Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210365579-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210349577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đấu giá cấp quyền sử dụng đất, xây dựng đô thị văn minh, chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 00:52:00 đến ngày 2021-04-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,999,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẾP, ĂN VÀ NGỦ BÁN TRÚ 02 TẦNG
1 Đào móng công trình đất cấp II Chương V của E-HSMT 225,6939 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 20,162 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 31,3471 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,8054 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0719 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,1609 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,7694 tấn
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 27,0039 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 38,439 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,3716 m3
11 Ván khuôn gỗ giằng móng Chương V của E-HSMT 0,5792 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1623 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,0175 tấn
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 12,8091 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,5288 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,1795 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tôngđá 4x6, M50, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 23,5896 m3
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 43,008 m2
19 Kẻ chỉ giả đá chân móng Chương V của E-HSMT 40,0396 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 71,68 m
21 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Chương V của E-HSMT 28,9084 m2
22 Ốp chân tường gạch thẻ giả đá màu xanh đen lan can tam cấp 60x120mm Chương V của E-HSMT 3,7442 m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 12,9668 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 2,1336 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,533 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,5501 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,2429 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 24,347 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 2,2134 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,8047 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,1373 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 69,9457 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 6,8959 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,0244 tấn
35 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,8483 m3
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,3092 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2967 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1268 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,2394 m3
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,697 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6254 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1023 tấn
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Chương V của E-HSMT 26 cái
44 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Xây tường bao) Chương V của E-HSMT 58,9566 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông 02 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Xây tường ngăn) Chương V của E-HSMT 80,9054 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông 02 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 23,1447 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 253,195 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 784,88 m2
49 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( Tính 30% bằng ván khuôn) Chương V của E-HSMT 64,008 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (=dtvk) Chương V của E-HSMT 221,336 m2
51 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 683,022 m2
52 Trát lanh tô, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (=dtvk) Chương V của E-HSMT 100,6161 m2
53 Trát trụ cột, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 305,3608 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 263,068 m
55 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 51,12 m2
56 Quét dung dịch chống thấm Sika Chương V của E-HSMT 64,2576 m2
57 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600m, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 525,7708 m2
58 Lát nền, sàn vệ sinh Ceramic 250x250mm, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 13,4456 m2
59 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400mm, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 54,56 m2
60 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 150,2957 m2
61 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT 6,5688 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Agrinano 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.817,7287 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Agrinano 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 558,5558 m2
64 Gia công xà gồ thép C100x40x15x2.0 Chương V của E-HSMT 1,3117 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 65,5836 1m2
66 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,3117 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ- Tôn Hoà Phát màu xanh dày 0.45ly Chương V của E-HSMT 3,7515 100m2
68 Ke chống bão Chương V của E-HSMT 1.500,6 cái
69 Tôn úp nóc mái Hoa Sen dày 0.45ly khổ 300 Chương V của E-HSMT 51,412 md
70 Lát đá Granit tự nhiên màu xanh đen dày 20 bậc cầu thang, PCB40 Chương V của E-HSMT 25,5415 m2
71 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 Chương V của E-HSMT 29,1849 m2
72 Lát đá Granit tự nhiên màu xanh đen, PCB40 Chương V của E-HSMT 10,774 m2
73 Tay vịn cầu lan can cầu thang gỗ D90 Chương V của E-HSMT 10,03 md
74 Trụ gỗ cầu thang 150x150x1100mm Chương V của E-HSMT 2 cái
75 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D90 Chương V của E-HSMT 10,03 m
76 Sản xuất thép hộp 40x20x1.8ly lan can cầu thang Inox bao gồm phụ kiên, đinh ống vít...sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 6,018 m2
77 Lắp dựng lan can thép hộp 40x20x1.4ly Chương V của E-HSMT 6,018 m2
78 Sản xuất tay vịn lan can thép hộp mạ kẽm kích thước 40x80 dày 2.0ly sơn tĩnh điện màu đen Chương V của E-HSMT 43,168 m2
79 Lắp đặt lan can thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 2.0ly Chương V của E-HSMT 0,4544 100m
80 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện màu xanh đen các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 10,9056 1m2
81 Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm kích thước 25x50 dày 1.8ly ,a100 Chương V của E-HSMT 314,86 md
82 Lắp đặt lan can thép hộp mạ kẽm 25x50 dày 1.8ly Chương V của E-HSMT 3,1486 100m
83 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện màu xanh đen các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 47,229 1m2
84 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,032 tấn
85 Sản xuất vách kính khung nhôm kích thước 30x60x1.8 ,kính dày 6.38ly sơn tính điện Chương V của E-HSMT 8,65 m2
86 Lắp dựng vách kính khung nhôm kích thước 30x60x1.8 ,kính dày 6.38ly sơn tính điện Chương V của E-HSMT 8,65 m2
87 Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện Chương V của E-HSMT 57,2 m2
88 Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện Chương V của E-HSMT 7,82 m2
89 Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện Chương V của E-HSMT 28,86 m2
90 Cửa sổ 1 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở hất kính dày 6.38ly + Phụ kiện Chương V của E-HSMT 1,44 m2
91 Cửa tủ bếp khung nhôm Việt Pháp hệ 4400 dày 1.2ly Chương V của E-HSMT 13,7313 m2
92 Sản xuất hoa sắt thép hộp vuông 14x14x1.4 ,a100 Chương V của E-HSMT 30,3 m2
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 30,3 m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện màu xanh đen loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 30,3 1m2
95 Vách ngăn compact dày 1.2ly vệ sinh Chương V của E-HSMT 2,6 m2
96 Thang sắt lên mái Chương V của E-HSMT 1 TB
97 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch bê tông Chương V của E-HSMT 373,424 m2
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 7,0668 100m2
99 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Đào móng 90%) Chương V của E-HSMT 0,1979 100m3
100 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Thủ công 10%) Chương V của E-HSMT 2,1985 1m3
101 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,9484 m3
102 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,014 100m2
103 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,9932 m3
104 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0664 tấn
105 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 3,2663 m3
106 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,2336 m3
107 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0215 100m2
108 Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,704 m3
109 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,024 100m2
110 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0438 tấn
111 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 5 cái
112 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 (Trát trong lần 1) Chương V của E-HSMT 23,9844 m2
113 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 (Trát trong lần 2) Chương V của E-HSMT 23,9844 m2
114 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 15,18 m2
115 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 39,1644 m2
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 200 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 400 m
119 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36w Chương V của E-HSMT 32 bộ
120 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D250, 21w Chương V của E-HSMT 15 bộ
121 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 15 cái
122 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Chương V của E-HSMT 17 bảng
123 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 4 cái
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
125 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 13 cái
126 Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200 tôn tráng kẽm dày 1,5mm Chương V của E-HSMT 1 hộp
127 Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x100 tôn tráng kẽm dày 1,5mm Chương V của E-HSMT 7 hộp
128 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 1 cái
129 Lắp đặt các automat 3 pha ≤30A Chương V của E-HSMT 7 cái
130 Đế âm Chương V của E-HSMT 35 cái
131 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm Chương V của E-HSMT 500 m
132 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chương V của E-HSMT 20 hộp
133 Lắp đặt quạt hút mùi Chương V của E-HSMT 2 cái
134 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 76mm Chương V của E-HSMT 0,906 100m
135 Rọ chắn rác Chương V của E-HSMT 12 cái
136 Đai giữ ống Chương V của E-HSMT 144 cái
137 Keo dán ống Chương V của E-HSMT 10 hộp
138 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 42mm (Thoát nước hành lang) Chương V của E-HSMT 0,064 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 27mm Chương V của E-HSMT 1,2 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 48mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
141 Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 D27*27 Chương V của E-HSMT 20 cái
142 Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 D48*27 Chương V của E-HSMT 1 cái
143 Lắp đặt cút nhựa PVC Class 2 D27 Chương V của E-HSMT 20 cái
144 Lắp đặt khóa nhựa D48 Chương V của E-HSMT 1 cái
145 Lắp đặt khóa nhựa D27 Chương V của E-HSMT 10 cái
146 Máy bơm nước Chương V của E-HSMT 1 cái
147 Phao cấp nước Chương V của E-HSMT 1 cái
148 Nhựa dán Chương V của E-HSMT 10 tuýp
149 Lắp đặt cút nhựa PVC Class 2 D60 Chương V của E-HSMT 15 cái
150 Lắp đặt cút nhựa PVC Class 2 D90 Chương V của E-HSMT 6 cái
151 Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 D60 Chương V của E-HSMT 20 cái
152 Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 D90 Chương V của E-HSMT 12 cái
153 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 0,5 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 0,8 100m
155 Lắp đặt khóa nhựa D60 Chương V của E-HSMT 6 cái
156 Lắp đặt khóa nhựa D90 Chương V của E-HSMT 4 cái
157 Lắp đặt Lavabo rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 10 bộ
158 Lắp đặt xí xổm Chương V của E-HSMT 6 bộ
159 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V của E-HSMT 10 cái
160 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 5 cái
161 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
162 Nhựa dán Chương V của E-HSMT 10 tuýp
163 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 4 bộ
164 Lắp đặt chậu rửa bàn bếp Chương V của E-HSMT 5 bộ
165 Lắp đặt gương soi 450x600 Chương V của E-HSMT 2 cái
166 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 19,0808 1m3
167 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT 6,3603 m3
168 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V của E-HSMT 3 cái
169 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V của E-HSMT 12 cọc
170 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V của E-HSMT 90 m
171 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V của E-HSMT 40 m
172 Mấu đỡ Chương V của E-HSMT 3 cái
173 Bầu sứ Chương V của E-HSMT 48 cái
174 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 hộp
175 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Trung Quốc Chương V của E-HSMT 6 bình
176 Bảng nội quy, tiêu lệnh Chương V của E-HSMT 2 bảng
177 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại Chương V của E-HSMT 37,5756 10m2
178 Bốc xếp và vận chuyển lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả...) Chương V của E-HSMT 9,3387 lít
179 Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại Chương V của E-HSMT 4,4455 100m2
180 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gỗ các loại Chương V của E-HSMT 11,889 m3
181 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại Chương V của E-HSMT 10,397 10m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng Loại công trình: Công trình đa năng, khách sạn; trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội, sự nghiệp và doanh nghiệp, trường học
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->