Gói thầu: In ấn phiếu bầu cử và tài liệu phục vụ bầu cử đại biểu quốc hội khóa XV và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210351324-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nội vụ tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu In ấn phiếu bầu cử và tài liệu phục vụ bầu cử đại biểu quốc hội khóa XV và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026
Số hiệu KHLCNT 20210333281
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 19:14:00 đến ngày 2021-04-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,145,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Danh sách cử tri Kích thước: 32x42cm, in 2 màu, 2 mặt trên Offset 80 INDO hoặc tương đương . Trong đó: Tờ đầu (1trang) : 3.585; Tờ giữa (13 trang) : 46.599; Tờ cuối (1 trang) : 3.585 Tờ 53.768 3 ma-ket
2 Thẻ cử tri (Mẫu số 11/HĐBC) Kich thước: 10,5 x l4,8 cm, in màu, mực phản quang bảo mật trên Offset 80 hoặc tương đương. Tờ 773.062 1 ma-ket
3 Giấy chứng nhận đi bỏ phiếu nơi khác Kích thước: A5 in màu hên Offset 80 INDO hoặc tương. Trong đó: Dùng cho xã, phường, thị trấn : 16.350; Dùng cho đơn vị vũ trang : 1.000 Tờ 17.350 2 ma-ket
4 Danh sách những người ứng cử đại biểu Quốc hội, HĐND các cấp: Kích thước: 38 x 54,5cm, in hoa văn chìm + chữ đò mực không phai không nhòe trên Offset 80 INDO hoặc tương đương. Trong đó: Danh sách chính thức những người ứng cứ đại biểu Quốc hội khóa XV ở đơn vị Bầu cử (Mẫu số 19/HĐBC-QH) : 3.598; Danh sách những người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh: 3.598; Danh sách những người ứng cử đại biểu HĐND cấp huyện: 3.598; Danh sách những người ứng cử đại biểu HĐND cấp xã: 3.585 Tờ 14.380 61 ma-ket
5 Tiểu sứ tóm tắt ứng cử viên đại biểu Quốc hội, HĐND các cấp Kích thước: 13x 19cm, 28 trang in 04 màu trên Offset 80 INDO hoặc tương đương, bìa in trên C120 INDO hoặc tương đương. Trong đó: Tiểu sử tóm tắt ứng cử viên ĐB Quốc hội : 3.598; Tiểu sử tóm tắt ứng cử viên ĐB HĐND tỉnh: 3.612; Tiểu sử tóm tắt ứng cử viên HĐND cấp huyện: 3.693 Cuốn 10.903 61 ma-ket
6 Tiểu sử tóm tắt ứng cử viên đại biểu Ọuốc hội, HĐND các cấp Kích thước: 27,3x38cm, in 04 màu mực không phai không nhòe trên C150 INDO hoặc tương đương. Trong đó: Tiểu sử tóm tắt ứng cử viên ĐB Quốc hội : 17.957; Tiểu sử tóm tắt ứng cử viên ĐB HĐND tỉnh: 25.140; Tiểu sử tóm tắt ứng cử viên HĐND cấp huyện: 25.140 Tờ treo 68.238 527 ma-ket
7 Tranh cổ động (2 loại) Kích thước: 79x115cm, in màu mực ngoài trời, cán màng 2 măt, chống nước trên C300 INDO hoặc tương đương Tờ 9.249 2 ma-ket
8 Khẩu hiệu bầu cử (3 loại) Kích thước: 39x115cm, in màu mực ngoài trời, cán màng 2 mặt, chống nước trên C300 INDO hoặc tương đương Tờ 10.286 3 ma-ket
9 Quốc huy to Kích thước: 36 x 39 cm, in 4 màu mực không phai không nhòe trên C120 INDO hoăc tương đương Tờ 1.963 1 ma-ket
10 Quốc huy nhỏ Kích thước: 32 x 36 cm, in 4 màu mực không phai không nhòe trên C120 INDO hoăc tương đương Tờ 1.963 1 ma-ket
11 Nội quy phòng bỏ phiếu Kích thước: 79x115cm, in màu mực ngoài trời, cán màng 2 mặt chống nước trên C300 INDO hoăc tương đương Tờ to 1.855 1 ma-ket
12 Các loại phù hiệu Kích thước: 5,5x8,9cm, in trên C230 INDO hoặc tương đương + lồng vào phù hiệu treo. Trong đó: Uỷ ban bầu cử ở tỉnh: 30; Uỷ ban bầu cử ở cấp huyện: 100; Uỷ ban bầu cử ở cấp xã: 1.300; Ban bầu cử đại biểu Quốc hội: 20; Ban bầu cử đại biểu HĐND tỉnh: 172; Ban bầu cử đại biểu HĐND cấp huyện: 581; Ban bầu cử đại biểu HĐND cấp xã: 7.088; Tổ bầu cử: 17.995; Nhân viên bảo vệ phục vụ Tổ bầu cử: 1.714; Cán bộ phục vụ bầu cử: 4.285; Cán bộ theo dõi bầu cử: 1.714; Tổ giúp việc cấp tỉnh: 22; Tổ giúp việc cấp huyện: 66 Chiếc 35.086 232 ma-ket
13 Hướng dẫn những việc cần làm trước, trong và sau bầu cử Kích thước: A4, 12 trang (± 4 trang) ruột in trên BB 70/90 hoặc tương đương, bìa in hoa văn chìm 02 màu trên C120 INDO hoặc tương đương Cuốn 1.781 01 ma-ket
14 Diễn văn khai mạc Kích thước: 19x26,5cm, 02 màu mặt 1, 02 màu mặt 2 trên Offset 100 INDO hoặc tương đương Tờ 900 1 ma-ket
15 Phiếu bầu cử Kích thước: A5 in nền hoa văn chìm, in phản quang bào mật + màu chữ tùy từng loại trên Offset 100 INDO hoặc tương đương. Trong đó: Phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội: 805.273; Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh: 805.273; Phiếu bầu cử đại biểu HĐND cấp huyện: 805.273; Phiếu bầu cử đại biểu HĐND cấp xã: 805.273 Tờ 3.221.090 777 ma-ket
16 Phong bì của Ủy ban bầu cử tỉnh Kích thước: 12 x 22cm, in trên giấy định lượng 80 INDO hoặc tương đương chiếc 2.000 1 ma-ket
17 Phong bì của Ủy ban bầu cử tỉnh Kích thước: 15 x 23cm, in trên giấy định lượng 80 INDO hoặc tương đương chiếc 1.000 1 ma-ket
18 Phong bì của Ủy ban bầu cử tỉnh Kích thước: Khổ A4, in trên giấy định lượng 80 INDO hoặc tương đương chiếc 500 1 ma-ket
19 Biên bản kết quả kiểm phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV của Tổ bầu cử (Mẫu số 20/HĐBC-QH) (3 bản) 4 trang 3 tờ A4, in trên BB 70/90 hoặc tương đương Tờ 10.798 1 ma-ket
20 Biên bản xác định kết quả bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV ở đơn vị bầy cử (Mẫu số 21/HĐBC-QH (3 bản) 3 trang 3 tờ A4, in trên BB 70/90 hoặc tương đương Tờ 119 1 ma-ket
21 Biên bản kết quả kiểm phiếu bầu cử đại biểu HĐND các cấp của Tổ bầu cử (Mẫu số 25/HĐBC-HĐND) (3 bản) 4 trang 4 trang A4, in trên BB 70/90 hoặc tương đương Tờ 32.393 1 ma-ket
22 Biên bản xác định kết quả bầu cử đại biểu HĐND các cấp của Tổ bầu cử (Mẫu số 26/HĐBC-HĐND) (4 bản) 4 trang 4 trang A4 cho 3 loại, in trên BB 70/90 hoặc tương đương Tờ 13.640 1 ma-ket
23 Biên bản tổng kết cuộc bầu cử của Ủy ban bầu cử các cấp (Mẫu số 27/HĐBC-HĐND) (6 bản) 8 trang Kích thước: tờ A4, in trên BB 70/90 hoặc tương đương Tờ 6.125 1 ma-ket
24 Biên bản kiểm kê việc sử dụng phiếu bầu cử (Mẫu số 34/HĐBC) (6 bản) 4 trang Kích thước: tờ A4, in trên BB 70/90 hoặc tương đương Tờ 5.890 1 ma-ket
25 Danh sách những người trúng cử đại biểu HĐND (Mẫu số 28/HĐBC-HĐND) 4 bản tỉnh (13trang), huyện (9trang), xã (7trang) Kích thước: tờ A4, in màu + hoa văn trên Offset 80 hoặc tương đương Tờ 3.652 1 ma-ket
26 Giấy chứng nhận đại biểu Kích thước: tờ A4 in 4 màu trên Offset 80 INDO hoặc tương đương Tờ 3.258 1 ma-ket
27 Nơi niêm yết danh sách cử tri Kích thước: 39x115cm, in màu mực ngoài trời, cán màng 2 mặt, chống nước trên C300 INDO hoặc tương đương Tờ 3.740 1 ma-ket
28 Ảnh Chủ tịch Hồ Chí Minh A3 38x52cm, In 4 màu trên C100 Indo hoặc tương đương tờ 1.900 1 ma-ket
29 Cờ trang trí nhiều loại khác màu Kích thước: 13x24cm, In màu 2 mặt trên C120 Indo hoặc tương đương, dán 1 cạnh để có vị trí luồn dây tờ 98.500 5 ma-ket
30 Cờ Đảng Kích thước: 13x24cm, In màu 2 mặt trên C120 Indo hoặc tương đương, dán 1 cạnh để có vị trí luồn dây tờ 33.000 1 ma-ket
31 Cờ Tổ quốc Kích thước: 13x24cm, In màu 2 mặt trên C120 Indo hoặc tương đương, dán 1 cạnh để có vị trí luồn dây tờ 33.000 1 ma-ket
32 Cờ đuôi nheo Kích thước: 38x115cm, In 2 mặt mực in ngoài trời, cán bóng 2 mặt, chống nước trên C200 Indo hoặc tương đương tờ 5.600 1 ma-ket
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.145E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.543.500.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.145.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.543.500.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng in phiếu bầu cử và tài liệu bầu cử:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.601.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.203.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->