Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210324691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đức Thắng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210309572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 14:29:00 đến ngày 2021-03-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,189,044,713 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,01 | m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,1371 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,9962 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 202,4322 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trần, dầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 137,7754 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 407,8669 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 208,9303 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 225,6703 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 437,5391 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35,79 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 175,502 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50,4125 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 395,4417 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25,7618 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 56,8517 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (14km) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 56,8517 | m3 |
| 22 | Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | Công |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,014 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5253 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,152 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7874 | tấn |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,2442 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8063 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0733 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0903 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 225,6703 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 (tính30%DT) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 437,5391 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35,79 | m2 |
| 12 | Trát dầm, trần, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 175,5 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 77,088 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm Sikamembrane mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,857 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, láng chống thấm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,857 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng tạo dốc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,619 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 421,5037 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.020,906 | m2 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3025 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 216,5102 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3025 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,5898 | tấn |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ciramic 30*60cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 65,85 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn Ciramic KT:30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,248 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch Granite KT: 60x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 379,8177 | m2 |
| 26 | Mài, đánh bóng bậc cấp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,3596 | công |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT: 605x605 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 224,3185 | m2 |
| 28 | Vệ sinh cửa nhựa, lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi mở 2 cánh (01 bộ khóa, 6 bản lề 3D) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,1472 | công |
| 29 | Đánh bóng, thay thế phụ kiện cửa nhựa, lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi mở 2 cánh (01 bộ khóa, 6 bản lề 3D) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 30 | Vệ sinh cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi 1 cánh (01 bộ khóa cửa đi, 03 bản lề 3D) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,4192 | công |
| 31 | Đánh bóng, thay thế phụ kiện cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi 1 cánh (01 bộ khóa cửa đi, 03 bản lề 3D) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 32 | Vệ sinh cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa sổ 2 cánh mở (04 bản nề chữ A 300mm, 01 bộ khóa đa điểm 800mm, 01 chốt cánh phụ trên dưới) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,6032 | công |
| 33 | Đánh bóng, thay thế phụ kiện cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa sổ 2 cánh mở (04 bản nề chữ A 300mm, 01 bộ khóa đa điểm 800mm, 01 chốt cánh phụ trên dưới) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vách ngăn WC bằng tấm compact dày 18mm (tạm tính) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,96 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45ly | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,1302 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt úp lóc bằng tôn 0.45ly | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45,48 | m |
| 37 | Lắp đặt máng nước bằng Inox 304 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30,25 | m |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,2357 | 100m2 |
| 39 | Lưới chắn bụi xung quanh công trình | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 323,57 | m2 |
| 40 | PHẦN ĐIỆN | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | 0.0 |
| 41 | Lắp đặt tủ điện phòng loại chứa 8 mudole | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi loại 2 bóng, 1,2m có máng che muỗi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCCB 75A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 50A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 25A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 16A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 53 | Cáp treo 2 ruột 2x10mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 54 | Cáp treo 2 ruột 2x6mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 72 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 152 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 139,2 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 427 | m |
| 58 | Vật tư phụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | gói |
| C | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tham khảo Vgracera) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt (tham khảo Vgracera) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo Vgracera) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt thoát sàn Inox | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 86,892 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 108,436 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 112,039 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 112,039 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 108,436 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 220,469 | m2 |
| 7 | Làm lại biển hiệu (khung hộp aluminum, chữ mica) tên cổng để gắn lên biển cổng (tạm tính) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (14km) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,24 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 213,18 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2017,2018,2019)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi