Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210329671-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210329661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 16:05:00 đến ngày 2021-03-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,185,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GA THU NƯỚC LOẠI 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,6733 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3306 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,19 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,381 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,178 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,658 m3
7 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,464 m2
8 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,4 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,71 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,491 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 cấu kiện
13 Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
14 Đắp đất móng ga Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2244 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1102 100m3
16 Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,8357 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,367 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,367 100m3
B GA THU NƯỚC LOẠI 2
1 Đào móng ga, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,9732 m3
2 Đào móng ga, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1776 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,244 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,488 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,104 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,784 m3
7 Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,675 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,083 100m2
9 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,262 m2
10 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,84 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,107 tấn
14 Sản xuất cấu kiện thép hình chôn sẵn trong bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,305 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện thép hình chôn sẵn trong bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,744 tấn
16 Lắp dựng tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cấu kiện
17 Đắp đất hố ga Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,3154 m3
18 Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0526 100m3
19 Vật liệu đất núi đắp hố ga Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,432 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,197 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,197 100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,184 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60,016 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,682 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,682 100m3
5 Đào rãnh thoát nước, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,8204 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,7128 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,376 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 108,883 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,599 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,978 100m2
11 Lắp đặt rãnh thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 212 cái
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 51,219 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,155 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,318 tấn
15 Lắp dựng tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 848 cấu kiện
D NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào bùn bằng máy đào Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,0393 100m3
2 Đào hữu cơ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,4838 m3
3 Đào hữu cơ bằng máy đào Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3794 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,5134 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,5134 100m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,2461 m3
7 Đào nền đường làm mới bằng máy đào Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3821 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4246 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4246 100m3
10 Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0 100m2
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3933 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công độ chặt K95, đắp nền móng công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,37 m3
13 Đắp đất nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,11 m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5499 100m3
15 Vật liệu đất núi đắp nền Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 69,043 m3
16 Đắp đất lề và rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,5107 100m3
17 Vật liệu đất núi đắp lề Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 386,177 m3
18 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (phần ngậm đất) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,5867 100m
19 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (phần không ngậm đất) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,2133 100m
20 Ghép phên nứa 2 lớp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 168,528 m2
21 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,952 100m3
22 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,303 100m3
23 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,592 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,592 100m2
25 Di chuyển cột điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cột
26 Di chuyển đường nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 215 m
E HỘ LAN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hộ lan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,2 m2
5 Sơn hộ lan không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,2 m2
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,464 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3376 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,68 m3
5 Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cột
6 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 1 bộ
7 Sản xuất thép tiếp địa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1135 tấn
8 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cột
9 Cột điện BTLT 8m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cột
10 Đắp đất nền móng công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m3
11 Móc giữ 16mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
12 Đai thép không gỉ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
13 Khóa đai Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
14 Cáp Cu\XLPE\PVC - 2x6mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 100m
15 Luồn dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
16 Vật tư phụ đấu nối với cáp điện hiện trạng (ghíp nối cáp, bu lông, băng keo...) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
17 Cần đèn chiếu sáng lắp trên cột bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cột
18 Đèn cao áp loại đèn led 80W Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1814 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1814 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,315 m3
22 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0001 100m2
23 Khung móng tủ 4M16x650 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Đào đất hố móng, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,716 m3
25 Lấp đất hố móng K=0,95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,508 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0021 100m3
27 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0021 100m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 m2
29 Ống nhựa PVC-C2-DN76 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
30 Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
31 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
32 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->