Gói thầu: Xây dựng nền và mặt đê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Xây dựng nền và mặt đê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2021 (vốn hỗ trợ đất trồng lúa) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 15:36:00 đến ngày 2021-04-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,174,665,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu Chương V | 29,8 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | nt | 39,08 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 18,6533 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 8,1967 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 32,757 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | nt | 141,2608 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | nt | 22,072 | 100m |
| 8 | Cung cấp cừ tràm giằng dài 3,7m, ngọn >=4cm | nt | 551,8 | m |
| 9 | Thép buộc tròn d=6mm | nt | 122,72 | kg |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp trên | nt | 6,2178 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp trụ biển báo | nt | 7 | trụ |
| 12 | Cung cấp biển báo tam giác | nt | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | nt | 7 | cái |
| 14 | Cung cấp bulong biển báo | nt | 28 | cái |
| 15 | Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường | nt | 51,8 | kg |
| 16 | Thi công cọc tiêu BTCT đá 1x2 mác 200; kích thước 0,12x0,12x1,2 | nt | 94 | cái |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | nt | 5,0986 | m3 |
| B | CỐNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,483 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) | nt | 4,232 | 100m |
| 3 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | nt | 1,288 | 100m |
| 4 | Cung cấp bạch đàn giằng | nt | 46 | m |
| 5 | Thép tròn buộc nẹp, ĐK Ø6mm, buộc xoắn đôi cách khoảng 1m/dây | nt | 20,424 | kg |
| 6 | Cung cấp lưới B40 | nt | 64,4 | m2 |
| 7 | Cung cấp mủ sọc | nt | 78,2 | m2 |
| 8 | Đóng cọc tràm L=3,7m, Øng>=4cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | nt | 43,7784 | 100m |
| 9 | Đệm cát dưới bản đáy 10cm | nt | 0,0622 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,546 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 17,2242 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | nt | 0,3911 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Ø8mm | nt | 0,0167 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Ø10mm | nt | 0,8705 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | nt | 2 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | nt | 1 | mối nối |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 14,6482 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 1,4139 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Ø10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,0067 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Ø12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,054 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(3) trong vòng 03 năm trở lại đây năm 2018, 2019, 2020 (và tính đến thời điểm đóng thầu): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 0,82 tỷ đồng; X ≥ 1,2 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình (Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V) - Công trình giao thông hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn (Thuỷ lợi), cấp IV, nhóm C - Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông (có mặt đường đá cấp phối hoặc cán đá láng nhựa) hoặc hoàn thiện đê bao có mặt đê (có mặt đường đá cấp phối hoặc cán đá láng nhựa) có quy tương tự trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi