Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337367-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210240480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 01:10:00 đến ngày 2021-03-29 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,509,636,177 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG GIỮ TRẺ NHÀ BẾP
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,555 m2
2 Tháo dỡ mái tôn chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,869 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,663 m2
4 Tháo dỡ trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,855 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,28 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,28 m2
7 Tháo lắp kính cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,98 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,708 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,213 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,523 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,83 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,758 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,758 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,379 100m2
15 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,855 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,8 m
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,74 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,793 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 622,444 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,736 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,708 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,28 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,64 m2
24 Cung cấp cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
25 Dọn dẹp và vệ sinh khối nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
26 Rút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hầm
27 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,524 100m2
28 Ổ khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
29 Join kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,72 m
30 Ni ông Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,83 m2
B HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HÀNH CHÁNH
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,81 m2
2 Tháo dỡ mái tôn chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,23 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,48 m2
4 Tháo dỡ trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,42 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m2
7 Tháo lắp kính cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 281 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,155 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,25 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,44 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,51 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,51 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,212 100m2
15 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,42 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,4 m
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,08 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,407 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,407 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 281 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 m2
23 Dọn dẹp và vệ sinh khối nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
24 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,565 100m2
25 Ổ khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Join kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
27 Kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
28 Ni ông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,44 m2
C HẠNG MỤC: KHỐI 06 PHÒNG HỌC TRỆT
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,706 m2
2 Tháo dỡ mái tôn chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 761,896 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 687,425 m2
4 Tháo dỡ trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,82 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,82 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,82 m2
7 Tháo lắp kính cửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,04 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 896,196 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,047 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,035 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,818 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,235 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,235 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,619 100m2
15 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,82 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,76 m
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,9 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,965 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.667,276 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 771,08 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 896,196 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,82 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,68 m2
24 Cung cấp cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m2
25 Dọn dẹp và vệ sinh khối nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 công
26 Rút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hầm
27 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,465 100m2
28 Ổ khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Join kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,82 m
30 Ni ông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,818 m2
D HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC LẦU
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,04 m2
2 Vệ sinh mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,24 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,28 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,68 m2
5 Tháo lắp kính cửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,68 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,021 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,282 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,478 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,78 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,188 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,188 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.435,79 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 968,769 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,021 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,28 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,68 m2
17 Dọn dẹp và vệ sinh khối nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
18 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 100m2
19 Ổ khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Join kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,08 m
21 Ni ông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,24 m2
E XÂY MỚI KHỐI NHÀ ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,734 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,776 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,179 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 100m3
6 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,134 M3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,871 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,029 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,982 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,888 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,833 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,486 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,065 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 tấn
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,426 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,412 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 100m2
28 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,121 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,686 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,956 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,737 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,043 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,235 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,228 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,352 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,08 m2
39 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,7 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,8 m
41 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,266 100m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,724 m2
46 Công tác ốp gạch Ceramic KT 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,96 m2
47 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,04 m2
49 Cửa đi kung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
50 Cửa sổ khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
51 Kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,04 m2
52 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,635 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,228 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,15 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,635 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,378 m2
58 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,605 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,605 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,08 m2
61 Ống cống BTCT D100(L=0.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Đan giếng thí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
5 Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,582 m3
6 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,79 m2
7 Công tác gạch đất nung 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
8 Lắp dựng cột cờ Inox Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m
9 Lắp dựng cột cờ Inox Þ76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m
10 Lắp dựng cột cờ Inox Þ63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
11 Ròng rọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Cầu Inox Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Bu long Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
15 Cây lá màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 giỏ
16 Cây nguyệt quế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
G CẢI TẠO - XÂY MỚI HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cấu kiện
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,89 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,072 m3
4 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,035 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,89 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,792 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,99 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,108 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,111 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,454 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,889 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,437 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,44 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,06 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,17 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,44 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,23 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 683,67 m2
28 Cung cấp chông sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,66 m
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,264 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,85 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,948 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,2 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,598 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,798 m2
35 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,288 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,288 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,606 m2
38 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,674 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,926 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,606 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,674 m2
43 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,57 m2
44 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,98 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,95 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,57 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,98 m2
49 Nạo vét mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,3 m
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
51 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8 m2
52 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
53 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,44 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,24 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,44 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8 m2
58 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m2
H CẢI TẠO VƯỜN HOA - SÂN NỀN - PHẦN XÂY MỚI
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,322 m3
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
4 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,755 m2
5 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m2
17 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
19 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,624 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,804 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
I LÀM MỚI MÁI CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,615 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,785 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
6 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
8 Bulong đk 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,033 100m2
J HÀNG RÀO CẢI TẠO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,42 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,846 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,42 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,846 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,266 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,339 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,339 m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
9 Mua đất đấp nền 1,952 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,466 m3
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 589,32 m2
K KHỐI HÀNH CHÁNH
1 Tháo dỡ đèn led 1x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
2 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Tháo dỡ ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Tháo dỡ công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Tháo dỡ Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt đèn led 1x1,2m-1x20w/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Lắp đặt Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Mặt nạ 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt MCB loại 1 cực 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
16 Vật tư phụ ( tác kê , ốc vít….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ
L KHỐI PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ đèn led 2x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Tháo dỡ đèn led 1x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
3 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Tháo dỡ ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Tháo dỡ công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
6 Tháo dỡ Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt đèn led 2x1,2m-1x20w/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
8 Lắp đặt đèn led 1x1,2m-1x20w/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
9 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
12 Lắp đặt Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Mặt nạ 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
15 Mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt MCB loại 1 cực 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
18 Vật tư phụ ( tác kê , ốc vít….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ
M KHỐI NHÀ BẾP + PHÒNG ÂM NHẠC
1 Tháo dỡ đèn led 2x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Tháo dỡ đèn led 1x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Tháo dỡ ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
5 Tháo dỡ công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Tháo dỡ Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt đèn led 2x1,2m-1x20w/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
8 Lắp đặt đèn led 1x1,2m-1x20w/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
11 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
12 Lắp đặt Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Mặt nạ 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Lắp đặt MCB loại 1 cực 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
19 Vật tư phụ ( tác kê , ốc vít….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ
N KHỐI NHÀ ĂN
1 Lắp đặt đèn led 2x1,2m-1x20w/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
2 Lắp đặt đèn led 1x1,2m-1x20w/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
5 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt MCB loại 1 cực 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt MCB loại 2 cực 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt tủ điện âm tường 9 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Cu/PVC 2x16mm2 ( tạm tính ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
14 Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
15 Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 m
16 Hộp nối 2~3 ngã, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 hộp
17 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
18 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
19 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
20 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Giếng tiếp địa sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
22 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
23 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
24 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cuộn
25 Vật tư phụ ( tác kê , ốc vít….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ
O HỆ THỐNG NƯỚC - KHỐI NHÀ ÂM NHẠC + BẾP
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt vòi xịt xí 2 bộ
10 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt bộ xã lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt sen tắm 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
P KHỐI PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
7 Lắp đặt bộ xả chậu tiểu nam trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
8 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
Q THÁO DỠ ĐƯỜNG ỐNG
1 Lắp đặt ống uPVC D 27 dày CLTĐ Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
2 Lắp đặt ống uPVC D 90 dày CLTĐ Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt ống uPVC D 114 dày CLTĐ Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt co uPVC D27 CLTĐ Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt van 27mm CLTĐ Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Phụ kiện đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ
R KHỐI NHÀ ĂN
1 Lắp đặt ống uPVC D 90 dày CLTĐ Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,782 100m
2 Lắp đặt lơi uPVC D90 CLTĐ Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
3 Lắp đặt nối uPVC D90 CLTĐ Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
4 Lắp đặt quả cầu rác D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
5 Lắp đặt ống uPVC D 21 dày CLTĐ Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
6 Lắp đặt ống uPVC D 27 dày CLTĐ Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
7 Lắp đặt ống uPVC D 34 dày CLTĐ Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
8 Lắp đặt ống uPVC D 60 dày CLTĐ Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
9 Lắp đặt ống uPVC D 90 dày CLTĐ Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
10 Lắp đặt ống uPVC D 114 dày CLTĐ Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
11 Lắp đặt co uPVC D21 CLTĐ Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
12 Lắp đặt co uPVC D27 CLTĐ Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Lắp đặt co uPVC D34 CLTĐ Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt lơi uPVC D90 CLTĐ Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Lắp đặt lơi uPVC D60 CLTĐ Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt thông tắt uPVC D90 CLTĐ Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt Y giảm uPVC D90/60 CLTĐ Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Lắp đặt co ren trong d 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
19 Lắp đặt van D 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Lắp đặt van D 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
22 Khối lượng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
23 Khối lượng đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
24 Giếng tự thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
S HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zones- 24V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
2 Tiếp địa cho tủ báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt đầu báo khói thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 10 đầu
4 Lắp đặt đầu báo nhiệt thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 5 nút
6 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 5 đèn
7 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 5 chuông
8 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu
9 Lắp đặt bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 495 m
12 Lắp đặt ống HDPE d 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
13 Lắp đặt ống HDPE d 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
14 Khối lượng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
15 Khối lượng đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
16 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 5 đèn
17 Lắp đặt dây cáp VCmd 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bình
21 Lắp đặt bình chữa cháy ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bình
22 Lắp đặt kệ để bình chữa cháy ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Kệ
23 Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
24 Vật tư phụ hệ thống chữa cháy (ốc, vít, băng keo, sơn dầu ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ
25 Kiểm định thiết bị PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.265E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.055E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->