Gói thầu: Thi công trụ sở hành chính xã Tân Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210317643-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công trụ sở hành chính xã Tân Thành
Số hiệu KHLCNT 20210213602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 14:40:00 đến ngày 2021-04-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,500,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng mới khối trụ sở làm việc
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 183,7102 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 15,127 100m2
3 Cao su lót Chương V của E-HSMT 738,5 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 5,046 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 14,243 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng thép bản nối cọc dày 6mm Chương V của E-HSMT 5,266 tấn
7 Thép bản nối cọc dày 8mm Chương V của E-HSMT 2.474 kg
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 29,54 100m
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V của E-HSMT 3,2063 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,1771 100m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào) Chương V của E-HSMT 8,59 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,7705 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 50,4968 m3
14 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 1,664 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,063 tấn
16 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,2171 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,4708 100m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 22,76 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,276 100m2
20 Cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 57,68 m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,426 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,846 tấn
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 52,2043 m3
24 Cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 522,0428 m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,7876 tấn
26 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 55,4722 m3
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 503,3156 m2
28 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 3,1946 100m3
29 Trừ khối lượng cát đào Chương V của E-HSMT -248 m3
30 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km Chương V của E-HSMT 0,7146 100m3
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 19,8364 m3
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 17,7684 m3
33 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,5395 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,9641 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,4017 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 27,274 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,7812 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6314 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 4,2743 tấn
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 58,3588 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,4531 100m2
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,2124 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 26,76 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,1831 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5265 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,5647 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 23,709 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,057 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5489 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,9974 tấn
51 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 20,123 m3
52 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,9022 100m2
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,2218 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 23,9358 m3
55 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,8572 100m2
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,9789 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5737 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,8711 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,02 tấn
60 Bê tông ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,1798 m3
61 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ô văng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,8299 100m2
62 Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6427 tấn
63 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,9895 m3
64 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2494 100m2
65 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1217 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,7595 tấn
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 51,5736 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 4,4196 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 48,1283 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 5,7528 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 41,3763 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 15,675 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 47,3176 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22,4672 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,4092 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,7016 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,8011 m3
78 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,343 m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Chương V của E-HSMT 1,536 m3
80 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 200x600 Chương V của E-HSMT 123,092 m2
81 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Chương V của E-HSMT 113,76 m2
82 Ốp chân tường, viền tường đá tự nhiên 50x100 Chương V của E-HSMT 80,6 m2
83 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Chương V của E-HSMT 921,739 m2
84 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 600x600 Chương V của E-HSMT 33,54 m2
85 Lát gạch bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 7,79 m2
86 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 Chương V của E-HSMT 22,34 m2
87 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,7213 m3
88 Lát gạch bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 21,008 m2
89 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 10,988 m2
90 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.024,453 m2
91 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2.428,763 m2
92 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 443,089 m2
93 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 292,825 m2
94 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 139,786 m2
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 187,9936 m2
96 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 571,8848 m
97 Lắp đặt Quốc Huy Chương V của E-HSMT 1 bộ
98 Cung cấp, lắp đặt Trụ lan can xi măng đúc sẵn Chương V của E-HSMT 101 Cái
99 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 3.453,216 m2
100 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.416,3936 m2
101 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.317,278 m2
102 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3.552,3316 m2
103 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Chương V của E-HSMT 22,356 m
104 Cung cấp, lắp đặt trụ cầu thang Chương V của E-HSMT 2 cái
105 Gia công, lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 22,356 m2
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 22,356 1m2
107 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 7,5333 m2
108 Gia công cột bằng inox Chương V của E-HSMT 0,0053 tấn
109 Lắp dựng cột inox Chương V của E-HSMT 0,0053 tấn
110 Cung cấp, lắp đặt lá cờ Chương V của E-HSMT 1 cái
111 Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 1,5cm Chương V của E-HSMT 30,975 m2
112 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 3,738 tấn
113 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 3,738 tấn
114 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 6,6817 100m2
115 Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 352,7 m2
116 Thi công trần hợp kim nhôm 600x600 đục lỗ trang âm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 241,8 m2
117 Lắp dựng cửa đi bản lề sàn, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 10,44 1m2 cấu kiện
118 Lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 8mm, khung bảo vệ Inox +phụ kiện Chương V của E-HSMT 110,79 m2
119 Lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 8mm Chương V của E-HSMT 119,88 m2
120 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính dày 8mm Chương V của E-HSMT 9,36 m2
121 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính dày 8mm, khung bảo vệ Inox Chương V của E-HSMT 19,53 m2
122 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox Chương V của E-HSMT 116,28 m2
123 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D90 Chương V của E-HSMT 2,88 100m
124 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Chương V của E-HSMT 64 cái
125 Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D110 Chương V của E-HSMT 32 cái
126 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Chương V của E-HSMT 0,02 100m
127 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 5 bộ
128 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 9 bộ
129 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 9 cái
130 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 8 bộ
131 Lắp đặt phễu thu Inox 200x200 Chương V của E-HSMT 8 cái
132 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 35,6 m2
133 Cung cấp, lắp đặt hộp giấy inox 304 Chương V của E-HSMT 8 cái
134 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
135 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
136 Cung cấp máy bơm nước 3,5Hp Chương V của E-HSMT 1 cái
137 Lắp đặt đồng hồ nước Chương V của E-HSMT 1 cái
138 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Chương V của E-HSMT 0,42 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V của E-HSMT 0,65 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Chương V của E-HSMT 0,75 100m
141 Lắp đặt co nhựa lơi PVC D114 Chương V của E-HSMT 16 cái
142 Lắp đặt co nhựa lơi PVC D90 Chương V của E-HSMT 16 cái
143 Lắp đặt co nhựa lơi PVC D60 Chương V của E-HSMT 16 cái
144 Lắp đặt biến nhựa PVC D114-90 Chương V của E-HSMT 18 cái
145 Lắp đặt biến nhựa PVC D90-60 Chương V của E-HSMT 18 cái
146 Lắp đặt co nhựa PVC D114 Chương V của E-HSMT 32 cái
147 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Chương V của E-HSMT 32 cái
148 Lắp đặt co nhựa PVC D60 Chương V của E-HSMT 32 cái
149 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 Chương V của E-HSMT 18 cái
150 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Chương V của E-HSMT 32 cái
151 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Chương V của E-HSMT 32 cái
152 Lắp đặt van khóa D114 Chương V của E-HSMT 16 cái
153 Lắp đặt van khóa D90 Chương V của E-HSMT 16 cái
154 Lắp đặt van khóa D60 Chương V của E-HSMT 16 cái
155 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Chương V của E-HSMT 1,45 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Chương V của E-HSMT 0,9 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Chương V của E-HSMT 0,6 100m
158 Lắp đặt biến nhựa D34-27 Chương V của E-HSMT 16 cái
159 Lắp đặt biến nhựa PVC D27-21 Chương V của E-HSMT 16 cái
160 Lắp đặt co nhựa PVC D34 Chương V của E-HSMT 32 cái
161 Lắp đặt co nhựa PVC D27 Chương V của E-HSMT 32 cái
162 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Chương V của E-HSMT 16 cái
163 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Chương V của E-HSMT 32 cái
164 Lắp đặt van khóa D34 Chương V của E-HSMT 16 cái
165 Lắp đặt van khóa D27 Chương V của E-HSMT 16 cái
166 Lắp đặt van khóa D21 Chương V của E-HSMT 16 cái
167 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Chương V của E-HSMT 0,2 100m
168 Lắp đặt co nhựa PVC D60 Chương V của E-HSMT 4 cái
169 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,3039 100m3
170 Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I Chương V của E-HSMT 9,5053 100m
171 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào) Chương V của E-HSMT 1,264 m3
172 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,264 m3
173 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,264 m3
174 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
175 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2308 tấn
176 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1216 100m3
177 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,698 m3
178 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,6374 m3
179 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 65,815 m2
180 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,4065 m3
181 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0507 100m2
182 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0517 tấn
183 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,8576 m3
184 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0304 100m2
185 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,065 tấn
186 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 6 1cấu kiện
187 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 7,325 m2
188 Lắp đặt tủ điện tổng Chương V của E-HSMT 1 hộp
189 Lắp đặt tủ điện phân phối Chương V của E-HSMT 1 hộp
190 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 63 bộ
191 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 28 bộ
192 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
193 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V của E-HSMT 6 bộ
194 Lắp đặt quạt trần + phụ kiện Chương V của E-HSMT 30 cái
195 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu Chương V của E-HSMT 89 cái
196 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 22 cái
197 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 40 cái
198 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V của E-HSMT 4 cái
199 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 30 cái
200 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V của E-HSMT 2 cái
201 Lắp đặt các automat 3 pha >200A Chương V của E-HSMT 1 cái
202 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.700 m
203 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 570 m
204 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 950 m
205 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 480 m
206 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 145 m
207 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Chương V của E-HSMT 130 m
208 Lắp đặt dây đơn 35mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
209 Lắp đặt hộp nối dây 160x160x80 Chương V của E-HSMT 8 hộp
210 Lắp đặt đế âm đơn Chương V của E-HSMT 139 hộp
211 Cung cấp mặt nạ 1 lỗ Chương V của E-HSMT 11 cái
212 Cung cấp mặt nạ 2 lỗ Chương V của E-HSMT 125 cái
213 Cung cấp mặt nạ 3 lỗ Chương V của E-HSMT 3 cái
214 Cung cấp mặt MCB Chương V của E-HSMT 30 cái
215 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D21 Chương V của E-HSMT 800 m
216 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D25 Chương V của E-HSMT 200 m
217 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D34 Chương V của E-HSMT 200 m
218 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 4 cọc
219 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 25mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
220 Lắp đặt tủ treo tường chứa MDF & Switch Chương V của E-HSMT 2 hộp
221 Lắp đặt ô cắm mạng Chương V của E-HSMT 55 cái
222 Lắp đặt ô cắm điện thoại Chương V của E-HSMT 27 cái
223 Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5E/D20 Chương V của E-HSMT 1.520 m
224 Lắp đặt dây điện thoại CAT3/2Px0,5mm2 Chương V của E-HSMT 870 m
225 Cung cấp, lắp đặt HUB Switch 08 port Chương V của E-HSMT 2 bộ
226 Cung cấp, lắp đặt HUB Switch 24 port Chương V của E-HSMT 2 bộ
227 Lắp đặt đế âm đơn Chương V của E-HSMT 55 hộp
228 Cung cấp mặt nạ 1 lỗ Chương V của E-HSMT 26 cái
229 Cung cấp mặt nạ 2 lỗ Chương V của E-HSMT 55 cái
230 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D20 Chương V của E-HSMT 1.450 m
231 Lắp đặt ống gas máy lạnh D6,37 Chương V của E-HSMT 75 m
232 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Chương V của E-HSMT 1,8 100m
233 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x4,0mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
234 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 180 m
B Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và chống sét
1 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển cụm bơm Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
3 Lắp đặt công tắc mực nước Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lọc rác chữ Y DN100 Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt mối nối mềm DN100 Chương V của E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều DN100 Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt van cổng DN100 Chương V của E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt công tắc áp suất Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt van an toàn DN100 Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100 Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt ống STK DN100 dày 3,2mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
13 Nối ống gang bằng mặt bích, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 30 mối nối
14 Nối ống gang bằng mặt bích, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 4 mối nối
15 Lắp đặt luppe DN100 Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 13 cái
17 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 5 cái
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN100 dày 3,2mm Chương V của E-HSMT 1,5 100m
19 Lắp đặt mặt bích DN100 Chương V của E-HSMT 15 mối nối
20 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 10 cái
21 Lắp đặt họng tiếp nước vào bể nước nước ngầm DN100 x 2DN65 Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà Chương V của E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà Chương V của E-HSMT 2 1 tủ
24 Bình chữa cháy bột ABC - 8kg Chương V của E-HSMT 6 bình
25 Bình chữa cháy CO2 - 5kg Chương V của E-HSMT 6 bình
26 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III R=71m Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V của E-HSMT 125 m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Chương V của E-HSMT 0,75 100m
29 Đóng cọc chống sét D16 - L=2,4m Chương V của E-HSMT 3 cọc
30 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V của E-HSMT 1 hộp
31 Cáp neo D8mm Chương V của E-HSMT 24 m
32 Kẹp đỡ cáp Chương V của E-HSMT 3 bộ
33 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V của E-HSMT 0,2 5 đèn
34 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V của E-HSMT 1 5 đèn
35 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V của E-HSMT 1,2 5 đèn
36 Lắp đặt đèn trang trí nổi Chương V của E-HSMT 14 bộ
37 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 180 m
38 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1773 100m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0709 100m3
40 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,499 100m
41 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,468 m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,468 m3
43 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,007 tấn
44 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5103 tấn
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3571 100m2
46 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,27 m3
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0037 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0212 tấn
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0144 100m2
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,2117 m3
51 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0218 tấn
52 Trải cao su lót Chương V của E-HSMT 0,0308 m2
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,016 100m2
54 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,308 m3
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V của E-HSMT 3 cái
56 Quét 3 lớp phụ gia chống thấm Chương V của E-HSMT 19,04 m2
57 Quét 2 lớp nhựa bitum Chương V của E-HSMT 23,2 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,4 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 23,64 m2
60 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1147 100m3
61 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0688 100m3
62 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 250mm Chương V của E-HSMT 0,217 100 m
63 Lắp đặt lưới chắn rác inox 304 Chương V của E-HSMT 0,25 m2
64 Lắp đặt đai siết cổ dê d250 Chương V của E-HSMT 2 cái
C Hạng mục: Nhà xe
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,7872 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1574 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp I Chương V của E-HSMT 11,28 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào) Chương V của E-HSMT 0,96 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,96 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0311 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,2237 tấn
8 Lắp đặt bu lông móng Chương V của E-HSMT 64 cái
9 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,2432 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,992 m3
11 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,6679 tấn
12 Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,4796 tấn
13 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,577 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 179,7445 1m2
15 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 1,1474 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,577 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 1,456 100m2
18 Lắp đặt máng xối thu nước Chương V của E-HSMT 28 m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,26 100m
20 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 32 cái
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,12 m3
22 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,596 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22,4 m2
D Hạng mục: Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,813 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,4473 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng thép tấm dày 6mm Chương V của E-HSMT 0,1243 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 1,8467 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 18,216 m3
6 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,62 100m
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,7985 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,3993 100m3
9 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp I Chương V của E-HSMT 25,5681 100m
10 Đắp cát móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 7,153 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,377 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,4835 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,8634 tấn
14 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 1,4726 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 28,8424 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,25 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,25 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2938 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,5675 tấn
20 Trải cao su lót Chương V của E-HSMT 45,9192 m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,3405 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 12,86 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0252 tấn
24 Trải cao su lót Chương V của E-HSMT 2,06 m2
25 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0514 100m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,35 m3
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1898 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5734 tấn
29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,2512 100m2
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,256 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,733 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1822 tấn
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,2476 100m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,6018 m3
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1108 tấn
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2157 100m2
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,3014 m3
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0038 tấn
39 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0014 100m2
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,0336 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 2,0184 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,68 m2
43 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,986 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,054 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 21,5057 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 560,9181 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 36,96 m2
48 Ốp chân tường bằng gạch đất nung Chương V của E-HSMT 16,5645 m2
49 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V của E-HSMT 3,672 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 79,96 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 90,6 m
52 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 251,612 m2
53 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 15,416 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 914,0261 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 36,96 m2
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 7,56 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 13,064 m2
58 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,0652 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 6,12 1m2
60 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0652 tấn
61 Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0,42mm Chương V của E-HSMT 0,2855 100m2
62 Thi công trần panel nhựa + khung nhôm và phụ kiện Chương V của E-HSMT 14,44 m2
63 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0217 100m3
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,444 m3
65 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm2 Chương V của E-HSMT 14,44 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 400x400mm2 Chương V của E-HSMT 0,54 m2
67 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 4 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,14 100m
69 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + khung nhôm bảo vệ và phụ kiện Chương V của E-HSMT 2,08 m2
70 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + khung nhôm bảo vệ và phụ kiện Chương V của E-HSMT 9,6 m2
71 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V của E-HSMT 93,4093 m2
72 Lắp dựng mũi giáo sắt Chương V của E-HSMT 14,7509 m2
73 Lắp dựng cửa cổng thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 9,66 m2
74 Lắp dựng các loại cửa sắt , cửa cuốn Chương V của E-HSMT 3,225 m2
75 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp,3 nước Chương V của E-HSMT 12,885 m2
76 Lắp đặt chữ inox Chương V của E-HSMT 1 bộ
77 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 1 bộ
78 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 1 cái
79 Lắp đặt bảng điện nhựa 180x250mm Chương V của E-HSMT 1 hộp
80 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 1 cái
81 Lắp đặt ô cắm ba Chương V của E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 1 cái
83 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 80 m
84 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
85 Tắc kê, ốc vít Chương V của E-HSMT 3 bọc
86 Lắp đặt ống nhựa vuông 30x15mm Chương V của E-HSMT 15 m
E Hạng mục: Sân, đường nội bộ; bồn hoa
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,2015 m3
2 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,4553 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 24,0304 m2
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1.605,12 m2
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50mm Chương V của E-HSMT 1.605,12 m2
6 Trải cao su lót Chương V của E-HSMT 4,0376 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,3936 tấn
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,3232 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 32,32 m3
10 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Chương V của E-HSMT 40,4 10m
F Hạng mục: Hệ thống thoát nước tổng thể
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,2246 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0898 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,728 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,728 m3
5 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp I Chương V của E-HSMT 12,9946 100m
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,4198 tấn
7 Trải cao su lót Chương V của E-HSMT 0,12 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,7675 100m2
9 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 3,2708 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Chương V của E-HSMT 12 cái
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,1272 tấn
12 Trải cao su lót Chương V của E-HSMT 0,12 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0384 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,96 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V của E-HSMT 12 cái
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,6648 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,9989 100m3
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,4419 100m3
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 2,1593 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 400mm Chương V của E-HSMT 0,2062 100 m
G Hạng mục: San lấp
1 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 3,1708 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 3,1708 100m3
H Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng ngoại vi
1 Đường dây hạ thế Chương V của E-HSMT 1 Khoản
2 Phần móng và tiếp địa Chương V của E-HSMT 1 Khoản
3 Móng bêton trụ 10,5(12)m : M10(12).B Chương V của E-HSMT 1 Móng
4 Phần cột Chương V của E-HSMT 1 Khoản
5 Cột BTLT 10.5m Chương V của E-HSMT 1 Cột
6 Dây sứ và phụ kiện đường dây hạ thế Chương V của E-HSMT 1 Bộ
7 Phần hạ thế chính Chương V của E-HSMT 1 Khoản
8 Bảng số Chương V của E-HSMT 1 Bộ
9 Phần chiếu sáng công cộng Chương V của E-HSMT 1 Khoản
10 Phần móng và tiếp địa Chương V của E-HSMT 1 Khoản
11 Móng trụ đèn chiếu sáng (có tiếp địa) Chương V của E-HSMT 3 Móng
12 Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng Chương V của E-HSMT 1 Bộ
13 Tiếp địa lặp lại cáp treo Chương V của E-HSMT 1 Bộ
14 Phần trụ chiếu sáng Chương V của E-HSMT 1 Khoản
15 Trụ sắt đèn chiếu sáng cao áp 2 bóng Chương V của E-HSMT 3 Cột
16 Dây sứ và phụ kiện CSCC Chương V của E-HSMT 1 Bộ
17 Phần chiếu sáng công cộng trên không Chương V của E-HSMT 1 Khoản
18 Cáp ABC 2x16 Chương V của E-HSMT 114,2 Mét
19 Dây đồng bọc CVV2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 32 Mét
20 Ống cao su trong luồn cáp CVV2x2,5 Chương V của E-HSMT 32 Mét
21 Ống nhựa xoắn HDPE - TFP - F32/25 Chương V của E-HSMT 22 Mét
22 Kẹp ngừng cáp ABC Chương V của E-HSMT 3 Cái
23 Boulon móc M16x250 Chương V của E-HSMT 2 Cây
24 Boulon móc M16x300 Chương V của E-HSMT 1 Cây
25 LĐ vuông 50x50x2.5 Chương V của E-HSMT 6 Cái
26 Chóa đèn bán rộng IP66+ bóng LED 60W Chương V của E-HSMT 4 Bộ
27 Cần đèn đơn chiếu sáng @49 gắn tường + tắc kê Chương V của E-HSMT 4 Bộ
28 Phần chiếu sáng công cộng ngầm Chương V của E-HSMT 1 Khoản
29 Cáp CXV/DSTA-0,6/1KV-2x6 Chương V của E-HSMT 65 Mét
30 Ống nhựa xoắn HDPE - TFP - F65/50 Chương V của E-HSMT 65 Mét
31 Chóa đèn bán rộng IP66+ bóng LED 60W Chương V của E-HSMT 6 Bộ
32 Cần đèn đôi chiếu sáng @60, cao 2m vươn xa 1,5m Chương V của E-HSMT 3 Bộ
33 Đầu cosse CV6-16 Chương V của E-HSMT 24 Cái
34 Đánh số cột thép Chương V của E-HSMT 3 Cột
35 Luồn cáp cửa cột Chương V của E-HSMT 24 Đầu
36 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT 3 Bảng
37 Lắp cửa cột Chương V của E-HSMT 3 Cửa
38 Gạch thẻ Chương V của E-HSMT 972 Viên
39 Đào đất cấp 1 đường ống cáp ngầm Chương V của E-HSMT 16,6 M3
40 Đắp đất cấp 1 đường ống cáp ngầm Chương V của E-HSMT 8,9 M3
41 Phần thiết bị Chương V của E-HSMT 1 Bộ
42 Tủ điều khiển chiếu sáng LOGO ! 230RC Chương V của E-HSMT 1 T. Bộ
43 MCB-1 pha-75A Chương V của E-HSMT 1 Cái
44 Điện kế 1 pha 220V-40(120)A Chương V của E-HSMT 1 Cái
I Hạng mục: Thử tải cọc.
1 Chi phí thử tải cọc Chương V của E-HSMT 2 Tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4251306E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.850261E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2017,2018,2019) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.650.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 26.600.000.000 VND.Trong đó X=NxV * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình cấp III. Có 01 hợp đồng phải có phòng cháy chữa cháy tương tự với gói thầu đang xét) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥6.650.000.000 VND) (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->