Gói thầu: Xây dựng tuyến kết nối ĐT.753B với đường Đồng Phú- Bình Dương (đoạn Lam Sơn- Tân Phước). Ký hiệu: XL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415138-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng tuyến kết nối ĐT.753B với đường Đồng Phú- Bình Dương (đoạn Lam Sơn- Tân Phước). Ký hiệu: XL
Số hiệu KHLCNT 20201023088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 00:11:00 đến ngày 2021-04-28 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 148,790,339,364 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.857,96 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V Phần 2 của E-HSMT 123,2308 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Chương V Phần 2 của E-HSMT 3.981,48 100m3
4 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Chương V Phần 2 của E-HSMT 429,8501 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V Phần 2 của E-HSMT 123,2308 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V Phần 2 của E-HSMT 123,2308 100m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V Phần 2 của E-HSMT 854,3554 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V Phần 2 của E-HSMT 3.077,48 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V Phần 2 của E-HSMT 30,9188 100m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V Phần 2 của E-HSMT 741,3623 100m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.284,84 100m3/1km
12 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Chương V Phần 2 của E-HSMT 429,8501 100m3
13 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 300m, đá hỗn hợp Chương V Phần 2 của E-HSMT 429,8501 100m3
14 Lu lèn nguyên thổ Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.591,98 100m2
15 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT 3.929,4 100m3
16 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V Phần 2 của E-HSMT 424,2796 100m3
17 Cung cấp sỏi đỏ để đắp Chương V Phần 2 của E-HSMT 605,0228 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V Phần 2 của E-HSMT 492,1644 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V Phần 2 của E-HSMT 492,1644 100m3/1km
20 Tưới nước tạo ẩm sỏi đỏ, đất C3 trong quá trình lu lèn Chương V Phần 2 của E-HSMT 4.353,68 100m3
B Phụ trợ thi công
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) Chương V Phần 2 của E-HSMT 36 biển
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn D70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) Chương V Phần 2 của E-HSMT 12 biển
3 Cung cấp biển báo chữ nhật 80x30cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 12 biển
4 Cung cấp biển báo chữ nhật 80x140cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 12 biển
5 Cung cấp biển báo chữ nhật 25x120cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 12 biển
6 Đèn cảnh báo dùng bình acquy Chương V Phần 2 của E-HSMT 60 cái
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V Phần 2 của E-HSMT 600 cái
8 Cung cấp chóp nhựa phản quang Chương V Phần 2 của E-HSMT 240 cái
9 Cung cấp ống nhựa PVC D80 Chương V Phần 2 của E-HSMT 810 m
10 Cung cấp dây nhựa PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT 2.160 m
11 Sơn sắt thép bằng sơn LEVIS, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 180,9792 m2
12 Cung cấp, gia công màng phản quang Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,0816 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,1 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,08 100m2
C MẶT ĐƯỜNG - LỀ GIA CỐ
1 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Chương V Phần 2 của E-HSMT 198,9729 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V Phần 2 của E-HSMT 439,7627 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V Phần 2 của E-HSMT 266,0557 100m3
4 Cung cấp, vận chuyển CPĐD đến chân công trình Chương V Phần 2 của E-HSMT 705,8184 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.481,09 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.481,09 100m2
7 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Chương V Phần 2 của E-HSMT 246,1575 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Chương V Phần 2 của E-HSMT 246,1575 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Chương V Phần 2 của E-HSMT 246,1575 100tấn
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V Phần 2 của E-HSMT 67,845 100m2
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V Phần 2 của E-HSMT 678,45 m3
12 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,8863 100m3
13 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,8863 100m3
14 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 (3km) Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,8863 100m3
D Bãi trữ và ủ trộn CPĐD
1 Lu lèn nguyên thổ Chương V Phần 2 của E-HSMT 30 100m2
2 Thuê bãi trữ CPĐD Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 tháng
3 Tưới nước ủ ẩm CPĐD Chương V Phần 2 của E-HSMT 705,8184 100m3
4 Đảo trộn CPĐD tại bãi Chương V Phần 2 của E-HSMT 705,8184 100m3
5 Xúc CPĐD lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Chương V Phần 2 của E-HSMT 705,8184 100m3
6 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V Phần 2 của E-HSMT 7.058,18 10m3/1km
E THOÁT NƯỚC
F Cống xây dựng mới
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,622 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V Phần 2 của E-HSMT 87,5105 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V Phần 2 của E-HSMT 228,9327 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT 73,8997 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V Phần 2 của E-HSMT 105,7414 m3
6 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,147 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,147 100m3
