Gói thầu: Gói thầu MS-03 Mua vật tư phục vụ huấn luyện binh chủng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330590-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN DẶC CÔNG HẢI QUÂN 126 |
| Tên gói thầu | Gói thầu MS-03 Mua vật tư phục vụ huấn luyện binh chủng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320413 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-14 13:46:00 đến ngày 2021-03-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn phủ xanh lá cây (sơn mô hình học cụ) | 600 | lít | AKP275 Màu sắc xanh lá cây AK – 275,độ nhớt (ở 25oC)- không nhỏ hơn:60 gây,tỷ trọng -ở 25oC:1,10(±0,02)Kg/lít hàm rắn(%theo thể tích):42% độ bám dính(ISO 2409); 1 diểm,Chiều dày màng khô đề nghị 50 -100 um Định mức tiêu hao lý thuyết:8,6(50um)m2/lít:Thời gian khô ( với chiều dày màng khô 50um):Khô bề mặt 25oC:6 giờ;35oC:4 giờ,khô hoàn toanf25oC:24 giờ;35oC:18 giờ,thời gian sơn lớp tiếp theo ( với chiều daỳ màng khô 50um)tối thiểu 12 giờ,tối đa dưới 30 ngày, dung môi pha loãng:AS 02 tỷ lệ pha thêm :0-5% khả năng tương hợp với lớp sơn trước : hệ sơn Alkyd phương pháp sơn :súng phun , chổi hoặc cọ lăn | ||
| 2 | Sơn trắng (sơn mô hình học cụ) | 600 | lít | Màu sắc trắng 275,độ nhớt (ở 25oC)- không nhỏ hơn:60 gây,tỷ trọng -ở 25oC:1,10(±0,02)Kg/lít hàm rắn(%theo thể tích):42% độ bám dính(ISO 2409); 1 diểm,Chiều dày màng khô đề nghị 50 -100 um Định mức tiêu hao lý thuyết:8,6(50um)m2/lít:Thời gian khô ( với chiều dày màng khô 50um):Khô bề mặt 25oC:6 giờ;35oC:4 giờ,khô hoàn toanf25oC:24 giờ;35oC:18 giờ,thời gian sơn lớp tiếp theo ( với chiều daỳ màng khô 50um)tối thiểu 12 giờ,tối đa dưới 30 ngày, dung môi pha loãng:AS 02 tỷ lệ pha thêm :0-5% khả năng tương hợp với lớp sơn trước : hệ sơn Alkyd chống gỉ khả năn tương hợp của lớp sơn khác lên nó hệ sơn Alkyd phương pháp sơn : súng phun , chổi hoặc cọ lăn | ||
| 3 | Sơn chống rỉ xám (sơn mô hình học cụ) | 490,625 | lít | Màu sắc xám 275,độ nhớt (ở 25oC)- không nhỏ hơn:60 gây,tỷ trọng -ở 25oC:1,10(±0,02)Kg/lít hàm rắn(%theo thể tích):42% độ bám dính(ISO 2409); 1 diểm,Chiều dày màng khô đề nghị 50 -100 um Định mức tiêu hao lý thuyết:8,6(50um)m2/lít:Thời gian khô ( với chiều dày màng khô 50um):Khô bề mặt 25oC:6 giờ;35oC:4 giờ,khô hoàn toan 25oC:24 giờ;35oC:18 giờ,thời gian sơn lớp tiếp theo ( với chiều daỳ màng khô 50um)tối thiểu 12 giờ,tối đa dưới 30 ngày, dung môi pha loãng:AS 02 tỷ lệ pha thêm :0-5% khả năng tương hợp với lớp sơn trước : bám dính tốt trên bề mặt sắt thép hệ khả năn tương hợp của lớp sơn khác lên nó hệ sơn Alkyd phương pháp sơn : súng phun , chổi hoặc cọ lăn | ||
| 4 | Sắt V7 dài 6m/1 cây nhúng kẽm | 2.700 | kg | Thường được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng đòn cân ngành công thương,đóng tàu,giàn khoan cầu đường và các công trình quân sự quốc phòng,mác thép A36-SS400,Q235B –S235 JR-6RA-^RB ,tiêu chuẩn ÁSTM-JIS 63101-KD S3503-6B/T700 – EN 10025-2-A131 quy cách dày 30mm-dài 6000- 1200mm | ||
| 5 | Dây thép gai mạ kẽm | 3.250 | kg | Dây thép gai có bề mặt được mạ kẽm được làm bằng dây thép từ 2,2mm có độ bền và tính sát thương cao nên được dùng để làm các công trình quân sự và hàng rào bảo vệ các muci tiêu như kho tàng ,đường ranh giới,có ưu điểm các sựi dây được xoắn vào với nhau tạo nên sự chắc chắn khi sử dụng,trên dây kẽm có các gai được làm từ sợi kẽm có đường kính bằng với đường kính dây kẽm xoắn với nhau và hướng ra ngoài |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi