Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng phần công việc bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210239121-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT B Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng phần công việc bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20210153334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-04 16:56:00 đến ngày 2021-03-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,429,035,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÀNH LANG CẦU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3522 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,7475 100m
3 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2396 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7747 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5772 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7165 100m2
7 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2112 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0244 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1922 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 tấn
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,746 m3
13 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8199 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1616 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 m3
16 Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
17 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,184 m2
18 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1968 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3258 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9066 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5684 m3
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2176 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4912 100m2
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7437 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0428 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4958 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,172 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2352 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7964 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3066 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3902 tấn
36 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4878 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5605 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,999 m3
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,2 m
40 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,9868 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,9868 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,7396 m2
43 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,28 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,808 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,8394 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,26 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.272,0876 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,8394 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,4 m2
50 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,452 m2
51 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3605 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,1155 1m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2446 100m2
54 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,872 100m2
55 Tôn úp nóc khổ 600, liên kết giáp ranh hành lang cầu với nhà hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
56 Đèn ốp trần bóng LED D225 220V/1x10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
57 Công tắc 2 chiều 10A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
58 Hộp đế âm dùng cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
59 Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
60 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
61 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
62 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
63 Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
64 Lắp đặt côn nhựa U.PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
65 Cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
66 Đai Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
B NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9575 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7865 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,257 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3426 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2035 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1087 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3203 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 tấn
15 Thép ống D60x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4 kg
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3084 tấn
17 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3203 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4574 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3084 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,0919 m2
21 Bu lông M14 L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
22 Bu lông M20 L=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5432 100m2
24 Máng thu nước khổ 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6 md
25 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
26 Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt côn nhựa U.PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Đai Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG 3 TẦNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,8875 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8 m
4 Vận chuyển cửa, khuôn cửa, vách kính, về nơi tập kết (NC 3,0/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,18 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 838,8718 m2
7 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2115 m2
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,0718 m2
9 Vận chuyển tấm trần nhựa(NC 3,0/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,8059 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 642,3478 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.415,567 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.639,9706 m2
14 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2502 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4525 100m3
16 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4525 100m3/1km
17 Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,677 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 783,9998 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,072 m2
20 Ốp tường trụ, cột 300x450, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,18 m2
21 Phá dỡ nền gạch lá nem các phòng còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
22 Lát nền, sàn gạch tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
23 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao trần thả khung xương Vĩnh Tường tấm chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,0718 m2
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 m3
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,118 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,8059 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 642,3478 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.955,8093 m2
30 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,212 m2
31 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,15 m
32 Mài lại granitô cầu thang, bậc tam cấp (hao phí nhân công + vật liệu tạm tính bằng 30% so với láng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,5358 m2
33 Mài granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, (hao phí nhân công + vật liệu tạm tính bằng 50% so với láng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,62 m
34 Mài granitô tay vịn lan can (hao phí nhân công + vật liệu tạm tính bằng 30% so với láng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7556 m2
35 Làm vách ngăn compossite dày 12mm (bao gồm nhân công + phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,96 m2
36 Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính đơn dày 5mm, chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,18 m2
37 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
38 Vách nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,18 m2
40 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
41 Tháo dỡ kính cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,2 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,21 m2
43 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,21 m2
44 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,2 m2
45 Phụ kiện cửa gỗ (bản lề, chốt..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 bộ
46 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,2875 1m2
47 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,49 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,49 m2
49 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0583 tấn
50 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,158 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4106 100m2
D CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG 3 TẦNG (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Đèn ốp trần bóng LED D225 220V/1x10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 bộ
2 Công tắc 1 10A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
3 Công tắc 2 10A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Công tắc 2 chiều 10A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Hộp đế âm dùng cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
6 Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
7 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
8 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
9 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
13 Lắp đặt gương soi kích thước 500x700x5mm + giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt vòi đồng rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Lắp đặt ga thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
22 Lắp đặt van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt van 2 chiều D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt van 2 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D63x40 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D40x40 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D40x32 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32x25 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D25x25 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25x20 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
32 Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D20x20 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D63x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
36 Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
37 Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
41 Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
42 Lắp đăt măng sông ren trong D63x2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đăt măng sông ren trong D40x5/4'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đăt măng sông ren trong D32x1'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đăt măng sông ren ngoài D63x2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt cút 1 đầu ren D20x1/4'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
47 Lắp đặt kép Inox D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
48 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
49 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
50 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
51 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
52 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
53 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
54 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
55 Lắp đặt chếch U.PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Lắp đặt chếch U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
57 Lắp đặt chếch U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
58 Lắp đặt chếch U.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
59 Lắp đặt chếch U.PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
60 Lắp đặt cút U.PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
61 Lắp đặt cút U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
62 Lắp đặt cút U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
63 Lắp đặt cút U.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
64 Lắp đặt cút U.PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
65 Lắp đặt côn U.PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
66 Lắp đặt côn U.PVC D90/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
67 Lắp đặt côn U.PVC D75/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
68 Lắp đặt Tê U.PVC D110x90 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
69 Lắp đặt Tê U.PVC D90x75 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
70 Lắp đặt Y U.PVC D110 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
71 Lắp đặt Y U.PVC D90 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
72 Lắp đặt Y U.PVC D75 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
73 Lắp đặt Y U.PVC D90x75 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
74 Lắp đặt Y U.PVC D110/90 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
75 Lắp đặt Tê U.PVC D90 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
76 Lắp đặt Tê U.PVC D75 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
77 Lắp đặt bịt thông tắc D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
78 Lắp đặt bịt thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Lắp đặt bịt thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,905 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,5294 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa (NC=0,65 lần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,38 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,98 m
5 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,8 m
6 Vận chuyển cửa, khuôn cửa, về nơi tập kết (NC 3,0/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.780,5552 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,184 m2
9 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,4376 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3974 m3
11 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,2288 m2
12 Vận chuyển tấm trần nhựa (NC 3,0/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,7872 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 891,7622 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.543,1272 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.053,319 m2
17 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,0215 m3
18 Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0002 100m3
19 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0002 100m3/1km
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7656 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,7872 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 891,7622 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,892 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
25 Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,046 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,956 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.635,3272 m2
28 Ốp tường trụ, cột 300x450, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,184 m2
29 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao trần thả khung xương tấm chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,228 m2
30 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,4376 m2
31 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,16 m
32 Mài granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 (30%VL,NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,868 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.034,9732 m2
34 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.991,9144 m2
35 Làm vách ngăn compossite dày 12mm (bao gồm nhân công + phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,48 m2
36 Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính đơn dày 5mm, chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,466 m2
37 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
38 Cửa sắt sếp có lá tôn tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,16 m2
39 Cửa sổ mở trượt 4 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm, chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,08 m2
40 Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,546 m2
42 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,16 m2
43 Vách nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,3694 m2
44 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,3694 m2
45 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (Phào chỉ, nẹp hèm lấy hệ số 1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,922 m2
46 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,922 m2
47 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,485 1m2
48 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,7392 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,7392 1m2
50 Hoa sắt cửa sổ cả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,8 kg
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,08 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1176 100m2
F CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Đèn ốp trần bóng LED D225 220V/1x10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 bộ
2 Công tắc 1 10A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
3 Công tắc 2 10A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Công tắc 2 chiều 10A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Hộp đế âm dành cho ổ cắm công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 hộp
6 Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
7 Ống nhựa luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
8 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
9 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
13 Lắp đặt gương soi kích thước 500x700x5mm + giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt vòi đồng rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
15 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
16 Lắp đặt ga thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
22 Lắp đặt van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt van 2 chiều D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt van 2 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D63x40 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D40x40 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D40x32 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D32x25 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
30 Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25x25 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25x20 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
32 Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D20x20 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
33 Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D63x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
36 Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
37 Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
40 Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
41 Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
42 Lắp đăt măng sông ren trong D63x2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đăt măng sông ren trong D40x5/4'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đăt măng sông ren trong D32x1'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Lắp đăt măng sông ren trong D25x1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
46 Lắp đăt măng sông ren ngoài D63x2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt cút 1 đầu ren D20x1/4'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
48 Lắp đặt kép Inox D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
49 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
50 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
51 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
52 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
53 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
54 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
55 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
56 Lắp đặt chếch U.PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
57 Lắp đặt chếch U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
58 Lắp đặt chếch U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
59 Lắp đặt chếch U.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
60 Lắp đặt chếch U.PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
61 Lắp đặt cút U.PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
62 Lắp đặt cút U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
63 Lắp đặt cút U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
64 Lắp đặt cút U.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
65 Lắp đặt cút U.PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
66 Lắp đặt côn U.PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
67 Lắp đặt côn U.PVC D90/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
68 Lắp đặt côn U.PVC D75/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
69 Lắp đặt Tê U.PVC D110x90 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
70 Lắp đặt Tê U.PVC D90x75 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
71 Lắp đặt Y U.PVC D110 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
72 Lắp đặt Y U.PVC D90 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
73 Lắp đặt Y U.PVC D75 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
74 Lắp đặt Y U.PVC D90x75 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
75 Lắp đặt Y U.PVC D110/90 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
76 Lắp đặt Tê U.PVC D90 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
77 Lắp đặt Tê U.PVC D75 (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
78 Lắp đặt bịt thông tắc D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
79 Lắp đặt bịt thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
80 Lắp đặt bịt thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
G SÂN THỂ DỤC
1 Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4245 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi độ chặt Y/C K = 0,90 (50% đất +50% cát nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,216 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8431 100m3
4 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0539 100m3
5 Lưới Inox 304 làm tầng lọc thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5002 m3
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9384 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5881 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,3323 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,1468 m2
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4895 100m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5026 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9833 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 353 cái
15 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,90 (50% đất +50% cát nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 100m3
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đèn pha LED D CP05L/50W KT: 285x240x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Aptomat 1P 30A, ICU = 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Dây cáp treo ngoài trời CU/PVC/PVC - CVV 2x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
4 Đèn pha LED D CP05L/50W KT: 285x240x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
5 Đèn pha LED D CP05L/50W KT: 285x240x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
6 Aptomat 1P 30A, ICU = 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Dây cáp treo ngoài trời CU/PVC/PVC - CVV 2x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.643553E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.92871E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phân cấp công trình: Cấp III Loại công trình: Dân dụng (công trình giáo dục)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.325.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.650.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->