Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và điện nguồn trung tâm dữ liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và điện nguồn trung tâm dữ liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119669 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên tại cơ quan KBNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 13:50:00 đến ngày 2021-03-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 417,279,247 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra hiệu chỉnh tình trạng hoạt động bên ngoài (độ rung, độ ồn) - Tổng số lượng thiết bị : 1 chiếc - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 2 | Kiểm tra hiệu chỉnh lại hệ thống đường ống gió, van gió lưu lượng, cửa gió - Tổng số lượng thiết bị : 1 chiếc - Chu kỳ: 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 3 | Kiểm tra độ cách điện động cơ quạt, dòng làm việc định mức, áp suất đầu ra quạt - Tổng số lượng thiết bị : 1 chiếc - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 4 | Kiểm tra côn nối, côn quạt, giá treo, đệm - Tổng số lượng thiết bị : 1 chiếc - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 5 | Kiểm tra ổ bi, chân đế quạt, tra dầu mở - Tổng số lượng thiết bị : 1 chiếc - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 6 | Kiểm tra độ kín của các nối mềm, bạt, sơn lại nếu bị hở hoặc bong sơn, vệ sinh các phin lọc (nếu có) của quạt khí tươi và các cửa cấp khí đầu vào. - Tổng số lượng thiết bị : 1 chiếc - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 7 | Kiểm tra độ cách điện của các thiết bị hệ thống (tiếp địa, chống sét của các tủ) - Tổng số lượng thiết bị : 16 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 32 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 8 | Kiểm tra hiệu chỉnh lại khả năng đóng cắt của thiết bị trong tủ - Tổng số lượng thiết bị : 16 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 32 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 9 | Vệ sinh các tiếp điểm của aptomat, contactor trong các tủ điện động lực.- Tổng số lượng thiết bị : 16 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 32 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 10 | Vệ sinh tủ điện,thanh cái, khoang công tác, kiểm tra quạt hút giải nhiệt của các tủ - Tổng số lượng thiết bị : 16 tủ- Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 32 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 11 | Kiểm tra hiệu chỉnh khả năng hiển thị,độ chính xác của các tủ - Tổng số lượng thiết bị : 16 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 32 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 12 | Kiểm tra thay thế các thiết bị hiển thị(đèn báo pha…) nếu cần - Tổng số lượng thiết bị : 16 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 32 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 13 | Kiểm tra vệ sinh các tiếp điểm, đầu cos trong mạch điều khiển, mạch động lực - Tổng số lượng thiết bị : 16 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 32 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 14 | Kiểm tra các sensor, bộ điều khiển thiết bị đóng cắt kết nối IBMS - Tổng số lượng thiết bị : 16 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 32 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 15 | Kiểm tra hiệu chỉnh liên kết ghép bích(độ kín khít..) - Tổng số lượng thiết bị : 1 hệ - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 16 | Kiểm tra thay thế hệ thống cách nhiệt,bảo ôn nếu cần - Tổng số lượng thiết bị : 1 hệ - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 17 | Kiểm tra cân chỉnh các khớp nối mền,tim ống - Tổng số lượng thiết bị : 1 hệ- Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 18 | Kiểm tra cân chỉnh giá đỡ, sơn chống rỉ - Tổng số lượng thiết bị : 1 hệ- Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 19 | Kiểm tra vệ sinh đường ống cấp gió lạnh- Tổng số lượng thiết bị : 1 hệ - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 20 | Kiểm tra độ rung, độ định vị của máy, bảo ôn - Tổng số lượng thiết bị : 5 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 21 | Kiểm tra máng nước xả : Khả năng thoát nước, đọng sương - Tổng số lượng thiết bị : 5 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 22 | Vệ sinh đường ống thoát nước ngưng bằng hóa chất chuyên dụng - Tổng số lượng thiết bị : 5 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 23 | Kiểm tra hiệu chỉnh tác động của các van điện từ và Thermostar của FCU - Tổng số lượng thiết bị : 5 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 24 | Kiểm tra dòng điện, điện áp đầu vào mô tơ.- Tổng số lượng thiết bị : 5 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 25 | Mô tơ quạt : + Vệ sinh thông thoáng gió vào cuộn dây mô tơ. + Kiểm tra, bôi trơn bạc đầu trục theo định kỳ hoặc khi cần thiết. + Thay thế bạc theo định kỳ hoặc khi cần thiết.- Tổng số lượng thiết bị : 5 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 26 | Vệ sinh toàn bộ máy ( riêng dàn trao đổi nhiệt dùng chất tẩy ) - Tổng số lượng thiết bị : 5 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 27 | Kiểm tra lọc gió đầu hút, vệ sinh và thay thế khi cần thiết.- Tổng số lượng thiết bị : 5 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 10 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 28 | Kiểm tra độ rung, độ định vị các lò xo, đai ốc của máy - Tổng số lượng thiết bị : 4 Dàn - Chu kỳ: 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 16 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 29 | Kiểm tra máng nước ngưng : Khả năng thoát nước, đọng sương, xử lý bẩn do tắc nước trên đường nước ngưng - Tổng số lượng thiết bị : 4 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 30 | Vệ sinh đường ống thoát nước ngưng bằng hóa chất chuyên dụng - Tổng số lượng thiết bị : 4 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 31 | Kiểm tra hiệu chỉnh các thông số nhiệt ẩm - Tổng số lượng thiết bị : 4 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 32 | Kiểm tra đường nước lạnh vào Máy lạnh chính xác, các van chặn, van bypass, van điện từ, đo và hiệu chỉnh lưu lượng nước vào van bypass - Tổng số lượng thiết bị : 4 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 33 | Kiểm tra dòng điện, điện áp đầu vào mô tơ. - Tổng số lượng thiết bị : 4 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 34 | Mô tơ quạt : + Vệ sinh thông thoáng gió vào cuộn dây mô tơ. + Kiểm tra, bôi trơn bạc đầu trục theo định kỳ hoặc khi cần thiết. + Kiểm tra cách điện với vỏ… + Thay thế bạc, dây đai theo định kỳ hoặc khi cần thiết. - Tổng số lượng thiết bị : 4 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 35 | Kiểm tra lọc gió đầu hút, vệ sinh và thay thế khi cần thiết.- Tổng số lượng thiết bị : 4 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 36 | Kiểm tra các chế độ làm việc, bộ điều khiển nhiệt độ, độ ẩm – Số lượng thiết bị: 4 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 37 | Kiểm tra các chế độ làm việc của động cơ, thanh đốt - Tổng số lượng thiết bị : 4 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 38 | Vệ sinh toàn bộ máy ( riêng dàn trao đổi nhiệt dùng chất tẩy ) - Tổng số lượng thiết bị : 4 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 39 | Kiểm tra bảo dưỡng dàn ngưng tụ của MLCX, vệ sinh làm sạch dàn, phin lọc - Tổng số lượng thiết bị : 4 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 40 | Kiểm tra bộ kết nối IBMS của MLCX - Tổng số lượng thiết bị : 4 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 41 | Kiểm tra độ rung, độ định vị các lò xo, đai ốc của máy - Tổng số lượng thiết bị : 6 Dàn - Chu kỳ: 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 24 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 42 | Kiểm tra máng nước ngưng : Khả năng thoát nước, đọng sương, xử lý bẩn do tắc nước trên đường nước ngưng - Tổng số lượng thiết bị : 6 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 43 | Vệ sinh đường ống thoát nước ngưng bằng hóa chất chuyên dụng - Tổng số lượng thiết bị : 6 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 44 | Kiểm tra hiệu chỉnh các thông số nhiệt ẩm - Tổng số lượng thiết bị : 6 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 45 | Kiểm tra đường nước lạnh vào Máy lạnh chính xác, các van chặn, van bypass, van điện từ, đo và hiệu chỉnh lưu lượng nước vào van bypass - Tổng số lượng thiết bị : 6 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 46 | Kiểm tra dòng điện, điện áp đầu vào mô tơ. - Tổng số lượng thiết bị : 6 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 47 | Mô tơ quạt : + Vệ sinh thông thoáng gió vào cuộn dây mô tơ. + Kiểm tra, bôi trơn bạc đầu trục theo định kỳ hoặc khi cần thiết. + Kiểm tra cách điện với vỏ… + Thay thế bạc, dây đai theo định kỳ hoặc khi cần thiết. - Tổng số lượng thiết bị : 6 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 48 | Kiểm tra lọc gió đầu hút, vệ sinh và thay thế khi cần thiết. - Tổng số lượng thiết bị : 6 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 49 | Kiểm tra các chế độ làm việc, bộ điều khiển nhiệt độ, độ ẩm - Tổng số lượng thiết bị : 6 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 50 | Kiểm tra các chế độ làm việc của động cơ, thanh đốt - Tổng số lượng thiết bị : 6 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 51 | Vệ sinh toàn bộ máy ( riêng dàn trao đổi nhiệt dùng chất tẩy ) - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 52 | Kiểm tra bảo dưỡng dàn ngưng tụ của MLCX, vệ sinh làm sạch dàn, phin lọc - Tổng số lượng thiết bị : 6 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 53 | Kiểm tra bộ kết nối IBMS của MLCX - Tổng số lượng thiết bị : 6 Dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 54 | Làm vệ sinh tổng quát - Tổng số lượng thiết bị : 2 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 55 | Cập nhật phần mềm - Tổng số lượng thiết bị : 2 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 56 | Kiểm tra nhiệt độ bên ngoài, bên trong các linh kiện chính - Tổng số lượng thiết bị : 2 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 57 | Kiểm tra hoạt động của các bộ phận chính: chỉnh lưu, nghịch lưu, giải nhiệt - Tổng số lượng thiết bị : 2 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 58 | Kiểm tra đầu nối bình, đầu nối động lực - Tổng số lượng thiết bị : 2 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 59 | Kiểm tra các thông số làm việc của các tủ UPS, phân phối - Tổng số lượng thiết bị : 2 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 60 | Kiểm tra các chế độ làm việc chủ yếu và quá trình chuyển đổi giữa chúng - Tổng số lượng thiết bị : 2 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 61 | Kiểm tra hoạt động phóng - nạp bình của acqui, UPS - Tổng số lượng thiết bị : 2 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 62 | Kiểm tra quạt làm mát, các bộ phận hiển thị, đo đếm – Số lượng thiết bị: 2 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 63 | Tổng hợp báo cáo bao gồm khuyến cáo về điều kiện hoạt động của UPS - Tổng số lượng thiết bị : 2 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 4 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 64 | Lập Báo cáo kiểm tra- Chu kỳ: 1 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 12 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 65 | Kiểm tra độ cách điện của các thiết bị hệ thống (tiếp địa, chống sét của các tủ) - Tổng số lượng thiết bị: 4 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 66 | Kiểm tra hiệu chỉnh lại khả năng đóng cắt của thiết bị trong tủ - Tổng số lượng thiết bị: 4 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 67 | Vệ sinh các tiếp điểm của aptomat, contactor trong các tủ điện động lực.- Tổng số lượng thiết bị: 4 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 68 | Vệ sinh tủ điện, thanh cái, khoang công tác, kiểm tra quạt hút giải nhiệt của các tủ- Tổng số lượng thiết bị: 4 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 69 | Kiểm tra hiệu chỉnh khả năng hiển thị, độ chính xác của các tủ - Tổng số lượng thiết bị: 4 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 70 | Kiểm tra thay thế các thiết bị hiển thị (đèn báo pha…) nếu cần - Tổng số lượng thiết bị: 4 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 71 | Kiểm tra vệ sinh các tiếp điểm, đầu cos trong mạch điều khiển, mạch động lực - Tổng số lượng thiết bị: 4 tủ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 72 | Kiểm tra độ rung, lắc và độ kín các đường ống đồng từ tầng 8 lên đến tầng 10 - Tổng số lượng thiết bị: 1 hệ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 73 | Kiểm tra siết chặt các bulông, giá treo đỡ của hệ thống treo đỡ đường nước đồng- Tổng số lượng thiết bị: 1 hệ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 74 | Kiểm tra độ cách nhiệt đường ống đồng, độ rò rỉ, đọng sương của hệ thống đường ống đồng - Tổng số lượng thiết bị: 1 hệ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 75 | Kiểm tra bọc lai bảo ôn và vỏ bọc băng quấn trên đường ống nếu hư hỏng - Tổng số lượng thiết bị: 1 hệ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 76 | Kiểm tra, siết chặt lại thang, máng đỡ ống đồng - Tổng số lượng thiết bị: 1 hệ - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 2 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 77 | Kiểm tra độ rung, độ định vị các lò xo, đai ốc của máy - Tổng số lượng thiết bị: 13 dàn - Chu kỳ: 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 52 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 78 | Kiểm tra máng nước ngưng: Khả năng thoát nước, đọng sương, xử lý bẩn do tắc nước trên đường nước ngưng. - Tổng số lượng thiết bị: 13 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 26 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 79 | Kiểm tra hiệu chỉnh các thông số nhiệt ẩm. - Tổng số lượng thiết bị: 13 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 26 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 80 | Kiểm tra Răcco và độ kín đường ống dẫn môi chất nối vào dàn nóng và dàn lạnh. - Tổng số lượng thiết bị: 13 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 26 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 81 | Bảo trì Mô tơ quạt:+ Vệ sinh thông thoáng gió vào cuộn dây mô tơ. + Kiểm tra, bôi trơn bạc đầu trục theo định kỳ hoặc khi cần thiết + Kiểm tra cách điện với vỏ… + Kiểm tra và cân bằng động lại cánh quạt nếu có sự rung động bất thường.. - Tổng số lượng thiết bị: 13 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 26 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 82 | Kiểm tra lọc gió đầu hút, vệ sinh lọc gió. - Tổng số lượng thiết bị: 13 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 26 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 83 | Kiểm tra các chế độ làm việc, bộ điều khiển nhiệt độ, độ ẩm. - Tổng số lượng thiết bị: 13 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 26 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 84 | Kiểm tra các chế độ làm việc của động cơ, thanh đốt. - Tổng số lượng thiết bị: 13 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 26 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 85 | Vệ sinh dàn lạnh, lau chùi nước còn sót lại trong, Lau chùi các miệng gió cấp và gió hồi của thiết bị. - Tổng số lượng thiết bị: 13 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 26 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 86 | Cho chạy thiết bị, kiểm tra các van, điểm kết nối. - Tổng số lượng thiết bị: 13 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 26 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 87 | Kiểm tra sự hoạt động của các van an toàn đặc biệt là van cơ cao áp. - Tổng số lượng thiết bị: 13 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 26 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 88 | Kiểm tra bộ kết nối IBMS của MLCX . - Tổng số lượng thiết bị: 13 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 26 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 89 | Kiểm tra độ rung, độ định vị các lò xo, đai ốc của máy - Tổng số lượng thiết bị: 4 dàn - Chu kỳ: 3 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 16 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 90 | Kiểm tra máng nước ngưng: Khả năng thoát nước, đọng sương, xử lý bẩn do tắc nước trên đường nước ngưng. - Tổng số lượng thiết bị: 4 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 91 | Kiểm tra hiệu chỉnh các thông số nhiệt ẩm. - Tổng số lượng thiết bị: 4 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 92 | Kiểm tra Răcco và độ kín đường ống dẫn môi chất nối vào dàn nóng và dàn lạnh. - Tổng số lượng thiết bị: 4 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 93 | Bảo trì Mô tơ quạt:+ Vệ sinh thông thoáng gió vào cuộn dây mô tơ. + Kiểm tra, bôi trơn bạc đầu trục theo định kỳ hoặc khi cần thiết + Kiểm tra cách điện với vỏ… + Kiểm tra và cân bằng động lại cánh quạt nếu có sự rung động bất thường.. - Tổng số lượng thiết bị: 4 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 94 | Kiểm tra lọc gió đầu hút, vệ sinh lọc gió. - Tổng số lượng thiết bị: 4 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 95 | Kiểm tra các chế độ làm việc, bộ điều khiển nhiệt độ, độ ẩm. - Tổng số lượng thiết bị: 4 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 96 | Kiểm tra các chế độ làm việc của động cơ, thanh đốt. - Tổng số lượng thiết bị: 4 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 97 | Vệ sinh dàn lạnh, lau chùi nước còn sót lại trong, Lau chùi các miệng gió cấp và gió hồi của thiết bị. - Tổng số lượng thiết bị: 4 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 98 | Cho chạy thiết bị, kiểm tra các van, điểm kết nối. - Tổng số lượng thiết bị: 4 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 99 | Kiểm tra sự hoạt động của các van an toàn đặc biệt là van cơ cao áp. - Tổng số lượng thiết bị: 4 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 100 | Kiểm tra bộ kết nối IBMS của MLCX . - Tổng số lượng thiết bị: 4 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 8 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 101 | Kiểm tra, bảo dưỡng, hiệu chỉnh động cơ, trục quay quạt dàn giải nhiệt, cân bằng động các cánh quạt. - Tổng số lượng thiết bị: 17 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 34 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 102 | Kiểm tra sự dò rỉ của môi chất lạnh qua sự có mặt của dầu máy nén ở các vị trí nối.- Tổng số lượng thiết bị: 17 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 34 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 103 | Xúc xạc, cọ rửa hệ thống cánh tản nhiệt đường ống.- Tổng số lượng thiết bị: 17 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 34 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 104 | Vệ sinh, siết chặt các đai ốc thân vỏ, các đầu cốt kết nối. - Tổng số lượng thiết bị: 17 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 34 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 105 | Chạy thử, đo đạc kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống điện và chế độ hoạt động của dàn.- Tổng số lượng thiết bị: 17 dàn - Chu kỳ: 6 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 34 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 106 | Kiểm tra, bảo dưỡng, căn chỉnh, bổ sung dầu mỡ các trục quay, ổ bi, vòng bi..- Tổng số lượng thiết bị: 34 cái - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 34 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 107 | Đo đạc kiểm tra độ cách điện của động cơ quạt. - Tổng số lượng thiết bị: 34 cái - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 34 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 108 | Kiểm tra điện áp của bộ nguồn cấp cho quạt, các giá trị của cảm biến nhiệt độ gắn trên tủ rack để điều khiển tốc độ quạt. - Tổng số lượng thiết bị: 34 cái - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 34 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 109 | Kiểm tra, siết chặt các đầu nối điện, đo đạc, hiệu chỉnh chế độ hoạt động của quạt. - Tổng số lượng thiết bị: 34 cái - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 34 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 110 | Vệ sinh thân vỏ. - Tổng số lượng thiết bị: 34 cái - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 34 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 111 | Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt - Tổng số lượng thiết bị: 34 cái - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 34 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 112 | Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt. - Tổng số lượng thiết bị: 3 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 3 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 113 | Kiểm tra hoạt động của thiết bị. - Tổng số lượng thiết bị: 3 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 3 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 114 | Xác lập số liệu - Tổng số lượng thiết bị: 3 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 3 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 115 | Vệ sinh thiết bị. - Tổng số lượng thiết bị: 3 Bộ - Chu kỳ: 12tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 3 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 116 | Tháo vỏ vệ sinh toàn bộ máy, Kiểm tra lịch sử hệ thống- Tổng số lượng thiết bị: 01 Bộ - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 117 | Sao lưu dữ liệu hệ thống- Tổng số lượng thiết bị: 01 Bộ - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 118 | Xóa các dữ liệu rác - Tổng số lượng thiết bị: 01 Bộ - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 119 | Khởi động lại hệ thống - Tổng số lượng thiết bị: 01 Bộ - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 120 | Kiểm tra lịch sử hệ thống, kiểm tra khả năng điều khiển giám sát từng thiết bị. - Tổng số lượng thiết bị: 01 Gói - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 121 | Sao lưu dữ liệu hệ thống - Tổng số lượng thiết bị: 01 Gói - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 122 | Xóa các dữ liệu rác - Tổng số lượng thiết bị: 01 Gói - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
| 123 | Khởi động lại hệ thống - Tổng số lượng thiết bị: 01 Gói - Chu kỳ: 12 tháng/lần | Chi tiết tại chương V -E-HSMT | Lần | 1 | Bảo trì 01 thiết bị được tính là 01 lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.17E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 104.319.812 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
417.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 104.319.812 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí cho công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
870.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi