Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210322829-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210322795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận (Ngân sách thành phố phân cấp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 17:51:00 đến ngày 2021-03-20 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,637,082,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,159 tấn
2 Tháo dỡ cầu thang sắt (bao gồm tay vịn) rộng 750, dài 5m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 44,912 m2
4 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 16,2 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 76,308 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế 36,106 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 49,503 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,856 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,856 100m3
B HẠNG MỤC: ÉP CỌC
1 Khoan dẫn cọc đường kính D250 Theo hồ sơ thiết kế 300 m
2 Cung cấp cọc BTCT ứng suất trước D300/180 - Loại PHC-A Theo hồ sơ thiết kế 451 m
3 Ép cọc BTCT ứng suất trước D300/180 - Loại PHC-A Theo hồ sơ thiết kế 4,51 100m
4 Ép âm cọc BTCT ứng suất trước D300/180 - Loại PHC-A Theo hồ sơ thiết kế 0,224 100m
5 Nối cọc D300 Theo hồ sơ thiết kế 25 mối nối
6 Cắt đầu cọc D300 Theo hồ sơ thiết kế 1,884 m
7 Bê tông bít đầu cọc đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,382 m3
8 Sản xuất tấm thép dày 1,5mm đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
9 Lắp đặt tấm thép dày 1.5mm đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
10 GCLD cốt thép neo đầu cọc, D Theo hồ sơ thiết kế 0,174 tấn
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo hồ sơ thiết kế 1,72 100m
2 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo hồ sơ thiết kế 1,72 100m
3 Đào móng công trình bằng máy đào 0.8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,447 100m3
4 Đào móng (bằng thủ công), rộng >1 m, sâu Theo hồ sơ thiết kế 10,069 m3
5 Đắp đất (hoàn trả hố móng) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (hoàn trả hố móng) Theo hồ sơ thiết kế 0,218 100m3
6 Đắp cát tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,229 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,229 100m3
9 Xây tường bó nền, gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 1,42 m3
10 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 4,399 m3
11 Bê tông móng đá 1x2 M300, phụ gia chống thấm B12 Theo hồ sơ thiết kế 28,579 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,27 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 3,035 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,245 tấn
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,843 100m2
16 Bê tông dầm, đá 1x2, M300 Theo hồ sơ thiết kế 12,445 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,983 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 4,1 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,604 tấn
20 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,829 100m2
21 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 13,075 m3
22 Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế 6,992 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,75 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,705 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế 5,099 tấn
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 2,791 100m2
27 Bê tông lót nền đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 4,256 m3
28 Bê tông sàn bể nước ngầm, đá 1x2, mac 300 (bê tông có phụ gia chống thấm) Theo hồ sơ thiết kế 2,892 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,599 tấn
30 Bê tông sàn đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 25,492 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 4,142 tấn
32 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 2,256 100m2
33 Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 2,617 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,504 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô. Theo hồ sơ thiết kế 0,512 100m2
36 Bê tông lót bậc cấp đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,212 m3
37 Bê tông sàn cầu thang, đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 5,247 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,184 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,921 tấn
40 Ván khuôn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 0,477 100m2
41 Xây gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 73,528 m3
42 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường ngăn, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 14,639 m3
43 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường hộp gen, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 1,93 m3
44 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc cấp, cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,379 m3
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 451,399 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 563,628 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 302,625 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 193,526 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 195,256 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 1.015,027 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 691,407 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 563,628 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.142,806 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 163,801 m2
55 Lát nền vệ sinh, gạch ceramic chống trượt 300x300, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 71,37 m2
56 Lát đá granite bậc cấp Theo hồ sơ thiết kế 5,936 m2
57 Lát đá granite cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 49,705 m2
58 Ốp nẹp nhôm chống trượt mặt bậc tam cấp, cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 205,42 m
59 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,798 m2
60 Công tác ốp gạch len chân tường, gạch ceramic 100x400 Theo hồ sơ thiết kế 20,331 m2
61 Công tác ốp gạch tường sân thượng ceramic 300x300 Theo hồ sơ thiết kế 22,2 m2
62 Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột nhà vệ sinh vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 153,01 m2
63 Ốp len chân tường cầu thang đá granite h=100, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 7,22 m2
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 201,686 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 55,64 m2
66 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 13,703 m2
67 Quét chống thấm bằng sika Theo hồ sơ thiết kế 124,565 m2
68 Ngâm nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế 114,97 m2
69 Đắp chỉ nước bo tròn D20, M75 Theo hồ sơ thiết kế 4,31 m
70 Đắp chi tiết biểu tượng mặt đứng kích thước 400x400, vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
71 Đắp chi tiết mặt đứng tầng thượng kích thước 750x300, vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
72 Đắp gờ trang trí 150x100 trên cửa sổ mặt đứng trục Y1-Y2, vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế 14,6 m
73 Kẻ rảnh thu nước rộng 100 sâu 20 Theo hồ sơ thiết kế 4,096 m2
74 CCLD trần thạch cao (khu vệ sinh), chống ẩm khung kim loại nổi KT 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 30,311 m2
75 CCLĐ Cửa đi mở 4 cánh + vách kính cố định, hệ khung nhôm 700, kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 6,24 m2
76 CCLĐ Cửa đi nhôm kính mở 2 cánh + vách kính cố định, hệ khung nhôm 700, kính trắng cường lực 8mm Theo hồ sơ thiết kế 21,36 m2
77 CCLĐ Cửa đi nhôm kính mở 1 cánh + kính cố định, hệ khung nhôm 700, kính trắng cường lực 8mm Theo hồ sơ thiết kế 46,765 m2
78 CCLĐ Cửa đi nhôm kính mở 1 cánh mở, hệ khung nhôm 700 Theo hồ sơ thiết kế 1,125 m2
79 CCLĐ Cửa đi nhôm kính mở 1 cánh mở, hệ khung nhôm 700, kính trắng cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 4,95 m2
80 CCLĐ Cửa thép chống cháy, kính trắng cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 13,86 m2
81 CCLĐ Cửa nhôm kính lùa 2 cánh, kính cố định, hệ khung nhôm 700, kính trắng cường lực 8mm Theo hồ sơ thiết kế 3,4 m2
82 CCLĐ Cửa nhôm kính mờ lùa 2 cánh, kính cố định, hệ khung nhôm 700, kính trắng cường lực 8mm Theo hồ sơ thiết kế 6,8 m2
83 CCLĐ Cửa nhôm kính bật 1 cánh, kính cố định, hệ khung nhôm 700, kính trắng cường lực 8mm Theo hồ sơ thiết kế 1,44 m2
84 CCLD khóa tròn cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
85 GCLĐ song sắt bảo vệ 16x16 Theo hồ sơ thiết kế 15,04 m2
86 GCLD tay vịn cầu thang (tay vị thép tròn mã kẽm D60 dày 1,4ly, thanh đứng thép hộp mã kẽm 40x40x1,4ly) Theo hồ sơ thiết kế 30,49 m
87 GCLD lan can hành lang (tay vị thép tròn mã kẽm D60 dày 1,4ly, thanh đứng thép hộp mã kẽm 20x40x1,4ly) Theo hồ sơ thiết kế 11,972 m
88 CCLĐ thang sắt lên mái Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
89 GCLD quốc huy bằng đồng mặt đứng R520 (theo chi tiết LC mặt tiền 2/bản vẽ KT-21) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
90 GCLD bộ chữ: "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG 4 QUẬN 10" bằng đồng mạ vàng (theo chi tiết LC mặt tiền 2/bản vẽ KT-21) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
91 Căng lưới thép gia cố tường gạch chống nứt Theo hồ sơ thiết kế 156,09 m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,691 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế 0,418 100m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt MCB 2P-80A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
3 Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
4 Lắp đặt MCB 2P-20A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Lắp đặt MCB 1P-20A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
6 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 modul Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt tủ điện âm tường 9 modul Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
9 Kéo rải dây cáp điện CV (1cx1.5mm2) Theo hồ sơ thiết kế 600 m
10 Kéo rải dây cáp điện CV-E (1cx1.5mm2) Theo hồ sơ thiết kế 300 m
11 Kéo rải dây cáp điện CV (1cx2.5mm2) Theo hồ sơ thiết kế 400 m
12 Kéo rải dây cáp điện CV-E (1cx2.5mm2) Theo hồ sơ thiết kế 200 m
13 Kéo rải dây cáp điện CV (1cx4.0mm2) Theo hồ sơ thiết kế 400 m
14 Kéo rải dây cáp điện CV-E (1cx4mm2) Theo hồ sơ thiết kế 200 m
15 Kéo rải dây cáp điện CV (1cx6.0mm2) Theo hồ sơ thiết kế 200 m
16 Kéo rải dây cáp điện CV-E (1cx6mm2) Theo hồ sơ thiết kế 100 m
17 Kéo rải dây cáp điện CXV (2cx25.0mm2) Theo hồ sơ thiết kế 5 m
18 Kéo rải dây cáp điện CV-E (1cx16mm2) Theo hồ sơ thiết kế 5 m
19 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều kèm mặt 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
20 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều kèm mặt 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
21 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều kèm mặt 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều kèm mặt 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
24 Lắp đặt quạt hút lắp tường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt đèn tuýp bóng led 2x18W 1.2m Theo hồ sơ thiết kế 22 bộ
26 Lắp đặt đèn tuýp bóng led 1x18W 1.2m Theo hồ sơ thiết kế 25 bộ
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 500 m
30 Lắp đặt Box trung gian PVC 200x200 Theo hồ sơ thiết kế 16 hộp
31 Lắp đặt đế âm tường cho công tắc và ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế 70 hộp
32 Lắp đặt Box ngã 3 tròn PVC Theo hồ sơ thiết kế 48 hộp
33 Lắp đặt ống gas D12/6,4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
34 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12.7mm Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 16 m
36 Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 25 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
37 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16-L=2400mm xuống đất Theo hồ sơ thiết kế 4 cọc
38 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 5 1 cọc
39 CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
40 Lắp đặt ổ cắm điện thoại (đế+mặt) Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
41 Lắp đặt ổ cắm mạng (đế+mặt) Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
42 Bộ phát sóng Wifi Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
43 Lắp đặt Switch 24 Port Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
44 Lắp đặt hộp đấu nối dây điện thoại 10 đôi Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
45 Tổng đài điện thoại 3 trung kế 8 máy nhánh Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
46 Router wifi Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
47 Tủ thông tin RACK 6U Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Bộ UPS cho hệ thống điện nhẹ 1KVA Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
49 Kéo rải dây cáp mạng CAT 6E Theo hồ sơ thiết kế 200 m
50 Kéo rải dây cáp điện thoại Theo hồ sơ thiết kế 100 m
51 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt Ống PPR D20 dày 1.9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
2 Lắp đặt Ống PPR D25 dày 2.3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m
3 Lắp đặt Ống PPR D32 dày 2.9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,35 100m
4 Lắp đặt Co 90 độ PPR D20 1 đầu răng ngoài, thau Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
5 Lắp đặt Co 90 độ PPR D20 một đầu răng trong, thau Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
6 Lắp đặt Co 90 độ PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
7 Lắp đặt Co 90 độ PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Lắp đặt Co 90 độ PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
9 Lắp đặt Nối giảm PR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Lắp đặt Nối giảm PR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt Tê giảm PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
12 Lắp đặt Tê giảm PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
13 Lắp đặt Van 2 chiều thau D25 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
14 Lắp đặt Van 2 chiều thau D32 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren ngoài D25 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
16 Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren ngoài D32 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
17 Lắp đặt Rắc co PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt Van phao cơ D25 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt Van phao cơ D32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt Van 1 chiều bằng đồng D25 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt Van 1 chiều bằng đồng D32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt Khâu nối 1 đầu răng trong D25 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt Khâu nối 1 đầu răng trong D32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt Bồn nước inox 2000 Lít (bồn nằm) Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
25 Lắp đặt Bồn nước inox 3000 Lít (bồn đứng) chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 2 bể
26 Lắp đặt Van phao điện Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
27 Lắp đặt Máy bơm nước Q=6-27m3/h - H=36,4-22,3m + Crêpin Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
28 Đai treo ống D20 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
29 Đai treo ống D25 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
30 Cùm giữ ống D32 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
31 Lắp đặt Đồng hồ nước Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Vật tư phụ (côn, băng, giá ống,...) Theo hồ sơ thiết kế 1 hệ
33 Lắp đặt Ống uPVC D168 dày 4.3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100m
34 Lắp đặt Ống uPVC D114 dày 3.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,28 100m
35 Lắp đặt Ống uPVC D90 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 1,07 100m
36 Lắp đặt Ống uPVC D60 dày 2.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,63 100m
37 Lắp đăt Co 90 độ uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
38 Lắp đăt Co 45 độ uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
39 Lắp đăt Co 45 độ uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
40 Lắp đăt Co 45 độ uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
41 Lắp đặt Xi phong uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
42 Lắp đặt T uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
43 Lắp đặt T uPVC D114/60 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
44 Lắp đặt Y uPVC D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
45 Lắp đặt Y uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
46 Lắp đặt Y uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
47 Lắp đăt Nút thông tắc uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
48 Lắp đăt Nút thông tắc uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
49 Lắp đăt Nút bít uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
50 Lắp đăt Nút bít uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
51 Lắp đăt Nút bít uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
52 Lắp đặt Phễu thu sàn D100x100 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
53 Lắp đặt Rọ chắn rác inox D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
54 Lắp đặt Bồn cầu Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
55 Lắp đặt Vòi xịt bồn cầu Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
56 Lắp đặt van góc D15 Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
57 Lắp đặt Lavabo + xi phông Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
58 Lắp đặt Vòi inox Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
59 Lắp đặt Gương Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
60 Lắp đặt chậu rửa bếp (loại 2 hộc) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
61 Lắp đặt Vòi inox chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
62 Lắp đặt Vòi nước hương sen (loại 1 vời 1 hương sen) Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
63 CCLĐ phụ kiện phòng tắm (móc treo, hộp đựng giấy vệ sinh, kệ kính, khay đựng ly, khay đựng xà phòng, thanh treo khăn, vòng treo khăn) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
64 Cùm giữ ống D60 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
65 Đai treo D60 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
66 Cùm giữ ống D90 Theo hồ sơ thiết kế 34 cái
67 Đai treo D90 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
68 Cùm giữ ống D100 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
69 Đai treo D100 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
70 Vật tư phụ (côn, băng, giá ống,...) Theo hồ sơ thiết kế 1 hệ
71 Quét chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 44 m2
72 Lát sàn, kích thước gạch Ceramic 250x250, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13 m2
73 Công tác ốp gạch vào thành bể, gạch 250x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 31 m2
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế 6,115 m3
75 Đắp đất (hoàn trả hố móng) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (hoàn trả hố móng) Theo hồ sơ thiết kế 1,511 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,046 100m3
77 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,046 100m3
78 Bê tông móng đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,392 m3
79 Bê tông nắp đan, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,549 m3
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,043 tấn
81 SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp Bể nước ngầm Theo hồ sơ thiết kế 0,066 100m2
82 Xây tường bể gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,9 m3
83 Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 20,9 m2
84 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,76 m2
85 Quét hồ dầu thành, đáy bể Theo hồ sơ thiết kế 13,394 m2
86 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế 4,493 m3
88 Đắp đất (hoàn trả hố móng) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (hoàn trả hố móng) Theo hồ sơ thiết kế 1,917 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,026 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,026 100m3
91 Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,576 m3
92 Bê tông nắp đan, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,14 m3
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
94 SXLD, tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m2
95 Xây tường bể gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,152 m3
96 Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,8 m2
97 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,72 m2
98 Quét hồ dầu thành, đáy bể Theo hồ sơ thiết kế 5,52 m2
99 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
F HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 8 zone Theo hồ sơ thiết kế 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt Đầu báo nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 0,2 10 đầu
3 Lắp đặt Đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế 1,4 10 đầu
4 Lắp đặt Nút nhấn khẩn Theo hồ sơ thiết kế 1,4 5 nút
5 Lắp đặt Còi báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 1,4 5 chuông
6 Lắp đặt Dây tín hiệu chống cháy 2x0.75mm2 Theo hồ sơ thiết kế 170 m
7 Lắp đặt Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
8 CCLĐ Ống PVC luồn dây D20 Theo hồ sơ thiết kế 210 m
9 CCLĐ Box trung gian Theo hồ sơ thiết kế 40 hộp
10 Lắp đặt Nối PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
11 Lắp đặt Đèn Exit 1 mặt Theo hồ sơ thiết kế 1,6 5 đèn
12 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế 2 5 đèn
13 Kéo rải cáp Cu/FR/PVC 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
14 CCLĐ Ống PVC luồn dây D20 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
15 CCLĐ Box trung gian Theo hồ sơ thiết kế 25 hộp
16 Lắp đặt Ống STK D90 (dày 3.2mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,14 100m
17 Lắp đặt Ống STK D76 (dày 2.9mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,29 100m
18 Lắp đặt Ống STK D60 (dày 2.6mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m
19 Lắp đặt Bầu giảm D90/76 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt Bầu giảm D76/34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt Co STK D90 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
22 Lắp đặt Co STK D76 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
23 Lắp đặt Co STK D60 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
24 Lắp đặt Tê STK D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt Tê STK D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt Tê STK D76 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
27 Lắp đặt Tê STK D76/60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
28 Lắp đặt Hai đầu răng D76 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
29 Lắp đặt Hai đầu răng D60 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
30 Lắp đặt Hai đầu răng D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt Van khóa D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Lắp đặt Van khóa D76 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
33 Lắp đặt Van 1 chiều D76 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
34 Lắp đặt Van xả khí tự động D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
35 Lắp đặt Trụ tiếp nước D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Lắp đặt Mặt bích D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cặp bích
37 Lắp đặt bu lông M14 Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
38 Lắp đặt Tủ chữa cháy 600x400x220 Theo hồ sơ thiết kế 5 hộp
39 Lắp đặt Cuộn vòi D50 Theo hồ sơ thiết kế 5 cuộn
40 Lắp đặt Van góc D50 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
41 Lắp đặt Ngàm nối D50 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
42 Lắp đặt tiêu lệnh + Nội quy Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
43 Lắp đặt Bình chữa cháy C02 5kg Theo hồ sơ thiết kế 7 bình
44 Lắp đặt Bình chữa cháy BC 8kg Theo hồ sơ thiết kế 7 bình
45 Lắp đặt Kệ để 2 bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
46 Lắp đặt Sắt V Theo hồ sơ thiết kế 3 m
47 Lắp đặt Ty 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 2 m
48 Lắp đặt Cùm U D76 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
49 Lắp đặt Cùm treo D76 Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
50 Lắp đặt Ống STK D90 (dày 3.2mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
51 Lắp đặt Ống STK D42 (dày 2.6mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
52 Lắp đặt Bầu giảm D90/76 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
53 Lắp đặt Bầu giảm D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
54 Lắp đặt Bầu giảm D42/34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
55 Lắp đặt Bầu giảm D90/42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
56 Lắp đặt Co STK D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
57 Lắp đặt Co STK D42 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
58 Lắp đặt Tê STK D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
59 Lắp đặt Tê STK D90/42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
60 Lắp đặt Hai đầu răng D90 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
61 Lắp đặt Hai đầu răng D76 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
62 Lắp đặt Hai đầu răng D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
63 Lắp đặt Hai đầu răng D42 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
64 Lắp đặt Hai đầu răng D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
65 Lắp đặt Tủ điều khiển 2 bơm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
66 Lắp đặt Van khóa D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
67 Lắp đặt Van khóa D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
68 Lắp đặt Van 1 chiều D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
69 Lắp đặt Van 1 chiều D42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
70 Lắp đặt Y lọc D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
71 Lắp đặt Y lọc D42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
72 Lắp đặt Giảm chấn D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
73 Lắp đặt Giảm chấn D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
74 Lắp đặt Luppe D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
75 Lắp đặt Luppe D42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
76 Lắp đặt Đồng hồ áp suất Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
77 Lắp đặt Công tắc đồng hồ áp suất Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
78 Lắp đặt Syphong Theo hồ sơ thiết kế 4 m
79 Lắp đặt Van bi mồi nước D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
80 Lắp đặt Van bi D16 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
81 Lắp đặt Mặt bích D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cặp bích
82 Lắp đặt Mặt bích D42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cặp bích
83 Lắp đặt Bulong M14 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
84 Lắp đặt Roăng cao su D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
85 Lắp đặt Roăng cao su D42 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
86 Lắp đặt dây cáp điện CU/FR/PVC 2Cx25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
87 Lắp đặt dây cáp điện CU/FR/PVC 2Cx4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
88 Lắp đặt dây cáp điện CU/FR/PVC 2Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
89 Lắp đặt Ống nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
90 Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
91 Lắp đặt Cùm U D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
92 Lắp đặt Cùm U D42 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
93 Lắp đặt Sắt V5 Theo hồ sơ thiết kế 2 m
94 Lắp đặt Kim thu sét R=15m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
95 Lắp đặt Khớp nối kim Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
96 Lắp đặt Trụ đỡ kim Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
97 Lắp đặt Giá đỡ kim Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
98 Lắp đặt Cáp chằng kim Theo hồ sơ thiết kế 1 m
99 Lắp đặt Tăng đưa Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
100 Lắp đặt ốc siết cáp chằng kim Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
101 Lắp đặt hộp đo điện trở Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
102 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất Theo hồ sơ thiết kế 1 cọc
103 Lắp đặt Ốc siết cáp đồng trần D50 Theo hồ sơ thiết kế 2 m
104 Lắp đặt Cà na siết cáp - cọc Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
105 Kéo rải Cáp đồng trần D50 Theo hồ sơ thiết kế 45 m
106 Lắp đặt Ống PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 28 m
107 Lắp đặt Kẹp định vị cáp Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
108 Khoan giếng tiếp địa 15m Theo hồ sơ thiết kế 1 giếng
G THIẾT BỊ XÂY LẮP
1 Máy bơm nước - Máy bơm nước Q=6-27m3/h - H=36,4-22,3m + Crêpin Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
2 Máy bơm chữa cháy, máy bơm điện Q=18m3/h, H=50m Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
3 Máy bơm bù áp Q=1.8m3/h, H=53m Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4556E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.091E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên ≥ 5.100.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->