8 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 (3km) Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,147 100m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,6516 100m2
10 Cung cấp cống H30 D100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 132 m
11 Cung cấp cống H30 D150 Chương V Phần 2 của E-HSMT 139,5 m
12 Cung cấp cống H30 100x100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 17 m
13 Cung cấp joint cao su cống D100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 47 cái
14 Cung cấp joint cao su cống D150 Chương V Phần 2 của E-HSMT 51 cái
15 Cung cấp joint cao su cống 100x100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 cái
16 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V Phần 2 của E-HSMT 24,811 10 tấn/1km
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Phần 2 của E-HSMT 122,7667 cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Phần 2 của E-HSMT 122,7667 cấu kiện
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V Phần 2 của E-HSMT 52,8 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V Phần 2 của E-HSMT 55,8 đoạn ống
21 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 47 mối nối
22 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 51 mối nối
23 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 47 mối nối
24 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 51 mối nối
25 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 51 mối nối
26 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 đoạn cống
27 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chương V Phần 2 của E-HSMT 72 cái
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,488 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,112 m3
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V Phần 2 của E-HSMT 72 cái
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT 17,9678 100m3
G Cống nối dài
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,3965 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V Phần 2 của E-HSMT 25,2181 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V Phần 2 của E-HSMT 62,2541 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V Phần 2 của E-HSMT 36,32 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT 27,3631 m3
6 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,2783 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,2783 100m3
8 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 (3km) Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,2783 100m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,9185 100m2
10 Cung cấp cống H30 D80 Chương V Phần 2 của E-HSMT 7 m
11 Cung cấp cống H30 D100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 26 m
12 Cung cấp cống H30 D150 Chương V Phần 2 của E-HSMT 36 m
13 Cung cấp cống H30 100x100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 m
14 Cung cấp cống H30 200x200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,6 m
15 Cung cấp joint cao su cống D80 Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 cái
16 Cung cấp joint cao su cống D100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 9 cái
17 Cung cấp joint cao su cống D150 Chương V Phần 2 của E-HSMT 13 cái
18 Cung cấp joint cao su cống 100x100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
19 Cung cấp joint cao su cống 200x200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 cái
20 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,5876 10 tấn/1km
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Phần 2 của E-HSMT 33,9333 cấu kiện
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V Phần 2 của E-HSMT 33,9333 cấu kiện
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,2 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Chương V Phần 2 của E-HSMT 14,4 đoạn ống
25 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 9 mối nối
26 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 13 mối nối
27 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 mối nối
28 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 9 mối nối
29 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 13 mối nối
30 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 mối nối
31 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 mối nối
32 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 mối nối
33 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,3333 đoạn cống
34 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 đoạn cống
35 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chương V Phần 2 của E-HSMT 32 cái
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,328 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,272 m3
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V Phần 2 của E-HSMT 32 cái
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,829 100m3
H Cống hộp 450x500cm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,86 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V Phần 2 của E-HSMT 575,9167 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT 98,7819 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT 69,9431 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 22,8 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT 159,2513 m3
7 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,5604 100m3
8 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,5604 100m3
9 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 (3km) Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,5604 100m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,6595 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,275 100m2
12 Thả đá hộc vào thân kè Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,82 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT 14,6564 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V Phần 2 của E-HSMT 20,0398 tấn
15 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,558 tấn
16 Báo giá mạ kẽm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,558 tấn
17 Cung cấp bu lông M18, L=300mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 40 bộ
18 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,558 tấn
19 Quét keo epoxy Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,01 m3
20 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,89 tấn
21 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,78 tấn
22 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,78 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,117 tấn
24 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước Chương V Phần 2 của E-HSMT 22 rọ
25 Mối nối cống hộp 450x500 Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 vị trí
I Cống dọc đường
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,5595 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V Phần 2 của E-HSMT 56,412 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT 94,408 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V Phần 2 của E-HSMT 111,706 m3
5 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,0921 100m3
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,0921 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 (3km) Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,0921 100m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT 41,25 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT 14,014 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,65 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,0821 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT 275 cái
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,6238 100m3
J Mương dọc - Gia cố taluy
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V Phần 2 của E-HSMT 3.368,38 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT 4.668,38 m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,21 100m
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,1292 100m2
5 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5731 100m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V Phần 2 của E-HSMT 145,16 m3
7 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,4734 100m3
8 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,4734 100m3
9 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 (3km) Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,4734 100m3
10 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chương V Phần 2 của E-HSMT 366 cái
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V Phần 2 của E-HSMT 38,064 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Phần 2 của E-HSMT 25,986 m3
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V Phần 2 của E-HSMT 366 cái
K Phụ trợ thi công
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) Chương V Phần 2 của E-HSMT 44 biển
2 Cung cấp biển báo chữ nhật 80x140cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 22 biển
3 Cung cấp biển báo chữ nhật 25x120cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 22 biển
4 Đèn cảnh báo dùng bình acquy Chương V Phần 2 của E-HSMT 44 cái
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V Phần 2 của E-HSMT 242 cái
6 Cung cấp chóp nhựa phản quang Chương V Phần 2 của E-HSMT 66 cái
7 Cung cấp ống nhựa PVC D80 Chương V Phần 2 của E-HSMT 326,7 m
8 Cung cấp dây nhựa PVC Chương V Phần 2 của E-HSMT 946 m
9 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT 72,9949 m2
10 Cung cấp, gia công màng phản quang Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,0829 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,267 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4356 100m2
L AN TOÀN GIAO THÔNG
M Biển báo-Vạch sơn
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 161 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 120x150 cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 cái
4 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm Chương V Phần 2 của E-HSMT 179 biển
5 Cung cấp biển báo vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT 24 m2
6 Cung cấp trụ biển báo D80 Chương V Phần 2 của E-HSMT 517,45 m
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 6.814,84 m2
N Cọc tiêu - Cọc Km
1 Thi công cột km bằng bê tông Chương V Phần 2 của E-HSMT 15 cái
2 Trồng cột Km Chương V Phần 2 của E-HSMT 15 1 cái
3 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Chương V Phần 2 của E-HSMT 723 cái
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V Phần 2 của E-HSMT 47,172 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Phần 2 của E-HSMT 29,67 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,633 100m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V Phần 2 của E-HSMT 723 cái
O Hộ lan tôn sóng
1 Cung cấp đầu tôn sóng Chương V Phần 2 của E-HSMT 11 cái
2 Cung cấp tôn sóng 3.320x310x3mm Chương V Phần 2 của E-HSMT 777 tấm
3 Cung cấp cột D141x4.5x1200 Chương V Phần 2 của E-HSMT 788 cột
4 Cung cấp bu lông 16x35 Chương V Phần 2 của E-HSMT 7.880 cái
5 Cung cấp bu lông 19x180 Chương V Phần 2 của E-HSMT 788 cái
6 Cung cấp mũ cột D150x1.6 Chương V Phần 2 của E-HSMT 788 cái
7 Cung cấp bản đệm 50x70x300 Chương V Phần 2 của E-HSMT 788 cái
8 Cung cấp tấm tôn mạ kẽm (kích thước 180x40x2mm) Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,88 Kg
9 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V Phần 2 của E-HSMT 2.605,82 m
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Phần 2 của E-HSMT 65,404 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,633 100m2
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V Phần 2 của E-HSMT 47,172 m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 1%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->