Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210346915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210346796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã đề nghị cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 21:26:00 đến ngày 2021-03-27 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,595,181,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 2,4647 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 18,5926 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 66,0854 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,7521 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,3042 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu HSMT | 3,7558 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 2,7291 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 14,085 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 1,8983 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 30,76 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 6,0016 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,1277 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 1,3424 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,957 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 55,821 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 6,3353 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 4,279 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,4356 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,7126 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,6755 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,2381 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,074 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,7449 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 16,434 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,5791 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 1,8697 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 1,7675 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 1,7401 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 35,1734 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 3,5986 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu HSMT | 2,9808 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 6,0016 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,12 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,9167 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,957 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 54,8607 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 6,9696 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,8819 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,2836 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0167 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,5937 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 16,3042 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,556 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 3,214 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 1,6868 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 40,392 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 3,9075 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu HSMT | 3,5027 | 100m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 4,2319 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 8,892 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,3 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,1743 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,3691 | 100m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,0009 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,0009 | tấn |
| 57 | Gia công mai thoát nhiệt thép hình L40x40x4mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1262 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu HSMT | 0,1262 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 3,7052 | 100m2 |
| 60 | Tấm úp nóc, úp sườn | Theo yêu cầu HSMT | 46,86 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,608 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,027 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,18 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút, chếch PVC thoát nước D90 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 65 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 150,0348 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 126,1397 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 666,8972 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 482,0668 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 878,325 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 70,008 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 155,58 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 109,6 | m |
| 74 | Trát granitô cầu thang vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 82,2618 | m2 |
| 75 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 103,86 | m |
| 76 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 66,6128 | m2 |
| 77 | Đắp chữ khẩu hiệu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 632,1972 | m2 |
| 79 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo yêu cầu HSMT | 51,84 | m2 |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Bộ |
| 81 | Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4400, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 67,2 | m2 |
| 82 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kínhdán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 47,24 | m2 |
| 83 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Bộ |
| 84 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 1cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móckhóa, tay nắm) | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Bộ |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, lan can thép hộp 16x16x1.4mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,7276 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 16x16x1.4mm | Theo yêu cầu HSMT | 101,5 | m2 |
| 87 | Sơn tĩnh điện 3 lơp thép hộp 16x16x1.4mm | Theo yêu cầu HSMT | 727,55 | kg |
| 88 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ limNam Phi (không bao gồm con tiện) | Theo yêu cầu HSMT | 10,29 | m |
| 89 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 90 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu HSMT | 2.373,472 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng thang khỉ lên mái | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 92 | Nắp đậy tôn lên mái | Theo yêu cầu HSMT | 0,49 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu HSMT | 5,954 | 100m2 |
| B | Phần điện, chống sét, phòng cháy | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu HSMT | 32 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu HSMT | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 950 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 110 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x16mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu HSMT | 1.327,36 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 15 | Tủ điện nổi bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà(KT: 600x400x180mm) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 17 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2m | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu HSMT | 42 | m |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu HSMT | 60 | m |
| 20 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 22 | Sứ bào dục lắp tại chân kim thu | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 24 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bình |
| 25 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bình |
| 26 | Bình CO2 MT3 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bình |
| 27 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy: 180x500x600 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Hộp |
| 28 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.89E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,80 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi