Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng phần công việc bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239121-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT B Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng phần công việc bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-04 16:56:00 đến ngày 2021-03-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,429,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3522 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7475 | 100m |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2396 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7747 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5772 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7165 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0244 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1922 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,746 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8199 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1616 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 16 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 17 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,184 | m2 |
| 18 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1968 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3258 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9066 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5684 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2176 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4912 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7437 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0428 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4958 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2352 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7964 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3066 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3902 | tấn |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4878 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5605 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,999 | m3 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,2 | m |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,9868 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,9868 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,7396 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,28 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,808 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,8394 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,26 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.272,0876 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,8394 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,4 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,452 | m2 |
| 51 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3605 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,1155 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2446 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc khổ 600, liên kết giáp ranh hành lang cầu với nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 56 | Đèn ốp trần bóng LED D225 220V/1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 57 | Công tắc 2 chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Hộp đế âm dùng cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 59 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 65 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Đai Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9575 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7865 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,257 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3426 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1087 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 15 | Thép ống D60x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4 | kg |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3084 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4574 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3084 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,0919 | m2 |
| 21 | Bu lông M14 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 22 | Bu lông M20 L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5432 | 100m2 |
| 24 | Máng thu nước khổ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | md |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Đai Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG 3 TẦNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,8875 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m |
| 4 | Vận chuyển cửa, khuôn cửa, vách kính, về nơi tập kết (NC 3,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,18 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,8718 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2115 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,0718 | m2 |
| 9 | Vận chuyển tấm trần nhựa(NC 3,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,8059 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,3478 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.415,567 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.639,9706 | m2 |
| 14 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2502 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4525 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4525 | 100m3/1km |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,677 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,9998 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,072 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột 300x450, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,18 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lá nem các phòng còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao trần thả khung xương Vĩnh Tường tấm chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,0718 | m2 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,118 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,8059 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,3478 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.955,8093 | m2 |
| 30 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,212 | m2 |
| 31 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,15 | m |
| 32 | Mài lại granitô cầu thang, bậc tam cấp (hao phí nhân công + vật liệu tạm tính bằng 30% so với láng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,5358 | m2 |
| 33 | Mài granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, (hao phí nhân công + vật liệu tạm tính bằng 50% so với láng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,62 | m |
| 34 | Mài granitô tay vịn lan can (hao phí nhân công + vật liệu tạm tính bằng 30% so với láng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7556 | m2 |
| 35 | Làm vách ngăn compossite dày 12mm (bao gồm nhân công + phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,96 | m2 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính đơn dày 5mm, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,18 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 38 | Vách nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,18 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,21 | m2 |
| 43 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,21 | m2 |
| 44 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa gỗ (bản lề, chốt..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,2875 | 1m2 |
| 47 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,49 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,49 | m2 |
| 49 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,158 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4106 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG 3 TẦNG (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Đèn ốp trần bóng LED D225 220V/1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 2 | Công tắc 1 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 3 | Công tắc 2 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Công tắc 2 chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Hộp đế âm dùng cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 6 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi kích thước 500x700x5mm + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt ga thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D63x40 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D40x40 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D40x32 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32x25 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D25x25 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25x20 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D20x20 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D63x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 42 | Lắp đăt măng sông ren trong D63x2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đăt măng sông ren trong D40x5/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đăt măng sông ren trong D32x1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đăt măng sông ren ngoài D63x2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút 1 đầu ren D20x1/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 47 | Lắp đặt kép Inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 55 | Lắp đặt chếch U.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút U.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn U.PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn U.PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn U.PVC D75/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê U.PVC D110x90 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê U.PVC D90x75 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y U.PVC D110 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y U.PVC D90 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y U.PVC D75 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y U.PVC D90x75 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y U.PVC D110/90 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê U.PVC D90 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê U.PVC D75 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt bịt thông tắc D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,905 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5294 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (NC=0,65 lần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,38 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,98 | m |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,8 | m |
| 6 | Vận chuyển cửa, khuôn cửa, về nơi tập kết (NC 3,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.780,5552 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,184 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,4376 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3974 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2288 | m2 |
| 12 | Vận chuyển tấm trần nhựa (NC 3,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,7872 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,7622 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.543,1272 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.053,319 | m2 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,0215 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0002 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0002 | 100m3/1km |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7656 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,7872 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,7622 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,892 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,046 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,956 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.635,3272 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột 300x450, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,184 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao trần thả khung xương tấm chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,228 | m2 |
| 30 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,4376 | m2 |
| 31 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,16 | m |
| 32 | Mài granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 (30%VL,NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,868 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.034,9732 | m2 |
| 34 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.991,9144 | m2 |
| 35 | Làm vách ngăn compossite dày 12mm (bao gồm nhân công + phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,48 | m2 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính đơn dày 5mm, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,466 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 38 | Cửa sắt sếp có lá tôn tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 39 | Cửa sổ mở trượt 4 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,08 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,546 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 43 | Vách nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3694 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3694 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (Phào chỉ, nẹp hèm lấy hệ số 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,922 | m2 |
| 46 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,922 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,485 | 1m2 |
| 48 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,7392 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,7392 | 1m2 |
| 50 | Hoa sắt cửa sổ cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,8 | kg |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,08 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1176 | 100m2 |
| F | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Đèn ốp trần bóng LED D225 220V/1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 2 | Công tắc 1 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 3 | Công tắc 2 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Công tắc 2 chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Hộp đế âm dành cho ổ cắm công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | hộp |
| 6 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi kích thước 500x700x5mm + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 16 | Lắp đặt ga thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D63x40 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D40x40 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D40x32 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D32x25 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25x25 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25x20 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D20x20 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D63x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 42 | Lắp đăt măng sông ren trong D63x2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đăt măng sông ren trong D40x5/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đăt măng sông ren trong D32x1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đăt măng sông ren trong D25x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 46 | Lắp đăt măng sông ren ngoài D63x2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút 1 đầu ren D20x1/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép Inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt chếch U.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút U.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn U.PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn U.PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn U.PVC D75/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê U.PVC D110x90 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê U.PVC D90x75 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y U.PVC D110 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y U.PVC D90 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y U.PVC D75 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y U.PVC D90x75 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y U.PVC D110/90 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê U.PVC D90 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê U.PVC D75 (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt bịt thông tắc D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| G | SÂN THỂ DỤC | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4245 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi độ chặt Y/C K = 0,90 (50% đất +50% cát nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,216 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8431 | 100m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | 100m3 |
| 5 | Lưới Inox 304 làm tầng lọc thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5002 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9384 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5881 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,3323 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1468 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4895 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5026 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9833 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353 | cái |
| 15 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,90 (50% đất +50% cát nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m3 |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đèn pha LED D CP05L/50W KT: 285x240x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Aptomat 1P 30A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Dây cáp treo ngoài trời CU/PVC/PVC - CVV 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 4 | Đèn pha LED D CP05L/50W KT: 285x240x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Đèn pha LED D CP05L/50W KT: 285x240x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Aptomat 1P 30A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Dây cáp treo ngoài trời CU/PVC/PVC - CVV 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.643553E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.92871E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phân cấp công trình: Cấp III Loại công trình: Dân dụng (công trình giáo dục)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.325.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.650.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi