Gói thầu: Xây dựng tuyến kết nối ĐT.753B với đường Đồng Phú- Bình Dương (đoạn Lam Sơn- Tân Phước). Ký hiệu: XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415138-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng tuyến kết nối ĐT.753B với đường Đồng Phú- Bình Dương (đoạn Lam Sơn- Tân Phước). Ký hiệu: XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20201023088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 00:11:00 đến ngày 2021-04-28 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 148,790,339,364 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.857,96 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 123,2308 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3.981,48 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 429,8501 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 123,2308 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 123,2308 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 854,3554 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3.077,48 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30,9188 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 741,3623 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.284,84 | 100m3/1km |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 429,8501 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 300m, đá hỗn hợp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 429,8501 | 100m3 |
| 14 | Lu lèn nguyên thổ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.591,98 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3.929,4 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 424,2796 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp sỏi đỏ để đắp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 605,0228 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 492,1644 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 492,1644 | 100m3/1km |
| 20 | Tưới nước tạo ẩm sỏi đỏ, đất C3 trong quá trình lu lèn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4.353,68 | 100m3 |
| B | Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | biển |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn D70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | biển |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật 80x30cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | biển |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật 80x140cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | biển |
| 5 | Cung cấp biển báo chữ nhật 25x120cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | biển |
| 6 | Đèn cảnh báo dùng bình acquy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 600 | cái |
| 8 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 240 | cái |
| 9 | Cung cấp ống nhựa PVC D80 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 810 | m |
| 10 | Cung cấp dây nhựa PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.160 | m |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn LEVIS, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 180,9792 | m2 |
| 12 | Cung cấp, gia công màng phản quang | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,0816 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG - LỀ GIA CỐ | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 198,9729 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 439,7627 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 266,0557 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp, vận chuyển CPĐD đến chân công trình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 705,8184 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.481,09 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.481,09 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 246,1575 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 246,1575 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 246,1575 | 100tấn |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 67,845 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 678,45 | m3 |
| 12 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,8863 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,8863 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 (3km) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,8863 | 100m3 |
| D | Bãi trữ và ủ trộn CPĐD | |||
| 1 | Lu lèn nguyên thổ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | 100m2 |
| 2 | Thuê bãi trữ CPĐD | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | tháng |
| 3 | Tưới nước ủ ẩm CPĐD | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 705,8184 | 100m3 |
| 4 | Đảo trộn CPĐD tại bãi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 705,8184 | 100m3 |
| 5 | Xúc CPĐD lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 705,8184 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7.058,18 | 10m3/1km |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| F | Cống xây dựng mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,622 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 87,5105 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 228,9327 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 73,8997 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 105,7414 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,147 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,147 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 (3km) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,147 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,6516 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp cống H30 D100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 132 | m |
| 11 | Cung cấp cống H30 D150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 139,5 | m |
| 12 | Cung cấp cống H30 100x100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17 | m |
| 13 | Cung cấp joint cao su cống D100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47 | cái |
| 14 | Cung cấp joint cao su cống D150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 51 | cái |
| 15 | Cung cấp joint cao su cống 100x100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,811 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 122,7667 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 122,7667 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 52,8 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 55,8 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 51 | mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47 | mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 51 | mối nối |
| 25 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 51 | mối nối |
| 26 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | đoạn cống |
| 27 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 72 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,488 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,112 | m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 72 | cái |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,9678 | 100m3 |
| G | Cống nối dài | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,3965 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,2181 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 62,2541 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,32 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,3631 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2783 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2783 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 (3km) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,2783 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,9185 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp cống H30 D80 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | m |
| 11 | Cung cấp cống H30 D100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26 | m |
| 12 | Cung cấp cống H30 D150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36 | m |
| 13 | Cung cấp cống H30 100x100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | m |
| 14 | Cung cấp cống H30 200x200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,6 | m |
| 15 | Cung cấp joint cao su cống D80 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp joint cao su cống D100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Cung cấp joint cao su cống D150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Cung cấp joint cao su cống 100x100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp joint cao su cống 200x200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,5876 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33,9333 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33,9333 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,2 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,4 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | mối nối |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 31 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | mối nối |
| 32 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | mối nối |
| 33 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,3333 | đoạn cống |
| 34 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | đoạn cống |
| 35 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,272 | m3 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,829 | 100m3 |
| H | Cống hộp 450x500cm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,86 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 575,9167 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 98,7819 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 69,9431 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 159,2513 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,5604 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,5604 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 (3km) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,5604 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,6595 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,275 | 100m2 |
| 12 | Thả đá hộc vào thân kè | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,82 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,6564 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,0398 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,558 | tấn |
| 16 | Báo giá mạ kẽm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,558 | tấn |
| 17 | Cung cấp bu lông M18, L=300mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40 | bộ |
| 18 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,558 | tấn |
| 19 | Quét keo epoxy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 20 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,89 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,78 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,78 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 24 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22 | rọ |
| 25 | Mối nối cống hộp 450x500 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | vị trí |
| I | Cống dọc đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,5595 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 56,412 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 94,408 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 111,706 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0921 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0921 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 (3km) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0921 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 41,25 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,014 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,65 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,0821 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 275 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,6238 | 100m3 |
| J | Mương dọc - Gia cố taluy | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3.368,38 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4.668,38 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,21 | 100m |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,1292 | 100m2 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5731 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 145,16 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4734 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4734 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 (3km) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4734 | 100m3 |
| 10 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 366 | cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38,064 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,986 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 366 | cái |
| K | Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44 | biển |
| 2 | Cung cấp biển báo chữ nhật 80x140cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22 | biển |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật 25x120cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22 | biển |
| 4 | Đèn cảnh báo dùng bình acquy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44 | cái |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 242 | cái |
| 6 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 66 | cái |
| 7 | Cung cấp ống nhựa PVC D80 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 326,7 | m |
| 8 | Cung cấp dây nhựa PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 946 | m |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 72,9949 | m2 |
| 10 | Cung cấp, gia công màng phản quang | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,0829 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,267 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4356 | 100m2 |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| M | Biển báo-Vạch sơn | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 161 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 120x150 cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 179 | biển |
| 5 | Cung cấp biển báo vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | m2 |
| 6 | Cung cấp trụ biển báo D80 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 517,45 | m |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6.814,84 | m2 |
| N | Cọc tiêu - Cọc Km | |||
| 1 | Thi công cột km bằng bê tông | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Trồng cột Km | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | 1 cái |
| 3 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 723 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,172 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,67 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,633 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 723 | cái |
| O | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Cung cấp đầu tôn sóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 2 | Cung cấp tôn sóng 3.320x310x3mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 777 | tấm |
| 3 | Cung cấp cột D141x4.5x1200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 788 | cột |
| 4 | Cung cấp bu lông 16x35 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7.880 | cái |
| 5 | Cung cấp bu lông 19x180 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 788 | cái |
| 6 | Cung cấp mũ cột D150x1.6 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 788 | cái |
| 7 | Cung cấp bản đệm 50x70x300 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 788 | cái |
| 8 | Cung cấp tấm tôn mạ kẽm (kích thước 180x40x2mm) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,88 | Kg |
| 9 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2.605,82 | m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65,404 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,633 | 100m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,172 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi