Gói thầu: Xây lắp - Xây dựng trường mầm non trong khu dân cư Nam Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Xây dựng trường mầm non trong khu dân cư Nam Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung có mục tiêu cho quận - huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 10:33:00 đến ngày 2021-03-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,109,926,277 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỌC TRÒN LY TÂM DỰ ỨNG LỰC D300 | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống ly tâm D300 mác 850 | 1.876 | m | |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | 18,76 | 100m | |
| 3 | Ép âm cọc, đất cấp I, đường kính cọc 300mm (đơn giá NC + MTC x1.05) | 0,7315 | 100m | |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | 112 | mối nối | |
| 5 | SXLD bản mã trong lòng cọc | 0,0168 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nối cọc, đường kính | 0,7323 | tấn | |
| 7 | Bê tông đầu cọc, đá 1x2, mác 300 | 0,997 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5744 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3019 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hệ số chuyển đất đào thành đất đắp 1,13) | 0,3079 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | 1,6679 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 23,2746 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót giằng móng, đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | 4,4237 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | 22,688 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chắn bó nền, chiều dày | 1,9313 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố thang nâng, đá 1x2, mác 150 | 0,1118 | m3 | |
| 10 | Mạch ngừng Water Stop V200 | 7,9 | m | |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố thang nâng, đá 1x2, mác 250 | 0,447 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành thang nâng, chiều dày | 1,008 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 1,1327 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng, đà kiềng | 1,9327 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường chắn | 0,3863 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành thang nâng | 0,1008 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép | 1,2583 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép | 1,1463 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,6358 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 2,3819 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,4592 | tấn | |
| 22 | Đắp cát nâng nền công trình (Từ Cote -0,51 đến cote -0,05) | 1,1303 | 100m3 | |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | 18,6853 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 37,3705 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền, ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép | 5,6826 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, tam cấp, đá 1x2, mác 150 | 1,0616 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, tam cấp, đá 1x2, mác 250 | 2,1232 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 0,945 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 24,4612 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 4,2166 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,7103 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 4,7907 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | 64,7912 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, chiều cao | 6,8776 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | 1,3857 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | 8,2739 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,7374 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 112,3784 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 10,8988 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 15,8797 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 9,3394 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,9338 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,2443 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,4183 | tấn | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 11,1535 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | 1,7073 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô ô văng, đường kính cốt thép | 0,4519 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,8262 | tấn | |
| 49 | Gia công thang sắt | 5,1737 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng thang sắt | 5,1737 | tấn | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 195,3 | m2 | |
| 52 | Bulong D16x500mm | 16 | bộ | |
| 53 | Bulong D16x300mm | 4 | bộ | |
| 54 | Bulong nở D18 | 23 | bộ | |
| 55 | Bulong D20x50mm | 48 | bộ | |
| 56 | Bulong D14x40mm | 224 | bộ | |
| 57 | Lợp mái tôn mạ màu dày 5dzem | 0,2697 | 100m2 | |
| 58 | Gia công khung đỡ mái đón bằng thép mạ kẽm | 0,1789 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng khung đỡ mái đón | 0,1789 | tấn | |
| 60 | Bulong nở D14x150mm | 32 | bộ | |
| 61 | Bulong D18x50mm | 8 | bộ | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,8 | m2 | |
| 63 | CCLD mái đón kính cường lực dày 10ly | 12 | m2 | |
| 64 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 66,2414 | m3 | |
| 65 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 145,6797 | m3 | |
| 66 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường hành lang chiều dày | 1,3248 | m3 | |
| 67 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường hành lang chiều dày | 48,6432 | m3 | |
| 68 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường hộp gen chiều dày | 5,4784 | m3 | |
| 69 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường hộp gen chiều dày | 14,0349 | m3 | |
| 70 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường bồn hoa chiều dày | 1,175 | m3 | |
| 71 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao | 0,6444 | m3 | |
| 72 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc thang, chiều cao | 0,8316 | m3 | |
| 73 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc thang, chiều cao | 1,8666 | m3 | |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.591,964 | m2 | |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 962,255 | m2 | |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 359,156 | m2 | |
| 77 | Trát trụ cột, cầu thang trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 429,9266 | m2 | |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 565,642 | m2 | |
| 79 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 954,52 | m2 | |
| 80 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM mác 75 | 192,6 | m | |
| 81 | Kẻ jont rỗng 20 sâu 10mm | 113,4 | m | |
| 82 | Nhân công cắt rãnh thu nước hành lang | 53,7 | m | |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 385,87 | m2 | |
| 84 | Láng nền sàn hành lang, vệ sinh không đánh màu dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 585,725 | m2 | |
| 85 | Láng nền sê nô mái, dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 364,18 | m2 | |
| 86 | Quét chống thấm bằng sàn mái, sê nô mái, sàn vệ sinh, hành lang | 798,28 | m2 | |
| 87 | Sàn lát tấm nhựa giả gỗ (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 385,87 | m2 | |
| 88 | Len chân tường ốp nhựa giả gỗ cao 100 | 186,5 | m | |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 109,47 | m2 | |
| 90 | Lát nền hành lang bằng gạch granite chống trượt 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 456,325 | m2 | |
| 91 | Lát nền vệ sinh bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 127,18 | m2 | |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 120x600mm (dùng gạch 600x600 cắt ra) | 16,812 | m2 | |
| 93 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite chống trượt 120x600mm (dùng gạch 600x600 cắt ra) | 45,564 | m2 | |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, tường bếp, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 303,9 | m2 | |
| 95 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 14,957 | m2 | |
| 96 | Lát đá granite tự nhiên, cắt chỉ chống trơn, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 20,578 | m2 | |
| 97 | Lát đá granit tự nhiên, cắt chỉ chống trơn, bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 93,3916 | m2 | |
| 98 | Lát đá granite ngạch cửa, vữa XM mác 75 | 14,058 | m2 | |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 43,852 | m2 | |
| 100 | Trần thạch cao hệ khung trần nổi, KT 600x600mm | 38,7 | m2 | |
| 101 | Trần thạch cao hệ khung trần nổi, tấm trần chống ẩm, KT 600x600mm | 110,42 | m2 | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 359,156 | m2 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.950,0886 | m2 | |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.591,964 | m2 | |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 962,255 | m2 | |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.951,12 | m2 | |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.912,3436 | m2 | |
| 108 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 18mm (Bao gồm phụ kiện) | 2,24 | m2 | |
| 109 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 18mm nhà vệ sinh kết hợp cửa đi 1 cánh mở (Bao gồm phụ kiện) | 91,14 | m2 | |
| 110 | Cung cấp lắp dựng Lan can hành lang, lan can thép hộp mạ kẽm, sơn dầu (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 14,365 | m2 | |
| 111 | Cung cấp lắp dựng Tay vịn hành lang, tay vịn inox tròn D49 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 93,6 | m | |
| 112 | Cung cấp lắp dựng Lan can tay vịn hành lang, thép hộp mạ kẽm, sơn dầu (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 14,17 | m2 | |
| 113 | Cung cấp lắp dựng Lam nhôm che nắng hành lang (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 44,2368 | m2 | |
| 114 | Cung cấp lắp dựng Lan can ram dốc, lan can Inox (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 11,76 | m2 | |
| 115 | Cung cấp lắp dựng Lan can cầu thang, lan can thép hộp mạ kẽm, sơn dầu (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 30,6207 | m2 | |
| 116 | Cung cấp lắp dựng Lan can tay vịn cầu thang, lan can tay vịn thép hộp mạ kẽm, sơn dầu (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 19,9414 | m2 | |
| 117 | Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ Căm Xe 60x80 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 29,17 | m | |
| 118 | Cung cấp lắp dựng tay vịn gá tường cầu thang, tay vịn gỗ Căm Xe D60 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 47,088 | m | |
| 119 | Cung cấp lắp dựng tay vịn gá lan can cầu thang, tay vịn gỗ Căm Xe D42 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 29,17 | m | |
| 120 | Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm, sơn dầu (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 82,785 | m2 | |
| 121 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 169,402 | m2 | |
| 122 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 94,64 | m2 | |
| 123 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung thép hộp mạ kẽm, kính cường lực dày 8mm, sơn dầu (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | 15,8884 | m2 | |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 11,448 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần 50mm2 | 30 | m | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 20 | m | |
| 4 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | 7 | cọc | |
| 5 | Ống PVC D32 | 5 | m | |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | 5 | mối | |
| 7 | Đào mương cáp, bằng máy đào | 0,273 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát mương cáp hạ thế, bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,099 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất mương cáp, hố ga bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,1625 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,2 | m3 | |
| 11 | Bê tông đà giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,112 | m3 | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,0784 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn đà giằng hố ga | 0,0224 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan | 0,0143 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép V40x4mm viền hố ga | 0,0406 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép V40x4mm viền hố ga | 0,0406 | tấn | |
| 17 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy | 0,3136 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 9,6 | m2 | |
| 19 | Cung cấp, rải băng cảnh báo cáp ngầm | 45 | m | |
| 20 | Cáp đồng trần 16mm2 | 8 | m | |
| 21 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | 4 | cọc | |
| 22 | Kẹp nối (cà rá) | 4 | cái | |
| 23 | Coss ép 16mm2 | 4 | cái | |
| 24 | Trụ bát giác STK 9m, dày 4mm, D60/191 | 4 | bộ | |
| 25 | Cần đèn đôi STK D60 mạ kẽm, vươn 2,5m, dày 2,3mm | 4 | bộ | |
| 26 | Bóng đèn Led cao áp 80W | 4 | bộ | |
| 27 | Bảng nhựa 200x100x5mm | 4 | cái | |
| 28 | Domino 4P-20A | 4 | cái | |
| 29 | Cầu chì 5A | 4 | cái | |
| 30 | MCB 2P 40A-6KA | 1 | cái | |
| 31 | MCB 2P 25A-4,5KA | 2 | cái | |
| 32 | MCB 2P 20A-4,5KA | 1 | cái | |
| 33 | MCB 1P-10A-4.5KA | 1 | cái | |
| 34 | Timer | 1 | cái | |
| 35 | Relay | 1 | cái | |
| 36 | Contactor 2P-20A | 1 | cái | |
| 37 | Công tắt 3 | 1 | cái | |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2Cx6mm2 | 85 | m | |
| 39 | Cáp Cu/PVC 1Cx4mm2 | 20 | m | |
| 40 | Cáp Ex6mm2 | 85 | m | |
| 41 | Cáp Cu/PVC/PVC 2Cx2.5mm2 | 30 | m | |
| 42 | Ống HDPE D40/30 | 0,85 | 100m | |
| 43 | Tủ điện CSNV | 1 | cái | |
| 44 | Đào móng trụ đèn, đất cấp I | 1,4976 | m3 | |
| 45 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,072 | m3 | |
| 46 | Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, chiều rộng | 1,152 | m3 | |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng bu lông móng D20 neo trụ đèn (4 bu lông chính + đai) | 4 | bộ | |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông tông móng trụ đèn | 0,0768 | 100m2 | |
| 49 | Đào mương cáp, bằng máy đào | 0,2975 | 100m3 | |
| 50 | Đắp cát mương cáp, bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0595 | 100m3 | |
| 51 | Đắp đất mương cáp bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,238 | 100m3 | |
| 52 | Bộ đo, hiển thị (A,V,P,F, COS ) | 1 | cái | |
| 53 | Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W | 3 | bộ | |
| 54 | Cầu chì ống 230V/2A | 9 | cái | |
| 55 | Thanh cái đồng 20x4 | 5 | mét | |
| 56 | 3Nos. MCT 150/5A | 2 | cái | |
| 57 | 4Nos.PCT 175/5A | 1 | cái | |
| 58 | Bộ relay bảo vệ chạm đất, quá dòng (O/C|E/F) | 1 | cái | |
| 59 | MCCB 3P - 150A - IEC 947-2, Ic= 50kA | 1 | cái | |
| 60 | MCCB 3P - 63A - IEC 947-2, Ic= 25A | 2 | cái | |
| 61 | MCCB 3P - 40A - IEC 947-2, Ic= 25kA | 4 | cái | |
| 62 | MCCB 3P - 25A - IEC 947-2, Ic= 25kA | 2 | cái | |
| 63 | MCCB 3P - 25A - IEC 947-2, Ic= 15kA | 3 | cái | |
| 64 | MCCB 2P - 40A - IEC 947-2, Ic= 10kA | 1 | cái | |
| 65 | MCB 2P - 16A - IEC 947-2, Ic= 6kA | 1 | cái | |
| 66 | Chống sét lan truyền 40kA (8/20ᶙs) | 1 | cái | |
| 67 | Cáp CXV/DSTA 4Cx50mm2 | 45 | m | |
| 68 | Cáp Cu/PVC/PVC 4Cx10mm2 | 75 | m | |
| 69 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2 | 60 | m | |
| 70 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2Cx6mm2 | 40 | m | |
| 71 | Cáp FR 4Cx16mm2 | 40 | m | |
| 72 | Cáp Ex6mm2 | 100 | m | |
| 73 | Cáp Ex10mm2 | 75 | m | |
| 74 | Cáp Ex16mm2 | 40 | m | |
| 75 | Cáp Ex50mm2 | 45 | m | |
| 76 | Ống HDPE D130/100 | 0,45 | 100m | |
| 77 | Ống D60/50 | 1,4 | 100m | |
| 78 | Ống HDPE D40/30 | 0,4 | 100m | |
| 79 | Cáp CV 1Cx16mm2 | 50 | m | |
| 80 | MCCB 3P - 63A - IEC 947-2, Ic= 25kA | 1 | cái | |
| 81 | 3Nos. MCT 100/5A | 1 | cái | |
| 82 | Contactor 3P-25A + Tụ bù 10kVAR | 4 | cái | |
| 83 | Vỏ tủ điện KT: H1200xW800xD400x2mm sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 84 | MCCB 3P -40A - IEC 947-2, Ic= 25kA | 1 | cái | |
| 85 | MCB 2P -40A - IEC 947-2, Ic= 6kA | 1 | cái | |
| 86 | MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | 5 | cái | |
| 87 | MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | 2 | cái | |
| 88 | Cáp CV 1Cx10mm2 | 75 | m | |
| 89 | Cáp CV 1Cx4mm2 | 260 | m | |
| 90 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | 340 | m | |
| 91 | Ống PVC D32 | 5 | m | |
| 92 | Ống PVC D25 | 20 | m | |
| 93 | Ống PVC D20 | 115 | m | |
| 94 | Ống gân xoắn PVC D20 | 30 | m | |
| 95 | Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W | 3 | bộ | |
| 96 | Cầu chì ống 230V/2A | 3 | cái | |
| 97 | Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 98 | MCCB 3P -40A - IEC 947-2, Ic= 25kA | 1 | cái | |
| 99 | MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | 5 | cái | |
| 100 | MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | 2 | cái | |
| 101 | Cáp CV 1Cx4mm2 | 230 | m | |
| 102 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | 350 | m | |
| 103 | Ống PVC D25 | 20 | m | |
| 104 | Ống PVC D20 | 120 | m | |
| 105 | Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W | 3 | bộ | |
| 106 | Cầu chì ống 230V/2A | 3 | cái | |
| 107 | Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 108 | MCCB 3P - 40A - IEC 947-2, Ic= 25kA | 1 | cái | |
| 109 | MCB 2P -40A - IEC 947-2, Ic= 6kA | 1 | cái | |
| 110 | MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | 4 | cái | |
| 111 | MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | 2 | cái | |
| 112 | Cáp CV 1Cx10mm2 | 80 | m | |
| 113 | Cáp CV 1Cx4mm2 | 190 | m | |
| 114 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | 375 | m | |
| 115 | Ống PVC D32 | 25 | m | |
| 116 | Ống PVC D25 | 15 | m | |
| 117 | Ống PVC D20 | 125 | m | |
| 118 | Ống gân xoắn PVC D20 | 30 | m | |
| 119 | Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W | 3 | bộ | |
| 120 | Cầu chì ống 230V/2A | 3 | cái | |
| 121 | Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 122 | MCB 2P - 25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | 8 | cái | |
| 123 | MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | 16 | cái | |
| 124 | RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA | 8 | cái | |
| 125 | MCB 2P - 20A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | 16 | cái | |
| 126 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | 2.271 | m | |
| 127 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | 2.843 | m | |
| 128 | Ống PVC D20 | 1.705 | m | |
| 129 | Tủ điện 12 module | 8 | cái | |
| 130 | MCB 2P - 25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | 3 | cái | |
| 131 | MCB 2P - 20A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | 6 | cái | |
| 132 | MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | 3 | cái | |
| 133 | RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA | 3 | cái | |
| 134 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | 301 | m | |
| 135 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | 210 | m | |
| 136 | Ống PVC D20 | 105 | m | |
| 137 | Tủ điện 8-10 module | 3 | cái | |
| 138 | MCB 3P - 40A - IEC 947-2, Ic= 6kA | 1 | cái | |
| 139 | MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | 2 | cái | |
| 140 | RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA | 2 | cái | |
| 141 | MCB 2P - 20A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | 1 | cái | |
| 142 | Cáp CV 1Cx6mm2 | 110 | m | |
| 143 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | 120 | m | |
| 144 | Ống PVC D25 | 40 | m | |
| 145 | Ống PVC D20 | 40 | m | |
| 146 | Tủ điện 10 module | 1 | cái | |
| 147 | MCB 2P - 40A - IEC 947-2, Ic= 6kA | 1 | cái | |
| 148 | MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | 1 | cái | |
| 149 | RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA | 2 | cái | |
| 150 | MCB 2P - 20A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | 1 | cái | |
| 151 | Cáp CV 1Cx6mm2 | 100 | m | |
| 152 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | 120 | m | |
| 153 | Ống PVC D25 | 35 | m | |
| 154 | Ống PVC D20 | 40 | m | |
| 155 | Tủ điện 10 module | 1 | cái | |
| 156 | MCB 2P - 25A - IEC 947-2, Ic= 6kA | 1 | cái | |
| 157 | MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | 1 | cái | |
| 158 | RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA | 1 | cái | |
| 159 | MCB 2P - 20A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA | 1 | cái | |
| 160 | Cáp CV 1Cx2.5mm2 | 50 | m | |
| 161 | Cáp CV 1Cx1.5mm2 | 50 | m | |
| 162 | Ống PVC D20 | 35 | m | |
| 163 | Tủ điện 8 module | 1 | cái | |
| 164 | Đèn tuýp led máng tán quang 2x18W, gắn trần 1.2m | 85 | bộ | |
| 165 | Đèn tuýp led 1x18W, gắn trần 1.2m | 60 | bộ | |
| 166 | Đèn tuýp led 1x18W, gắn tường 1.2m | 7 | bộ | |
| 167 | Đèn downlight bóng led 12w | 63 | bộ | |
| 168 | Quạt trần 100w | 52 | cái | |
| 169 | Quạt gắn tường 50w | 9 | cái | |
| 170 | Dimmer quạt trần mặt 1 + hộp âm tường | 2 | cái | |
| 171 | Dimmer quạt trần mặt 2 + hộp âm tường | 24 | cái | |
| 172 | Dimmer quạt trần mặt 3 + hộp âm tường | 1 | cái | |
| 173 | Công tắc 1 chiều, 1 hạt + hộp âm tường | 21 | cái | |
| 174 | Công tắc 1 chiều, 2 hạt + hộp âm tường | 32 | cái | |
| 175 | Công tắc xoay chiều, 1 hạt + hộp âm tường | 6 | cái | |
| 176 | Ồ cắm đôi 3 chấu + hộp âm tường | 86 | cái | |
| 177 | Box 1-4 ngã | 360 | cái | |
| 178 | Quạt hút mùi âm trần | 16 | cái | |
| 179 | Ống nhựa mềm D90 | 0,5 | 100m | |
| 180 | Hộp nối ống gió (cửa louver + lưới ngăn côn trùng) | 16 | bộ | |
| 181 | Đai kẹp cố định ống + phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | |
| 182 | Ty treo đèn | 85 | mét | |
| 183 | RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA | 3 | cái | |
| 184 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,48 | 100m | |
| 185 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,48 | 100m | |
| 186 | Ống nước ngưng D27 + cách nhiệt | 0,25 | 100m | |
| 187 | Trunking 100x50 | 20 | mét | |
| 188 | Trunking 150x100 | 130 | mét | |
| 189 | Tủ rack 27U | 1 | cái | |
| 190 | Tủ rack 6U | 2 | cái | |
| 191 | Bộ chống sét lan truyền | 1 | cái | |
| 192 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 máy nhánh | 1 | cái | |
| 193 | Tủ đấu nối MDF 20 pair | 1 | cái | |
| 194 | Bộ khuếch đai tín hiệu 1-6 SPLITTER UNIT | 1 | bộ | |
| 195 | Bộ chia tín hiệu 1-4 SPLITTER UNIT | 2 | bộ | |
| 196 | Bộ nối mạng ADSL | 1 | bộ | |
| 197 | Switch 8 port | 3 | cái | |
| 198 | Patch panel 8 port | 1 | cái | |
| 199 | Bộ phát wifi | 1 | bộ | |
| 200 | Ổ cắm mạng kiểu RJ-45+ hộp âm tường | 15 | cái | |
| 201 | Ổ cắm mạng kiểu RJ-45+ hộp âm tường | 5 | cái | |
| 202 | Ổ cắm TIVI + hộp âm tường | 8 | cái | |
| 203 | Cáp mạng CAT 6 | 370 | m | |
| 204 | Cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | 110 | m | |
| 205 | Cáp đồng trục RG6 | 200 | m | |
| 206 | Ống D32/25 | 50 | m | |
| 207 | Ống PVC D20 | 135 | m | |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Ống HDPE D40 | 0,28 | 100m | |
| 2 | Ống HDPE D32 | 0,5 | 100m | |
| 3 | Ống HDPE D25 | 0,3 | 100m | |
| 4 | Tê HDPE D40x32 | 1 | cái | |
| 5 | Tê HDPE D32x25 | 3 | cái | |
| 6 | Cút 90o HDPE D40 | 12 | cái | |
| 7 | Cút 90o HDPE D32 | 3 | cái | |
| 8 | Cút 90o HDPE D25 | 6 | cái | |
| 9 | Côn HDPE D32x25 | 1 | cái | |
| 10 | Trụ cấp nước D21 (bao gồm vòi vườn D21, trụ bê tông) | 4 | bộ | |
| 11 | Cút 90o HDPE ren trong D25/RC1/2" | 4 | cái | |
| 12 | Van khóa DN32 | 1 | cái | |
| 13 | Van phao DN32 | 1 | cái | |
| 14 | Crepin DN40 | 2 | cái | |
| 15 | Đào đất bằng máy đào | 1,3447 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,42 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | 0,14 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 2,471 | m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | 1,413 | m3 | |
| 20 | Bê tông hồ nước ngầm, đá 1x2, cao | 21,58 | m3 | |
| 21 | Bê tông nắp hồ nước ngầm, đá 1x2, mác 250 | 6,308 | m3 | |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,084 | m3 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hồ nước ngầm | 1,7032 | 100m2 | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản nắp hồ nước ngầm | 0,2972 | 100m2 | |
| 25 | SXLD cốt thép Hố ga, BTH, HNN đường kính | 2,3663 | tấn | |
| 26 | SXLD cốt thép Hố ga, BTH, HNN đường kính | 2,0014 | tấn | |
| 27 | SXLD cốt thép Hố ga, BTH, HNN đường kính >18mm | 0,763 | tấn | |
| 28 | Lát nền hồ nước ngầm, gạch Ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 24,76 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp gạch thành hồ nước ngầm, gạch Ceramic 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 66,04 | m2 | |
| 30 | Quét hóa chất chống thấm | 90,8 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng đan nắp thăm | 2 | cái | |
| 32 | Mạch ngừng bằng WATERSTOP | 27 | m | |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng thang inox vệ sinh hồ nước | 1 | cái | |
| 34 | Đào đất, bằng máy đào | 0,7453 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,3226 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,4227 | 100m3 | |
| 37 | Đóng cọc tràm, đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 3,5m vào đất cấp I | 20,475 | 100m | |
| 38 | Bê tông lót đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | 1,17 | m3 | |
| 39 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | 4,256 | m3 | |
| 40 | Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 | 7,544 | m3 | |
| 41 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | 2,5283 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn bê tông móng | 0,0416 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông thành bể | 0,7832 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn bê tông nắp bể | 0,1781 | 100m2 | |
| 45 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy | 4,2005 | m3 | |
| 46 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 46,672 | m2 | |
| 47 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 12 | m2 | |
| 48 | Quét hóa chất chống thấm | 48,08 | m2 | |
| 49 | Mạch ngừng bằng WATERSTOP | 18,8 | m | |
| 50 | Đào đất hố ga, bằng máy đào | 0,1414 | 100m3 | |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0848 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,0566 | 100m3 | |
| 53 | Đóng cừ tràm, đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 3,5m vào đất cấp I | 4,116 | 100m | |
| 54 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,294 | m3 | |
| 55 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | 3,552 | m3 | |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,1176 | m3 | |
| 57 | Sản xuất cấu kiện thép V viền hố ga, nắp hố ga, khối lượng một cấu kiện | 0,061 | tấn | |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép V viền hố ga, nắp hố ga, khối lượng một cấu kiện | 0,061 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông hố ga | 0,336 | 100m2 | |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga | 0,0214 | 100m2 | |
| 61 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,08 | m2 | |
| 62 | Quét hóa chất chống thấm | 11,88 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng nắp hố ga | 3 | cái | |
| 64 | Đào đất đặt đường ống | 0,4004 | 100m3 | |
| 65 | Đắp đất đường ống | 0,3833 | 100m3 | |
| 66 | Ống uPVC D168 | 0,77 | 100m | |
| 67 | Ống uPVC D114 | 0,43 | 100m | |
| 68 | Ống uPVC D90 | 0,08 | 100m | |
| 69 | Tê cong uPVC D168 | 4 | cái | |
| 70 | Tê cong uPVC D168x114 | 2 | cái | |
| 71 | Y uPVC D168x114 | 3 | cái | |
| 72 | Y uPVC D168x90 | 3 | cái | |
| 73 | Y uPVC D114x90 | 3 | cái | |
| 74 | Cút 45o uPVC D168 | 6 | cái | |
| 75 | Cút 45o uPVC D114 | 12 | cái | |
| 76 | Cút 45o uPVC D90 | 9 | cái | |
| 77 | Cút 90o uPVC D114 | 2 | cái | |
| 78 | Cút 90o uPVC D90 | 3 | cái | |
| 79 | Côn uPVC D168x114 | 1 | cái | |
| 80 | Nút thông tắc D114 | 4 | cái | |
| 81 | Đào đất hố ga, bằng máy đào | 0,2463 | 100m3 | |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,1384 | 100m3 | |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,1078 | 100m3 | |
| 84 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,512 | m3 | |
| 85 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | 6,688 | m3 | |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,2592 | m3 | |
| 87 | Sản xuất cấu kiện thép V viền hố ga, nắp hố ga, khối lượng một cấu kiện | 0,1045 | tấn | |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện thép V viền hố ga, nắp hố ga, khối lượng một cấu kiện | 0,1045 | tấn | |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông hố ga | 0,544 | 100m2 | |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga | 0,0439 | 100m2 | |
| 91 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 2,56 | m2 | |
| 92 | Quét hóa chất chống thấm | 21,76 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng nắp hố ga | 4 | cái | |
| 94 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | 0,648 | 100m3 | |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5987 | 100m3 | |
| 96 | Lắp đặt cống BTLT D400 | 20 | m | |
| 97 | Lắp đặt cống BTLT D300 | 34 | m | |
| 98 | Lavabo + Van khóa + xi phông | 7 | bộ | |
| 99 | Lavabo trẻ + Van khóa + xi phông | 28 | bộ | |
| 100 | Xí bệt + Van 3 ngả + Vòi rửa vệ sinh | 6 | bộ | |
| 101 | Xí bệt trẻ + Van 3 ngả + Vòi rửa vệ sinh | 28 | bộ | |
| 102 | Chậu tiểu nam trẻ + Van xả | 12 | bộ | |
| 103 | Vòi nước | 1 | bộ | |
| 104 | Vòi hương sen | 7 | bộ | |
| 105 | Vòi tắm đứng nóng lạnh | 3 | bộ | |
| 106 | Phễu thu sàn D90 | 24 | cái | |
| 107 | Ống HDPE D40 | 0,46 | 100m | |
| 108 | Cút HDPE D40 | 11 | cái | |
| 109 | Tê HDPE D40 | 1 | cái | |
| 110 | Ống uPVC D60 | 0,3 | 100m | |
| 111 | Ống uPVC D49 | 0,18 | 100m | |
| 112 | Ống uPVC D42 | 0,36 | 100m | |
| 113 | Ống uPVC D34 | 0,63 | 100m | |
| 114 | Ống uPVC D27 | 3,04 | 100m | |
| 115 | Tê uPVC D49 | 2 | cái | |
| 116 | Tê uPVC D34 | 2 | cái | |
| 117 | Tê uPVC D27 | 32 | cái | |
| 118 | Tê uPVC D60x49 | 3 | cái | |
| 119 | Tê uPVC D49x34 | 4 | cái | |
| 120 | Tê uPVC D49x27 | 2 | cái | |
| 121 | Tê uPVC D42x34 | 3 | cái | |
| 122 | Tê uPVC D42x27 | 2 | cái | |
| 123 | Tê uPVC D34x27 | 35 | cái | |
| 124 | Cút 90o uPVC D60 | 5 | cái | |
| 125 | Cút 90o uPVC D49 | 8 | cái | |
| 126 | Cút 90o uPVC D42 | 2 | cái | |
| 127 | Cút 90o uPVC D34 | 23 | cái | |
| 128 | Cút 90o uPVC D27 | 116 | cái | |
| 129 | Côn uPVC D60x49 | 1 | cái | |
| 130 | Côn uPVC D49x42 | 2 | cái | |
| 131 | Côn uPVC D42x34 | 1 | cái | |
| 132 | Côn uPVC D34x27 | 8 | cái | |
| 133 | Tê uPVC ren trong D34/RC1/2" | 3 | cái | |
| 134 | Tê uPVC ren trong D27/RC1/2" | 15 | cái | |
| 135 | Cút 90o uPVC ren trong D27/RC1/2" | 61 | cái | |
| 136 | Ống mềm cấp nước 2 đầu nối ren | 58 | cái | |
| 137 | Van khóa DN50 (D60) | 1 | cái | |
| 138 | Van khóa DN40 (D49) | 2 | cái | |
| 139 | Van khóa DN32 (D42) | 5 | cái | |
| 140 | Van khóa DN25 (D34) | 7 | cái | |
| 141 | Van khóa DN20 (D27) | 4 | cái | |
| 142 | Van phao DN32 | 2 | cái | |
| 143 | Két nước Inox 0.5m³ (chân đế, van xả,….) | 1 | bộ | |
| 144 | Đầu dò mực nước | 2 | bộ | |
| 145 | Ống uPVC D114 | 1,14 | 100m | |
| 146 | Ống uPVC D90 | 2,15 | 100m | |
| 147 | Ống uPVC D60 | 1,67 | 100m | |
| 148 | Ống uPVC D42 | 0,29 | 100m | |
| 149 | Tê cong uPVC D90 | 6 | cái | |
| 150 | Tê cong uPVC D60 | 4 | cái | |
| 151 | Tê cong giảm uPVC D114x60 | 8 | cái | |
| 152 | Tê cong giảm uPVC D90x60 | 9 | cái | |
| 153 | Tê uPVC D60 | 13 | cái | |
| 154 | Y uPVC D114 | 41 | cái | |
| 155 | Y uPVC D90 | 47 | cái | |
| 156 | Y uPVC D60 | 21 | cái | |
| 157 | Y giảm uPVC D168x114 | 3 | cái | |
| 158 | Y giảm uPVC D114x90 | 13 | cái | |
| 159 | Y giảm uPVC D114x60 | 7 | cái | |
| 160 | Y giảm uPVC D90x60 | 25 | cái | |
| 161 | Cút 45o uPVC D114 | 58 | cái | |
| 162 | Cút 45o uPVC D90 | 50 | cái | |
| 163 | Cút 45o uPVC D60 | 46 | cái | |
| 164 | Cút uPVC D114 | 2 | cái | |
| 165 | Cút uPVC D90 | 31 | cái | |
| 166 | Cút uPVC D60 | 76 | cái | |
| 167 | Côn uPVC D114x90 | 3 | cái | |
| 168 | Côn uPVC D90x60 | 2 | cái | |
| 169 | Côn uPVC D60x42 | 36 | cái | |
| 170 | Nút thông tắc D114 | 2 | cái | |
| 171 | Nút thông tắc D90 | 2 | cái | |
| 172 | Nút bịt thông tắc D114 | 5 | cái | |
| 173 | Nút bịt thông tắc D90 | 20 | cái | |
| 174 | Chóp thông hơi D90 | 4 | cái | |
| 175 | Siphong D90 | 17 | cái | |
| 176 | Ống uPVC D168 | 0,12 | 100m | |
| 177 | Ống uPVC D114 | 0,23 | 100m | |
| 178 | Ống uPVC D90 | 2,06 | 100m | |
| 179 | Ống uPVC D60 | 0,12 | 100m | |
| 180 | Phễu thu nước mưa D60 | 23 | cái | |
| 181 | Phễu thu nước mưa D114 | 3 | cái | |
| 182 | Phễu thu nước mưa D90 có cầu chắn rác | 21 | cái | |
| 183 | Y uPVC D90 | 10 | cái | |
| 184 | Y giảm uPVC D168x90 | 3 | cái | |
| 185 | Y giảm uPVC D114x90 | 2 | cái | |
| 186 | Y giảm uPVC D90x60 | 23 | cái | |
| 187 | Cút 45o uPVC D168 | 2 | cái | |
| 188 | Cút 45o uPVC D114 | 3 | cái | |
| 189 | Cút 45o uPVC D90 | 67 | cái | |
| 190 | Cút 45o uPVC D60 | 28 | cái | |
| 191 | Cút 90o uPVC D60 | 5 | cái | |
| 192 | Côn uPVC D168x90 | 1 | cái | |
| 193 | Côn uPVC D114x90 | 4 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đầu báo khói thường | 28 | bộ | |
| 2 | Đầu báo nhiệt thường | 5 | bộ | |
| 3 | Đầu báo gas | 1 | bộ | |
| 4 | Nút nhấn khẩn | 7 | bộ | |
| 5 | Chuông báo cháy | 7 | cái | |
| 6 | Điện trở cuối | 7 | bộ | |
| 7 | Cáp FR 2x1C-2,5mm2 | 150 | m | |
| 8 | Cáp FR 2x1C-1,5mm2 | 425 | m | |
| 9 | Ống PVC D20 | 575 | m | |
| 10 | Trung tâm báo cháy 12 vùng, nguồn dự phòng 4h | 1 | bộ | |
| 11 | Đèn chiếu sáng sự cố, bộ lưu điện 2h | 8 | bộ | |
| 12 | Đèn thoát hiểm có chỉ hướng, bộ lưu điện 2h | 7 | bộ | |
| 13 | Tủ điều khiển máy bơm | 1 | hộp | |
| 14 | Bình chữa cháy bột MFZ8 8 kg | 8 | cái | |
| 15 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 5 kg | 8 | cái | |
| 16 | Hộp chữa cháy vách tường (trong nhà, bao gồm các thiết bị trong hộp) | 7 | hộp | |
| 17 | Họng nạp nước xe cứu hỏa | 1 | cái | |
| 18 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | 8 | cái | |
| 19 | Ống STK D60 | 0,07 | 100m | |
| 20 | Ống STK D76 | 1,06 | 100m | |
| 21 | Co 90 độ STK D40 | 3 | cái | |
| 22 | Co 90 độ STK D60 | 3 | cái | |
| 23 | Co 90 độ STK D76 | 4 | cái | |
| 24 | Công tắc áp suất | 1 | bộ | |
| 25 | Crephin D76 | 2 | cái | |
| 26 | Crephin D40 | 1 | cái | |
| 27 | Đồng hồ đo áp lực | 5 | cái | |
| 28 | Mối nối mềm D76 | 2 | cái | |
| 29 | Mối nối mềm D40 | 1 | cái | |
| 30 | Măng sông STK D76 | 4 | cái | |
| 31 | Tê STK D76x60 | 2 | cái | |
| 32 | Tê STK D76x60 | 7 | cái | |
| 33 | Van 1 chiều D40 | 1 | cái | |
| 34 | Van 2 chiều D40 | 2 | cái | |
| 35 | Van 1 chiều D76 | 2 | cái | |
| 36 | Van 2 chiều D76 | 4 | cái | |
| 37 | Van STK D27 | 3 | cái | |
| 38 | Van D40 | 1 | cái | |
| 39 | Van xả khí D21 | 3 | cái | |
| 40 | Van xả khí tự động D27 | 2 | cái | |
| 41 | Y lọc D76 | 2 | cái | |
| 42 | Y lọc D40 | 1 | cái | |
| 43 | Trụ đỡ kim inox cao 5m | 1 | cái | |
| 44 | Cáp đồng trần 70mm2 | 40 | m | |
| 45 | Mối hàn hóa nhiệt | 5 | mối | |
| 46 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | 1 | bộ | |
| 47 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mm | 5 | cọc | |
| 48 | Ống PVC D32 | 3 | m | |
| 49 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 50 | Bộ đếm sét | 1 | bộ | |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cung cấp cọc tròn ly tâm dự ứng lực D300, mác 600 | 820 | m | |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | 8,2 | 100m | |
| 3 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm (đơn giá NC + MTC x1.05) | 0,328 | 100m | |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | 41 | mối nối | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép bản mã trong lòng cọc | 0,0164 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nối cọc, đường kính cốt thép | 0,3572 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đầu cọc, đá 1x2, mác 300 | 0,73 | m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2512 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1068 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | 1,5546 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 12,8847 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 5,2944 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 15,6 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,3404 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,3404 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,5735 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 0,7824 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,0589 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,5782 | 100m2 | |
| 20 | Trải lớp ni lông chống mất nước bê tông | 0,0426 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,0426 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chi tiết trang trí | 0,1401 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,0355 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3728 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2262 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4096 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4272 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,186 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1046 | tấn | |
| 30 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 30,2911 | m3 | |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 10,0235 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 326,949 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,679 | m2 | |
| 34 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,086 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 157,476 | m2 | |
| 36 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 4,255 | m2 | |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 74,83 | m | |
