Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 01:10:00 đến ngày 2021-03-29 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,509,636,177 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG GIỮ TRẺ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,555 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,869 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,663 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,855 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,28 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,28 | m2 |
| 7 | Tháo lắp kính cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,98 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,708 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,213 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,523 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,83 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,758 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,758 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,379 | 100m2 |
| 15 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,855 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,8 | m |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,74 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,793 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,444 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,736 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,708 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,28 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,64 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 25 | Dọn dẹp và vệ sinh khối nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 26 | Rút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hầm |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,524 | 100m2 |
| 28 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Join kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,72 | m |
| 30 | Ni ông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,83 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HÀNH CHÁNH | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,81 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,23 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,42 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 7 | Tháo lắp kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,155 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,25 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,51 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,51 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,212 | 100m2 |
| 15 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,42 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,4 | m |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,08 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,407 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,407 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | m2 |
| 23 | Dọn dẹp và vệ sinh khối nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | 100m2 |
| 25 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Join kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 27 | Kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 28 | Ni ông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI 06 PHÒNG HỌC TRỆT | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,706 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,896 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,425 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,82 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,82 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,82 | m2 |
| 7 | Tháo lắp kính cửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,04 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,196 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,047 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,035 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,818 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,235 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,235 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,619 | 100m2 |
| 15 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,82 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,76 | m |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,965 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.667,276 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,08 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,196 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,82 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,68 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 25 | Dọn dẹp và vệ sinh khối nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| 26 | Rút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hầm |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,465 | 100m2 |
| 28 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Join kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,82 | m |
| 30 | Ni ông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,818 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,04 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,28 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,68 | m2 |
| 5 | Tháo lắp kính cửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,68 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,021 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,282 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,478 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,78 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,188 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,188 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.435,79 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,769 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,021 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,28 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,68 | m2 |
| 17 | Dọn dẹp và vệ sinh khối nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | 100m2 |
| 19 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Join kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,08 | m |
| 21 | Ni ông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,24 | m2 |
| E | XÂY MỚI KHỐI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,734 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,776 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,179 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,134 | M3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,871 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,029 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,982 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,888 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,833 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,486 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,412 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | 100m2 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,121 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,686 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,956 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,737 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,043 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,235 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,228 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,352 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,08 | m2 |
| 39 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,7 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,266 | 100m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,724 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch Ceramic KT 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,96 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 49 | Cửa đi kung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 50 | Cửa sổ khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 51 | Kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,04 | m2 |
| 52 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,635 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,228 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,15 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,635 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,378 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,605 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,605 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,08 | m2 |
| 61 | Ống cống BTCT D100(L=0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Đan giếng thí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,582 | m3 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | m2 |
| 7 | Công tác gạch đất nung 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cột cờ Inox Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m |
| 9 | Lắp dựng cột cờ Inox Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 10 | Lắp dựng cột cờ Inox Þ63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Ròng rọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cầu Inox Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Bu long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 15 | Cây lá màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | giỏ |
| 16 | Cây nguyệt quế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| G | CẢI TẠO - XÂY MỚI HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,072 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,035 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,89 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,792 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,108 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,111 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,454 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,889 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,437 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,44 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,06 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,17 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,44 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,23 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,67 | m2 |
| 28 | Cung cấp chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,66 | m |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,264 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,85 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,948 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,2 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,598 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,798 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,288 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,288 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,606 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,674 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,926 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,606 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,674 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,57 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,98 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,95 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,57 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,98 | m2 |
| 49 | Nạo vét mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,3 | m |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,44 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,24 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,44 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| H | CẢI TẠO VƯỜN HOA - SÂN NỀN - PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,755 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,624 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,804 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| I | LÀM MỚI MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,615 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 8 | Bulong đk 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | 100m2 |
| J | HÀNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,42 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,846 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,42 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,846 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,266 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,339 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,339 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đấp nền | 1,952 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,466 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,32 | m2 |
| K | KHỐI HÀNH CHÁNH | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn led 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Tháo dỡ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Tháo dỡ Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn led 1x1,2m-1x20w/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 16 | Vật tư phụ ( tác kê , ốc vít….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| L | KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn led 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn led 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Tháo dỡ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 6 | Tháo dỡ Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led 2x1,2m-1x20w/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led 1x1,2m-1x20w/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 12 | Lắp đặt Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 15 | Mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 18 | Vật tư phụ ( tác kê , ốc vít….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| M | KHỐI NHÀ BẾP + PHÒNG ÂM NHẠC | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn led 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn led 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Tháo dỡ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Tháo dỡ Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led 2x1,2m-1x20w/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led 1x1,2m-1x20w/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 19 | Vật tư phụ ( tác kê , ốc vít….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| N | KHỐI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 2x1,2m-1x20w/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 1x1,2m-1x20w/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB loại 2 cực 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm tường 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Cu/PVC 2x16mm2 ( tạm tính ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 15 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| 16 | Hộp nối 2~3 ngã, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | hộp |
| 17 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 18 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 20 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 22 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 23 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 24 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 25 | Vật tư phụ ( tác kê , ốc vít….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| O | HỆ THỐNG NƯỚC - KHỐI NHÀ ÂM NHẠC + BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt xí | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ xã lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sen tắm 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| P | KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ xả chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| Q | THÁO DỠ ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D 27 dày CLTĐ Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D 90 dày CLTĐ Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D 114 dày CLTĐ Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co uPVC D27 CLTĐ Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 27mm CLTĐ Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Phụ kiện đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| R | KHỐI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D 90 dày CLTĐ Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | 100m |
| 2 | Lắp đặt lơi uPVC D90 CLTĐ Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối uPVC D90 CLTĐ Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 4 | Lắp đặt quả cầu rác D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D 21 dày CLTĐ Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D 27 dày CLTĐ Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D 34 dày CLTĐ Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D 60 dày CLTĐ Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC D 90 dày CLTĐ Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC D 114 dày CLTĐ Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co uPVC D21 CLTĐ Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt co uPVC D27 CLTĐ Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt co uPVC D34 CLTĐ Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi uPVC D90 CLTĐ Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi uPVC D60 CLTĐ Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt thông tắt uPVC D90 CLTĐ Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90/60 CLTĐ Bình Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt co ren trong d 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt van D 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt van D 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 22 | Khối lượng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 23 | Khối lượng đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 24 | Giếng tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| S | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zones- 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Tiếp địa cho tủ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 7 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE d 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE d 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 14 | Khối lượng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 15 | Khối lượng đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt dây cáp VCmd 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bình |
| 21 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bình |
| 22 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Kệ |
| 23 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 24 | Vật tư phụ hệ thống chữa cháy (ốc, vít, băng keo, sơn dầu ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 25 | Kiểm định thiết bị PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.265E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.055E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.380.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi