Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210349577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đấu giá cấp quyền sử dụng đất, xây dựng đô thị văn minh, chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 00:52:00 đến ngày 2021-04-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,999,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẾP, ĂN VÀ NGỦ BÁN TRÚ 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 225,6939 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,162 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 31,3471 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,8054 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0719 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1609 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7694 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,0039 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 38,439 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,3716 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,5792 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1623 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,0175 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,8091 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5288 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,1795 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tôngđá 4x6, M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,5896 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 43,008 | m2 |
| 19 | Kẻ chỉ giả đá chân móng | Chương V của E-HSMT | 40,0396 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 71,68 | m |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,9084 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường gạch thẻ giả đá màu xanh đen lan can tam cấp 60x120mm | Chương V của E-HSMT | 3,7442 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,9668 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,1336 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,5501 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,2429 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,347 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,2134 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8047 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,1373 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 69,9457 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 6,8959 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,0244 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8483 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,3092 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2967 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1268 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,2394 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,697 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6254 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1023 | tấn |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Xây tường bao) | Chương V của E-HSMT | 58,9566 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 02 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Xây tường ngăn) | Chương V của E-HSMT | 80,9054 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông 02 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,1447 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 253,195 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 784,88 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( Tính 30% bằng ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 64,008 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (=dtvk) | Chương V của E-HSMT | 221,336 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 683,022 | m2 |
| 52 | Trát lanh tô, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (=dtvk) | Chương V của E-HSMT | 100,6161 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 305,3608 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 263,068 | m |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 51,12 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm Sika | Chương V của E-HSMT | 64,2576 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600m, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 525,7708 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn vệ sinh Ceramic 250x250mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,4456 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 54,56 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 150,2957 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 6,5688 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Agrinano 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.817,7287 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Agrinano 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 558,5558 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép C100x40x15x2.0 | Chương V của E-HSMT | 1,3117 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 65,5836 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,3117 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ- Tôn Hoà Phát màu xanh dày 0.45ly | Chương V của E-HSMT | 3,7515 | 100m2 |
| 68 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 1.500,6 | cái |
| 69 | Tôn úp nóc mái Hoa Sen dày 0.45ly khổ 300 | Chương V của E-HSMT | 51,412 | md |
| 70 | Lát đá Granit tự nhiên màu xanh đen dày 20 bậc cầu thang, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,5415 | m2 |
| 71 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 29,1849 | m2 |
| 72 | Lát đá Granit tự nhiên màu xanh đen, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,774 | m2 |
| 73 | Tay vịn cầu lan can cầu thang gỗ D90 | Chương V của E-HSMT | 10,03 | md |
| 74 | Trụ gỗ cầu thang 150x150x1100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D90 | Chương V của E-HSMT | 10,03 | m |
| 76 | Sản xuất thép hộp 40x20x1.8ly lan can cầu thang Inox bao gồm phụ kiên, đinh ống vít...sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 6,018 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can thép hộp 40x20x1.4ly | Chương V của E-HSMT | 6,018 | m2 |
| 78 | Sản xuất tay vịn lan can thép hộp mạ kẽm kích thước 40x80 dày 2.0ly sơn tĩnh điện màu đen | Chương V của E-HSMT | 43,168 | m2 |
| 79 | Lắp đặt lan can thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 2.0ly | Chương V của E-HSMT | 0,4544 | 100m |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện màu xanh đen các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,9056 | 1m2 |
| 81 | Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm kích thước 25x50 dày 1.8ly ,a100 | Chương V của E-HSMT | 314,86 | md |
| 82 | Lắp đặt lan can thép hộp mạ kẽm 25x50 dày 1.8ly | Chương V của E-HSMT | 3,1486 | 100m |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện màu xanh đen các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 47,229 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 85 | Sản xuất vách kính khung nhôm kích thước 30x60x1.8 ,kính dày 6.38ly sơn tính điện | Chương V của E-HSMT | 8,65 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách kính khung nhôm kích thước 30x60x1.8 ,kính dày 6.38ly sơn tính điện | Chương V của E-HSMT | 8,65 | m2 |
| 87 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 57,2 | m2 |
| 88 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 7,82 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 28,86 | m2 |
| 90 | Cửa sổ 1 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở hất kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 91 | Cửa tủ bếp khung nhôm Việt Pháp hệ 4400 dày 1.2ly | Chương V của E-HSMT | 13,7313 | m2 |
| 92 | Sản xuất hoa sắt thép hộp vuông 14x14x1.4 ,a100 | Chương V của E-HSMT | 30,3 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 30,3 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện màu xanh đen loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 30,3 | 1m2 |
| 95 | Vách ngăn compact dày 1.2ly vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 96 | Thang sắt lên mái | Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 97 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch bê tông | Chương V của E-HSMT | 373,424 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 7,0668 | 100m2 |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Đào móng 90%) | Chương V của E-HSMT | 0,1979 | 100m3 |
| 100 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Thủ công 10%) | Chương V của E-HSMT | 2,1985 | 1m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,9484 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,9932 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0664 | tấn |
| 105 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,2663 | m3 |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2336 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0215 | 100m2 |
| 108 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0438 | tấn |
| 111 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 112 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 (Trát trong lần 1) | Chương V của E-HSMT | 23,9844 | m2 |
| 113 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 (Trát trong lần 2) | Chương V của E-HSMT | 23,9844 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,18 | m2 |
| 115 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 39,1644 | m2 |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36w | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D250, 21w | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 17 | bảng |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 126 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200 tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x100 tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 128 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤30A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 130 | Đế âm | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 133 | Lắp đặt quạt hút mùi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 0,906 | 100m |
| 135 | Rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 136 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 137 | Keo dán ống | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 42mm (Thoát nước hành lang) | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 D27*27 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 D48*27 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PVC Class 2 D27 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt khóa nhựa D48 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt khóa nhựa D27 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 146 | Máy bơm nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Phao cấp nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Nhựa dán | Chương V của E-HSMT | 10 | tuýp |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PVC Class 2 D60 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PVC Class 2 D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 D60 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 155 | Lắp đặt khóa nhựa D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt khóa nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt Lavabo rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 158 | Lắp đặt xí xổm | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 162 | Nhựa dán | Chương V của E-HSMT | 10 | tuýp |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa bàn bếp | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi 450x600 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 19,0808 | 1m3 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,3603 | m3 |
| 168 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 169 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 170 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 171 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 172 | Mấu đỡ | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 173 | Bầu sứ | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 174 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 175 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 Trung Quốc | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 176 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 177 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT | 37,5756 | 10m2 |
| 178 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả...) | Chương V của E-HSMT | 9,3387 | lít |
| 179 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Chương V của E-HSMT | 4,4455 | 100m2 |
| 180 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gỗ các loại | Chương V của E-HSMT | 11,889 | m3 |
| 181 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại | Chương V của E-HSMT | 10,397 | 10m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng Loại công trình: Công trình đa năng, khách sạn; trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội, sự nghiệp và doanh nghiệp, trường học
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi