ĐOẠN KM0+00-KM71+500) NĂM 2023 | |||
| AR | Công tác quản lý, BDTX đường đoạn Km0+00-Km33+400 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5556 | 1Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,0405 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5556 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5556 | Km/năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4962 | m3 |
| 7 | Bạt lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,525 | 100md |
| 8 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,22 | km/lần |
| 9 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.194,55 | 10md |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.887 | md cống |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197 | md cống |
| 12 | Vệ sinh mặt đường (bằng máy 95%, thủ công 5%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 951 | 1ần/km/tháng |
| 13 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km4+100-Km14+500, Bm = 18m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,4023 | 10m2 |
| 14 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm ((Đoạn Km4+100-Km14+500, Bm = 18m , mặt đường thảm BTN, H=75cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3321 | 10m2 |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km4+100-Km14+500, Bm = 18m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0406 | 10m2 |
| 16 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189,963 | 10m2 |
| 17 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm ((Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN, H=75cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8649 | 10m2 |
| 18 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,6568 | 10m2 |
| 19 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,3237 | 1m2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,9305 | 10m2 |
| 21 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm ((Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN, H=75cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3301 | 10m2 |
| 22 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3148 | 10m2 |
| 23 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,264 | 1m2 |
| 24 | Sơn biển báo + cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,606 | m2 |
| 25 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,68 | m2 |
| 26 | Sơn cột KM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,192 | m2 |
| 27 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cọc |
| 28 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 29 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột BB |
| 30 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 31 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 32 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cọc |
| 33 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7394 | m2 |
| 34 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 534,787 | m2 |
| AS | Công tác Quản lý, BDTX Cầu đoạn Km0+00-Km33+400 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8574 | md |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,861 | m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,1361 | m2 |
| 10 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 873 | 10m2 |
| 12 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | 1md |
| 13 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 1md |
| 14 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,8 | 1md |
| 15 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | 1m2 |
| 16 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 100m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,746 | 5m2 |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cầu |
| 19 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cầu |
| 20 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,287 | 100m |
| AT | Công tác Quản lý, BDTX đường đoạn Km33+400-Km71+500 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7605 | 1Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190,313 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7605 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7605 | Km/năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,0979 | m3 |
| 7 | Bạt lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 267,3661 | 100md |
| 8 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218,91 | km/lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | km/lần |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang, bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 594 | 10md |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang, bằng TC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 723,3844 | 10md |
| 12 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 708,76 | 10md |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.862,4 | md cống |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 713 | md cống |
| 15 | Vệ sinh mặt đường (bằng máy 95%, thủ công 5%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | 1lần/km/tháng |
| 16 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,4019 | 10m2 |
| 17 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4321 | 10m2 |
| 18 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0405 | 10m2 |
| 19 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,4817 | 1m2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,254 | 10m2 |
| 21 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3385 | 10m2 |
| 22 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9344 | 10m2 |
| 23 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,672 | 1m2 |
| 24 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m, mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8816 | 10m2 |
| 25 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6011 | 10m2 |
| 26 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4351 | 10m2 |
| 27 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4546 | 1m2 |
| 28 | Sơn biển báo + cột biển báo (103 biển các loại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,6795 | m2 |
| 29 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,52 | m2 |
| 30 | Sơn cột KM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4095 | m2 |
| 31 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 361,2 | m2 |
| 32 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cọc |
| 33 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 34 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột BB |
| 35 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 36 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 37 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | Cọc |
| 38 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5598 | m2 |
| 39 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 631,1968 | m2 |
| 40 | Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,08 | 100md |
| AU | Công tác Quản lý, BDTX cầu đoạn Km33+400-Km71+500 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính (L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính (200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1999 | md |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,6235 | m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218,745 | m2 |
| 10 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,82 | 10m2 |
| 12 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 1md |
| 13 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2805 | 1md |
| 14 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 374 | 1md |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,537 | 5m2 |
| 16 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,6 | 1m2 |
| 17 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | 100m2 |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cầu |
| 19 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 20 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9997 | 100m |
| AV | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47B NĂM 2023 | |||
| AW | Công tác QL, BDTX đường | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8218 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,0619 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8218 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8218 | Km/năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,4837 | m3 |
| 7 | Bạt lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 274,5992 | 100md |
| 8 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,446 | km/lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7832 | km/lần |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang, bằng TC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 393,924 | 10md |
| 11 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 199,0452 | 10md |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231 | md cống |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 284 | md cống |
| 14 | Vệ sinh mặt đường (máy 95%, thủ công 5%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,9308 | lần/km/ tháng |
| 15 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,4416 | 10m2 |
| 16 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (H=75cm, Mặt đường ĐDLN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9995 | 10m2 |
| 17 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (H = 97cm Mặt đường ĐDLN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9995 | 10m2 |
| 18 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7766 | 10m2 |
| 19 | Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8628 | m2 |
| 20 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2 | m2 |
| 21 | Sơn cột KM (25 cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0875 | m2 |
| 22 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,52 | m2 |
| 23 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cọc |
| 24 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 25 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột BB |
| 26 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 27 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột BB |
| 28 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | Cọc |
| 29 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0436 | m2 |
| 30 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,8724 | m2 |
| AX | Công tác QL, BDTX cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu: Cầu Hạnh Phúc L = 407m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lần/cầu/năm |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần/cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu Hạnh Phúc L = 407m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần/cầu/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu Hạnh Phúc L = 407m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 10 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1384 | md |
| 11 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,73 | m2 |
| 12 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 339,1 | m2 |
| 13 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 14 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.408,6 | 10m2 |
| 15 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | 1md |
| 16 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 1md |
| 17 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 504 | 1md |
| 18 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,043 | 5m2 |
| 19 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | 1m2 |
| 20 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 100m2 |
| 21 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cầu |
| 22 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 23 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có L > 300m - cầu Hạnh Phúc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 24 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,564 | 100m |
| AY | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47C NĂM 2023 | |||
| AZ | Công tác QL, BDTX đường | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8417 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261,2822 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8417 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8417 | Km/năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,1864 | m3 |
| 7 | Bạt lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 255,6319 | 100md |
| 8 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,1 | km/lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | km/lần |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 564 | 10md |
| 11 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 484,0855 | 10md |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.032,2 | md cống |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.123,4 | md cống |
| 14 | Vệ sinh mặt đường (bằng máy 95%, thủ công 5%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 311,0502 | lần/km/ tháng |
| 15 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244,6404 | 10m2 |
| 16 | Xử lý sình lún chiều dày lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,0353 | 10m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,8561 | 10m2 |
| 18 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,8561 | 10m2 |
| 19 | Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,2085 | m2 |
| 20 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,44 | m2 |
| 21 | Sơn cột KM (25 cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5055 | m2 |
| 22 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 274,4 | m2 |
| 23 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cọc |
| 24 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 25 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột BB |
| 26 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 27 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột BB |
| 28 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cọc |
| 29 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6886 | m2 |
| 30 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 393,7711 | m2 |
| 31 | Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,2236 | 100md |
| BA | Công tác QL, BDTX cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính (L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính (200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1498 | md |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8725 | m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,575 | m2 |
| 10 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.223,1612 | 10m2 |
| 12 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | 1md |
| 13 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | 1md |
| 14 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9166 | 5m2 |
| 15 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5 | 1m2 |
| 16 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 100m2 |
| 17 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cầu |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 19 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,583 | 100m |
| BB | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 217 (ĐOẠN KM0+00-KM104+500) NĂM 2023 | |||
| BC | Công tác Quản lý, BDTX đường Đoạn Km0+00-Km37+700 và Cầu vượt đường sắt 2,32km | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3656 | 1Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,214 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3656 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3656 | Km/năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,7086 | m3 |
| 7 | Bạt lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 233,0686 | 100md |
| 8 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,3699 | km/lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6034 | km/lần |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang, bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.584,4 | 10md |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang, bằng TC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 529,8 | 10md |
| 12 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 346,8 | 10md |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 975 | md cống |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.212 | md cống |
| 15 | Vệ sinh mặt đường (95% M, 5% TC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 907,9138 | 1lần/km/tháng |
| 16 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,9395 | 10m2 |
| 17 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (H=75cm, Mặt đường BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4443 | 10m2 |
| 18 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (H=95cm, Mặt đường BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4443 | 10m2 |
| 19 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0319 | 10m2 |
| 20 | Sơn biển báo + cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3773 | m2 |
| 21 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,08 | m2 |
| 22 | Sơn cột KM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4095 | m2 |
| 23 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350,796 | m2 |
| 24 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | cọc |
| 25 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 26 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột BB |
| 27 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 28 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột BB |
| 29 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | Cọc |
| 30 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1341 | m2 |
| 31 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,4826 | m2 |
| 32 | Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4498 | 100md |
| BD | Công tác Quản lý, BDTX cầu Đoạn Km0+00-Km37+700 và Cầu vượt đường sắt 2,32km | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 2lần/cầu/năm |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 2lần/cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 2lần/cầu/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 10 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4176 | md |
| 11 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,915 | m2 |
| 12 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,8 | m2 |
| 13 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 14 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.871,728 | 10m2 |
| 15 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 1md |
| 16 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | 1md |
| 17 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | 1md |
| 18 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8051 | 5m2 |
| 19 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | 1m2 |
| 20 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 100m2 |
| 21 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 22 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 23 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 24 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1888 | 100m |
| BE | Công tác Quản lý, BDTX đường Đoạn Km37+700-Km104+500 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4163 | 1Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 325 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4163 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4163 | Km/năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,9776 | m3 |
| 7 | Đào hót đất sụt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 772,9956 | m3 |
| 8 | Bạt lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4922 | 100md |
| 9 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,1322 | km/lần |
| 10 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,0713 | km/lần |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang, bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 560,8 | 10md |
| 12 | Vét rãnh hở hình thang, bằng TC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.376,94 | 10md |
| 13 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 906,14 | 10md |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.384 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.934 | md cống |
| 16 | Vệ sinh mặt đường (95% M, 5% TC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.765 | 1lần/km/tháng |
| 17 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,911 | 10m2 |
| 18 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (H=75cm, Mặt đường BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2758 | 10m2 |
| 19 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 7cm (H=95cm, Mặt đường BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,624 | 10m2 |
| 20 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,1822 | 10m2 |
| 21 | Sơn biển báo + cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,6266 | m2 |
| 22 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | m2 |
| 23 | Sơn cột KM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,141 | m2 |
| 24 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 616,125 | m2 |
| 25 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | cọc |
| 26 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 27 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cột BB |
| 28 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột BB |
| 29 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột BB |
| 30 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | Cọc |
| 31 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5232 | m2 |
| 32 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210,4632 | m2 |
| 33 | Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,18 | 100md |
| BF | Công tác Quản lý, BDTX cầu Đoạn Km37+700-Km104+500 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 2lần/cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 2lần/cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,713 | md |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,4785 | m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,425 | m2 |
| 10 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7295 | m3 |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.814 | 10m2 |
| 12 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | 1md |
| 13 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,867 | 1md |
| 14 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 408 | 1md |
| 15 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,4 | 1m2 |
| 16 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | 100m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4781 | 5m2 |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cầu |
| 19 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cầu |
| 20 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4656 | 100m |
| BG | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 217B NĂM 2023 | |||
| BH | Công tác quản lý, BDTX đường đoạn Km0+00-Km9+200 và đoạn cầu vượt đường sắt Km0+00-Km3+036 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,902 | 1Km/365 ngày |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,314 | 1 km/1 lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,902 | 40 km/năm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,902 | Km/năm |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,6117 | m3 |
| 6 | Bạt lề đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,7969 | 100md |
| 7 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,18 | km/lần |
| 8 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | km/lần |
| 9 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151 | 10md |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | md |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | md |
| 12 | Vệ sinh mặt đường Đoạn Km0+00 - Km9+200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1991 | lần/km/ tháng |
| 13 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 Đoạn Km0+00 - Km9+200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,178 | 10m2 |
| 14 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 75cm Đoạn Km0+00 - Km9+200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4298 | 10m2 |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm Đoạn Km0+00 - Km9+200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,8712 | 10m2 |
| 16 | Vệ sinh mặt đường Đoạn Km0+00 - Km3+036 (Đoạn cầu vượt đường sắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,656 | lần/km/ tháng |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm Đoạn Km0+00 - Km3+036 (Đoạn cầu vượt đường sắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2575 | m2 |
| 18 | Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7817 | m2 |
| 19 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,497 | m2 |
| 20 | Sơn cột KM (11 cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7254 | m2 |
| 21 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,5325 | m2 |
| 22 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cọc |
| 23 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 24 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột BB |
| 25 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 26 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cọc |
| 27 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6949 | m2 |
| 28 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,796 | m2 |
| 29 | Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100md |
| BI | Công tác quản lý, BDTX cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu Vượt Đường Sắt L = 260m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần/cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu Vượt Đường Sắt L = 260m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần/cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu Vượt Đường Sắt L = 260m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,338 | md |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,05 | m2 |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.088,25 | 10m2 |
| 11 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 1md |
| 12 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 1md |
| 13 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | 1md |
| 14 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5295 | 5m2 |
| 15 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | 1m2 |
| 16 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | 100m2 |
| 17 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 19 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | 100m |
| BJ | Công tác quản lý, BDTX đường đoạn Km9+200-Km49+700 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,176 | 1Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 281,232 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,176 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,176 | Km/năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,024 | m3 |
| 7 | Bạt lề đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 315,42 | 100md |
| 8 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 353,16 | km/lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,2 | km/lần |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang, bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 883,2 | 10md |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang, bằng TC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 585,44 | 10md |
| 12 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 248,1 | 10md |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 268 | md |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 515,5 | md |
| 15 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,9039 | lần/km/ tháng |
| 16 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280,6278 | 10m2 |
| 17 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 75cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8564 | 10m2 |
| 18 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210,4708 | 10m2 |
| 19 | Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,853 | m2 |
| 20 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,279 | m2 |
| 21 | Sơn cột KM (11 cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,418 | m2 |
| 22 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,9025 | m2 |
| 23 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | cọc |
| 24 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 25 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột BB |
| 26 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 27 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột BB |
| 28 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Cọc |
| 29 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5672 | m2 |
| 30 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 302,688 | m2 |
| 31 | Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4264 | 100md |
| BK | Công tác quản lý, BDTX cầu đoạn Km9+200-Km49+700 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần/cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão;Cầu có 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần/cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,888 | md |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 809,82 | 10m2 |
| 11 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 1md |
| 12 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 1md |
| 13 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,32 | 1md |
| 14 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8476 | 5m2 |
| 15 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,4 | 1m2 |
| 16 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | 100m2 |
| 17 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 19 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,776 | 100m |
| BL | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47 (ĐOẠN KM0+00-KM71+500) NĂM 2024 | |||
| BM | Công tác quản lý, BDTX đường đoạn Km0+00-Km33+400 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5556 | 1Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,7601 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5556 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5556 | Km/năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3739 | m3 |
| 7 | Bạt lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,1312 | 100md |
| 8 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,305 | km/lần |
| 9 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 298,6375 | 10md |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 971,75 | md cống |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,25 | md cống |
| 12 | Vệ sinh mặt đường (bằng máy 95%, thủ công 5%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,7075 | 1ần/km/tháng |
| 13 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km4+100-Km14+500, Bm = 18m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8506 | 10m2 |
| 14 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km4+100-Km14+500, Bm = 18m , mặt đường thảm BTN, H=75cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,833 | 10m2 |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km4+100-Km14+500, Bm = 18m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7602 | 10m2 |
| 16 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,4907 | 10m2 |
| 17 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN, H=75cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2162 | 10m2 |
| 18 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN, H=75cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6642 | 10m2 |
| 19 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN, H=75cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5809 | 1m2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4826 | 10m2 |
| 21 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN, H=75cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5825 | 10m2 |
| 22 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3287 | 10m2 |
| 23 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,316 | 1m2 |
| 24 | Sơn biển báo + cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,9015 | m2 |
| 25 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,92 | m2 |
| 26 | Sơn cột KM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,548 | m2 |
| 27 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cọc |
| 28 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 29 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột BB |
| 30 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 31 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 32 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cọc |
| 33 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6848 | m2 |
| 34 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,6968 | m2 |
| BN | Công tác Quản lý, BDTX Cầu đoạn Km0+00-Km33+400 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2144 | md |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2153 | m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,784 | m2 |
| 10 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218,25 | 10m2 |
| 12 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | 1md |
| 13 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 1md |
| 14 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | 1md |
| 15 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 1m2 |
| 16 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4365 | 5m2 |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cầu |
| 19 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cầu |
| 20 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0718 | 100m |
| BO | Công tác Quản lý, BDTX đường đoạn Km33+400-Km71+500 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7605 | 1Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,5782 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7605 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7605 | Km/năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6063 | m3 |
| 7 | Bạt lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4094 | 100md |
| 8 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,7275 | km/lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,375 | km/lần |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang, bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,5 | 10md |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang, bằng TC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,8461 | 10md |
| 12 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,19 | 10md |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 465,6 | md cống |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,25 | md cống |
| 15 | Vệ sinh mặt đường (bằng máy 95%, thủ công 5%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,9223 | 1lần/km/tháng |
| 16 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2778 | 10m2 |
| 17 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,413 | 10m2 |
| 18 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0741 | 10m2 |
| 19 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3704 | 1m2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8135 | 10m2 |
| 21 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0846 | 10m2 |
| 22 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4836 | 10m2 |
| 23 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,418 | 1m2 |
| 24 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3977 | 10m2 |
| 25 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2052 | 10m2 |
| 26 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1727 | 10m2 |
| 27 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m , mặt đường thảm BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8637 | 1m2 |
| 28 | Sơn biển báo + cột biển báo (103 biển các loại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6699 | m2 |
| 29 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,38 | m2 |
| 30 | Sơn cột KM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1024 | m2 |
| 31 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,3 | m2 |
| 32 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cọc |
| 33 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 34 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 35 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 36 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 37 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cọc |
| 38 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,89 | m2 |
| 39 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,7992 | m2 |
| 40 | Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,27 | 100md |
| BP | Công tác Quản lý, BDTX cầu đoạn Km33+400-Km71+500 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính (L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính (200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | md |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4059 | m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6863 | m2 |
| 10 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,955 | 10m2 |
| 12 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 1md |
| 13 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0701 | 1md |
| 14 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,5 | 1md |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1342 | 5m2 |
| 16 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | 1m2 |
| 17 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 100m2 |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cầu |
| 19 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 20 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4999 | 100m |
| BQ | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47B NĂM 2024 | |||
| BR | Công tác quản lý, BDTX đường | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8218 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,0155 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8218 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8218 | Km/năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8218 | m3 |
| 7 | Bạt lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,8 | 100md |
| 8 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8615 | km/lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4458 | km/lần |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang, bằng TC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,481 | 10md |
| 11 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,7613 | 10md |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,75 | md cống |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | md cống |
| 14 | Vệ sinh mặt đường (máy 95%, thủ công 5%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7327 | lần/km/ tháng |
| 15 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3939 | 10m2 |
| 16 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (H=75cm, Mặt đường ĐDLN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3109 | 10m2 |
| 17 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (H = 97cm Mặt đường ĐDLN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3109 | 10m2 |
| 18 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3576 | 10m2 |
| 19 | Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4657 | m2 |
| 20 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3 | m2 |
| 21 | Sơn cột KM (25 cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7719 | m2 |
| 22 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,13 | m2 |
| 23 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 24 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 25 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 26 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 27 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 28 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cọc |
| 29 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5109 | m2 |
| 30 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2181 | m2 |
| BS | Công tác quản lý, BDTX cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu: Cầu Hạnh Phúc L = 407m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lần/cầu/năm |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần/cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu Hạnh Phúc L = 407m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần/cầu/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu Hạnh Phúc L = 407m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 10 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0346 | md |
| 11 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4325 | m2 |
| 12 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,775 | m2 |
| 13 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 14 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 852,15 | 10m2 |
| 15 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | 1md |
| 16 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1575 | 1md |
| 17 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | 1md |
| 18 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2607 | 5m2 |
| 19 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1m2 |
| 20 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m2 |
| 21 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cầu |
| 22 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 23 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có L > 300m cầu Hạnh Phúc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 24 | Vệ sinh lan can cầu | 3,391 | 100m | |
| BT | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47C NĂM 2024 | |||
| BU | Công tác quản lý, BDTX đường | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8417 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,3205 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8417 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8417 | Km/năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,85 | m3 |
| 7 | Bạt lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2188 | 100md |
| 8 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,775 | km/lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | km/lần |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | 10md |
| 11 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,0214 | 10md |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 258,05 | md cống |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280,85 | md cống |
| 14 | Vệ sinh mặt đường (bằng máy 95%, thủ công 5%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,7626 | lần/km/ tháng |
| 15 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,3285 | 10m2 |
| 16 | Xử lý sình lún chiều dày lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5791 | 10m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7314 | 10m2 |
| 18 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7314 | 10m2 |
| 19 | Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0521 | m2 |
| 20 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,86 | m2 |
| 21 | Sơn cột KM (25 cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8764 | m2 |
| 22 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,6 | m2 |
| 23 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cọc |
| 24 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 25 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột BB |
| 26 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 27 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 28 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cọc |
| 29 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9221 | m2 |
| 30 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,4428 | m2 |
| 31 | Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 100md |
| BV | Công tác quản lý, BDTX cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính (L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính (200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5374 | md |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7181 | m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3938 | m2 |
| 10 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,7903 | 10m2 |
| 12 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3525 | 1md |
| 13 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | 1md |
| 14 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7291 | 5m2 |
| 15 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,125 | 1m2 |
| 16 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m2 |
| 17 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cầu |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 19 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8958 | 100m |
| BW | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 217 (ĐOẠN KM0+00-KM104+500) NĂM 2024 | |||
| BX | Công tác quản lý, BDTX đường Đoạn Km0+00-Km37+700 và Cầu vượt đường sắt 2,32km | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3656 | 1Km/365 ngày |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8206 | 1 km/1 lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3656 | 40 km/năm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3656 | Km/năm |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3017 | m3 |
| 6 | Bạt lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,3763 | 100md |
| 7 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,0925 | km/lần |
| 8 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1508 | km/lần |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang, bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,05 | 10md |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang, bằng TC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,225 | 10md |
| 11 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9 | 10md |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,875 | md cống |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 245,9815 | md cống |
| 14 | Vệ sinh mặt đường (95% M, 5% TC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,8539 | 1lần/km/tháng |
| 15 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9431 | 10m2 |
| 16 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (H=75cm, Mặt đường BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,444 | 10m2 |
| 17 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (H=95cm, Mặt đường BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,444 | 10m2 |
| 18 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2515 | 10m2 |
| 19 | Sơn biển báo + cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,674 | m2 |
| 20 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 21 | Sơn cột KM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,435 | m2 |
| 22 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,324 | m2 |
| 23 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cọc |
| 24 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 25 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 26 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 27 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 28 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cọc |
| 29 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8185 | m2 |
| 30 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3706 | m2 |
| 31 | Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | 100md |
| BY | Công tác quản lý, BDTX cầu đoạn Km0+00-Km37+700 và Cầu vượt đường sắt 2,32km | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 2lần/cầu/năm |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 2lần/cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 2lần/cầu/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 10 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5715 | md |
| 11 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2603 | m2 |
| 12 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7888 | m2 |
| 13 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 14 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 467,932 | 10m2 |
| 15 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 1md |
| 16 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0887 | 1md |
| 17 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 1md |
| 18 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3403 | 5m2 |
| 19 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | 1m2 |
| 20 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m2 |
| 21 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 22 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 23 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 24 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5472 | 100m |
| BZ | Công tác quản lý, BDTX đường đoạn Km37+700-Km104+500 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4163 | 1Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,1645 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4163 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4163 | Km/năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,7444 | m3 |
| 7 | Đào hót đất sụt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,2489 | m3 |
| 8 | Bạt lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,2306 | 100md |
| 9 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,533 | km/lần |
| 10 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0178 | km/lần |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang, bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,2 | 10md |
| 12 | Vét rãnh hở hình thang, bằng TC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 828,888 | 10md |
| 13 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,535 | 10md |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 596 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 483,5 | md cống |
| 16 | Vệ sinh mặt đường (95% M, 5% TC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 941,0472 | 1lần/km/tháng |
| 17 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,4777 | 10m2 |
| 18 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (H=75cm, Mặt đường BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,569 | 10m2 |
| 19 | Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 7cm (H=95cm, Mặt đường BTN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,156 | 10m2 |
| 20 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2955 | 10m2 |
| 21 | Sơn biển báo + cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1567 | m2 |
| 22 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5 | m2 |
| 23 | Sơn cột KM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5352 | m2 |
| 24 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,0312 | m2 |
| 25 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cọc |
| 26 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 27 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột BB |
| 28 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 29 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột BB |
| 30 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Cọc |
| 31 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6308 | m2 |
| 32 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,6158 | m2 |
| 33 | Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,045 | 100md |
| CA | Công tác quản lý, BDTX cầu đoạn Km37+700-Km104+500 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 2lần/cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 2lần/cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9282 | md |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3696 | m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8563 | m2 |
| 10 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6824 | m3 |
| 11 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 453,5 | 10m2 |
| 12 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | 1md |
| 13 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2167 | 1md |
| 14 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | 1md |
| 15 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | 1m2 |
| 16 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 100m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8695 | 5m2 |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cầu |
| 19 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 20 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3664 | 100m |
| CB | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 217B NĂM 2024 | |||
| CC | Công tác quản lý, BDTX đường đoạn Km0+00-Km9+200 và đoạn cầu vượt đường sắt Km0+00-Km3+036 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,902 | 1Km/365 ngày |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8285 | 1 km/1 lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,902 | 40 km/năm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,902 | Km/năm |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,508 | m3 |
| 6 | Bạt lề đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2664 | 100md |
| 7 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,795 | km/lần |
| 8 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | km/lần |
| 9 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,75 | 10md |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,25 | md |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,75 | md |
| 12 | Vệ sinh mặt đường đoạn Km0+00 - Km9+200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,739 | lần/km/ tháng |
| 13 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 đoạn Km0+00 - Km9+200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,1458 | 10m2 |
| 14 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 75cm đoạn Km0+00 - Km9+200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0669 | 10m2 |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm đoạn Km0+00 - Km9+200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0583 | 10m2 |
| 16 | Vệ sinh mặt đường đoạn Km0+00 - Km3+036 (Đoạn cầu vượt đường sắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,164 | lần/km/ tháng |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm Km0+00 - Km3+036 (Đoạn cầu vượt đường sắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5644 | m2 |
| 18 | Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4454 | m2 |
| 19 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6242 | m2 |
| 20 | Sơn cột KM (11 cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9314 | m2 |
| 21 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6331 | m2 |
| 22 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4625 | cọc |
| 23 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cột |
| 24 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,527 | cột BB |
| 25 | Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cột BB |
| 26 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | Cọc |
| 27 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6737 | m2 |
| 28 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,949 | m2 |
| 29 | Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0365 | 100md |
| CD | Công tác quản lý, BDTX cầu đoạn Km0+00-Km9+200 và đoạn cầu vượt đường sắt Km0+00-Km3+036 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu Vượt Đường Sắt L = 260m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần/cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu Vượt Đường Sắt L = 260m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần/cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu Vượt Đường Sắt L = 260m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5845 | md |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2625 | m2 |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 272,0625 | 10m2 |
| 11 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 1md |
| 12 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 1md |
| 13 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 1md |
| 14 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6324 | 5m2 |
| 15 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | 1m2 |
| 16 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m2 |
| 17 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 19 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | 100m |
| CE | Công tác quản lý, BDTX đường đoạn Km9+200-Km49+700 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,176 | 1Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,308 | 1 km/1 lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,176 | 40 km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,176 | Km/năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,006 | m3 |
| 7 | Bạt lề đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,855 | 100md |
| 8 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,29 | km/lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3 | km/lần |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang, bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,8 | 10md |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang, bằng TC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,36 | 10md |
| 12 | Vét rãnh kín rãnh chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,025 | 10md |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | md |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,875 | md |
| 15 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,976 | lần/km/ tháng |
| 16 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,1569 | 10m2 |
| 17 | Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 75cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9641 | 10m2 |
| 18 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,6177 | 10m2 |
| 19 | Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4633 | m2 |
| 20 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0697 | m2 |
| 21 | Sơn cột KM (11 cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1045 | m2 |
| 22 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4756 | m2 |
| 23 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cọc |
| 24 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0025 | cột BB |
| 25 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,995 | Cọc |
| 26 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8918 | m2 |
| 27 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,672 | m2 |
| 28 | Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1066 | 100md |
| CF | Công tác quản lý, BDTX cầu đoạn Km9+200-Km49+700 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần/cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão;Cầu có 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần/cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | md |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,29 | m2 |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,455 | 10m2 |
| 11 | Thay thế ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 1md |
| 12 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 1md |
| 13 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | 1md |
| 14 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4619 | 5m2 |
| 15 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | 1m2 |
| 16 | Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 100m2 |
| 17 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu |
| 19 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9221458E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.65268225E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc ≥ 30.682.530.900 VNĐ Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Bản sao công chứng hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông (Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư còn phải có hợp đồng thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh) - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 30.682.530.900 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi