Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210346915-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210346796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã đề nghị cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 21:26:00 đến ngày 2021-03-27 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,595,181,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu HSMT 2,4647 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 18,5926 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 66,0854 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu HSMT 0,7521 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu HSMT 2,3042 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu HSMT 3,7558 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu HSMT 2,7291 100m2
8 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 14,085 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu HSMT 1,8983 100m3
10 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 30,76 m3
11 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 6,0016 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu HSMT 0,1277 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu HSMT 1,3424 tấn
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu HSMT 0,957 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 55,821 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 6,3353 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 4,279 m3
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu HSMT 0,4356 tấn
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu HSMT 0,7126 100m2
20 Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 2,6755 m3
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu HSMT 0,2381 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu HSMT 0,074 tấn
23 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo yêu cầu HSMT 0,291 100m2
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 3,7449 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 16,434 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu HSMT 0,5791 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu HSMT 1,8697 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu HSMT 1,7675 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu HSMT 1,7401 100m2
30 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 35,1734 m3
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu HSMT 3,5986 tấn
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu HSMT 2,9808 100m2
33 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 6,0016 m3
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu HSMT 0,12 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu HSMT 0,9167 tấn
36 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu HSMT 0,957 100m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 54,8607 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 6,9696 m3
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 2,8819 m3
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu HSMT 0,2836 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu HSMT 0,0167 tấn
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu HSMT 0,5937 100m2
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 16,3042 m3
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu HSMT 0,556 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu HSMT 3,214 tấn
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu HSMT 1,6868 100m2
47 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 40,392 m3
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu HSMT 3,9075 tấn
49 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu HSMT 3,5027 100m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 4,2319 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 8,892 m3
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 2,3 m3
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu HSMT 0,1743 tấn
54 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu HSMT 0,3691 100m2
55 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm Theo yêu cầu HSMT 1,0009 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm Theo yêu cầu HSMT 1,0009 tấn
57 Gia công mai thoát nhiệt thép hình L40x40x4mm Theo yêu cầu HSMT 0,1262 tấn
58 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu HSMT 0,1262 tấn
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu HSMT 3,7052 100m2
60 Tấm úp nóc, úp sườn Theo yêu cầu HSMT 46,86 m
61 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Theo yêu cầu HSMT 0,608 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo yêu cầu HSMT 0,027 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Theo yêu cầu HSMT 0,18 100m
64 Lắp đặt cút, chếch PVC thoát nước D90 Theo yêu cầu HSMT 16 cái
65 Cầu chắn rác Theo yêu cầu HSMT 8 cái
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 150,0348 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 126,1397 m2
68 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 666,8972 m2
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 482,0668 m2
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 878,325 m2
71 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 70,008 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 155,58 m
73 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 109,6 m
74 Trát granitô cầu thang vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo yêu cầu HSMT 82,2618 m2
75 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo yêu cầu HSMT 103,86 m
76 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 66,6128 m2
77 Đắp chữ khẩu hiệu Theo yêu cầu HSMT 1 bộ
78 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo yêu cầu HSMT 632,1972 m2
79 Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. Theo yêu cầu HSMT 51,84 m2
80 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) Theo yêu cầu HSMT 16 Bộ
81 Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4400, kính dán an toàn dày 6,38mm Theo yêu cầu HSMT 67,2 m2
82 Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kínhdán an toàn dày 6,38mm Theo yêu cầu HSMT 47,24 m2
83 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài) Theo yêu cầu HSMT 16 Bộ
84 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 1cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móckhóa, tay nắm) Theo yêu cầu HSMT 16 Bộ
85 Gia công cửa sắt, hoa sắt, lan can thép hộp 16x16x1.4mm Theo yêu cầu HSMT 0,7276 tấn
86 Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 16x16x1.4mm Theo yêu cầu HSMT 101,5 m2
87 Sơn tĩnh điện 3 lơp thép hộp 16x16x1.4mm Theo yêu cầu HSMT 727,55 kg
88 Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ limNam Phi (không bao gồm con tiện) Theo yêu cầu HSMT 10,29 m
89 Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm Theo yêu cầu HSMT 1 cái
90 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo yêu cầu HSMT 2.373,472 m2
91 Sản xuất, lắp dựng thang khỉ lên mái Theo yêu cầu HSMT 10 cái
92 Nắp đậy tôn lên mái Theo yêu cầu HSMT 0,49 m2
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu HSMT 5,954 100m2
B Phần điện, chống sét, phòng cháy
1 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu HSMT 32 cái
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu HSMT 7 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu HSMT 48 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 Theo yêu cầu HSMT 950 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo yêu cầu HSMT 300 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo yêu cầu HSMT 110 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x16mm2 Theo yêu cầu HSMT 90 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo yêu cầu HSMT 1.327,36 m
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu HSMT 1 cái
10 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu HSMT 18 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu HSMT 32 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo yêu cầu HSMT 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu HSMT 2 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo yêu cầu HSMT 24 cái
15 Tủ điện nổi bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà(KT: 600x400x180mm) Theo yêu cầu HSMT 2 Bộ
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu HSMT 0,147 100m3
17 Gia công, đóng cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2m Theo yêu cầu HSMT 10 cọc
18 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo yêu cầu HSMT 42 m
19 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo yêu cầu HSMT 60 m
20 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu HSMT 5 cái
21 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu HSMT 5 cái
22 Sứ bào dục lắp tại chân kim thu Theo yêu cầu HSMT 5 cái
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu HSMT 0,147 100m3
24 Bình bột chữa cháy MFZL4 Theo yêu cầu HSMT 2 Bình
25 Bình bột chữa cháy MFZ4 Theo yêu cầu HSMT 2 Bình
26 Bình CO2 MT3 Theo yêu cầu HSMT 2 Bình
27 Hộp đựng phương tiện chữa cháy: 180x500x600 Theo yêu cầu HSMT 2 Hộp
28 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu HSMT 2 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.89E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,80 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->