Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 11:40:00 đến ngày 2021-04-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,110,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Khánh Hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch chống nóng mái | Theo Chương V của E-HSMT | 137,97 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 137,97 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 137,97 | m2 |
| 4 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...bằng phụ gia chống thấm 2 thành phần gốc xi măng | Theo Chương V của E-HSMT | 307,3 | m2 |
| 5 | Lát gạch chống nóng (tận dụng lại gạch cũ) | Theo Chương V của E-HSMT | 137,97 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V của E-HSMT | 46,3 | m |
| 7 | SXLD cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 700, dưới lambri, trên kính 8mm (dán decal) | Theo Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 8 | SXLD cửa sổ nhôm trắng sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng 8mm (dán decal) + khung sắ bảo vệ | Theo Chương V của E-HSMT | 19,88 | m2 |
| 9 | Khóa cửa đi tay nắm tròn | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Chương V của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Chương V của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 1,3 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 1,3 | tấn |
| 14 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V của E-HSMT | 4,48 | 10m2 |
| 15 | vệ sinh, bàn giao | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 16 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| B | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Công nghệ thông tin và Dịch vụ hành chính công trực tuyến tỉnh Khánh Hòa | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 220,575 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo Chương V của E-HSMT | 8,94 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo Chương V của E-HSMT | 2,488 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V của E-HSMT | 5,404 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo Chương V của E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 8 | Phá dỡ cửa sắt kéo | Theo Chương V của E-HSMT | 25,47 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo Chương V của E-HSMT | 56,678 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V của E-HSMT | 64,87 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo Chương V của E-HSMT | 31,7 | m2 |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,564 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V của E-HSMT | 22,785 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V của E-HSMT | 33,32 | m |
| 16 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 26 | 1m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Theo Chương V của E-HSMT | 985,19 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Theo Chương V của E-HSMT | 300,853 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 418,89 | m2 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 43,247 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V của E-HSMT | 43,247 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V của E-HSMT | 43,247 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 2,122 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 2,122 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Chương V của E-HSMT | 17,517 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo Chương V của E-HSMT | 17,517 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - các loại bột (mait, XM, sơn nước..) | Theo Chương V của E-HSMT | 8,679 | tấn |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - các loại bột (mait, XM, sơn nước..) | Theo Chương V của E-HSMT | 8,679 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 3,426 | 1000v |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 3,426 | 1000v |
| 31 | Vận chuyển tấm lợp các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 1,84 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,03 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,744 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 9,14 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 113,54 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 192,023 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 8,59 | m2 |
| 40 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 52 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 19,61 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 73,98 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 301,572 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 118,989 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 125,667 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 1.404,845 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 285,486 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 76,26 | m2 |
| 51 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 31,7 | m2 |
| 52 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài cấp cầu thang | Theo Chương V của E-HSMT | 55,8 | m2 |
| 53 | SXLD cửa đi nhôm tráng hệ 700 lambri, kính 5mm mờ | Theo Chương V của E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 54 | lắp dựng vách kính khung nhôm trắng hệ 700, kính 8mm, (kính dán decal màu) | Theo Chương V của E-HSMT | 39,313 | m2 |
| 55 | Khóa cửa đi tay nắm tròn | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 56 | SXLD cửa sổ nhôm lá sách ô cửa vệ sinh tầng lửng +2+3+4 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sổ lùa nhôm trắng hệ 700 kính 8mm | Theo Chương V của E-HSMT | 9,77 | m2 |
| 58 | SXLD bông khung bông bảo vệ sắt 13x26x1.2 (gồm sơn) | Theo Chương V của E-HSMT | 22,67 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lại vách nhôm tầng trệt trục 2-3 (lắp cũ) | Theo Chương V của E-HSMT | 17,188 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa kính cường lực bản lề sàn kính 10mm (bao gồm phụ kiện + lêf sàn + phim cách nhiệt) | Theo Chương V của E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa nhôm kéo đài loan | Theo Chương V của E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 62 | lắp dựng cửa đi sắt kéo trục 4 (lắp cũ) | Theo Chương V của E-HSMT | 4,25 | m2 |
| 63 | Lắp dựng máng nước 15x20 mái tole nhà xe | Theo Chương V của E-HSMT | 14,1 | m |
| 64 | Ốp Alu mặt tiền (dưới dạ sảnh đón) + khung sắt tráng kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 29,2 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,857 | 100m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V của E-HSMT | 32,085 | m2 |
| 71 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,388 | m3 |
| 72 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V của E-HSMT | 5,024 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 47,633 | m2 |
| 74 | SXLD Cửa cổng (cả sơn) | Theo Chương V của E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 75 | Cắt chữ nhựa dán bảng tên cơ quan | Theo Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,372 | 100m |
| 81 | Tháo dỡ ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 82 | Tháo dỡ ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 83 | Tháo dỡ ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,372 | 100m |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 97 | Lắp T thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt bộ 7 món (gương soi + kệ ...) + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt con thỏ thoát nước miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Ty treo ống nước | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 104 | Vật tư phụ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 105 | Lắp đặt tủ điện 32 cực sơn tĩnh điện | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 106 | Lắp đặt tủ điện 4 cực sơn tĩnh điện | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 107 | Lắp đặt tủ điện 8 cực sơn tĩnh điện | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | tủ |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V của E-HSMT | 305 | m |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Chương V của E-HSMT | 42 | hộp |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 977 | m |
| 120 | Lắp đặt dây 1x6mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.202 | m |
| 122 | Lắp đặt dây 1x4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 357 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 124 | Kéo rải dây chống sét, loại dây đồng trần D10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 126 | Lắp đặt dây cáp đồng trần M22 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 127 | Gia công và đóng cọc chống sét D16, L = 2,4m | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 130 | Công tắc đơn nổi (chân đế + nắp) | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc đôi lắp nổi ( chân đế +nắp) | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (cả mặt + chân đế) | Theo Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 134 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (*cả mặt + chân nổi) | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 135 | Cáp mạng UTP CAT6E ( AMP/CM - cháy chậm) | Theo Chương V của E-HSMT | 637 | m |
| 136 | Lắp đặt các thiết bị RACK CẮM MẠNG + ĐT JR45 (MẶT ĐÔI) | Theo Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 137 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 139 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=15,9mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 140 | Nito thông đường ống đồng | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | chai |
| 141 | Nhân công tháo dỡ các thiết bị cũ của nhà (tháo đi, lắp lại mới) | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 142 | vật tư phụ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.666E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.33E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (và có hệ thống mạng internet).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi