Gói thầu: Gói thàu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331516-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thàu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210208516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 10:00:00 đến ngày 2021-03-25 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,938,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Thoát nước mưa, bó vỉa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 22,99 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bó vỉa cũ bằng thủ công (30% thủ công) | Như trên | 988,5 | cấu kiện |
| 3 | Đào bỏ bó vỉa, tấm đan cũ bằng máy đào 1,25m3 (70% máy) | Như trên | 1,29 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công (30% thủ công) | Như trên | 1.073,04 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Như trên | 255 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đá, phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Như trên | 2,456 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp đá, phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly | Như trên | 2,456 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Như trên | 27,01 | 1m3 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 4,65 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 1,86 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như trên | 7,08 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 47,7 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Như trên | 141 | cái |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 141 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 141 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 12,12 | 10 tấn/1km |
| 17 | Nắp hố ga composite KT 850x850, tải trọng 12,5 tấn | Như trên | 105 | bộ |
| 18 | Nắp hố ga composite KT 850x850, tải trọng 25 tấn | Như trên | 12 | bộ |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 92,946 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 6,196 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 126,407 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như trên | 19,568 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm | Như trên | 2.505,88 | m |
| 24 | Lắp đặt Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30cm, PCB30 | Như trên | 592,33 | m |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 929,463 | m2 |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 278,095 | tấn |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 278,095 | tấn |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 27,881 | 10 tấn/1km |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 2,97 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,198 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tbó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 4,039 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như trên | 0,625 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm | Như trên | 99 | m |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 29,7 | m2 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 99 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 99 | 1 cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Như trên | 1,01 | 10 tấn/1km |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,139 | tấn |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 107,304 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 5,723 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 53,652 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 1.073,04 | m2 |
| 43 | Lắp đặt đan rãnh | Như trên | 1.073,04 | m2 |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 117,975 | tấn |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 117,975 | tấn |
| 46 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 11,798 | 10 tấn/1km |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, mác 150 | Như trên | 6,97 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,345 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như trên | 2,599 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,848 | tấn |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 12,884 | m3 |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 99 | 1 cấu kiện |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 99 | 1 cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 3,221 | 10 tấn/1km |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 99 | 1cấu kiện |
| 56 | Song chắn rác | Như trên | 99 | tấn |
| 57 | Lắp dựng song chắn rác | Như trên | 99 | cái |
| 58 | Đào móng hố ga bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất II | Như trên | 0,417 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,204 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Như trên | 0,186 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,038 | 100m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Như trên | 1,792 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 9,188 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng Hố ga | Như trên | 0,074 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,559 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy ga, ĐK | Như trên | 0,326 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,416 | tấn |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nắp hố ga | Như trên | 0,024 | 100m2 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,18 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,064 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,157 | tấn |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 1,311 | m3 |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 5 | 1 cấu kiện |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 5 | 1 cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 0,328 | 10 tấn/1km |
| 76 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Như trên | 5 | cái |
| 77 | Nắp hố ga composite KT 850x850, tải trọng 12.5 tấn | Như trên | 5 | cái |
| 78 | Lắp dựng nắp hố ga | Như trên | 5 | cái |
| 79 | Đào móng đường ống, cống, bằng máy đào | Như trên | 4,011 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 3,119 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,093 | 100m3 |
| 82 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Như trên | 12,712 | m3 |
| 83 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600VH | Như trên | 51,36 | 1 đoạn ống |
| 84 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Như trên | 51,36 | mối nối |
| 85 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Như trên | 154 | cái |
| B | Hạng mục: Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất II (90% đào máy) | Như trên | 9,014 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (10% đào thủ công) | Như trên | 100,159 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 3,894 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Như trên | 5,615 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,681 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 28,103 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 264,405 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng Hố ga | Như trên | 1,195 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao | Như trên | 22,589 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy ga, ĐK | Như trên | 3,814 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, ĐK | Như trên | 21,829 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nắp hố ga | Như trên | 0,499 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,744 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Như trên | 1,249 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Như trên | 3,077 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 24,133 | m3 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 104 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 104 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 6,033 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Như trên | 104 | cái |
| 21 | Nắp hố ga composite KT 850x850, tải trọng 12.5 tấn | Như trên | 104 | cái |
| 22 | Lắp dựng nắp hố ga | Như trên | 104 | cái |
| 23 | Thang thép | Như trên | 792,4 | kg |
| 24 | Đào móng đường ống, cống, bằng máy đào | Như trên | 108,888 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 15,515 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 93,373 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi | Như trên | 3,377 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm | Như trên | 26,104 | 100 m |
| 29 | Ống HDPE gân sóng 2 lớp D300 qua đường | Như trên | 512,651 | m |
| 30 | Ống HDPE gân sóng 2 lớp D300 qua hè | Như trên | 2.455,014 | m |
| 31 | Gioăng nối ống | Như trên | 587,706 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Như trên | 1,275 | 100m |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Như trên | 170 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen, ĐK ống d=150mm | Như trên | 0,534 | 100m |
| 35 | Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như trên | 0,758 | 100m3 |
| 36 | Đá lẫn đất | Như trên | 98,592 | m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 0,17 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,163 | 100m3 |
| 39 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Như trên | 0,162 | 100tấn |
| 40 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 0,162 | 100tấn |
| 41 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 0,162 | 100tấn |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 0,973 | 100m2 |
| 43 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 0,973 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Như trên | 0,118 | 100tấn |
| 45 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 0,118 | 100tấn |
| 46 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 0,118 | 100tấn |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Như trên | 0,973 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Như trên | 0,973 | 100m2 |
| C | Hạng mục: An toàn tổ chức thi công | |||
| 1 | cọc tiêu bằng tre | Như trên | 51,6 | md |
| 2 | Sơn cọc tiêu | Như trên | 11,342 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 0,538 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,086 | 100m2 |
| 5 | Biển báo hiệu công trường đang thi công (gồm 3 biển tam giác) | Như trên | 6 | biển |
| 6 | Dây phản quang | Như trên | 3.000 | m |
| 7 | Đèn báo hiệu | Như trên | 4 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Như trên | 4 | cái |
| 9 | Cờ vẫy | Như trên | 4 | cái |
| 10 | Nhân công đảm bảo giao thông (3/7) | Như trên | 180 | công |
| 11 | Dây điện 2x1.5mm2 | Như trên | 200 | m |
| 12 | Điện năng | Như trên | 3.000 | Kwh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1907E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.381E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi