Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210370435-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210370397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu ngân sách thành phố cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 14:14:00 đến ngày 2021-04-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,261,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 21,793 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 5,089 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 1,241 100m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa 3,89 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 6,036 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 24,144 100m3
7 Đắp bằng đất núi 1.327,909
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,78 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 7,121 100m3
10 Đất núi 1.005,813
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,484 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,934 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,484 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,934 100m3
15 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 34,44 100m
16 Phên nứa 123
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 23,675 100m3
B Mặt đường mở mới KC1-1
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm 26,43 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 26,43 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 4,062 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 5,341 100m3
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn 3,764 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn 3,764 100tấn
C Mặt đường tôn tạo, vuốt nối KC1-2
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm 78,54 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 78,54 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 11,74 100m3
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn 11,184 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn 11,184 100tấn
D Rãnh xây gạch B=0,5m đậy tấm đan BTCT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 14,476 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 147,39 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 221,09 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 4,512 100m2
5 Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 397,06 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.804,8 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 108,29 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 12,032 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,017 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,167 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 2,76 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,708 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,019 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,167 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 46 cấu kiện
16 Lắp đặt lưới chắn rác đứng bằng gang, tải trọng cấp C 46 cái
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 105,28 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 7,114 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 14,574 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 5,114 100m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen 1.504 cái
22 Đắp đất hố móng K>=0,90 (đắp đất núi KL*1,1) 265,408
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,413 100m3
E Cống tròn D800
1 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng 0,24 100m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 4,48 100m
3 Phên nứa đan 48
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,442 100m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II 14,56 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 3,25 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,91 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,036 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,128 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen 24 cái
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm 16 đoạn ống
12 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao 13,39 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,287 100m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,24 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,682 100m3
F Cống tròn D1000
1 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng 0,615 100m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 11,48 100m
3 Phên nứa đan 123
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,232 100m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II 41,916 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 9,36 m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 31 đoạn ống
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 3,8 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,149 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,533 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen 50 cái
12 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao 25,35 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,766 100m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,467 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,467 100m3
G Vạch sơn kẻ đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm 121,95 m2
H Cọc tiêu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,065 100m3
2 Đổ bê tông móng M150 đá 2x4 5,67 m3
3 Bê tông cọc tiêu M250 đá 1x2 2,07 m3
4 Cốt thép 0,218 tấn
5 Ván khuôn thép cọc tiêu 0,545 100m2
6 Sơn trắng 2 lớp 54 m2
7 Sơn đỏ phản quang 7,56 m2
8 Lắp dựng cọc tiêu 90 cái
I Biển báo tam giác
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,02 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,08 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,98 m3
4 Cột biển báo théo tròn D80 mm L=2,7m 5 cái
5 Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 5 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 5 cái
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,01 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,02 100m3
J Bó vỉa
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 70,04 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen 14,526 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 33,72 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 2,594 100m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 337,22 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1.297 cấu kiện
K Đan rãnh
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 19,44 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,711 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 32,4 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 2,592 100m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 324 m2
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2.592 cái
L Tiếp địa bảo vệ
1 Sắt mạ các loại 222,74 kg
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0238 100m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 1,4 10 cọc
4 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm 0,3108 100kg
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0238 100m3
M Tiếp địa lặp lại
1 Sắt mạ các loại 72,92 kg
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0068 100m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 0,4 10 cọc
4 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm 0,1776 100kg
5 Cáp Cu/PVC 1x10mm2 32 m
6 Đầu cốt đồng M10 4 cái
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,8 10 đầu cốt
8 Ghíp tiếp xúc đồng nhôm AM25 4 cái
9 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 32 1 m
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0068 100m3
N Móng cột chiếu sáng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2016 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,4352 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,6 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,32 m3
5 Ống nhựa xoắn HDPE F50/65 38,4 m
6 Khung móng M16x300x300x675 16 bộ
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1024 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0992 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,5984 100m3/1km
10 Kéo rải cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2 5,9 100m
11 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 0,56 100m
12 Kẹp treo 4x16 10 cái
13 Kẹp hãm 4x16 12 cái
14 Tấm ốp + móc F16 22 cái
15 Đai thép + khóa đai 44 cái
16 Ghíp nhôm 3 bulông A95 8 cái
17 Đầu cốt đồng nhôm AM16 16 cái
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,6 10 đầu cốt
19 Nắp bịt đầu cáp 12 cái
20 Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) 32 cái
21 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 2 tủ
22 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác côn rời cần BGC6 (D78) 16 cột
23 Lắp cần đèn đơn CĐ1 16 cần đèn
24 Luồn cáp ngầm cửa cột 32 đầu cáp
25 Lắp bảng điện cửa cột 16 bảng
26 Lắp cửa cột 16 cửa
27 Lắp LED 100W 16 bộ
28 Công tác đấu nối điện 1 1 tuyến
O Thí nghiệm, hiệu chỉnh
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép 18 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->