Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu ngân sách thành phố cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 14:14:00 đến ngày 2021-04-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,261,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 21,793 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 5,089 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,241 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | 3,89 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,036 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 24,144 | 100m3 | |
| 7 | Đắp bằng đất núi | 1.327,909 | m³ | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,78 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,121 | 100m3 | |
| 10 | Đất núi | 1.005,813 | m³ | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,484 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,934 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,484 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,934 | 100m3 | |
| 15 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 34,44 | 100m | |
| 16 | Phên nứa | 123 | m² | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 23,675 | 100m3 | |
| B | Mặt đường mở mới KC1-1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 26,43 | 100m2 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 26,43 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4,062 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 5,341 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn | 3,764 | 100tấn | |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 3,764 | 100tấn | |
| C | Mặt đường tôn tạo, vuốt nối KC1-2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 78,54 | 100m2 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 78,54 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 11,74 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn | 11,184 | 100tấn | |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 11,184 | 100tấn | |
| D | Rãnh xây gạch B=0,5m đậy tấm đan BTCT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 14,476 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 147,39 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 221,09 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 4,512 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 397,06 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.804,8 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 108,29 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 12,032 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,167 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,76 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,708 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,019 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,167 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 46 | cấu kiện | |
| 16 | Lắp đặt lưới chắn rác đứng bằng gang, tải trọng cấp C | 46 | cái | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 105,28 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 7,114 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 14,574 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 5,114 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 1.504 | cái | |
| 22 | Đắp đất hố móng K>=0,90 (đắp đất núi KL*1,1) | 265,408 | m³ | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,413 | 100m3 | |
| E | Cống tròn D800 | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | 0,24 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 4,48 | 100m | |
| 3 | Phên nứa đan | 48 | m² | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,442 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 14,56 | 100m | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 3,25 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,91 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,036 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,128 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 24 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | 16 | đoạn ống | |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | 13,39 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,287 | 100m3 | |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,24 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,682 | 100m3 | |
| F | Cống tròn D1000 | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | 0,615 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 11,48 | 100m | |
| 3 | Phên nứa đan | 123 | m² | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,232 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 41,916 | 100m | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 9,36 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | 31 | đoạn ống | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,8 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,149 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,533 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 50 | cái | |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | 25,35 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,766 | 100m3 | |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,467 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,467 | 100m3 | |
| G | Vạch sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 121,95 | m2 | |
| H | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,065 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng M150 đá 2x4 | 5,67 | m3 | |
| 3 | Bê tông cọc tiêu M250 đá 1x2 | 2,07 | m3 | |
| 4 | Cốt thép | 0,218 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép cọc tiêu | 0,545 | 100m2 | |
| 6 | Sơn trắng 2 lớp | 54 | m2 | |
| 7 | Sơn đỏ phản quang | 7,56 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cọc tiêu | 90 | cái | |
| I | Biển báo tam giác | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,02 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,08 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,98 | m3 | |
| 4 | Cột biển báo théo tròn D80 mm L=2,7m | 5 | cái | |
| 5 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 5 | cái | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,01 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,02 | 100m3 | |
| J | Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | 70,04 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 14,526 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 33,72 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,594 | 100m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 337,22 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1.297 | cấu kiện | |
| K | Đan rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 19,44 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,711 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 32,4 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,592 | 100m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 324 | m2 | |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2.592 | cái | |
| L | Tiếp địa bảo vệ | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | 222,74 | kg | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0238 | 100m3 | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 1,4 | 10 cọc | |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,3108 | 100kg | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0238 | 100m3 | |
| M | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | 72,92 | kg | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0068 | 100m3 | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,4 | 10 cọc | |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,1776 | 100kg | |
| 5 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | 32 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | 4 | cái | |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 8 | Ghíp tiếp xúc đồng nhôm AM25 | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 32 | 1 m | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0068 | 100m3 | |
| N | Móng cột chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2016 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4352 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,6 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,32 | m3 | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | 38,4 | m | |
| 6 | Khung móng M16x300x300x675 | 16 | bộ | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1024 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0992 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,5984 | 100m3/1km | |
| 10 | Kéo rải cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2 | 5,9 | 100m | |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 0,56 | 100m | |
| 12 | Kẹp treo 4x16 | 10 | cái | |
| 13 | Kẹp hãm 4x16 | 12 | cái | |
| 14 | Tấm ốp + móc F16 | 22 | cái | |
| 15 | Đai thép + khóa đai | 44 | cái | |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bulông A95 | 8 | cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | 16 | cái | |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 19 | Nắp bịt đầu cáp | 12 | cái | |
| 20 | Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) | 32 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 2 | tủ | |
| 22 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác côn rời cần BGC6 (D78) | 16 | cột | |
| 23 | Lắp cần đèn đơn CĐ1 | 16 | cần đèn | |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 32 | đầu cáp | |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | 16 | bảng | |
| 26 | Lắp cửa cột | 16 | cửa | |
| 27 | Lắp LED 100W | 16 | bộ | |
| 28 | Công tác đấu nối điện | 1 | 1 tuyến | |
| O | Thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | 18 | 1 vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 | sợi | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi