Gói thầu: Gói thầu hỗn hợp (EC) số 19: Thiết kế BVTC - dự toán và thi công xây lắp hạng mục chống sạt lở đá (xử lý đá rơi) tuyến chính thuộc tuyến số 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210308556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu hỗn hợp (EC) số 19: Thiết kế BVTC - dự toán và thi công xây lắp hạng mục chống sạt lở đá (xử lý đá rơi) tuyến chính thuộc tuyến số 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201161264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương + Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 14:13:00 đến ngày 2021-04-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,817,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật thi công – dự toán | |||
| 1 | Tư vấn Lập thiết kế kỹ thuật thi công – dự toán | Xem ở chương V - Phạm vi công việc | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Phần thi công xây lắp | |||
| C | 85 vị trí xử lý neo cáp | |||
| 1 | Cáp hợp kim cường độ cao d = 10 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 11,424 | tấn |
| 2 | Tăng đơ M18/20 cho 1 sợi cáp neo | Theo bản vẽ thiết kế | 680 | đầu neo |
| 3 | Ốc siết cáp cho 1 sợi cáp neo d10 | Theo bản vẽ thiết kế | 6.800 | 1bộ |
| 4 | Neo đá M24, L = 200 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1.360 | đầu neo |
| 5 | Khoan tạo lỗ neo đá | Theo bản vẽ thiết kế | 1.360 | lỗ |
| 6 | Bê tông đổ vào khe nứt | Theo bản vẽ thiết kế | 85 | m3 |
| 7 | Bê tông nêm ở chân tảng đá | Theo bản vẽ thiết kế | 85 | m3 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ lưới thép B40 gia cố mái đá (NC x 1.6) | Theo bản vẽ thiết kế | 1.530 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ cáp cố định lưới thép B40 (NC x 1.6) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,428 | tấn |
| 10 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (KHVL 3 ngày*1.5%+1 lần lắp dựng*5%) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,02 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế | 1,02 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế | 1,02 | tấn |
| 13 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo bản vẽ thiết kế | 510 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≥ 500m | Theo bản vẽ thiết kế | 25,5 | tấn |
| D | 25 vị trí đá rơi có kiểm soát | |||
| 1 | Cáp hợp kim cường độ cao d = 10 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,68 | tấn |
| 2 | Neo đá M24, L = 200 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | đầu neo |
| 3 | Khoan tạo lỗ neo đá | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | lỗ |
| 4 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 76mm-Cấp đá I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤1000m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m3 nguyên khai |
| 7 | Vận chuyển đá sau nổ mìn1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 27T | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | 100m3 nguyên khai/1km |
| 8 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 27T | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | 100m3 nguyên khai/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp 1: 01 hợp đồng thực hiện gói thầu EC (Khảo sát + thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên và thi công chống sạt lỡ đá (hoặc xử lý đá rơi)) có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 3,4 tỷ đồng trở lên. Trường hợp 2: Nhà thầu phải có 02 hợp đồng đã thực hiện hoàn thành như sau: + 01 hợp đồng thi công chống sạt lỡ đá (hoặc xử lý đá rơi), có giá trị từ 3,3 tỷ đồng trở lên. + 01 hợp đồng tư vấn khảo sát + thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên, có giá trị từ 0,1 tỷ đồng trở lên. b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong đó, tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 3,4 tỷ đồng và phải có đầy đủ các phần công việc thi công chống sạt lỡ đá (hoặc xử lý đá rơi), có giá trị từ 3,3 tỷ đồng trở lên và tư vấn khảo sát + thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên có giá trị ≥ 0,1 tỷ đồng. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi