Gói thầu: Chi phí xây dựng (Trường Tiểu học Ngãi Đăng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355087-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu Chi phí xây dựng (Trường Tiểu học Ngãi Đăng)
Số hiệu KHLCNT 20210236204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo quyết định số 3347/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của UBND tỉnh về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 23:28:00 đến ngày 2021-04-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,631,410,802 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC KHỐI 01 PHÒNG HỌC - 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng chiều rộng Chương V của E-HSMT 3,046 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I Chương V của E-HSMT 146,158 100m
3 Rải cát đệm đầu cừ Chương V của E-HSMT 17,028 m3
4 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT 12,023 M3
5 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài Chương V của E-HSMT 0,112 100m2
6 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT 62,775 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài Chương V của E-HSMT 0,666 100m2
8 Vải nhựa tái sinh Chương V của E-HSMT 1,987 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 Chương V của E-HSMT 8,687 M3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,844 100m2
11 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 1,354 M3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,222 100m2
13 Lấp đất hố móng (Phần đất dư tôn nền) Chương V của E-HSMT 211,775 m3
14 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 6,211 M3
15 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 6,567 M3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT 1,919 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 Chương V của E-HSMT 24,054 M3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT 2,811 100m2
19 Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 Chương V của E-HSMT 26,043 M3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT 3,177 100m2
21 Bê tông cầu thang thường đá 1x2cm, vữa mác 250 Chương V của E-HSMT 2,006 M3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,2 100m2
23 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 Chương V của E-HSMT 7,397 M3
24 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Chương V của E-HSMT 1,564 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 Chương V của E-HSMT 2,145 M3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,614 100m2
27 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 1,797 M3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,673 100m2
29 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 Chương V của E-HSMT 1,576 M3
30 Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,006 100m2
31 Bê tông lá chớp, đá 1x2cm, vữa mác 250 Chương V của E-HSMT 0,025 M3
32 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
33 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 Chương V của E-HSMT 3,151 M3
34 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,086 100m2
35 Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT 2,25 1000kg
36 Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT 1,469 1000kg
37 Cốt thép móng, đường kính > 18mm Chương V của E-HSMT 0,936 1000kg
38 Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT 0,036 1000kg
39 Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT 0,506 1000kg
40 Cốt thép cột - trụ cao 18mm Chương V của E-HSMT 0,067 1000kg
41 Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT 0,246 1000kg
42 Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT 0,945 1000kg
43 Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT 0,078 1000kg
44 Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT 1,076 1000kg
45 Cốt thép cột - trụ cao 18mm Chương V của E-HSMT 0,142 1000kg
46 Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT 0,149 1000kg
47 Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT 0,855 1000kg
48 Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT 0,287 1000kg
49 Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT 1,735 1000kg
50 Cốt thép xà dầm - giằng cao 18mm Chương V của E-HSMT 0,047 1000kg
51 Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT 0,446 1000kg
52 Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT 1,548 1000kg
53 Cốt thép sàn mái cao Chương V của E-HSMT 3,024 1000kg
54 Cốt thép cầu thang cao Chương V của E-HSMT 0,158 1000kg
55 Cốt thép cầu thang cao 10mm Chương V của E-HSMT 0,472 1000kg
56 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Chương V của E-HSMT 1,312 1000kg
57 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm Chương V của E-HSMT 0,014 1000kg
58 Đào móng chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,337 100m3
59 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,715 m3
60 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,414 m3
61 Lót vải nhựa tái sinh Chương V của E-HSMT 0,55 100m2
62 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 Chương V của E-HSMT 3,896 M3
63 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày Chương V của E-HSMT 3,461 M3
64 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Chương V của E-HSMT 5,185 M3
65 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 63,528 M2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 28,566 M2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 28,57 M2
68 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 17,4 M2
69 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 2,76 M2
70 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 Chương V của E-HSMT 10,88 M2
71 Lắp đặt ghi chắn rác hố ga Chương V của E-HSMT 12 Cái
72 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Chương V của E-HSMT 2,687 M3
73 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công (Tân dụng đất đào móng: (304,55 - 211,78 = 92,77 / 1,07 = 86,70 m3) Chương V của E-HSMT 73,055 m3
74 Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 23,727 M3
75 Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 24,253 M3
76 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Chương V của E-HSMT 9,716 M3
77 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Chương V của E-HSMT 5,524 M3
78 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 1,685 M3
79 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 10,72 M2
80 Vải nhựa tái sinh Chương V của E-HSMT 2,164 100m2
81 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 Chương V của E-HSMT 0,03 M3
82 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 Chương V của E-HSMT 13,657 M3
83 Cắt ron nền Chương V của E-HSMT 2,1 10m
84 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm (granite) Chương V của E-HSMT 284,128 M2
85 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm (granite) Chương V của E-HSMT 68,754 M2
86 Lát gạch granit 300x600 bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 11,786 M2
87 Lát gạch granit 300x600 bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 15,008 M2
88 Lát gạch xi măng 40x40cm sân, nền đường, vĩa hè Chương V của E-HSMT 9,62 M2
89 Láng Granitô nền sàn Chương V của E-HSMT 1,94 M2
90 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*60cm Chương V của E-HSMT 23,677 M2
91 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 30*45cm Chương V của E-HSMT 176,036 M2
92 Op đá chẻ 100x200mm, sơn ron Chương V của E-HSMT 25,448 M2
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 288,569 M2
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 476,602 M2
95 Trát Granitô tay vịn cầu thang - lan can, dày 2.5cm, vữa lót vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 18,023 M2
96 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 151,435 M2
97 Trát xà dầm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 255,385 M2
98 Trát trần, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 317,65 M2
99 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 225,98 M2
100 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 Chương V của E-HSMT 34,387 M2
101 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 54,227 M2
102 Quét 2 nước xi măng Chương V của E-HSMT 34,387 M2
103 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 428,126 M2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.013,839 M2
105 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Bao gồm NC) Chương V của E-HSMT 50,175 M2
106 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Chương V của E-HSMT 61,659 M2
107 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Chương V của E-HSMT 42,685 M2
108 Lắp dựng cửa sắt xếp Chương V của E-HSMT 10,2 M2
109 Lắp dựng vách ngăn lửng tiểu nam Chương V của E-HSMT 3,893 M2
110 Lắp dựng hoa inox cửa Chương V của E-HSMT 46,367 M2
111 Lắp đặt nắp đậy lổ lên mái Chương V của E-HSMT 1 Cái
112 Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x2,0mm Chương V của E-HSMT 290,6 M
113 Lắp đặt ống inox D.50x1,6mm Chương V của E-HSMT 10,35 M
114 Lắp đặt ống inox D.42x1,6mm Chương V của E-HSMT 1,25 M
115 Lắp đặt ống inox D.27x1,5mm Chương V của E-HSMT 8,4 M
116 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
117 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm Chương V của E-HSMT 0,02 100m
118 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm Chương V của E-HSMT 0,063 100m
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
120 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 1,6 M
121 Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D100 Chương V của E-HSMT 8 Cái
122 Lắp đặt niềng kẹp ống nước Chương V của E-HSMT 40 Cái
123 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT 16 Cái
124 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 72 Cái
125 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 3,917 100m2
126 Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07m Chương V của E-HSMT 2,26 100m2
127 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 127,864 M2
128 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 93,6 M
129 Đắp phào đơn, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 78,65 M
130 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 22,303 M2
131 Kẻ ron tường Chương V của E-HSMT 2,6 10m
132 Đèn 1.2 M bóng LED đôi 2 x 18W/220V Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 12 Bộ
133 Đèn 1.2 M bóng LED đơn 1 x 18W/220V Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 15 Bộ
134 Đèn LED áp trần vuông gắn nối 24W / 220V, KT: 300 x 300/ H40 mm Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 1 Bộ
135 Đèn LED âm trần tròn 9 W / 220V, KT: 150 x 150/ H 25mm Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 25 Bộ
136 Quạt trần đường kính cánh 1.2 m 65w/ 220v Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 3 Cái
137 Quạt trần đảo đường kính cánh 0.4 m 47w/ 220v Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 3 Cái
138 Quạt treo tường sải cánh 40 cm 47w/ 220v Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 9 Cái
139 Mặt 1 lổ 1 công tắc 1 chiều 16a và domino 6a Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 6 Cái
140 Mặt 2 lổ 2 công tắc 1 chiều 16a và domino 6a Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 2 Cái
141 Mặt 3 lổ 3 công tắc 1 chiều 16a và domino 6a Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 2 Cái
142 Mặt 4 lổ 4 công tắc 1 chiều 16a và domino 6a Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 2 Cái
143 Mặt 1 lổ 1 công tắc 2 chiều 16a và domino 6a Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 2 Cái
144 Mặt 1 lổ 1 dimer quạt và domino 6a Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 1 Cái
145 Mặt 2 lổ 2 dimer quạt và domino 6a Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 1 Cái
146 Mặt 3 lổ 3 dimer quạt và domino 6a Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 1 Cái
147 Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16a Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 9 Cái
148 Mặt+ rccb 2p 10a ~ 30 ma Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 1 Cái
149 Mặt+ rccb 2p 16a ~ 30 ma Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 2 Cái
150 Hộp nhựa âm dùng cho các mặt nạ Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 26 Cái
151 Hộp nhựa âm vuông 150*150 mm Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 68 Cái
152 Hộp nối 4 đường cỡ 20 mm Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 16 Cái
153 mcb 1p 10 a - 4.5 ka Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 4 Cái
154 mcb 2p 16 a - 6 ka Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 1 Cái
155 mcb 2p 20 a - 6 ka Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 1 Cái
156 mcb 2p 20a - 15ka Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 2 Cái
157 mcb 2p 40 a - 15 ka Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 1 Cái
158 Tủ điện âm 6 module (chống cháy, rỉ và cách điện cao) Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 1 Cái
159 Tủ điện âm 14 module (chống cháy, rỉ và cách điện cao) Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 1 Cái
160 Dây cáp điện cvv - 10 mm2 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 100 M
161 Dây cáp điện cv - 6 mm2 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 12 M
162 Dây cáp điện cv - 4.0 mm2 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 62 M
163 Dây cáp điện cv - 2.5 mm2 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 711 M
164 Dây cáp điện cv - 1.5 mm2 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 746 M
165 Ống nhựa cứng luồn dây điện pvc d20 chống cháy Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 593 M
166 Ống nhựa cứng luồn dây điện pvc d25 chống cháy Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 24 M
167 Khớp nối trơn pvc d20 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 197 Cái
168 Khớp nối trơn pvc d25 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 9 Cái
169 Co nối pvc d20 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 99 Cái
170 Co nối pvc d25 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 5 Cái
171 Sắt phi 8 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 4 M
172 Cột đầu hồi thép v 70x70x6, l=2.5m + rack 2 sứ cách điện Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 1 Cái
173 Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng 16*2400 +cáp 22mm2 + kẹp Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) 1 Bộ
174 Chậu xí xổm + vòi xịt gồm cả thùng rửa, phụ kiện Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 12 Bộ
175 Chậu rửa mặt loại treo tường gồm cả vòi, si phông, phụ kiện Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 1 Bộ
176 Vòi tắm hoa sen inox 304 loại cầm tay (không rỉ) d21 (gồm cả vòi lấy nước) Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 1 Bộ
177 Vòi lấy nước inox 304 loại tay gạt (không rỉ) d21 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 14 Cái
178 Phểu thu nước sàn wc inox 304 (không rỉ), ngăn mùi 150x150 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 18 Cái
179 Hộp đựng xà phòng nhấn treo tường Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 5 Cái
180 Hộp đựng dầu gội, dầu tắm đôi treo tường Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 1 Cái
181 Móc treo quần, áo 6 chấu inox 304 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 12 Cái
182 Gương soi (wc giáo viên) Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 1 Cái
183 Bồn nước nhựa 2000 lít Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 1 Cái
184 Máy bơm nước sinh hoạt 1.5 hp gồm cả rờ le tự động Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 1 Cái
185 Hộp tôn bảo vệ máy bơm gia công sẵn bao gồm cả ổ khóa Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 1 Cái
186 Crephin (lọc rác) máy bơm d34 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 1 Cái
187 Ống nhựa mềm d16 (chậu rửa, chậu xí) Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 0,07 100m
188 Ống nhựa pvc loại dày 1.8 ly, đục lỗ l=2.2m d27 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 1 Cái
189 Ống nhựa pvc loại dày 1.8 ly d27 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 0,69 100m
190 Ống nhựa pvc loại dày 2.0 ly d34 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 1,22 100m
191 Cút pvc ren trong lắp thiết bị loại dày d27 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 40 Cái
192 Cút 90° pvc loại dày d27 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 38 Cái
193 Cút 90° pvc loại dày d34 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 26 Cái
194 Tê 90° pvc loại dày d27 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 39 Cái
195 Tê 90° pvc loại dày d34 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 4 Cái
196 Côn pvc loại dày d34x27 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 3 Cái
197 Măng sông, nút bít pvc loại dày d27 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 25 Cái
198 Măng sông, nút bít pvc loại dày d34 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 35 Cái
199 Van khóa đồng thau d27 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 5 Cái
200 Van khóa đồng thau d34 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 3 Cái
201 Van một chiều d34 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 1 Cái
202 Đầu răng ngoài pvc lắp van d27 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 12 Cái
203 Đầu răng ngoài pvc lắp van d34 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 8 Cái
204 Ống nhựa loại dày 2.0 ly d34 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 0,02 100m
205 Ống nhựa loại dày 2.8 ly d60 (kể cả ống hơi) Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 0,67 100m
206 Ống nhựa pvc loại dày 3.8 ly d90 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 0,07 100m
207 Ống nhựa pvc loại dày 4.9 ly d114 (kể cả ống thoát hầm phân) Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 0,36 100m
208 Cút 45° pvc loại dày d34 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 2 Cái
209 Cút 45° pvc loại dày d60 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 37 Cái
210 Cút 45° pvc loại dày d90 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 2 Cái
211 Cút 45° pvc loại dày d114 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 23 Cái
212 Tê 90° pvc thông hơi d60 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 2 Cái
213 Tê 135° pvc loại dày d60 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 18 Cái
214 Tê 135° pvc loại dày d90 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 1 Cái
215 Tê 135° pvc loại dày d114 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 10 Cái
216 Côn pvc loại dày d60x34 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 1 Cái
217 Côn pvc loại dày d90x60 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 2 Cái
218 Côn pvc loại dày d114x60 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 2 Cái
219 Măng sông, nút bít pvc loại dày d34 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 1 Cái
220 Măng sông, nút bít pvc loại dày d60 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 20 Cái
221 Măng sông, nút bít pvc loại dày d90 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 3 Cái
222 Măng sông, nút bít pvc loại dày d114 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 10 Cái
223 Tê kiểm tra pvc d90 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 2 Cái
224 Tê kiểm tra pvc d114 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 2 Cái
225 Thông tắc pvc d60 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) 2 Cái
226 Trung tâm báo cháy 8 zone Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) 1 Bộ
227 Bàn phím lập trình Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) 1 Bộ
228 Đầu báo khói Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) 6 Bộ
229 Còi báo động Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) 3 Bộ
230 Công tắc khẩn Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) 2 Cái
231 Đèn chiếu sáng sự cố emc Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) 3 Bộ
232 Đèn chỉ dẫn thoát hiểm exit Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) 4 Bộ
233 Bình điện khô Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) 1 Bộ
234 Biến thế 220v - 16.5 vac Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) 1 Bộ
235 mcb 1p 10a Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) 1 Cái
236 Bình chữa cháy bột mfz8 loại 8 kg Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) 2 Bộ
237 Bình chữa cháy khí c02 mt5 loại 5kg Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) 2 Bộ
238 Giá treo bình chữa cháy Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) 4 Bộ
239 Bộ tiêu lệnh nội qui pccc Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) 2 Bộ
240 Cáp tín hiệu 1c (2x1mm2) Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) 395 M
241 Cáp cvv 1c (2 x 1.5 mm2) đèn emc - exit Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) 61 M
242 Ống chống cháy pvc d16 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) 230 M
243 Ống chống cháy pvc d25 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) 113 M
244 Khớp nối ống chống cháy pvc d16 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) 77 Cái
245 Khớp nối ống chống cháy pvc d25 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) 38 Cái
246 Co ống chống cháy pvc d16 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) 38 Cái
247 Co ống chống cháy pvc d25 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) 19 Cái
248 Hộp nối 150 x 150 Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) 4 Cái
249 Hộp nối 4 đường cỡ 16 mm Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) 20 Cái
250 Bộ tiếp địa 2 cọc thép mạ đồng 16*2400 +cáp c 22mm2 + kẹp (tiếp đất bảo vệ trung tâm) Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) 1 Bộ
251 Mương cáp ngầm (bao gồm vl + nc +mtc) Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) 52 M
B HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,428 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I Chương V của E-HSMT 16,407 100m
3 Lót vải nhựa tái sinh Chương V của E-HSMT 0,24 100m2
4 Rải cát đệm đầu cừ Chương V của E-HSMT 2,402 m3
5 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT 1,681 M3
6 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT 6,303 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Chương V của E-HSMT 0,293 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 Chương V của E-HSMT 37,198 m3
9 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao Chương V của E-HSMT 4,477 M3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,632 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 Chương V của E-HSMT 4,912 M3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,628 100m2
13 Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 Chương V của E-HSMT 2,652 M3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,379 100m2
15 Lót vải nhựa tái sinh Chương V của E-HSMT 0,11 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 Chương V của E-HSMT 4,34 M3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,533 100m2
18 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Chương V của E-HSMT 9,402 M3
19 Lắp cánh cổng khung sắt hình Chương V của E-HSMT 16,9 M2
20 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 34,85 M2
21 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông, ngói 75v/m2 Chương V của E-HSMT 31,306 M2
22 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 135,4 M
23 Kẻ ron ốp cột Chương V của E-HSMT 8,54 10m
24 Trát xà dầm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 41,448 M2
25 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Chương V của E-HSMT 3,768 M3
26 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Chương V của E-HSMT 4,552 M3
27 Xây tường gạch thông gió 20*20cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 15,84 M2
28 Lắp đặt chữ Inox cao 60 Chương V của E-HSMT 96 Cái
29 Lắp đặt chữ Inox cao 150 Chương V của E-HSMT 21 Cái
30 Lắp dựng hoa gang đầu rào Chương V của E-HSMT 7,158 M2
31 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 7,158 M2
32 Trát trần, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 27,52 M2
33 Trát xà dầm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 39,952 M2
34 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 42,99 M2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 155,678 M2
36 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 307,59 M2
37 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,558 100m2
38 Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT 0,102 1000kg
39 Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT 0,087 1000kg
40 Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT 0,266 1000kg
41 Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT 0,302 1000kg
42 Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT 0,436 1000kg
43 Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT 0,806 1000kg
44 Cốt thép sàn mái cao Chương V của E-HSMT 0,422 1000kg
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HT THOÁT NƯỚC TOÀN KHU
1 Đắp cát nền móng Chương V của E-HSMT 1,9 m3
2 Lót vải nhựa tái sinh Chương V của E-HSMT 15,35 100m2
3 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Chương V của E-HSMT 123,75 M3
4 Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,036 100m2
5 Lát gạch xi măng 40x40cm sân, nền đường, vĩa hè Chương V của E-HSMT 1.535 M2
6 Cắt đan tháo dỡ rãnh Chương V của E-HSMT 24,2 10m
7 Tháo dỡ loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT 7 Cái
8 Đào móng chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,457 100m3
9 Lót vải nhựa tái sinh Chương V của E-HSMT 0,086 100m2
10 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 Chương V của E-HSMT 0,518 M3
11 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 Chương V của E-HSMT 0,167 M3
12 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Chương V của E-HSMT 2,042 M3
13 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V của E-HSMT 0,496 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 11,091 M2
15 Lót vải nhựa tái sinh Chương V của E-HSMT 0,09 100m2
16 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 Chương V của E-HSMT 0,678 M3
17 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,049 100m2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT 11 Cái
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 4,16 M2
20 Lắp ghi chắn rác hố ga Chương V của E-HSMT 16 Cái
21 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,075 1000kg
22 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 250mm Chương V của E-HSMT 1,81 100m
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 250mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
24 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Chương V của E-HSMT 0,106 M3
25 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, dày 2.5cm, vữa lót vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT 7,919 M2
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,098 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,6 100m
3 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,484 m3
4 Vải nhựa tái sinh Chương V của E-HSMT 0,048 100m2
5 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 Chương V của E-HSMT 0,29 M3
6 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT 1,168 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Chương V của E-HSMT 0,043 100m2
8 Lấp đất hố móng Chương V của E-HSMT 7,718 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 Chương V của E-HSMT 1,28 M3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,246 100m2
11 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 Chương V của E-HSMT 0,101 M3
12 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Chương V của E-HSMT 0,025 100m2
13 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 0,64 M3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,128 100m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT 7,84 M2
16 Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT 0,036 1000kg
17 Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT 0,045 1000kg
18 Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT 0,145 1000kg
19 Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT 0,029 1000kg
20 Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT 0,067 1000kg
21 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Chương V của E-HSMT 0,01 1000kg
22 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,803 m3
23 Vải nhựa tái sinh Chương V của E-HSMT 0,101 100m2
24 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 Chương V của E-HSMT 0,557 M3
25 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Chương V của E-HSMT 1,802 M3
26 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Chương V của E-HSMT 1,935 M2
27 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Chương V của E-HSMT 5,265 M2
28 Lắp dựng xà gồ thép C.45x80x15x1.8mm Chương V của E-HSMT 36,6 M
29 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 14,64 M2
30 Lợp mái tole sóng vuông lạnh, dày 0.45mm, khổ 1.07m Chương V của E-HSMT 0,236 100m2
31 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm Chương V của E-HSMT 7,92 M2
32 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*60cm Chương V của E-HSMT 1,03 M2
33 Trát xà dầm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 23,072 M2
34 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 7,32 M2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 23,04 M2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 22,48 M2
37 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 23,04 M2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 43,352 M2
39 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 14,4 M
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 1,33 M2
41 Kẻ ron tường Chương V của E-HSMT 1,536 10m
42 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,384 100m2
43 * Đèn HQ 1.2m đơn 1x36W/220V (bóng led) Chương V của E-HSMT 1 Bộ
44 * Quạt treo tường Chương V của E-HSMT 1 Cái
45 * Mặt 2 lổ 2 công tắc 1 chiều 16A và domino 6A Chương V của E-HSMT 1 Cái
46 * Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A và cầu chì domino 10A Chương V của E-HSMT 3 Cái
47 * Hộp nhựa âm dùng cho mặt nạ hcn Chương V của E-HSMT 4 Cái
48 * MCB 2P 25A - 0.6KA Chương V của E-HSMT 1 Cái
49 * Tủ điện âm 4 moduls chống cháy, rỉ và cách điện cao Chương V của E-HSMT 1 Cái
50 * Cáp đồng bọc PVC 600V - 2.5mm2 Chương V của E-HSMT 45 M
51 * Cáp đồng bọc PVC 600V - 1.5mm2 Chương V của E-HSMT 30 M
52 * Ong luồn tròn PVC chống cháy D20mm Chương V của E-HSMT 30 M
53 * Khớp nồi trơn PVC D20mm Chương V của E-HSMT 10 M
54 * Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng 16*2400 + cáp C22mm2 + kẹp Chương V của E-HSMT 1 Bộ
E HỒ NƯỚC 80M3
1 Đào móng chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,754 100m3
2 Lấp đất hố móng Chương V của E-HSMT 23,191 m3
3 Rải cát đệm Chương V của E-HSMT 5,424 m3
4 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 Chương V của E-HSMT 3,797 M3
5 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 Chương V của E-HSMT 10,528 M3
6 Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,086 100m2
7 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 0,64 M3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,128 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 Chương V của E-HSMT 2,848 M3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,267 100m2
11 Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày Chương V của E-HSMT 7,784 M3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao Chương V của E-HSMT 1,112 100m2
13 Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 Chương V của E-HSMT 3,443 M3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,383 100m2
15 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 Chương V của E-HSMT 0,074 M3
16 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,004 100m2
17 Lót vải nhựa tái sinh Chương V của E-HSMT 0,541 100m2
18 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính Chương V của E-HSMT 1,755 1000kg
19 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính Chương V của E-HSMT 2,106 1000kg
20 Quét 2 nước xi măng Chương V của E-HSMT 126,386 M2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 41,2 M2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 209,632 M2
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 Chương V của E-HSMT 46,44 M2
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT 3 Cái
25 Lắp băng cản nước Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 6,04 M2
27 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 0,045 100m
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Ống nhựa pvc loại dày 1.8 ly d27 Chương V của E-HSMT 0,75 100m
2 Cút 90° pvc loại dày d27 Chương V của E-HSMT 6 Cái
3 Tê 90° pvc loại dày d27 Chương V của E-HSMT 1 Cái
4 Măng sông, nút bít pvc loại dày d27 Chương V của E-HSMT 20 Cái
5 Van khóa đồng thau d27 Chương V của E-HSMT 1 Cái
6 Van phao tự động bể chứa d27 Chương V của E-HSMT 1 Cái
7 Đầu răng ngoài lắp van pvc d27 Chương V của E-HSMT 2 Cái
8 Mương cáp ngầm (bao gồm vl + nc +mtc) Chương V của E-HSMT 77 M
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.447E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.089E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong Kèm theo: -Hợp đồng thi công xây lắp; -Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; -Hóa đơn VAT. (Tất cả phải chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính). Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. Kèm hồ sơ chứng minh công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của cấp có thẩm quyền hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu khác hợp lệ, tất cả hồ sơ phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.541.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.082.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->