| 38 | Đắp chỉ trang trí, vữa XM mác 75 | 18,6 | m | |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 4,255 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 326,949 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 17,679 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 212,562 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 4,255 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,934 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 539,511 | m2 | |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường | 5,915 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | 4,255 | m2 | |
| 48 | Lát đá granit ngạch cửa, vữa XM mác 75 | 0,18 | m2 | |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granit 120x600mm | 0,498 | m2 | |
| 50 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | 2,016 | m2 | |
| 51 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm | 1,608 | m2 | |
| 52 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 1 cánh bậc, khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm | 1,072 | m2 | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ, khung bao thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4mm, song thép hộp mạ kẽm 16x16x1,4mm, sơn dầu hoàn thiện | 1,008 | m2 | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt cửa cổng bánh xe di chuyển trên rây, khung thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm, song thép hộp mạ kẽm 14x14x1,4mm, sơn hoàn thiện | 10,12 | m2 | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt cửa cổng, khung thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4mm, song thép hộp mạ kẽm 14x14x1,4mm, sơn hoàn thiện | 8,1 | m2 | |
| 56 | Cung cấp, lắp dựng song sắt tường rào khung bao thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4mm, song thép hộp mạ kẽm 16x16x1,4mm, sơn hoàn thiện | 64,524 | m2 | |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng bộ chữ bảng tên trường bằng inox, chữ chính cao 200mm, chữ phụ cao 100mm, 80mm | 1 | bộ | |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt mô tơ cửa cổng, chiều rộng cửa cổng 4,4m, bao gồm phụ kiện | 1 | bộ | |
| G | HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | 0,7801 | m3 | |
| 2 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | 1,2725 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa | 0,1109 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường bồn hoa chiều dày | 0,4651 | m3 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 5,814 | m2 | |
| 6 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | 2,3256 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 9,048 | m3 | |
| 8 | Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | 207,96 | m2 | |
| 9 | Cung cấp đất trồng cây | 23,96 | m3 | |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng | 1,198 | 100m2/ lần | |
| 11 | Trồng cây bảy sắc cầu vồng | 0,704 | 10m2/ lần | |
| 12 | Trồng cây lá gấm đỏ | 2,156 | 10m2/ lần | |
| 13 | Trồng cây cau đỏ, đường kính thân 10cm, cao 2m | 4 | 1 cây | |
| 14 | Trồng cây bàng Đài Loan, đường kính thân 15cm, cao 4m | 6 | 1 cây | |
| 15 | Trồng cây phượng vĩ, đường kính thân 15cm, cao 4m | 5 | 1 cây | |
| H | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng san lấp | 11,601 | 100m2 | |
| 2 | Bóc dỡ lớp hữu cơ dày 20cm | 2,3202 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,3202 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,3202 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,7994 | 100m3 | |
| I | TRANG THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện Q = 30m³/h, H=49m (bao gồm phụ tùng đi kèm: van, van 1 chiều, Y lọc, khớp nối mềm, đồng hồ áp lực,...) |
1 | bộ | |
| 2 | Máy bơm động cơ diezen Q = 30m³/h, H=49m (bao gồm phụ tùng đi kèm: van, van 1 chiều, Y lọc, khớp nối mềm, đồng hồ áp lực,...) | 1 | bộ | |
| 3 | Máy bơm bù áp Q=5m³/h, H=55m (bao gồm phụ tùng đi kèm: van, van 1 chiều, Y lọc, khớp nối mềm, đồng hồ áp lực,...) | 1 | bộ | |
| 4 | Bình tích áp 100l | 1 | bộ | |
| 5 | Kim thu sét Rbv = 32m | 1 | cái | |
| 6 | Bơm cấp nước Q=5 m3/h, H=35mcn (bao gồm van, van 1 chiều, đồng hồ đo áp, đường ống STK,…và các vật tư cần thiết để hoàn chỉnh 1 bộ bơm như thể hiện trên sơ đồ nguyên lý và lắp đặt điển hình) | 2 | bộ | |
| 7 | Bể tách dầu mỡ inox 70L | 1 | bộ | |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 153.391.487 đồng). |
1 | Gói thầu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.667E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.332977883E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục có cấp công trình từ cấp II trở lên bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục có cấp công trình từ cấp II trở lên, có giá trị tối thiểu là 7.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục có cấp công trình từ cấp II trở lên ≥ 23.010.000.000 VND. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 03 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu. - Hai công trình giáo dục có cấp công trình là cấp III, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7,67 tỷ đồng thì được đánh giá là 01 công trình giáo dục có cấp công trình là cấp II, có giá trị hợp đồng ≥ 7,67 tỷ đồng. Hai công trình giáo dục có cấp công trình là cấp III có giá trị khác nhau thì tính theo công trình có giá trị thấp nhất. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình). Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
23.010.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi