Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây dựng cơ bản phân cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 13:50:00 đến ngày 2021-03-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,117,444,181 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Terazo vỉa hè | Theo bản vẽ thiết kế | 69 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bó vỉa hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 5,452 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông không cốt thép hố trồng cây xanh hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cây |
| 5 | Tháo dỡ cột và biển báo phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| B | NỀN-MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II, đào đất hữu cơ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,232 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 8,704 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,107 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nguyên thổ nền đường K95 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,722 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,82 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,82 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,82 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,82 | 100m2 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,873 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển BT nhựa C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 4km | Theo bản vẽ thiết kế | 0,818 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, 8km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế | 6,544 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 8,888 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 35,56 | 100m3/km |
| C | BÓ VỈA, GỜ CHẶN, VỈA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 1,229 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 35,642 | m3 |
| 3 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa M100, dày 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 22,219 | m3 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo bản vẽ thiết kế | 194,418 | m2 |
| 5 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa M100, dày 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 5,651 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chặn | Theo bản vẽ thiết kế | 1,13 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,301 | m3 |
| 8 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa M100, dày 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 56,159 | m3 |
| 9 | Lát vỉa hè Gạch Terrzzo 40x40x3cm | Theo bản vẽ thiết kế | 561,59 | m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 3,076 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,296 | m3 |
| 3 | Cung cấp Bu lông móng trụ M16 | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 4 | Bê tông trụ biển báo đá 1x2, M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,992 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 19,35 | m2 |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: | Theo bản vẽ thiết kế | 81 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo bản vẽ thiết kế | 243 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Theo bản vẽ thiết kế | 243 | gốc cây |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 610,47 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 140 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 573,55 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 13,24 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 52,96 | 100m3/km |
| 9 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 92,68 | 100m3/km |
| 10 | Đào nền, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 209,54 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 18,859 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 18,346 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 73,384 | 100m3/km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 128,422 | 100m3/km |
| 15 | Đầm nền bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,608 | 100m3 |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây (Đất cấp III, thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 29,03 | m3 |
| 2 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót khuôn hố trồng cây dày 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,46 | m3 |
| 3 | Bó vỉa bồn trồng cây 0,15x0,25 | Theo bản vẽ thiết kế | 100,8 | m |
| 4 | Đất trồng cây đổ hố trồng cây dày 120cm | Theo bản vẽ thiết kế | 31,1 | m3 |
| 5 | Lát gạch 8 lỗ màu xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 23,04 | m2 |
| 6 | Trồng cây xanh kích thước bầu (0,6x0,6x0,6) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cây |
| 7 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước D=8-10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cây/90ngày |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II (80% máy) | Theo bản vẽ thiết kế | 6,114 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II (20% thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 152,844 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 4,97 | m3 |
| 4 | Trat mối nối vữa M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ mối nối cống | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống dọc qua đường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,164 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt gối cống F600 | Theo bản vẽ thiết kế | 92 | cái |
| 8 | Đắp đất phạm vi cống tận dụng từ đất đào, Kyc>=0.95 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,429 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 1,507 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo bản vẽ thiết kế | 6,04 | 100m3/km |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 2,93 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ thân + móng hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 14,67 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông thân và móng HG | Theo bản vẽ thiết kế | 1,215 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan hố ga, khuôn hầm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,78 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan hố ga, khuôn hầm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,178 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 17 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,539 | tấn |
| 18 | Gia công thép hình tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,569 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 20 | Cung cấp ống bê tông đường kính 600mm (H10), đoạn ống dài 4m | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (H10), đoạn ống dài 3m | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (H30), đoạn ống dài 4m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (H30), đoạn ống dài 3m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm (H10), đoạn ống dài 3m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 96 | cái |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt hố thu nước mưa | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Ống PVC D200 dẫn nước từ hố thu nước vào hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| H | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II (80% máy) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,696 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II (20% thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 92,396 | m3 |
| 3 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,64 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M150 móng cống | Theo bản vẽ thiết kế | 10,03 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng trát mối nối cống M100 dày 2cm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m2 |
| 6 | Lắp dựng gối cống D300 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 7 | Đắp đất phạm vi cống tận dụng từ đất đào, Kyc>=0.95 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,014 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,085 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m3/km |
| 10 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng hố ga, cửa thu nước dày 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ thân + móng hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 7,69 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông thân và móng hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 0,846 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,65 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan hố ga, khuôn hầm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,315 | tấn |
| 17 | Gia công thép hình tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,259 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 4m | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 3m | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,61 | 100m |
| I | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II (80% máy) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,12 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II (20% thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 27,992 | m3 |
| 3 | Đắp đất phạm vi cống tận dụng từ đất đào, Kyc>=0.95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,154 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 1,226 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo bản vẽ thiết kế | 4,92 | 100m3/km |
| 6 | Cát đệm móng cống dày 0.4m | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,46 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông gia cố đường ống kỹ thuật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,499 | 100m2 |
| 9 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng hố ga, cửa thu nước dày 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,29 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ thân + móng hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 13,84 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông thân và móng hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 1,013 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan hố ga, khuôn hầm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,84 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hầm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 14 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,213 | tấn |
| 15 | Gia công thép hình tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,626 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D65/50 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,76 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D260/200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,364 | 100m |
| 19 | Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | Cái |
| J | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất mương ống cấp nước (Đất cấp III, 80% M) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,333 | 100m3 |
| 2 | Đào đất mương ống cấp nước (Đất cấp III, 20% TC) | Theo bản vẽ thiết kế | 33,32 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo bản vẽ thiết kế | 111,86 | m3 |
| 4 | Cát đệm móng cống dày 0.4m | Theo bản vẽ thiết kế | 54,74 | m3 |
| 5 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng hố ga, cửa thu nước dày 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,68 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 bục đỡ, bục chặn ống, hố van xả khí, xả cặn | Theo bản vẽ thiết kế | 4,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông bục đỡ, bục chặn ống, hố van xả khí, xả cặn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,394 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan nắp hố van | Theo bản vẽ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan nắp hố van | Theo bản vẽ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,148 | tấn |
| 11 | Gia công thép hình tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông- tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12,053 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van gang BB D63 + chụp van | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê gang BBB D100x100x75, 100 các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê gang BBB D150x150x75, 100 các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút gang BB D100 - 90độ - 45độ | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt bu hàn HDPE D100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Ống nối BB D100, L=0,8-1,0m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép D25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt bích thép đặc D75mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt bích thép đặc, bích rỗng D100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đai khởi thủy D100x25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,763 | 100m |
| 30 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=63mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,766 | 100m |
| K | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ (Đất cấp III, thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế | 7,03 | m3 |
| 2 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 22,82 | m3 |
| 6 | Cát hạt trung đệm mương cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 9,83 | m3 |
| 7 | Lát gạch thẻ | Theo bản vẽ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 9 | Đắp đất móng cột, mương cáp bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 18,43 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 luồn cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 11 | Kéo rãi cáp đồng trần | Theo bản vẽ thiết kế | 1,005 | |
| 12 | Kéo rải cáp ngầm Cu XLPE/PVC CXV/DSTA (3x10)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,93 | 100m |
| 13 | Cáp đi trong trụ đèn PVC/PVC CVV 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 14 | Trụ đèn chiếu sáng cột thép tròn côn 6m (TC6-D78) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 1 cột |
| 15 | Lắp dựng cần đèn tròn côn CD-T01 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 1 cần đèn |
| 16 | Vận chuyển cột đèn, cột gang cao | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 1 cột |
| 17 | Lắp đèn chiếu sáng Đèn Led - 100W | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 1 đầu |
| 19 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 20 | Đánh số cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 10 cột |
| 21 | Làm đầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 1 đầu |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.175E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ đồng. - Tương tự về quy mô: có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình cấp III có các hạng mục hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi