Gói thầu: Xây lắp - Xây dựng trường mầm non trong khu dân cư Nam Long

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330408-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN
Tên gói thầu Xây lắp - Xây dựng trường mầm non trong khu dân cư Nam Long
Số hiệu KHLCNT 20210321541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung có mục tiêu cho quận - huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 10:33:00 đến ngày 2021-03-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,109,926,277 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỌC TRÒN LY TÂM DỰ ỨNG LỰC D300
1 Cung cấp cọc ống ly tâm D300 mác 850 1.876 m
2 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm 18,76 100m
3 Ép âm cọc, đất cấp I, đường kính cọc 300mm (đơn giá NC + MTC x1.05) 0,7315 100m
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 112 mối nối
5 SXLD bản mã trong lòng cọc 0,0168 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nối cọc, đường kính 0,7323 tấn
7 Bê tông đầu cọc, đá 1x2, mác 300 0,997 m3
B HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5744 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3019 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hệ số chuyển đất đào thành đất đắp 1,13) 0,3079 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 1,6679 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 23,2746 m3
6 Đổ bê tông lót giằng móng, đà kiềng, đá 1x2, mác 150 4,4237 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đà kiềng, đá 1x2, mác 250 22,688 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chắn bó nền, chiều dày 1,9313 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố thang nâng, đá 1x2, mác 150 0,1118 m3
10 Mạch ngừng Water Stop V200 7,9 m
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố thang nâng, đá 1x2, mác 250 0,447 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành thang nâng, chiều dày 1,008 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng 1,1327 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng, đà kiềng 1,9327 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường chắn 0,3863 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành thang nâng 0,1008 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép 1,2583 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép 1,1463 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,6358 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 2,3819 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép > 18mm 0,4592 tấn
22 Đắp cát nâng nền công trình (Từ Cote -0,51 đến cote -0,05) 1,1303 100m3
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 18,6853 m3
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 37,3705 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền, ram dốc, tam cấp, đường kính cốt thép 5,6826 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, tam cấp, đá 1x2, mác 150 1,0616 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, tam cấp, đá 1x2, mác 250 2,1232 m3
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0,945 m3
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 24,4612 m3
30 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 4,2166 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,7103 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 4,7907 tấn
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 64,7912 m3
34 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, chiều cao 6,8776 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 1,3857 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 8,2739 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,7374 tấn
38 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 112,3784 m3
39 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 10,8988 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 15,8797 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 9,3394 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,9338 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,2443 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,4183 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 11,1535 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng 1,7073 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô ô văng, đường kính cốt thép 0,4519 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,8262 tấn
49 Gia công thang sắt 5,1737 tấn
50 Lắp dựng thang sắt 5,1737 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 195,3 m2
52 Bulong D16x500mm 16 bộ
53 Bulong D16x300mm 4 bộ
54 Bulong nở D18 23 bộ
55 Bulong D20x50mm 48 bộ
56 Bulong D14x40mm 224 bộ
57 Lợp mái tôn mạ màu dày 5dzem 0,2697 100m2
58 Gia công khung đỡ mái đón bằng thép mạ kẽm 0,1789 tấn
59 Lắp dựng khung đỡ mái đón 0,1789 tấn
60 Bulong nở D14x150mm 32 bộ
61 Bulong D18x50mm 8 bộ
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 10,8 m2
63 CCLD mái đón kính cường lực dày 10ly 12 m2
64 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 66,2414 m3
65 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 145,6797 m3
66 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường hành lang chiều dày 1,3248 m3
67 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường hành lang chiều dày 48,6432 m3
68 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường hộp gen chiều dày 5,4784 m3
69 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường hộp gen chiều dày 14,0349 m3
70 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường bồn hoa chiều dày 1,175 m3
71 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao 0,6444 m3
72 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc thang, chiều cao 0,8316 m3
73 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc thang, chiều cao 1,8666 m3
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.591,964 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 962,255 m2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 359,156 m2
77 Trát trụ cột, cầu thang trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 429,9266 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 565,642 m2
79 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 954,52 m2
80 Trát gờ chỉ nước, vữa XM mác 75 192,6 m
81 Kẻ jont rỗng 20 sâu 10mm 113,4 m
82 Nhân công cắt rãnh thu nước hành lang 53,7 m
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 385,87 m2
84 Láng nền sàn hành lang, vệ sinh không đánh màu dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 585,725 m2
85 Láng nền sê nô mái, dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75 364,18 m2
86 Quét chống thấm bằng sàn mái, sê nô mái, sàn vệ sinh, hành lang 798,28 m2
87 Sàn lát tấm nhựa giả gỗ (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) 385,87 m2
88 Len chân tường ốp nhựa giả gỗ cao 100 186,5 m
89 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 109,47 m2
90 Lát nền hành lang bằng gạch granite chống trượt 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 456,325 m2
91 Lát nền vệ sinh bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 127,18 m2
92 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 120x600mm (dùng gạch 600x600 cắt ra) 16,812 m2
93 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite chống trượt 120x600mm (dùng gạch 600x600 cắt ra) 45,564 m2
94 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, tường bếp, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 303,9 m2
95 Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 14,957 m2
96 Lát đá granite tự nhiên, cắt chỉ chống trơn, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 20,578 m2
97 Lát đá granit tự nhiên, cắt chỉ chống trơn, bậc cầu thang, vữa XM mác 75 93,3916 m2
98 Lát đá granite ngạch cửa, vữa XM mác 75 14,058 m2
99 Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 43,852 m2
100 Trần thạch cao hệ khung trần nổi, KT 600x600mm 38,7 m2
101 Trần thạch cao hệ khung trần nổi, tấm trần chống ẩm, KT 600x600mm 110,42 m2
102 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 359,156 m2
103 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 1.950,0886 m2
104 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 1.591,964 m2
105 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 962,255 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.951,12 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.912,3436 m2
108 Cung cấp lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 18mm (Bao gồm phụ kiện) 2,24 m2
109 Cung cấp lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 18mm nhà vệ sinh kết hợp cửa đi 1 cánh mở (Bao gồm phụ kiện) 91,14 m2
110 Cung cấp lắp dựng Lan can hành lang, lan can thép hộp mạ kẽm, sơn dầu (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) 14,365 m2
111 Cung cấp lắp dựng Tay vịn hành lang, tay vịn inox tròn D49 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) 93,6 m
112 Cung cấp lắp dựng Lan can tay vịn hành lang, thép hộp mạ kẽm, sơn dầu (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) 14,17 m2
113 Cung cấp lắp dựng Lam nhôm che nắng hành lang (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) 44,2368 m2
114 Cung cấp lắp dựng Lan can ram dốc, lan can Inox (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) 11,76 m2
115 Cung cấp lắp dựng Lan can cầu thang, lan can thép hộp mạ kẽm, sơn dầu (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) 30,6207 m2
116 Cung cấp lắp dựng Lan can tay vịn cầu thang, lan can tay vịn thép hộp mạ kẽm, sơn dầu (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) 19,9414 m2
117 Cung cấp lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ Căm Xe 60x80 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) 29,17 m
118 Cung cấp lắp dựng tay vịn gá tường cầu thang, tay vịn gỗ Căm Xe D60 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) 47,088 m
119 Cung cấp lắp dựng tay vịn gá lan can cầu thang, tay vịn gỗ Căm Xe D42 (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) 29,17 m
120 Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm, sơn dầu (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) 82,785 m2
121 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) 169,402 m2
122 Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) 94,64 m2
123 Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung thép hộp mạ kẽm, kính cường lực dày 8mm, sơn dầu (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) 15,8884 m2
124 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 11,448 100m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ
1 Hộp kiểm tra tiếp địa 2 bộ
2 Cáp đồng trần 50mm2 30 m
3 Cáp đồng trần 25mm2 20 m
4 Cọc tiếp địa D16, L=2,4m 7 cọc
5 Ống PVC D32 5 m
6 Mối hàn hóa nhiệt 5 mối
7 Đào mương cáp, bằng máy đào 0,273 100m3
8 Đắp cát mương cáp hạ thế, bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,099 100m3
9 Đắp đất mương cáp, hố ga bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,1625 100m3
10 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,2 m3
11 Bê tông đà giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 0,112 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đan hố ga, đá 1x2, mác 200 0,0784 m3
13 Ván khuôn đà giằng hố ga 0,0224 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan 0,0143 100m2
15 Sản xuất cấu kiện thép V40x4mm viền hố ga 0,0406 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép V40x4mm viền hố ga 0,0406 tấn
17 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy 0,3136 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 9,6 m2
19 Cung cấp, rải băng cảnh báo cáp ngầm 45 m
20 Cáp đồng trần 16mm2 8 m
21 Cọc tiếp địa D16, L=2,4m 4 cọc
22 Kẹp nối (cà rá) 4 cái
23 Coss ép 16mm2 4 cái
24 Trụ bát giác STK 9m, dày 4mm, D60/191 4 bộ
25 Cần đèn đôi STK D60 mạ kẽm, vươn 2,5m, dày 2,3mm 4 bộ
26 Bóng đèn Led cao áp 80W 4 bộ
27 Bảng nhựa 200x100x5mm 4 cái
28 Domino 4P-20A 4 cái
29 Cầu chì 5A 4 cái
30 MCB 2P 40A-6KA 1 cái
31 MCB 2P 25A-4,5KA 2 cái
32 MCB 2P 20A-4,5KA 1 cái
33 MCB 1P-10A-4.5KA 1 cái
34 Timer 1 cái
35 Relay 1 cái
36 Contactor 2P-20A 1 cái
37 Công tắt 3 1 cái
38 Cáp Cu/XLPE/PVC 2Cx6mm2 85 m
39 Cáp Cu/PVC 1Cx4mm2 20 m
40 Cáp Ex6mm2 85 m
41 Cáp Cu/PVC/PVC 2Cx2.5mm2 30 m
42 Ống HDPE D40/30 0,85 100m
43 Tủ điện CSNV 1 cái
44 Đào móng trụ đèn, đất cấp I 1,4976 m3
45 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,072 m3
46 Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, chiều rộng 1,152 m3
47 Cung cấp, lắp dựng bu lông móng D20 neo trụ đèn (4 bu lông chính + đai) 4 bộ
48 Ván khuôn cho bê tông tông móng trụ đèn 0,0768 100m2
49 Đào mương cáp, bằng máy đào 0,2975 100m3
50 Đắp cát mương cáp, bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0595 100m3
51 Đắp đất mương cáp bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,238 100m3
52 Bộ đo, hiển thị (A,V,P,F, COS ) 1 cái
53 Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W 3 bộ
54 Cầu chì ống 230V/2A 9 cái
55 Thanh cái đồng 20x4 5 mét
56 3Nos. MCT 150/5A 2 cái
57 4Nos.PCT 175/5A 1 cái
58 Bộ relay bảo vệ chạm đất, quá dòng (O/C|E/F) 1 cái
59 MCCB 3P - 150A - IEC 947-2, Ic= 50kA 1 cái
60 MCCB 3P - 63A - IEC 947-2, Ic= 25A 2 cái
61 MCCB 3P - 40A - IEC 947-2, Ic= 25kA 4 cái
62 MCCB 3P - 25A - IEC 947-2, Ic= 25kA 2 cái
63 MCCB 3P - 25A - IEC 947-2, Ic= 15kA 3 cái
64 MCCB 2P - 40A - IEC 947-2, Ic= 10kA 1 cái
65 MCB 2P - 16A - IEC 947-2, Ic= 6kA 1 cái
66 Chống sét lan truyền 40kA (8/20ᶙs) 1 cái
67 Cáp CXV/DSTA 4Cx50mm2 45 m
68 Cáp Cu/PVC/PVC 4Cx10mm2 75 m
69 Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2 60 m
70 Cáp Cu/XLPE/PVC 2Cx6mm2 40 m
71 Cáp FR 4Cx16mm2 40 m
72 Cáp Ex6mm2 100 m
73 Cáp Ex10mm2 75 m
74 Cáp Ex16mm2 40 m
75 Cáp Ex50mm2 45 m
76 Ống HDPE D130/100 0,45 100m
77 Ống D60/50 1,4 100m
78 Ống HDPE D40/30 0,4 100m
79 Cáp CV 1Cx16mm2 50 m
80 MCCB 3P - 63A - IEC 947-2, Ic= 25kA 1 cái
81 3Nos. MCT 100/5A 1 cái
82 Contactor 3P-25A + Tụ bù 10kVAR 4 cái
83 Vỏ tủ điện KT: H1200xW800xD400x2mm sơn tĩnh điện 1 cái
84 MCCB 3P -40A - IEC 947-2, Ic= 25kA 1 cái
85 MCB 2P -40A - IEC 947-2, Ic= 6kA 1 cái
86 MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kA 5 cái
87 MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA 2 cái
88 Cáp CV 1Cx10mm2 75 m
89 Cáp CV 1Cx4mm2 260 m
90 Cáp CV 1Cx1.5mm2 340 m
91 Ống PVC D32 5 m
92 Ống PVC D25 20 m
93 Ống PVC D20 115 m
94 Ống gân xoắn PVC D20 30 m
95 Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W 3 bộ
96 Cầu chì ống 230V/2A 3 cái
97 Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điện 1 cái
98 MCCB 3P -40A - IEC 947-2, Ic= 25kA 1 cái
99 MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kA 5 cái
100 MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA 2 cái
101 Cáp CV 1Cx4mm2 230 m
102 Cáp CV 1Cx1.5mm2 350 m
103 Ống PVC D25 20 m
104 Ống PVC D20 120 m
105 Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W 3 bộ
106 Cầu chì ống 230V/2A 3 cái
107 Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điện 1 cái
108 MCCB 3P - 40A - IEC 947-2, Ic= 25kA 1 cái
109 MCB 2P -40A - IEC 947-2, Ic= 6kA 1 cái
110 MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kA 4 cái
111 MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA 2 cái
112 Cáp CV 1Cx10mm2 80 m
113 Cáp CV 1Cx4mm2 190 m
114 Cáp CV 1Cx1.5mm2 375 m
115 Ống PVC D32 25 m
116 Ống PVC D25 15 m
117 Ống PVC D20 125 m
118 Ống gân xoắn PVC D20 30 m
119 Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W 3 bộ
120 Cầu chì ống 230V/2A 3 cái
121 Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điện 1 cái
122 MCB 2P - 25A - IEC 947-2, Ic= 6kA 8 cái
123 MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA 16 cái
124 RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA 8 cái
125 MCB 2P - 20A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA 16 cái
126 Cáp CV 1Cx2.5mm2 2.271 m
127 Cáp CV 1Cx1.5mm2 2.843 m
128 Ống PVC D20 1.705 m
129 Tủ điện 12 module 8 cái
130 MCB 2P - 25A - IEC 947-2, Ic= 6kA 3 cái
131 MCB 2P - 20A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA 6 cái
132 MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA 3 cái
133 RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA 3 cái
134 Cáp CV 1Cx2.5mm2 301 m
135 Cáp CV 1Cx1.5mm2 210 m
136 Ống PVC D20 105 m
137 Tủ điện 8-10 module 3 cái
138 MCB 3P - 40A - IEC 947-2, Ic= 6kA 1 cái
139 MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA 2 cái
140 RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA 2 cái
141 MCB 2P - 20A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA 1 cái
142 Cáp CV 1Cx6mm2 110 m
143 Cáp CV 1Cx1.5mm2 120 m
144 Ống PVC D25 40 m
145 Ống PVC D20 40 m
146 Tủ điện 10 module 1 cái
147 MCB 2P - 40A - IEC 947-2, Ic= 6kA 1 cái
148 MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA 1 cái
149 RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA 2 cái
150 MCB 2P - 20A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA 1 cái
151 Cáp CV 1Cx6mm2 100 m
152 Cáp CV 1Cx1.5mm2 120 m
153 Ống PVC D25 35 m
154 Ống PVC D20 40 m
155 Tủ điện 10 module 1 cái
156 MCB 2P - 25A - IEC 947-2, Ic= 6kA 1 cái
157 MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA 1 cái
158 RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA 1 cái
159 MCB 2P - 20A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA 1 cái
160 Cáp CV 1Cx2.5mm2 50 m
161 Cáp CV 1Cx1.5mm2 50 m
162 Ống PVC D20 35 m
163 Tủ điện 8 module 1 cái
164 Đèn tuýp led máng tán quang 2x18W, gắn trần 1.2m 85 bộ
165 Đèn tuýp led 1x18W, gắn trần 1.2m 60 bộ
166 Đèn tuýp led 1x18W, gắn tường 1.2m 7 bộ
167 Đèn downlight bóng led 12w 63 bộ
168 Quạt trần 100w 52 cái
169 Quạt gắn tường 50w 9 cái
170 Dimmer quạt trần mặt 1 + hộp âm tường 2 cái
171 Dimmer quạt trần mặt 2 + hộp âm tường 24 cái
172 Dimmer quạt trần mặt 3 + hộp âm tường 1 cái
173 Công tắc 1 chiều, 1 hạt + hộp âm tường 21 cái
174 Công tắc 1 chiều, 2 hạt + hộp âm tường 32 cái
175 Công tắc xoay chiều, 1 hạt + hộp âm tường 6 cái
176 Ồ cắm đôi 3 chấu + hộp âm tường 86 cái
177 Box 1-4 ngã 360 cái
178 Quạt hút mùi âm trần 16 cái
179 Ống nhựa mềm D90 0,5 100m
180 Hộp nối ống gió (cửa louver + lưới ngăn côn trùng) 16 bộ
181 Đai kẹp cố định ống + phụ kiện lắp đặt 1 bộ
182 Ty treo đèn 85 mét
183 RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA 3 cái
184 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm 0,48 100m
185 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm 0,48 100m
186 Ống nước ngưng D27 + cách nhiệt 0,25 100m
187 Trunking 100x50 20 mét
188 Trunking 150x100 130 mét
189 Tủ rack 27U 1 cái
190 Tủ rack 6U 2 cái
191 Bộ chống sét lan truyền 1 cái
192 Tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 máy nhánh 1 cái
193 Tủ đấu nối MDF 20 pair 1 cái
194 Bộ khuếch đai tín hiệu 1-6 SPLITTER UNIT 1 bộ
195 Bộ chia tín hiệu 1-4 SPLITTER UNIT 2 bộ
196 Bộ nối mạng ADSL 1 bộ
197 Switch 8 port 3 cái
198 Patch panel 8 port 1 cái
199 Bộ phát wifi 1 bộ
200 Ổ cắm mạng kiểu RJ-45+ hộp âm tường 15 cái
201 Ổ cắm mạng kiểu RJ-45+ hộp âm tường 5 cái
202 Ổ cắm TIVI + hộp âm tường 8 cái
203 Cáp mạng CAT 6 370 m
204 Cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 110 m
205 Cáp đồng trục RG6 200 m
206 Ống D32/25 50 m
207 Ống PVC D20 135 m
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ NƯỚC NGẦM
1 Ống HDPE D40 0,28 100m
2 Ống HDPE D32 0,5 100m
3 Ống HDPE D25 0,3 100m
4 Tê HDPE D40x32 1 cái
5 Tê HDPE D32x25 3 cái
6 Cút 90o HDPE D40 12 cái
7 Cút 90o HDPE D32 3 cái
8 Cút 90o HDPE D25 6 cái
9 Côn HDPE D32x25 1 cái
10 Trụ cấp nước D21 (bao gồm vòi vườn D21, trụ bê tông) 4 bộ
11 Cút 90o HDPE ren trong D25/RC1/2" 4 cái
12 Van khóa DN32 1 cái
13 Van phao DN32 1 cái
14 Crepin DN40 2 cái
15 Đào đất bằng máy đào 1,3447 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,42 100m3
17 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 0,14 m3
18 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 2,471 m3
19 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 1,413 m3
20 Bê tông hồ nước ngầm, đá 1x2, cao 21,58 m3
21 Bê tông nắp hồ nước ngầm, đá 1x2, mác 250 6,308 m3
22 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,084 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hồ nước ngầm 1,7032 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản nắp hồ nước ngầm 0,2972 100m2
25 SXLD cốt thép Hố ga, BTH, HNN đường kính 2,3663 tấn
26 SXLD cốt thép Hố ga, BTH, HNN đường kính 2,0014 tấn
27 SXLD cốt thép Hố ga, BTH, HNN đường kính >18mm 0,763 tấn
28 Lát nền hồ nước ngầm, gạch Ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 24,76 m2
29 Công tác ốp gạch thành hồ nước ngầm, gạch Ceramic 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 66,04 m2
30 Quét hóa chất chống thấm 90,8 m2
31 Lắp dựng đan nắp thăm 2 cái
32 Mạch ngừng bằng WATERSTOP 27 m
33 Cung cấp, lắp dựng thang inox vệ sinh hồ nước 1 cái
34 Đào đất, bằng máy đào 0,7453 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,3226 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,4227 100m3
37 Đóng cọc tràm, đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 3,5m vào đất cấp I 20,475 100m
38 Bê tông lót đáy bể, đá 1x2, chiều rộng 1,17 m3
39 Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng 4,256 m3
40 Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 7,544 m3
41 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 2,5283 m3
42 Ván khuôn bê tông móng 0,0416 100m2
43 Ván khuôn cho bê tông thành bể 0,7832 100m2
44 Ván khuôn bê tông nắp bể 0,1781 100m2
45 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy 4,2005 m3
46 Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 46,672 m2
47 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 12 m2
48 Quét hóa chất chống thấm 48,08 m2
49 Mạch ngừng bằng WATERSTOP 18,8 m
50 Đào đất hố ga, bằng máy đào 0,1414 100m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,0848 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,0566 100m3
53 Đóng cừ tràm, đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 3,5m vào đất cấp I 4,116 100m
54 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng 0,294 m3
55 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 3,552 m3
56 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,1176 m3
57 Sản xuất cấu kiện thép V viền hố ga, nắp hố ga, khối lượng một cấu kiện 0,061 tấn
58 Lắp đặt cấu kiện thép V viền hố ga, nắp hố ga, khối lượng một cấu kiện 0,061 tấn
59 Ván khuôn cho bê tông hố ga 0,336 100m2
60 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga 0,0214 100m2
61 Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1,08 m2
62 Quét hóa chất chống thấm 11,88 m2
63 Lắp dựng nắp hố ga 3 cái
64 Đào đất đặt đường ống 0,4004 100m3
65 Đắp đất đường ống 0,3833 100m3
66 Ống uPVC D168 0,77 100m
67 Ống uPVC D114 0,43 100m
68 Ống uPVC D90 0,08 100m
69 Tê cong uPVC D168 4 cái
70 Tê cong uPVC D168x114 2 cái
71 Y uPVC D168x114 3 cái
72 Y uPVC D168x90 3 cái
73 Y uPVC D114x90 3 cái
74 Cút 45o uPVC D168 6 cái
75 Cút 45o uPVC D114 12 cái
76 Cút 45o uPVC D90 9 cái
77 Cút 90o uPVC D114 2 cái
78 Cút 90o uPVC D90 3 cái
79 Côn uPVC D168x114 1 cái
80 Nút thông tắc D114 4 cái
81 Đào đất hố ga, bằng máy đào 0,2463 100m3
82 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,1384 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,1078 100m3
84 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng 0,512 m3
85 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 6,688 m3
86 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,2592 m3
87 Sản xuất cấu kiện thép V viền hố ga, nắp hố ga, khối lượng một cấu kiện 0,1045 tấn
88 Lắp đặt cấu kiện thép V viền hố ga, nắp hố ga, khối lượng một cấu kiện 0,1045 tấn
89 Ván khuôn cho bê tông hố ga 0,544 100m2
90 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga 0,0439 100m2
91 Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 2,56 m2
92 Quét hóa chất chống thấm 21,76 m2
93 Lắp dựng nắp hố ga 4 cái
94 Đào đất đặt đường ống, đất cấp I 0,648 100m3
95 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5987 100m3
96 Lắp đặt cống BTLT D400 20 m
97 Lắp đặt cống BTLT D300 34 m
98 Lavabo + Van khóa + xi phông 7 bộ
99 Lavabo trẻ + Van khóa + xi phông 28 bộ
100 Xí bệt + Van 3 ngả + Vòi rửa vệ sinh 6 bộ
101 Xí bệt trẻ + Van 3 ngả + Vòi rửa vệ sinh 28 bộ
102 Chậu tiểu nam trẻ + Van xả 12 bộ
103 Vòi nước 1 bộ
104 Vòi hương sen 7 bộ
105 Vòi tắm đứng nóng lạnh 3 bộ
106 Phễu thu sàn D90 24 cái
107 Ống HDPE D40 0,46 100m
108 Cút HDPE D40 11 cái
109 Tê HDPE D40 1 cái
110 Ống uPVC D60 0,3 100m
111 Ống uPVC D49 0,18 100m
112 Ống uPVC D42 0,36 100m
113 Ống uPVC D34 0,63 100m
114 Ống uPVC D27 3,04 100m
115 Tê uPVC D49 2 cái
116 Tê uPVC D34 2 cái
117 Tê uPVC D27 32 cái
118 Tê uPVC D60x49 3 cái
119 Tê uPVC D49x34 4 cái
120 Tê uPVC D49x27 2 cái
121 Tê uPVC D42x34 3 cái
122 Tê uPVC D42x27 2 cái
123 Tê uPVC D34x27 35 cái
124 Cút 90o uPVC D60 5 cái
125 Cút 90o uPVC D49 8 cái
126 Cút 90o uPVC D42 2 cái
127 Cút 90o uPVC D34 23 cái
128 Cút 90o uPVC D27 116 cái
129 Côn uPVC D60x49 1 cái
130 Côn uPVC D49x42 2 cái
131 Côn uPVC D42x34 1 cái
132 Côn uPVC D34x27 8 cái
133 Tê uPVC ren trong D34/RC1/2" 3 cái
134 Tê uPVC ren trong D27/RC1/2" 15 cái
135 Cút 90o uPVC ren trong D27/RC1/2" 61 cái
136 Ống mềm cấp nước 2 đầu nối ren 58 cái
137 Van khóa DN50 (D60) 1 cái
138 Van khóa DN40 (D49) 2 cái
139 Van khóa DN32 (D42) 5 cái
140 Van khóa DN25 (D34) 7 cái
141 Van khóa DN20 (D27) 4 cái
142 Van phao DN32 2 cái
143 Két nước Inox 0.5m³ (chân đế, van xả,….) 1 bộ
144 Đầu dò mực nước 2 bộ
145 Ống uPVC D114 1,14 100m
146 Ống uPVC D90 2,15 100m
147 Ống uPVC D60 1,67 100m
148 Ống uPVC D42 0,29 100m
149 Tê cong uPVC D90 6 cái
150 Tê cong uPVC D60 4 cái
151 Tê cong giảm uPVC D114x60 8 cái
152 Tê cong giảm uPVC D90x60 9 cái
153 Tê uPVC D60 13 cái
154 Y uPVC D114 41 cái
155 Y uPVC D90 47 cái
156 Y uPVC D60 21 cái
157 Y giảm uPVC D168x114 3 cái
158 Y giảm uPVC D114x90 13 cái
159 Y giảm uPVC D114x60 7 cái
160 Y giảm uPVC D90x60 25 cái
161 Cút 45o uPVC D114 58 cái
162 Cút 45o uPVC D90 50 cái
163 Cút 45o uPVC D60 46 cái
164 Cút uPVC D114 2 cái
165 Cút uPVC D90 31 cái
166 Cút uPVC D60 76 cái
167 Côn uPVC D114x90 3 cái
168 Côn uPVC D90x60 2 cái
169 Côn uPVC D60x42 36 cái
170 Nút thông tắc D114 2 cái
171 Nút thông tắc D90 2 cái
172 Nút bịt thông tắc D114 5 cái
173 Nút bịt thông tắc D90 20 cái
174 Chóp thông hơi D90 4 cái
175 Siphong D90 17 cái
176 Ống uPVC D168 0,12 100m
177 Ống uPVC D114 0,23 100m
178 Ống uPVC D90 2,06 100m
179 Ống uPVC D60 0,12 100m
180 Phễu thu nước mưa D60 23 cái
181 Phễu thu nước mưa D114 3 cái
182 Phễu thu nước mưa D90 có cầu chắn rác 21 cái
183 Y uPVC D90 10 cái
184 Y giảm uPVC D168x90 3 cái
185 Y giảm uPVC D114x90 2 cái
186 Y giảm uPVC D90x60 23 cái
187 Cút 45o uPVC D168 2 cái
188 Cút 45o uPVC D114 3 cái
189 Cút 45o uPVC D90 67 cái
190 Cút 45o uPVC D60 28 cái
191 Cút 90o uPVC D60 5 cái
192 Côn uPVC D168x90 1 cái
193 Côn uPVC D114x90 4 cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT
1 Đầu báo khói thường 28 bộ
2 Đầu báo nhiệt thường 5 bộ
3 Đầu báo gas 1 bộ
4 Nút nhấn khẩn 7 bộ
5 Chuông báo cháy 7 cái
6 Điện trở cuối 7 bộ
7 Cáp FR 2x1C-2,5mm2 150 m
8 Cáp FR 2x1C-1,5mm2 425 m
9 Ống PVC D20 575 m
10 Trung tâm báo cháy 12 vùng, nguồn dự phòng 4h 1 bộ
11 Đèn chiếu sáng sự cố, bộ lưu điện 2h 8 bộ
12 Đèn thoát hiểm có chỉ hướng, bộ lưu điện 2h 7 bộ
13 Tủ điều khiển máy bơm 1 hộp
14 Bình chữa cháy bột MFZ8 8 kg 8 cái
15 Bình chữa cháy khí CO2 MT5 5 kg 8 cái
16 Hộp chữa cháy vách tường (trong nhà, bao gồm các thiết bị trong hộp) 7 hộp
17 Họng nạp nước xe cứu hỏa 1 cái
18 Nội quy, tiêu lệnh PCCC 8 cái
19 Ống STK D60 0,07 100m
20 Ống STK D76 1,06 100m
21 Co 90 độ STK D40 3 cái
22 Co 90 độ STK D60 3 cái
23 Co 90 độ STK D76 4 cái
24 Công tắc áp suất 1 bộ
25 Crephin D76 2 cái
26 Crephin D40 1 cái
27 Đồng hồ đo áp lực 5 cái
28 Mối nối mềm D76 2 cái
29 Mối nối mềm D40 1 cái
30 Măng sông STK D76 4 cái
31 Tê STK D76x60 2 cái
32 Tê STK D76x60 7 cái
33 Van 1 chiều D40 1 cái
34 Van 2 chiều D40 2 cái
35 Van 1 chiều D76 2 cái
36 Van 2 chiều D76 4 cái
37 Van STK D27 3 cái
38 Van D40 1 cái
39 Van xả khí D21 3 cái
40 Van xả khí tự động D27 2 cái
41 Y lọc D76 2 cái
42 Y lọc D40 1 cái
43 Trụ đỡ kim inox cao 5m 1 cái
44 Cáp đồng trần 70mm2 40 m
45 Mối hàn hóa nhiệt 5 mối
46 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ 1 bộ
47 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mm 5 cọc
48 Ống PVC D32 3 m
49 Hộp kiểm tra điện trở 1 hộp
50 Bộ đếm sét 1 bộ
F HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Cung cấp cọc tròn ly tâm dự ứng lực D300, mác 600 820 m
2 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm 8,2 100m
3 Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm (đơn giá NC + MTC x1.05) 0,328 100m
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 41 mối nối
5 Lắp đặt cấu kiện thép bản mã trong lòng cọc 0,0164 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nối cọc, đường kính cốt thép 0,3572 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đầu cọc, đá 1x2, mác 300 0,73 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2512 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1068 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 1,5546 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 12,8847 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 5,2944 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 15,6 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 0,3404 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,3404 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,5735 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng 0,7824 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,0589 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,5782 100m2
20 Trải lớp ni lông chống mất nước bê tông 0,0426 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,0426 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chi tiết trang trí 0,1401 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,0355 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3728 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2262 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4096 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4272 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,186 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1046 tấn
30 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 30,2911 m3
31 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 10,0235 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 326,949 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,679 m2
34 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 55,086 m2
35 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 157,476 m2
36 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 4,255 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 74,83 m
38 Đắp chỉ trang trí, vữa XM mác 75 18,6 m
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 4,255 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 326,949 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 17,679 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 212,562 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 4,255 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 21,934 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 539,511 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường 5,915 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 4,255 m2
48 Lát đá granit ngạch cửa, vữa XM mác 75 0,18 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granit 120x600mm 0,498 m2
50 Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) 2,016 m2
51 Cung cấp lắp đặt cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm 1,608 m2
52 Cung cấp lắp đặt cửa sổ 1 cánh bậc, khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm 1,072 m2
53 Cung cấp, lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ, khung bao thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4mm, song thép hộp mạ kẽm 16x16x1,4mm, sơn dầu hoàn thiện 1,008 m2
54 Cung cấp, lắp đặt cửa cổng bánh xe di chuyển trên rây, khung thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm, song thép hộp mạ kẽm 14x14x1,4mm, sơn hoàn thiện 10,12 m2
55 Cung cấp, lắp đặt cửa cổng, khung thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4mm, song thép hộp mạ kẽm 14x14x1,4mm, sơn hoàn thiện 8,1 m2
56 Cung cấp, lắp dựng song sắt tường rào khung bao thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4mm, song thép hộp mạ kẽm 16x16x1,4mm, sơn hoàn thiện 64,524 m2
57 Cung cấp, lắp dựng bộ chữ bảng tên trường bằng inox, chữ chính cao 200mm, chữ phụ cao 100mm, 80mm 1 bộ
58 Cung cấp, lắp đặt mô tơ cửa cổng, chiều rộng cửa cổng 4,4m, bao gồm phụ kiện 1 bộ
G HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH
1 Bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150 0,7801 m3
2 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 1,2725 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa 0,1109 100m2
4 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường bồn hoa chiều dày 0,4651 m3
5 Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite nhám 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 5,814 m2
6 Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 2,3256 m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 9,048 m3
8 Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 207,96 m2
9 Cung cấp đất trồng cây 23,96 m3
10 Trồng cỏ lá gừng 1,198 100m2/ lần
11 Trồng cây bảy sắc cầu vồng 0,704 10m2/ lần
12 Trồng cây lá gấm đỏ 2,156 10m2/ lần
13 Trồng cây cau đỏ, đường kính thân 10cm, cao 2m 4 1 cây
14 Trồng cây bàng Đài Loan, đường kính thân 15cm, cao 4m 6 1 cây
15 Trồng cây phượng vĩ, đường kính thân 15cm, cao 4m 5 1 cây
H HẠNG MỤC: SAN LẤP
1 Dọn dẹp mặt bằng san lấp 11,601 100m2
2 Bóc dỡ lớp hữu cơ dày 20cm 2,3202 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,3202 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,3202 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 9,7994 100m3
I TRANG THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1 Máy bơm động cơ điện Q = 30m³/h, H=49m
(bao gồm phụ tùng đi kèm: van, van 1 chiều, Y lọc, khớp nối mềm, đồng hồ áp lực,...)
1 bộ
2 Máy bơm động cơ diezen Q = 30m³/h, H=49m (bao gồm phụ tùng đi kèm: van, van 1 chiều, Y lọc, khớp nối mềm, đồng hồ áp lực,...) 1 bộ
3 Máy bơm bù áp Q=5m³/h, H=55m (bao gồm phụ tùng đi kèm: van, van 1 chiều, Y lọc, khớp nối mềm, đồng hồ áp lực,...) 1 bộ
4 Bình tích áp 100l 1 bộ
5 Kim thu sét Rbv = 32m 1 cái
6 Bơm cấp nước Q=5 m3/h, H=35mcn (bao gồm van, van 1 chiều, đồng hồ đo áp, đường ống STK,…và các vật tư cần thiết để hoàn chỉnh 1 bộ bơm như thể hiện trên sơ đồ nguyên lý và lắp đặt điển hình) 2 bộ
7 Bể tách dầu mỡ inox 70L 1 bộ
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG:
1 Chi phí dự phòng
(Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 153.391.487 đồng).
1 Gói thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.667E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.332977883E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục có cấp công trình từ cấp II trở lên bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục có cấp công trình từ cấp II trở lên, có giá trị tối thiểu là 7.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục có cấp công trình từ cấp II trở lên ≥ 23.010.000.000 VND. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 03 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu. - Hai công trình giáo dục có cấp công trình là cấp III, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7,67 tỷ đồng thì được đánh giá là 01 công trình giáo dục có cấp công trình là cấp II, có giá trị hợp đồng ≥ 7,67 tỷ đồng. Hai công trình giáo dục có cấp công trình là cấp III có giá trị khác nhau thì tính theo công trình có giá trị thấp nhất. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình). Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->