Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210316023-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210316006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xây dựng cơ bản phân cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 13:50:00 đến ngày 2021-03-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,117,444,181 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ nền gạch Terazo vỉa hè Theo bản vẽ thiết kế 69 m3
2 Phá dỡ bê tông không cốt thép bó vỉa hiện hữu Theo bản vẽ thiết kế 5,452 m3
3 Phá dỡ bê tông không cốt thép hố trồng cây xanh hiện hữu Theo bản vẽ thiết kế 0,336 m3
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo bản vẽ thiết kế 1 cây
5 Tháo dỡ cột và biển báo phản quang Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
B NỀN-MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II, đào đất hữu cơ Theo bản vẽ thiết kế 0,232 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế 8,704 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 0,107 100m3
4 Lu lèn nguyên thổ nền đường K95 Theo bản vẽ thiết kế 11,722 100m2
5 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Theo bản vẽ thiết kế 4,82 100m2
6 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Theo bản vẽ thiết kế 4,82 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo bản vẽ thiết kế 4,82 100m2
8 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo bản vẽ thiết kế 4,82 100m2
9 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 Theo bản vẽ thiết kế 1,873 100m3
10 Vận chuyển BT nhựa C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km Theo bản vẽ thiết kế 0,818 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, 8km tiếp theo Theo bản vẽ thiết kế 6,544 100tấn
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế 8,888 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế 35,56 100m3/km
C BÓ VỈA, GỜ CHẶN, VỈA HÈ
1 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Theo bản vẽ thiết kế 1,229 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 35,642 m3
3 Lớp đá 4x6 kẹp vữa M100, dày 10cm Theo bản vẽ thiết kế 22,219 m3
4 Quét vôi 3 nước trắng Theo bản vẽ thiết kế 194,418 m2
5 Lớp đá 4x6 kẹp vữa M100, dày 10cm Theo bản vẽ thiết kế 5,651 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chặn Theo bản vẽ thiết kế 1,13 100m2
7 Bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 11,301 m3
8 Lớp đá 4x6 kẹp vữa M100, dày 10cm Theo bản vẽ thiết kế 56,159 m3
9 Lát vỉa hè Gạch Terrzzo 40x40x3cm Theo bản vẽ thiết kế 561,59 m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng trụ biển báo, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế 3,076 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo bản vẽ thiết kế 0,296 m3
3 Cung cấp Bu lông móng trụ M16 Theo bản vẽ thiết kế 28 cái
4 Bê tông trụ biển báo đá 1x2, M200 Theo bản vẽ thiết kế 0,992 m3
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Theo bản vẽ thiết kế 19,35 m2
E SAN NỀN
1 Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: Theo bản vẽ thiết kế 81 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo bản vẽ thiết kế 243 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây Theo bản vẽ thiết kế 243 gốc cây
4 Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế 610,47 m3
5 Phá dỡ kết cấu tường đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế 140 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế 573,55 m3
7 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế 13,24 100m3
8 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế 52,96 100m3/km
9 Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi Theo bản vẽ thiết kế 92,68 100m3/km
10 Đào nền, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế 209,54 m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế 18,859 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế 18,346 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế 73,384 100m3/km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo bản vẽ thiết kế 128,422 100m3/km
15 Đầm nền bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 2,608 100m3
F CÂY XANH
1 Đào đất hố trồng cây (Đất cấp III, thủ công) Theo bản vẽ thiết kế 29,03 m3
2 Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót khuôn hố trồng cây dày 10cm Theo bản vẽ thiết kế 1,46 m3
3 Bó vỉa bồn trồng cây 0,15x0,25 Theo bản vẽ thiết kế 100,8 m
4 Đất trồng cây đổ hố trồng cây dày 120cm Theo bản vẽ thiết kế 31,1 m3
5 Lát gạch 8 lỗ màu xanh Theo bản vẽ thiết kế 23,04 m2
6 Trồng cây xanh kích thước bầu (0,6x0,6x0,6) Theo bản vẽ thiết kế 18 cây
7 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước D=8-10cm Theo bản vẽ thiết kế 18 cây
8 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Theo bản vẽ thiết kế 18 cây/90ngày
G THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II (80% máy) Theo bản vẽ thiết kế 6,114 100m3
2 Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II (20% thủ công) Theo bản vẽ thiết kế 152,844 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo bản vẽ thiết kế 4,97 m3
4 Trat mối nối vữa M100 Theo bản vẽ thiết kế 1,8 m2
5 Bê tông đá 1x2 M200 đổ mối nối cống Theo bản vẽ thiết kế 0,18 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông móng cống dọc qua đường Theo bản vẽ thiết kế 0,164 100m2
7 Cung cấp và lắp đặt gối cống F600 Theo bản vẽ thiết kế 92 cái
8 Đắp đất phạm vi cống tận dụng từ đất đào, Kyc>=0.95 Theo bản vẽ thiết kế 5,429 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế 1,507 100m3
10 Vận chuyển tiếp cự ly Theo bản vẽ thiết kế 6,04 100m3/km
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo bản vẽ thiết kế 2,93 m3
12 Bê tông đá 1x2 M200 đổ thân + móng hố ga Theo bản vẽ thiết kế 14,67 m3
13 Ván khuôn đổ bê tông thân và móng HG Theo bản vẽ thiết kế 1,215 100m2
14 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan hố ga, khuôn hầm Theo bản vẽ thiết kế 1,78 m3
15 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan hố ga, khuôn hầm Theo bản vẽ thiết kế 0,178 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,089 tấn
17 Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D Theo bản vẽ thiết kế 0,539 tấn
18 Gia công thép hình tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 0,569 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế 24 cái
20 Cung cấp ống bê tông đường kính 600mm (H10), đoạn ống dài 4m Theo bản vẽ thiết kế 28 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (H10), đoạn ống dài 3m Theo bản vẽ thiết kế 18 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (H30), đoạn ống dài 4m Theo bản vẽ thiết kế 1 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (H30), đoạn ống dài 3m Theo bản vẽ thiết kế 1 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm (H10), đoạn ống dài 3m Theo bản vẽ thiết kế 2 đoạn ống
25 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo bản vẽ thiết kế 42 mối nối
26 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo bản vẽ thiết kế 1 mối nối
27 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Theo bản vẽ thiết kế 96 cái
28 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
29 Lắp đặt hố thu nước mưa Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
30 Ống PVC D200 dẫn nước từ hố thu nước vào hố ga Theo bản vẽ thiết kế 0,04 100m
H THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II (80% máy) Theo bản vẽ thiết kế 3,696 100m3
2 Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II (20% thủ công) Theo bản vẽ thiết kế 92,396 m3
3 Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng Theo bản vẽ thiết kế 3,64 m3
4 Bê tông đá 1x2 M150 móng cống Theo bản vẽ thiết kế 10,03 m3
5 Vữa xi măng trát mối nối cống M100 dày 2cm Theo bản vẽ thiết kế 3 m2
6 Lắp dựng gối cống D300 Theo bản vẽ thiết kế 40 cái
7 Đắp đất phạm vi cống tận dụng từ đất đào, Kyc>=0.95 Theo bản vẽ thiết kế 4,014 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế 0,085 100m3
9 Vận chuyển tiếp cự ly Theo bản vẽ thiết kế 0,32 100m3/km
10 Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng hố ga, cửa thu nước dày 10cm Theo bản vẽ thiết kế 1,54 m3
11 Bê tông đá 1x2 M200 đổ thân + móng hố ga Theo bản vẽ thiết kế 7,69 m3
12 Ván khuôn đổ bê tông thân và móng hố ga Theo bản vẽ thiết kế 0,846 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 1,65 m3
14 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan hố ga, khuôn hầm Theo bản vẽ thiết kế 0,16 100m2
15 Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D Theo bản vẽ thiết kế 0,02 tấn
16 Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D Theo bản vẽ thiết kế 0,315 tấn
17 Gia công thép hình tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 0,259 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 16 cái
19 Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 4m Theo bản vẽ thiết kế 42 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 3m Theo bản vẽ thiết kế 18 đoạn ống
21 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo bản vẽ thiết kế 40 mối nối
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo bản vẽ thiết kế 90 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 150mm Theo bản vẽ thiết kế 1,61 100m
I ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1 Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II (80% máy) Theo bản vẽ thiết kế 1,12 100m3
2 Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II (20% thủ công) Theo bản vẽ thiết kế 27,992 m3
3 Đắp đất phạm vi cống tận dụng từ đất đào, Kyc>=0.95 Theo bản vẽ thiết kế 0,154 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế 1,226 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly Theo bản vẽ thiết kế 4,92 100m3/km
6 Cát đệm móng cống dày 0.4m Theo bản vẽ thiết kế 40 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 29,46 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông gia cố đường ống kỹ thuật Theo bản vẽ thiết kế 0,499 100m2
9 Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng hố ga, cửa thu nước dày 10cm Theo bản vẽ thiết kế 2,29 m3
10 Bê tông đá 1x2 M200 đổ thân + móng hố ga Theo bản vẽ thiết kế 13,84 m3
11 Ván khuôn đổ bê tông thân và móng hố ga Theo bản vẽ thiết kế 1,013 100m2
12 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan hố ga, khuôn hầm Theo bản vẽ thiết kế 1,84 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hầm Theo bản vẽ thiết kế 0,086 100m2
14 Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D Theo bản vẽ thiết kế 0,213 tấn
15 Gia công thép hình tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 0,626 tấn
16 Lắp các loại cấu kiện tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D65/50 Theo bản vẽ thiết kế 8,76 100m
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D260/200 Theo bản vẽ thiết kế 3,364 100m
19 Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm Theo bản vẽ thiết kế 14 Cái
J HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào đất mương ống cấp nước (Đất cấp III, 80% M) Theo bản vẽ thiết kế 1,333 100m3
2 Đào đất mương ống cấp nước (Đất cấp III, 20% TC) Theo bản vẽ thiết kế 33,32 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo bản vẽ thiết kế 111,86 m3
4 Cát đệm móng cống dày 0.4m Theo bản vẽ thiết kế 54,74 m3
5 Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng hố ga, cửa thu nước dày 10cm Theo bản vẽ thiết kế 0,68 m3
6 Bê tông đá 1x2 M200 bục đỡ, bục chặn ống, hố van xả khí, xả cặn Theo bản vẽ thiết kế 4,75 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông bục đỡ, bục chặn ống, hố van xả khí, xả cặn Theo bản vẽ thiết kế 0,394 100m2
8 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan nắp hố van Theo bản vẽ thiết kế 0,23 m3
9 Ván khuôn tấm đan nắp hố van Theo bản vẽ thiết kế 0,014 100m2
10 Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D Theo bản vẽ thiết kế 0,148 tấn
11 Gia công thép hình tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 0,117 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông- tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 100 cái
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo bản vẽ thiết kế 12,053 100m
14 Lắp đặt van gang BB D63 + chụp van Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
17 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
18 Lắp đặt tê gang BBB D100x100x75, 100 các loại Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
19 Lắp đặt tê gang BBB D150x150x75, 100 các loại Theo bản vẽ thiết kế 16 cái
20 Lắp đặt cút gang BB D100 - 90độ - 45độ Theo bản vẽ thiết kế 16 cái
21 Lắp đặt bu hàn HDPE D100mm Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
22 Ống nối BB D100, L=0,8-1,0m Theo bản vẽ thiết kế 0,14 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mm Theo bản vẽ thiết kế 0,02 100m
24 Lắp đặt cút thép D25mm Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
25 Lắp đặt bích thép đặc D75mm Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
26 Lắp đặt bích thép đặc, bích rỗng D100mm Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
27 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
28 Lắp đặt đai khởi thủy D100x25mm Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
29 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo bản vẽ thiết kế 1,763 100m
30 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=63mm Theo bản vẽ thiết kế 1,766 100m
K HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào đất móng trụ (Đất cấp III, thủ công) Theo bản vẽ thiết kế 7,03 m3
2 Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng trụ Theo bản vẽ thiết kế 0,15 m3
3 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 1,13 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông móng Theo bản vẽ thiết kế 0,086 100m2
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo bản vẽ thiết kế 22,82 m3
6 Cát hạt trung đệm mương cáp Theo bản vẽ thiết kế 9,83 m3
7 Lát gạch thẻ Theo bản vẽ thiết kế 14,04 m2
8 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo bản vẽ thiết kế 15,6 m2
9 Đắp đất móng cột, mương cáp bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 18,43 m3
10 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 luồn cáp Theo bản vẽ thiết kế 0,78 100m
11 Kéo rãi cáp đồng trần Theo bản vẽ thiết kế 1,005
12 Kéo rải cáp ngầm Cu XLPE/PVC CXV/DSTA (3x10)mm2 Theo bản vẽ thiết kế 1,93 100m
13 Cáp đi trong trụ đèn PVC/PVC CVV 2x2.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 0,3 100m
14 Trụ đèn chiếu sáng cột thép tròn côn 6m (TC6-D78) Theo bản vẽ thiết kế 3 1 cột
15 Lắp dựng cần đèn tròn côn CD-T01 Theo bản vẽ thiết kế 3 1 cần đèn
16 Vận chuyển cột đèn, cột gang cao Theo bản vẽ thiết kế 3 1 cột
17 Lắp đèn chiếu sáng Đèn Led - 100W Theo bản vẽ thiết kế 3 1 bộ
18 Luồn cáp cửa cột Theo bản vẽ thiết kế 3 1 đầu
19 Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện Theo bản vẽ thiết kế 3 1 bộ
20 Đánh số cột Theo bản vẽ thiết kế 0,3 10 cột
21 Làm đầu cáp Theo bản vẽ thiết kế 3 1 đầu
22 Lắp giá đỡ tủ điện Theo bản vẽ thiết kế 1 1 bộ
23 Lắp đặt tủ điện điều khiển Theo bản vẽ thiết kế 1 1 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.175E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ đồng. - Tương tự về quy mô: có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình cấp III có các hạng mục hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->