Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210322829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210322795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận (Ngân sách thành phố phân cấp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 17:51:00 đến ngày 2021-03-20 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,637,082,479 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ cầu thang sắt (bao gồm tay vịn) rộng 750, dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 44,912 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 76,308 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 36,106 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 49,503 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,856 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,856 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ÉP CỌC | |||
| 1 | Khoan dẫn cọc đường kính D250 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 2 | Cung cấp cọc BTCT ứng suất trước D300/180 - Loại PHC-A | Theo hồ sơ thiết kế | 451 | m |
| 3 | Ép cọc BTCT ứng suất trước D300/180 - Loại PHC-A | Theo hồ sơ thiết kế | 4,51 | 100m |
| 4 | Ép âm cọc BTCT ứng suất trước D300/180 - Loại PHC-A | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m |
| 5 | Nối cọc D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | mối nối |
| 6 | Cắt đầu cọc D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,884 | m |
| 7 | Bê tông bít đầu cọc đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,382 | m3 |
| 8 | Sản xuất tấm thép dày 1,5mm đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm thép dày 1.5mm đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 10 | GCLD cốt thép neo đầu cọc, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,174 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1,72 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1,72 | 100m |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0.8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,447 | 100m3 |
| 4 | Đào móng (bằng thủ công), rộng >1 m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 10,069 | m3 |
| 5 | Đắp đất (hoàn trả hố móng) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (hoàn trả hố móng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,218 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,229 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,229 | 100m3 |
| 9 | Xây tường bó nền, gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,42 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,399 | m3 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2 M300, phụ gia chống thấm B12 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,579 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,035 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,245 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,843 | 100m2 |
| 16 | Bê tông dầm, đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,445 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,983 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,604 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,829 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 13,075 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 6,992 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,705 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,099 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,791 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót nền đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,256 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn bể nước ngầm, đá 1x2, mac 300 (bê tông có phụ gia chống thấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,892 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,599 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,492 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,142 | tấn |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,256 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,617 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,512 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót bậc cấp đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,212 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn cầu thang, đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,247 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,921 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,477 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 73,528 | m3 |
| 42 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường ngăn, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 14,639 | m3 |
| 43 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường hộp gen, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,93 | m3 |
| 44 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc cấp, cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,379 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 451,399 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 563,628 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 302,625 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 193,526 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 195,256 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.015,027 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 691,407 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 563,628 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.142,806 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 163,801 | m2 |
| 55 | Lát nền vệ sinh, gạch ceramic chống trượt 300x300, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,37 | m2 |
| 56 | Lát đá granite bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 5,936 | m2 |
| 57 | Lát đá granite cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 49,705 | m2 |
| 58 | Ốp nẹp nhôm chống trượt mặt bậc tam cấp, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 205,42 | m |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,798 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch len chân tường, gạch ceramic 100x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,331 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch tường sân thượng ceramic 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,2 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột nhà vệ sinh vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 153,01 | m2 |
| 63 | Ốp len chân tường cầu thang đá granite h=100, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,22 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 201,686 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,64 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,703 | m2 |
| 67 | Quét chống thấm bằng sika | Theo hồ sơ thiết kế | 124,565 | m2 |
| 68 | Ngâm nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 114,97 | m2 |
| 69 | Đắp chỉ nước bo tròn D20, M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,31 | m |
| 70 | Đắp chi tiết biểu tượng mặt đứng kích thước 400x400, vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 71 | Đắp chi tiết mặt đứng tầng thượng kích thước 750x300, vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Đắp gờ trang trí 150x100 trên cửa sổ mặt đứng trục Y1-Y2, vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,6 | m |
| 73 | Kẻ rảnh thu nước rộng 100 sâu 20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,096 | m2 |
| 74 | CCLD trần thạch cao (khu vệ sinh), chống ẩm khung kim loại nổi KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,311 | m2 |
| 75 | CCLĐ Cửa đi mở 4 cánh + vách kính cố định, hệ khung nhôm 700, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 76 | CCLĐ Cửa đi nhôm kính mở 2 cánh + vách kính cố định, hệ khung nhôm 700, kính trắng cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,36 | m2 |
| 77 | CCLĐ Cửa đi nhôm kính mở 1 cánh + kính cố định, hệ khung nhôm 700, kính trắng cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 46,765 | m2 |
| 78 | CCLĐ Cửa đi nhôm kính mở 1 cánh mở, hệ khung nhôm 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,125 | m2 |
| 79 | CCLĐ Cửa đi nhôm kính mở 1 cánh mở, hệ khung nhôm 700, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,95 | m2 |
| 80 | CCLĐ Cửa thép chống cháy, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,86 | m2 |
| 81 | CCLĐ Cửa nhôm kính lùa 2 cánh, kính cố định, hệ khung nhôm 700, kính trắng cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4 | m2 |
| 82 | CCLĐ Cửa nhôm kính mờ lùa 2 cánh, kính cố định, hệ khung nhôm 700, kính trắng cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 83 | CCLĐ Cửa nhôm kính bật 1 cánh, kính cố định, hệ khung nhôm 700, kính trắng cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 84 | CCLD khóa tròn cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 85 | GCLĐ song sắt bảo vệ 16x16 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,04 | m2 |
| 86 | GCLD tay vịn cầu thang (tay vị thép tròn mã kẽm D60 dày 1,4ly, thanh đứng thép hộp mã kẽm 40x40x1,4ly) | Theo hồ sơ thiết kế | 30,49 | m |
| 87 | GCLD lan can hành lang (tay vị thép tròn mã kẽm D60 dày 1,4ly, thanh đứng thép hộp mã kẽm 20x40x1,4ly) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,972 | m |
| 88 | CCLĐ thang sắt lên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | GCLD quốc huy bằng đồng mặt đứng R520 (theo chi tiết LC mặt tiền 2/bản vẽ KT-21) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | GCLD bộ chữ: "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG 4 QUẬN 10" bằng đồng mạ vàng (theo chi tiết LC mặt tiền 2/bản vẽ KT-21) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Căng lưới thép gia cố tường gạch chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 156,09 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,691 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,418 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P-80A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường 9 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Kéo rải dây cáp điện CV (1cx1.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 10 | Kéo rải dây cáp điện CV-E (1cx1.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 11 | Kéo rải dây cáp điện CV (1cx2.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 12 | Kéo rải dây cáp điện CV-E (1cx2.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 13 | Kéo rải dây cáp điện CV (1cx4.0mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 14 | Kéo rải dây cáp điện CV-E (1cx4mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 15 | Kéo rải dây cáp điện CV (1cx6.0mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 16 | Kéo rải dây cáp điện CV-E (1cx6mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 17 | Kéo rải dây cáp điện CXV (2cx25.0mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 18 | Kéo rải dây cáp điện CV-E (1cx16mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều kèm mặt 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều kèm mặt 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều kèm mặt 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều kèm mặt 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt hút lắp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn tuýp bóng led 2x18W 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn tuýp bóng led 1x18W 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 30 | Lắp đặt Box trung gian PVC 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 31 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc và ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | hộp |
| 32 | Lắp đặt Box ngã 3 tròn PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống gas D12/6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12.7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 36 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16-L=2400mm xuống đất | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 38 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cọc |
| 39 | CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại (đế+mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm mạng (đế+mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 42 | Bộ phát sóng Wifi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Switch 24 Port | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp đấu nối dây điện thoại 10 đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế 8 máy nhánh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Router wifi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Tủ thông tin RACK 6U | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Bộ UPS cho hệ thống điện nhẹ 1KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Kéo rải dây cáp mạng CAT 6E | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 50 | Kéo rải dây cáp điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PPR D20 dày 1.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống PPR D25 dày 2.3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống PPR D32 dày 2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D20 1 đầu răng ngoài, thau | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D20 một đầu răng trong, thau | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt Nối giảm PR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Nối giảm PR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê giảm PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê giảm PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van 2 chiều thau D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van 2 chiều thau D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren ngoài D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren ngoài D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van phao cơ D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van 1 chiều bằng đồng D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van 1 chiều bằng đồng D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Khâu nối 1 đầu răng trong D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Khâu nối 1 đầu răng trong D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Bồn nước inox 2000 Lít (bồn nằm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt Bồn nước inox 3000 Lít (bồn đứng) chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 26 | Lắp đặt Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Máy bơm nước Q=6-27m3/h - H=36,4-22,3m + Crêpin | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 28 | Đai treo ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 29 | Đai treo ống D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 30 | Cùm giữ ống D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt Đồng hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Vật tư phụ (côn, băng, giá ống,...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 33 | Lắp đặt Ống uPVC D168 dày 4.3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Ống uPVC D114 dày 3.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Ống uPVC D90 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,07 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Ống uPVC D60 dày 2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m |
| 37 | Lắp đăt Co 90 độ uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 38 | Lắp đăt Co 45 độ uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 39 | Lắp đăt Co 45 độ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 40 | Lắp đăt Co 45 độ uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 41 | Lắp đặt Xi phong uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt T uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt T uPVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Lắp đăt Nút thông tắc uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Lắp đăt Nút thông tắc uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 49 | Lắp đăt Nút bít uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp đăt Nút bít uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Lắp đăt Nút bít uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt Phễu thu sàn D100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt Rọ chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Vòi xịt bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van góc D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Lavabo + xi phông | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Vòi inox Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Gương Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa bếp (loại 2 hộc) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Vòi inox chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Vòi nước hương sen (loại 1 vời 1 hương sen) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 63 | CCLĐ phụ kiện phòng tắm (móc treo, hộp đựng giấy vệ sinh, kệ kính, khay đựng ly, khay đựng xà phòng, thanh treo khăn, vòng treo khăn) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Cùm giữ ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 65 | Đai treo D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 66 | Cùm giữ ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 67 | Đai treo D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 68 | Cùm giữ ống D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 69 | Đai treo D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 70 | Vật tư phụ (côn, băng, giá ống,...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 71 | Quét chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m2 |
| 72 | Lát sàn, kích thước gạch Ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào thành bể, gạch 250x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | m2 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 6,115 | m3 |
