Gói thầu: Chi phí xây dựng (Trường Tiểu học Ngãi Đăng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng (Trường Tiểu học Ngãi Đăng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo quyết định số 3347/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của UBND tỉnh về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 23:28:00 đến ngày 2021-04-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,631,410,802 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC KHỐI 01 PHÒNG HỌC - 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,046 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 146,158 | 100m |
| 3 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT | 17,028 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 12,023 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 62,775 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,666 | 100m2 |
| 8 | Vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT | 1,987 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 8,687 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,844 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 1,354 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 13 | Lấp đất hố móng (Phần đất dư tôn nền) | Chương V của E-HSMT | 211,775 | m3 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 6,211 | M3 |
| 15 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 6,567 | M3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,919 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 24,054 | M3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,811 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 26,043 | M3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,177 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,006 | M3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,397 | M3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,564 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,145 | M3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,614 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 1,797 | M3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,673 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,576 | M3 |
| 30 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lá chớp, đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,025 | M3 |
| 32 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,151 | M3 |
| 34 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 2,25 | 1000kg |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,469 | 1000kg |
| 37 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,936 | 1000kg |
| 38 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 1000kg |
| 39 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,506 | 1000kg |
| 40 | Cốt thép cột - trụ cao 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,067 | 1000kg |
| 41 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,246 | 1000kg |
| 42 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,945 | 1000kg |
| 43 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,078 | 1000kg |
| 44 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 1,076 | 1000kg |
| 45 | Cốt thép cột - trụ cao 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,142 | 1000kg |
| 46 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,149 | 1000kg |
| 47 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,855 | 1000kg |
| 48 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,287 | 1000kg |
| 49 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 1,735 | 1000kg |
| 50 | Cốt thép xà dầm - giằng cao 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,047 | 1000kg |
| 51 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,446 | 1000kg |
| 52 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 1,548 | 1000kg |
| 53 | Cốt thép sàn mái cao | Chương V của E-HSMT | 3,024 | 1000kg |
| 54 | Cốt thép cầu thang cao | Chương V của E-HSMT | 0,158 | 1000kg |
| 55 | Cốt thép cầu thang cao 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,472 | 1000kg |
| 56 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT | 1,312 | 1000kg |
| 57 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 1000kg |
| 58 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,715 | m3 |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,414 | m3 |
| 61 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 62 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,896 | M3 |
| 63 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,461 | M3 |
| 64 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,185 | M3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 63,528 | M2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,566 | M2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,57 | M2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,4 | M2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,76 | M2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Chương V của E-HSMT | 10,88 | M2 |
| 71 | Lắp đặt ghi chắn rác hố ga | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 72 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,687 | M3 |
| 73 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công (Tân dụng đất đào móng: (304,55 - 211,78 = 92,77 / 1,07 = 86,70 m3) | Chương V của E-HSMT | 73,055 | m3 |
| 74 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 23,727 | M3 |
| 75 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 24,253 | M3 |
| 76 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 9,716 | M3 |
| 77 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,524 | M3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,685 | M3 |
| 79 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,72 | M2 |
| 80 | Vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT | 2,164 | 100m2 |
| 81 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | M3 |
| 82 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 13,657 | M3 |
| 83 | Cắt ron nền | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 10m |
| 84 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm (granite) | Chương V của E-HSMT | 284,128 | M2 |
| 85 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm (granite) | Chương V của E-HSMT | 68,754 | M2 |
| 86 | Lát gạch granit 300x600 bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 11,786 | M2 |
| 87 | Lát gạch granit 300x600 bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 15,008 | M2 |
| 88 | Lát gạch xi măng 40x40cm sân, nền đường, vĩa hè | Chương V của E-HSMT | 9,62 | M2 |
| 89 | Láng Granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT | 1,94 | M2 |
| 90 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*60cm | Chương V của E-HSMT | 23,677 | M2 |
| 91 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 30*45cm | Chương V của E-HSMT | 176,036 | M2 |
| 92 | Op đá chẻ 100x200mm, sơn ron | Chương V của E-HSMT | 25,448 | M2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 288,569 | M2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 476,602 | M2 |
| 95 | Trát Granitô tay vịn cầu thang - lan can, dày 2.5cm, vữa lót vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,023 | M2 |
| 96 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 151,435 | M2 |
| 97 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 255,385 | M2 |
| 98 | Trát trần, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 317,65 | M2 |
| 99 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 225,98 | M2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Chương V của E-HSMT | 34,387 | M2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 54,227 | M2 |
| 102 | Quét 2 nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 34,387 | M2 |
| 103 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 428,126 | M2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.013,839 | M2 |
| 105 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Bao gồm NC) | Chương V của E-HSMT | 50,175 | M2 |
| 106 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 61,659 | M2 |
| 107 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 42,685 | M2 |
| 108 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Chương V của E-HSMT | 10,2 | M2 |
| 109 | Lắp dựng vách ngăn lửng tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 3,893 | M2 |
| 110 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V của E-HSMT | 46,367 | M2 |
| 111 | Lắp đặt nắp đậy lổ lên mái | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x2,0mm | Chương V của E-HSMT | 290,6 | M |
| 113 | Lắp đặt ống inox D.50x1,6mm | Chương V của E-HSMT | 10,35 | M |
| 114 | Lắp đặt ống inox D.42x1,6mm | Chương V của E-HSMT | 1,25 | M |
| 115 | Lắp đặt ống inox D.27x1,5mm | Chương V của E-HSMT | 8,4 | M |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 120 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | M |
| 121 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D100 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 122 | Lắp đặt niềng kẹp ống nước | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 123 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 72 | Cái |
| 125 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,917 | 100m2 |
| 126 | Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Chương V của E-HSMT | 2,26 | 100m2 |
| 127 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 127,864 | M2 |
| 128 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 93,6 | M |
| 129 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 78,65 | M |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,303 | M2 |
| 131 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 10m |
| 132 | Đèn 1.2 M bóng LED đôi 2 x 18W/220V | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 12 | Bộ |
| 133 | Đèn 1.2 M bóng LED đơn 1 x 18W/220V | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 15 | Bộ |
| 134 | Đèn LED áp trần vuông gắn nối 24W / 220V, KT: 300 x 300/ H40 mm | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 1 | Bộ |
| 135 | Đèn LED âm trần tròn 9 W / 220V, KT: 150 x 150/ H 25mm | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 25 | Bộ |
| 136 | Quạt trần đường kính cánh 1.2 m 65w/ 220v | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 3 | Cái |
| 137 | Quạt trần đảo đường kính cánh 0.4 m 47w/ 220v | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 3 | Cái |
| 138 | Quạt treo tường sải cánh 40 cm 47w/ 220v | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 9 | Cái |
| 139 | Mặt 1 lổ 1 công tắc 1 chiều 16a và domino 6a | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 6 | Cái |
| 140 | Mặt 2 lổ 2 công tắc 1 chiều 16a và domino 6a | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 2 | Cái |
| 141 | Mặt 3 lổ 3 công tắc 1 chiều 16a và domino 6a | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 2 | Cái |
| 142 | Mặt 4 lổ 4 công tắc 1 chiều 16a và domino 6a | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 2 | Cái |
| 143 | Mặt 1 lổ 1 công tắc 2 chiều 16a và domino 6a | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 2 | Cái |
| 144 | Mặt 1 lổ 1 dimer quạt và domino 6a | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 1 | Cái |
| 145 | Mặt 2 lổ 2 dimer quạt và domino 6a | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 1 | Cái |
| 146 | Mặt 3 lổ 3 dimer quạt và domino 6a | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 1 | Cái |
| 147 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16a | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 9 | Cái |
| 148 | Mặt+ rccb 2p 10a ~ 30 ma | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 1 | Cái |
| 149 | Mặt+ rccb 2p 16a ~ 30 ma | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 2 | Cái |
| 150 | Hộp nhựa âm dùng cho các mặt nạ | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 26 | Cái |
| 151 | Hộp nhựa âm vuông 150*150 mm | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 68 | Cái |
| 152 | Hộp nối 4 đường cỡ 20 mm | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 16 | Cái |
| 153 | mcb 1p 10 a - 4.5 ka | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 4 | Cái |
| 154 | mcb 2p 16 a - 6 ka | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 1 | Cái |
| 155 | mcb 2p 20 a - 6 ka | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 1 | Cái |
| 156 | mcb 2p 20a - 15ka | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 2 | Cái |
| 157 | mcb 2p 40 a - 15 ka | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 1 | Cái |
| 158 | Tủ điện âm 6 module (chống cháy, rỉ và cách điện cao) | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 1 | Cái |
| 159 | Tủ điện âm 14 module (chống cháy, rỉ và cách điện cao) | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 1 | Cái |
| 160 | Dây cáp điện cvv - 10 mm2 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 100 | M |
| 161 | Dây cáp điện cv - 6 mm2 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 12 | M |
| 162 | Dây cáp điện cv - 4.0 mm2 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 62 | M |
| 163 | Dây cáp điện cv - 2.5 mm2 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 711 | M |
| 164 | Dây cáp điện cv - 1.5 mm2 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 746 | M |
| 165 | Ống nhựa cứng luồn dây điện pvc d20 chống cháy | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 593 | M |
| 166 | Ống nhựa cứng luồn dây điện pvc d25 chống cháy | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 24 | M |
| 167 | Khớp nối trơn pvc d20 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 197 | Cái |
| 168 | Khớp nối trơn pvc d25 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 9 | Cái |
| 169 | Co nối pvc d20 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 99 | Cái |
| 170 | Co nối pvc d25 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 5 | Cái |
| 171 | Sắt phi 8 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 4 | M |
| 172 | Cột đầu hồi thép v 70x70x6, l=2.5m + rack 2 sứ cách điện | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 1 | Cái |
| 173 | Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng 16*2400 +cáp 22mm2 + kẹp | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần điện) | 1 | Bộ |
| 174 | Chậu xí xổm + vòi xịt gồm cả thùng rửa, phụ kiện | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 12 | Bộ |
| 175 | Chậu rửa mặt loại treo tường gồm cả vòi, si phông, phụ kiện | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 1 | Bộ |
| 176 | Vòi tắm hoa sen inox 304 loại cầm tay (không rỉ) d21 (gồm cả vòi lấy nước) | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 1 | Bộ |
| 177 | Vòi lấy nước inox 304 loại tay gạt (không rỉ) d21 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 14 | Cái |
| 178 | Phểu thu nước sàn wc inox 304 (không rỉ), ngăn mùi 150x150 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 18 | Cái |
| 179 | Hộp đựng xà phòng nhấn treo tường | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 5 | Cái |
| 180 | Hộp đựng dầu gội, dầu tắm đôi treo tường | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 1 | Cái |
| 181 | Móc treo quần, áo 6 chấu inox 304 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 12 | Cái |
| 182 | Gương soi (wc giáo viên) | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 1 | Cái |
| 183 | Bồn nước nhựa 2000 lít | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 1 | Cái |
| 184 | Máy bơm nước sinh hoạt 1.5 hp gồm cả rờ le tự động | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 1 | Cái |
| 185 | Hộp tôn bảo vệ máy bơm gia công sẵn bao gồm cả ổ khóa | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 1 | Cái |
| 186 | Crephin (lọc rác) máy bơm d34 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 1 | Cái |
| 187 | Ống nhựa mềm d16 (chậu rửa, chậu xí) | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 0,07 | 100m |
| 188 | Ống nhựa pvc loại dày 1.8 ly, đục lỗ l=2.2m d27 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 1 | Cái |
| 189 | Ống nhựa pvc loại dày 1.8 ly d27 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 0,69 | 100m |
| 190 | Ống nhựa pvc loại dày 2.0 ly d34 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 1,22 | 100m |
| 191 | Cút pvc ren trong lắp thiết bị loại dày d27 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 40 | Cái |
| 192 | Cút 90° pvc loại dày d27 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 38 | Cái |
| 193 | Cút 90° pvc loại dày d34 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 26 | Cái |
| 194 | Tê 90° pvc loại dày d27 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 39 | Cái |
| 195 | Tê 90° pvc loại dày d34 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 4 | Cái |
| 196 | Côn pvc loại dày d34x27 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 3 | Cái |
| 197 | Măng sông, nút bít pvc loại dày d27 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 25 | Cái |
| 198 | Măng sông, nút bít pvc loại dày d34 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 35 | Cái |
| 199 | Van khóa đồng thau d27 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 5 | Cái |
| 200 | Van khóa đồng thau d34 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 3 | Cái |
| 201 | Van một chiều d34 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 1 | Cái |
| 202 | Đầu răng ngoài pvc lắp van d27 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 12 | Cái |
| 203 | Đầu răng ngoài pvc lắp van d34 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 8 | Cái |
| 204 | Ống nhựa loại dày 2.0 ly d34 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 0,02 | 100m |
| 205 | Ống nhựa loại dày 2.8 ly d60 (kể cả ống hơi) | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 0,67 | 100m |
| 206 | Ống nhựa pvc loại dày 3.8 ly d90 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 0,07 | 100m |
| 207 | Ống nhựa pvc loại dày 4.9 ly d114 (kể cả ống thoát hầm phân) | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 0,36 | 100m |
| 208 | Cút 45° pvc loại dày d34 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 2 | Cái |
| 209 | Cút 45° pvc loại dày d60 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 37 | Cái |
| 210 | Cút 45° pvc loại dày d90 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 2 | Cái |
| 211 | Cút 45° pvc loại dày d114 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 23 | Cái |
| 212 | Tê 90° pvc thông hơi d60 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 2 | Cái |
| 213 | Tê 135° pvc loại dày d60 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 18 | Cái |
| 214 | Tê 135° pvc loại dày d90 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 1 | Cái |
| 215 | Tê 135° pvc loại dày d114 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 10 | Cái |
| 216 | Côn pvc loại dày d60x34 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 1 | Cái |
| 217 | Côn pvc loại dày d90x60 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 2 | Cái |
| 218 | Côn pvc loại dày d114x60 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 2 | Cái |
| 219 | Măng sông, nút bít pvc loại dày d34 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 1 | Cái |
| 220 | Măng sông, nút bít pvc loại dày d60 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 20 | Cái |
| 221 | Măng sông, nút bít pvc loại dày d90 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 3 | Cái |
| 222 | Măng sông, nút bít pvc loại dày d114 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 10 | Cái |
| 223 | Tê kiểm tra pvc d90 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 2 | Cái |
| 224 | Tê kiểm tra pvc d114 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 2 | Cái |
| 225 | Thông tắc pvc d60 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần nước) | 2 | Cái |
| 226 | Trung tâm báo cháy 8 zone | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) | 1 | Bộ |
| 227 | Bàn phím lập trình | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) | 1 | Bộ |
| 228 | Đầu báo khói | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) | 6 | Bộ |
| 229 | Còi báo động | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) | 3 | Bộ |
| 230 | Công tắc khẩn | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) | 2 | Cái |
| 231 | Đèn chiếu sáng sự cố emc | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) | 3 | Bộ |
| 232 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm exit | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) | 4 | Bộ |
| 233 | Bình điện khô | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) | 1 | Bộ |
| 234 | Biến thế 220v - 16.5 vac | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) | 1 | Bộ |
| 235 | mcb 1p 10a | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) | 1 | Cái |
| 236 | Bình chữa cháy bột mfz8 loại 8 kg | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) | 2 | Bộ |
| 237 | Bình chữa cháy khí c02 mt5 loại 5kg | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) | 2 | Bộ |
| 238 | Giá treo bình chữa cháy | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) | 4 | Bộ |
| 239 | Bộ tiêu lệnh nội qui pccc | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) | 2 | Bộ |
| 240 | Cáp tín hiệu 1c (2x1mm2) | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) | 395 | M |
| 241 | Cáp cvv 1c (2 x 1.5 mm2) đèn emc - exit | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) | 61 | M |
| 242 | Ống chống cháy pvc d16 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) | 230 | M |
| 243 | Ống chống cháy pvc d25 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) | 113 | M |
| 244 | Khớp nối ống chống cháy pvc d16 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) | 77 | Cái |
| 245 | Khớp nối ống chống cháy pvc d25 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) | 38 | Cái |
| 246 | Co ống chống cháy pvc d16 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) | 38 | Cái |
| 247 | Co ống chống cháy pvc d25 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) | 19 | Cái |
| 248 | Hộp nối 150 x 150 | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) | 4 | Cái |
| 249 | Hộp nối 4 đường cỡ 16 mm | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) | 20 | Cái |
| 250 | Bộ tiếp địa 2 cọc thép mạ đồng 16*2400 +cáp c 22mm2 + kẹp (tiếp đất bảo vệ trung tâm) | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) | 1 | Bộ |
| 251 | Mương cáp ngầm (bao gồm vl + nc +mtc) | Chương V Khối 01 phòng học – 02 phòng chức năng (phần báo cháy) | 52 | M |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,428 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 16,407 | 100m |
| 3 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 4 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT | 2,402 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,681 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,303 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,293 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 | Chương V của E-HSMT | 37,198 | m3 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao | Chương V của E-HSMT | 4,477 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,632 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,912 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,628 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,652 | M3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,379 | 100m2 |
| 15 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,34 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,533 | 100m2 |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 9,402 | M3 |
| 19 | Lắp cánh cổng khung sắt hình | Chương V của E-HSMT | 16,9 | M2 |
| 20 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 34,85 | M2 |
| 21 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông, ngói 75v/m2 | Chương V của E-HSMT | 31,306 | M2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 135,4 | M |
| 23 | Kẻ ron ốp cột | Chương V của E-HSMT | 8,54 | 10m |
| 24 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 41,448 | M2 |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,768 | M3 |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,552 | M3 |
| 27 | Xây tường gạch thông gió 20*20cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,84 | M2 |
| 28 | Lắp đặt chữ Inox cao 60 | Chương V của E-HSMT | 96 | Cái |
| 29 | Lắp đặt chữ Inox cao 150 | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 30 | Lắp dựng hoa gang đầu rào | Chương V của E-HSMT | 7,158 | M2 |
| 31 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,158 | M2 |
| 32 | Trát trần, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,52 | M2 |
| 33 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 39,952 | M2 |
| 34 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 42,99 | M2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 155,678 | M2 |
| 36 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 307,59 | M2 |
| 37 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,558 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,102 | 1000kg |
| 39 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,087 | 1000kg |
| 40 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,266 | 1000kg |
| 41 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,302 | 1000kg |
| 42 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,436 | 1000kg |
| 43 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,806 | 1000kg |
| 44 | Cốt thép sàn mái cao | Chương V của E-HSMT | 0,422 | 1000kg |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HT THOÁT NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | Đắp cát nền móng | Chương V của E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 2 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT | 15,35 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 123,75 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Lát gạch xi măng 40x40cm sân, nền đường, vĩa hè | Chương V của E-HSMT | 1.535 | M2 |
| 6 | Cắt đan tháo dỡ rãnh | Chương V của E-HSMT | 24,2 | 10m |
| 7 | Tháo dỡ loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 8 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,457 | 100m3 |
| 9 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,518 | M3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,167 | M3 |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,042 | M3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,091 | M2 |
| 15 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,678 | M3 |
| 17 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,16 | M2 |
| 20 | Lắp ghi chắn rác hố ga | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 21 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 1000kg |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 250mm | Chương V của E-HSMT | 1,81 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 250mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,106 | M3 |
| 25 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, dày 2.5cm, vữa lót vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,919 | M2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 4 | Vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,168 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 7,718 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,101 | M3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,64 | M3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 7,84 | M2 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 1000kg |
| 17 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 1000kg |
| 18 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,145 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,029 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,067 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 1000kg |
| 22 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,803 | m3 |
| 23 | Vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,557 | M3 |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,802 | M3 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,935 | M2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 5,265 | M2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép C.45x80x15x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 36,6 | M |
| 29 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,64 | M2 |
| 30 | Lợp mái tole sóng vuông lạnh, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Chương V của E-HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 31 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm | Chương V của E-HSMT | 7,92 | M2 |
| 32 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*60cm | Chương V của E-HSMT | 1,03 | M2 |
| 33 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,072 | M2 |
| 34 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,32 | M2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,04 | M2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,48 | M2 |
| 37 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 23,04 | M2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 43,352 | M2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,4 | M |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,33 | M2 |
| 41 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT | 1,536 | 10m |
| 42 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 43 | * Đèn HQ 1.2m đơn 1x36W/220V (bóng led) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | * Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | * Mặt 2 lổ 2 công tắc 1 chiều 16A và domino 6A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 46 | * Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A và cầu chì domino 10A | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 47 | * Hộp nhựa âm dùng cho mặt nạ hcn | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 48 | * MCB 2P 25A - 0.6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 49 | * Tủ điện âm 4 moduls chống cháy, rỉ và cách điện cao | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 50 | * Cáp đồng bọc PVC 600V - 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | M |
| 51 | * Cáp đồng bọc PVC 600V - 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | M |
| 52 | * Ong luồn tròn PVC chống cháy D20mm | Chương V của E-HSMT | 30 | M |
| 53 | * Khớp nồi trơn PVC D20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | M |
| 54 | * Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng 16*2400 + cáp C22mm2 + kẹp | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| E | HỒ NƯỚC 80M3 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,754 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 23,191 | m3 |
| 3 | Rải cát đệm | Chương V của E-HSMT | 5,424 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,797 | M3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 10,528 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,64 | M3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,848 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 7,784 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,112 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,443 | M3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,383 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,074 | M3 |
| 16 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 17 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT | 0,541 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,755 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT | 2,106 | 1000kg |
| 20 | Quét 2 nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 126,386 | M2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 41,2 | M2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 209,632 | M2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 46,44 | M2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 25 | Lắp băng cản nước | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 6,04 | M2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống nhựa pvc loại dày 1.8 ly d27 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 2 | Cút 90° pvc loại dày d27 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Tê 90° pvc loại dày d27 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Măng sông, nút bít pvc loại dày d27 | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 5 | Van khóa đồng thau d27 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Van phao tự động bể chứa d27 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Đầu răng ngoài lắp van pvc d27 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Mương cáp ngầm (bao gồm vl + nc +mtc) | Chương V của E-HSMT | 77 | M |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.447E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.089E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong Kèm theo: -Hợp đồng thi công xây lắp; -Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; -Hóa đơn VAT. (Tất cả phải chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính). Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. Kèm hồ sơ chứng minh công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của cấp có thẩm quyền hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện quy mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu khác hợp lệ, tất cả hồ sơ phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.541.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.082.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi