Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210412335-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210368950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 11:40:00 đến ngày 2021-04-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,110,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Khánh Hòa
1 Tháo dỡ gạch chống nóng mái Theo Chương V của E-HSMT 137,97 m2
2 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo Chương V của E-HSMT 137,97 1m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 137,97 m2
4 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...bằng phụ gia chống thấm 2 thành phần gốc xi măng Theo Chương V của E-HSMT 307,3 m2
5 Lát gạch chống nóng (tận dụng lại gạch cũ) Theo Chương V của E-HSMT 137,97 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo Chương V của E-HSMT 46,3 m
7 SXLD cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 700, dưới lambri, trên kính 8mm (dán decal) Theo Chương V của E-HSMT 2,52 m2
8 SXLD cửa sổ nhôm trắng sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng 8mm (dán decal) + khung sắ bảo vệ Theo Chương V của E-HSMT 19,88 m2
9 Khóa cửa đi tay nắm tròn Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo Chương V của E-HSMT 5,5 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo Chương V của E-HSMT 5,5 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo Chương V của E-HSMT 1,3 tấn
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Theo Chương V của E-HSMT 1,3 tấn
14 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V của E-HSMT 4,48 10m2
15 vệ sinh, bàn giao Theo Chương V của E-HSMT 3 công
16 Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
B Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Công nghệ thông tin và Dịch vụ hành chính công trực tuyến tỉnh Khánh Hòa
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V của E-HSMT 220,575 m2
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo Chương V của E-HSMT 8,94 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng đá Theo Chương V của E-HSMT 2,488 m3
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 0,45 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V của E-HSMT 5,404 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V của E-HSMT 46,08 m2
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo Chương V của E-HSMT 5,85 m2
8 Phá dỡ cửa sắt kéo Theo Chương V của E-HSMT 25,47 m2
9 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo Chương V của E-HSMT 56,678 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V của E-HSMT 64,87 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo Chương V của E-HSMT 31,7 m2
12 Tháo tấm lợp tôn Theo Chương V của E-HSMT 0,564 100m2
13 Tháo dỡ trần Theo Chương V của E-HSMT 22,785 m2
14 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo Chương V của E-HSMT 0,195 tấn
15 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo Chương V của E-HSMT 33,32 m
16 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo Chương V của E-HSMT 26 1m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) Theo Chương V của E-HSMT 985,19 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) Theo Chương V của E-HSMT 300,853 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT 418,89 m2
20 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V của E-HSMT 43,247 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo Chương V của E-HSMT 43,247 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo Chương V của E-HSMT 43,247 m3
23 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Theo Chương V của E-HSMT 2,122 100m2
24 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại Theo Chương V của E-HSMT 2,122 100m2
25 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo Chương V của E-HSMT 17,517 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo Chương V của E-HSMT 17,517 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - các loại bột (mait, XM, sơn nước..) Theo Chương V của E-HSMT 8,679 tấn
28 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - các loại bột (mait, XM, sơn nước..) Theo Chương V của E-HSMT 8,679 tấn
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo Chương V của E-HSMT 3,426 1000v
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo Chương V của E-HSMT 3,426 1000v
31 Vận chuyển tấm lợp các loại Theo Chương V của E-HSMT 1,84 100m2
32 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V của E-HSMT 1,03 100m2
33 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại Theo Chương V của E-HSMT 0,44 tấn
34 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Theo Chương V của E-HSMT 0,44 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V của E-HSMT 8,744 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 9,14 m3
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 113,54 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V của E-HSMT 192,023 m2
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V của E-HSMT 8,59 m2
40 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 30 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V của E-HSMT 52 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 1,68 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V của E-HSMT 19,61 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V của E-HSMT 73,98 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo Chương V của E-HSMT 301,572 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V của E-HSMT 118,989 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT 125,667 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 1.404,845 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 285,486 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 76,26 m2
51 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 31,7 m2
52 Vệ sinh, đánh bóng đá mài cấp cầu thang Theo Chương V của E-HSMT 55,8 m2
53 SXLD cửa đi nhôm tráng hệ 700 lambri, kính 5mm mờ Theo Chương V của E-HSMT 14,7 m2
54 lắp dựng vách kính khung nhôm trắng hệ 700, kính 8mm, (kính dán decal màu) Theo Chương V của E-HSMT 39,313 m2
55 Khóa cửa đi tay nắm tròn Theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
56 SXLD cửa sổ nhôm lá sách ô cửa vệ sinh tầng lửng +2+3+4 Theo Chương V của E-HSMT 2,88 m2
57 Sản xuất cửa sổ lùa nhôm trắng hệ 700 kính 8mm Theo Chương V của E-HSMT 9,77 m2
58 SXLD bông khung bông bảo vệ sắt 13x26x1.2 (gồm sơn) Theo Chương V của E-HSMT 22,67 m2
59 Lắp dựng lại vách nhôm tầng trệt trục 2-3 (lắp cũ) Theo Chương V của E-HSMT 17,188 m2
60 Lắp dựng cửa kính cường lực bản lề sàn kính 10mm (bao gồm phụ kiện + lêf sàn + phim cách nhiệt) Theo Chương V của E-HSMT 18,48 m2
61 Lắp dựng cửa nhôm kéo đài loan Theo Chương V của E-HSMT 17,92 m2
62 lắp dựng cửa đi sắt kéo trục 4 (lắp cũ) Theo Chương V của E-HSMT 4,25 m2
63 Lắp dựng máng nước 15x20 mái tole nhà xe Theo Chương V của E-HSMT 14,1 m
64 Ốp Alu mặt tiền (dưới dạ sảnh đón) + khung sắt tráng kẽm Theo Chương V của E-HSMT 29,2 m2
65 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 1,76 m2
66 Gia công xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT 0,398 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT 0,398 tấn
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V của E-HSMT 0,857 100m2
69 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Theo Chương V của E-HSMT 0,078 100m2
70 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Chương V của E-HSMT 32,085 m2
71 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 Theo Chương V của E-HSMT 1,388 m3
72 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V của E-HSMT 5,024 m3
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 47,633 m2
74 SXLD Cửa cổng (cả sơn) Theo Chương V của E-HSMT 14,7 m2
75 Cắt chữ nhựa dán bảng tên cơ quan Theo Chương V của E-HSMT 11,4 m2
76 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
77 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
78 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo Chương V của E-HSMT 5 bộ
79 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
80 Tháo dỡ ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo Chương V của E-HSMT 0,372 100m
81 Tháo dỡ ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo Chương V của E-HSMT 0,252 100m
82 Tháo dỡ ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Theo Chương V của E-HSMT 0,048 100m
83 Tháo dỡ ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo Chương V của E-HSMT 0,372 100m
84 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
85 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V của E-HSMT 4 bộ
86 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V của E-HSMT 5 bộ
87 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo Chương V của E-HSMT 6 bộ
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo Chương V của E-HSMT 0,44 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo Chương V của E-HSMT 0,31 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo Chương V của E-HSMT 0,12 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo Chương V của E-HSMT 0,53 100m
92 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Theo Chương V của E-HSMT 15 cái
93 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo Chương V của E-HSMT 15 cái
94 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo Chương V của E-HSMT 22 cái
95 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo Chương V của E-HSMT 12 cái
96 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm Theo Chương V của E-HSMT 7 cái
97 Lắp T thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mm Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
98 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo Chương V của E-HSMT 20 cái
99 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
100 Lắp đặt bộ 7 món (gương soi + kệ ...) + phụ kiện Theo Chương V của E-HSMT 5 cái
101 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo Chương V của E-HSMT 7 cái
102 Lắp đặt con thỏ thoát nước miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
103 Ty treo ống nước Theo Chương V của E-HSMT 15 cái
104 Vật tư phụ Theo Chương V của E-HSMT 1
105 Lắp đặt tủ điện 32 cực sơn tĩnh điện Theo Chương V của E-HSMT 1 tủ
106 Lắp đặt tủ điện 4 cực sơn tĩnh điện Theo Chương V của E-HSMT 4 tủ
107 Lắp đặt tủ điện 8 cực sơn tĩnh điện Theo Chương V của E-HSMT 5 tủ
108 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
109 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
110 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo Chương V của E-HSMT 15 cái
111 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo Chương V của E-HSMT 15 cái
112 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo Chương V của E-HSMT 8 cái
113 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V của E-HSMT 140 m
115 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V của E-HSMT 105 m
116 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V của E-HSMT 220 m
117 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V của E-HSMT 305 m
118 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo Chương V của E-HSMT 42 hộp
119 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Theo Chương V của E-HSMT 977 m
120 Lắp đặt dây 1x6mm2 Theo Chương V của E-HSMT 80 m
121 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 Theo Chương V của E-HSMT 1.202 m
122 Lắp đặt dây 1x4mm2 Theo Chương V của E-HSMT 357 m
123 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo Chương V của E-HSMT 210 m
124 Kéo rải dây chống sét, loại dây đồng trần D10mm Theo Chương V của E-HSMT 10 m
125 Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 Theo Chương V của E-HSMT 105 m
126 Lắp đặt dây cáp đồng trần M22 Theo Chương V của E-HSMT 15 m
127 Gia công và đóng cọc chống sét D16, L = 2,4m Theo Chương V của E-HSMT 6 cọc
128 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Chương V của E-HSMT 20 bộ
129 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V của E-HSMT 11 bộ
130 Công tắc đơn nổi (chân đế + nắp) Theo Chương V của E-HSMT 11 cái
131 Lắp đặt công tắc đôi lắp nổi ( chân đế +nắp) Theo Chương V của E-HSMT 11 cái
132 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V của E-HSMT 7 bộ
133 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (cả mặt + chân đế) Theo Chương V của E-HSMT 60 cái
134 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (*cả mặt + chân nổi) Theo Chương V của E-HSMT 17 cái
135 Cáp mạng UTP CAT6E ( AMP/CM - cháy chậm) Theo Chương V của E-HSMT 637 m
136 Lắp đặt các thiết bị RACK CẮM MẠNG + ĐT JR45 (MẶT ĐÔI) Theo Chương V của E-HSMT 60 cái
137 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
138 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Theo Chương V của E-HSMT 0,4 100m
139 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=15,9mm Theo Chương V của E-HSMT 0,4 100m
140 Nito thông đường ống đồng Theo Chương V của E-HSMT 1 chai
141 Nhân công tháo dỡ các thiết bị cũ của nhà (tháo đi, lắp lại mới) Theo Chương V của E-HSMT 20 công
142 vật tư phụ Theo Chương V của E-HSMT 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.666E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.33E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (và có hệ thống mạng internet).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->