| 75 | Đắp đất (hoàn trả hố móng) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (hoàn trả hố móng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,511 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m3 |
| 78 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 79 | Bê tông nắp đan, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,549 | m3 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 81 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp Bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 82 | Xây tường bể gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9 | m3 |
| 83 | Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,9 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 85 | Quét hồ dầu thành, đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 13,394 | m2 |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 4,493 | m3 |
| 88 | Đắp đất (hoàn trả hố móng) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (hoàn trả hố móng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,917 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 91 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 92 | Bê tông nắp đan, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 94 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 95 | Xây tường bể gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 96 | Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 98 | Quét hồ dầu thành, đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 5,52 | m2 |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 8 zone | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt Còi báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt Dây tín hiệu chống cháy 2x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 8 | CCLĐ Ống PVC luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 9 | CCLĐ Box trung gian | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Nối PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt Đèn Exit 1 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 5 đèn |
| 13 | Kéo rải cáp Cu/FR/PVC 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 14 | CCLĐ Ống PVC luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 15 | CCLĐ Box trung gian | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | hộp |
| 16 | Lắp đặt Ống STK D90 (dày 3.2mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Ống STK D76 (dày 2.9mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống STK D60 (dày 2.6mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Bầu giảm D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bầu giảm D76/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co STK D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê STK D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê STK D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê STK D76/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Hai đầu răng D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Hai đầu răng D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Hai đầu răng D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van khóa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van khóa D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van 1 chiều D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Van xả khí tự động D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Trụ tiếp nước D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Mặt bích D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt bu lông M14 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Tủ chữa cháy 600x400x220 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 39 | Lắp đặt Cuộn vòi D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cuộn |
| 40 | Lắp đặt Van góc D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt Ngàm nối D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt tiêu lệnh + Nội quy | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt Bình chữa cháy C02 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bình |
| 44 | Lắp đặt Bình chữa cháy BC 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bình |
| 45 | Lắp đặt Kệ để 2 bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt Sắt V | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 47 | Lắp đặt Ty 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 48 | Lắp đặt Cùm U D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Cùm treo D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Ống STK D90 (dày 3.2mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Ống STK D42 (dày 2.6mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Bầu giảm D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Bầu giảm D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Bầu giảm D42/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Bầu giảm D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Co STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Co STK D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê STK D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Hai đầu răng D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt Hai đầu răng D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Hai đầu răng D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Hai đầu răng D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt Hai đầu răng D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tủ điều khiển 2 bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Van khóa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Van khóa D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Van 1 chiều D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Van 1 chiều D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y lọc D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y lọc D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Giảm chấn D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Giảm chấn D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Luppe D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Luppe D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Đồng hồ áp suất | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Công tắc đồng hồ áp suất | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Syphong | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 79 | Lắp đặt Van bi mồi nước D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Van bi D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Mặt bích D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 82 | Lắp đặt Mặt bích D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 83 | Lắp đặt Bulong M14 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt Roăng cao su D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Roăng cao su D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây cáp điện CU/FR/PVC 2Cx25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 87 | Lắp đặt dây cáp điện CU/FR/PVC 2Cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 88 | Lắp đặt dây cáp điện CU/FR/PVC 2Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 89 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 90 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 91 | Lắp đặt Cùm U D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cùm U D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Sắt V5 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 94 | Lắp đặt Kim thu sét R=15m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Khớp nối kim | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Trụ đỡ kim | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Giá đỡ kim | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Cáp chằng kim | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 99 | Lắp đặt Tăng đưa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ốc siết cáp chằng kim | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 102 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 103 | Lắp đặt Ốc siết cáp đồng trần D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 104 | Lắp đặt Cà na siết cáp - cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Kéo rải Cáp đồng trần D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 106 | Lắp đặt Ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 107 | Lắp đặt Kẹp định vị cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 108 | Khoan giếng tiếp địa 15m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | giếng |
| G | THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy bơm nước - Máy bơm nước Q=6-27m3/h - H=36,4-22,3m + Crêpin | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy, máy bơm điện Q=18m3/h, H=50m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm bù áp Q=1.8m3/h, H=53m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4556E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.091E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên ≥ 5.100.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi