Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210374006-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Trí Nguyên Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210373998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 12:54:00 đến ngày 2021-04-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,052,972,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
B Xây lắp
1 Đào móng trụ, máy đào Theo chương chương V 2,0626 100m3
2 Đào móng băng, máy đào Theo chương chương V 0,206 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương chương V 1,464 100m3
4 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương chương V 1,6698 100m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương chương V 0,2161 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương chương V 1,0179 tấn
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo chương chương V 0,1903 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo chương chương V 1,4033 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK Theo chương chương V 0,2537 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK Theo chương chương V 2,0418 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK Theo chương chương V 0,2038 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK Theo chương chương V 0,841 tấn
13 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK Theo chương chương V 0,8315 tấn
14 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK Theo chương chương V 4,0557 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Theo chương chương V 3,1289 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo chương chương V 6,1563 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao Theo chương chương V 0,2426 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo chương chương V 0,1572 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Theo chương chương V 0,3114 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, ĐK Theo chương chương V 0,8015 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, ĐK >10mm, cao Theo chương chương V 0,4892 tấn
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chương chương V 21,0455 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chương chương V 26,8563 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo chương chương V 12,164 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo chương chương V 13,5005 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo chương chương V 39,2071 m3
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M20, đá 1x2 Theo chương chương V 54,3903 m3
28 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo chương chương V 2,9773 m3
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, M250, đá 1x2 Theo chương chương V 10,5828 m3
30 Sản xuất bê tông đúc sẵn tấm đan, lam cầu thang, đá 1x2, M250 Theo chương chương V 1,7776 m3
31 Bê tông lót nền đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 Theo chương chương V 27,8799 m3
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo chương chương V 1,165 m3
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo chương chương V 19 cái
34 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo chương chương V 0,4336 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Theo chương chương V 1,2164 100m2
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương chương V 3,9297 100m2
37 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo chương chương V 2,2708 100m2
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương chương V 5,715 100m2
39 Ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo chương chương V 0,2407 100m2
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương chương V 1,6662 100m2
41 Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương chương V 0,1247 100m2
42 Xây tường thẳng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, dày 30cm, cao Theo chương chương V 3,64 m3
43 Xây tường Theo chương chương V 103,8637 m3
44 Xây tường Theo chương chương V 14,7376 m3
45 Xây các kết cấu phức tạp h Theo chương chương V 2,9413 m3
46 Sản xuất xà gồ thép Theo chương chương V 1,6232 tấn
47 Sơn xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương chương V 206,134 m2
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương chương V 1,6232 tấn
49 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm có ke chống bão Theo chương chương V 3,3033 100m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chương chương V 451,509 m2
51 Miết mạch tường đá loại lõm giả đá Theo chương chương V 43,68 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chương chương V 602,0632 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương chương V 212,744 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương chương V 52,0543 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương chương V 364,059 m2
56 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương chương V 519,2 m2
57 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Theo chương chương V 42,54 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương chương V 93,76 m2
59 Quét chống thấm CT11A sê nô Theo chương chương V 62,56 m2
60 Trát đắp phào kép, vữa XM M75 Theo chương chương V 4,8 m
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chương chương V 534 m
62 Đắp ú trang trí bằng VXM M75 Theo chương chương V 16 cái
63 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch Theo chương chương V 94,22 m2
64 Ốp chân tường, viền trụ, kích thước gạch Theo chương chương V 27,516 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước gạch Theo chương chương V 34,86 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch Granit, kích thước gạch Theo chương chương V 430,52 m2
67 Láng granitô bậc cấp Theo chương chương V 1,9 m2
68 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp Theo chương chương V 30,604 m2
69 Lát đá Granit tự nhiên, cầu thang Theo chương chương V 25,011 m2
70 Cửa đi nhôm Xingfa 1, 2 cánh mở quay, cửa đi mẹ bồng con: kính trắng cường lực dày 8 ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ Theo chương chương V 67,39 m2
71 Cửa sổ nhôm Xingfa 2,4 cánh mở quay, mở trượt, mở hất, kính trắng cường lực dày 5 ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ Theo chương chương V 54,1 m2
72 Sản xuất lắp dựng cửa sắt kéo Theo chương chương V 12,95 m2
73 Sản xuất lắp dựng, hoa bằng sắt vuông rỗng 16x16x1,2mm Theo chương chương V 53,2 m2
74 Hoa bê tông lan can hành lang Theo chương chương V 92 cái
75 GCLD tay vịn lan can Inox D60x1,2mm Theo chương chương V 63,28 m
76 Tấm vách Compact ngăn tiểu nam Theo chương chương V 0,32 m2
77 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo chương chương V 664,253 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo chương chương V 1.537,3765 m2
79 Lát đá mặt bàn lavabo Theo chương chương V 3,555 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo chương chương V 8,04 100m2
C Cấp thoát nước
1 Lắp đặt xí bệt Theo chương chương V 3 bộ
2 Lắp đặt lavabo âm bàn + phụ kiện Theo chương chương V 4 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Theo chương chương V 2 bộ
4 Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen Theo chương chương V 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương chương V 3 cái
6 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo chương chương V 1 Bể
7 Lắp đặt phễu thu, 200x200mm Theo chương chương V 5 cái
8 Lắp đặt van phao cơ Theo chương chương V 1 cái
9 Lắp đặt van đồng, ĐK 42mm Theo chương chương V 1 cái
10 Lắp đặt van đồng, ĐK 34mm Theo chương chương V 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm, dày 3,2mm Theo chương chương V 0,25 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm, dày 2,9mm Theo chương chương V 0,2 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm, dày 2,8mm Theo chương chương V 0,9 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm, dày 2,1mm Theo chương chương V 0,25 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm, dày 2,1mm Theo chương chương V 0,25 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm, dày 1,8mm Theo chương chương V 0,85 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm, dày 1,8mm Theo chương chương V 0,2 100m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo chương chương V 15 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo chương chương V 8 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo chương chương V 30 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo chương chương V 10 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo chương chương V 6 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo chương chương V 15 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo chương chương V 18 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo chương chương V 10 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo chương chương V 10 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo chương chương V 10 cái
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo chương chương V 9 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo chương chương V 9 cái
30 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo chương chương V 12 cái
D Cấp điện
1 Lắp đặt đèn Led BD M16L 120/36W - 220V Theo chương chương V 42 bộ
2 Lắp đặt đèn Led BD M16L 60/18W - 220V Theo chương chương V 8 bộ
3 Lắp đặt quạt ốp trần, đảo chiều Theo chương chương V 26 cái
4 Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều Theo chương chương V 21 hạt
5 Lắp đặt hạt ổ cắm Theo chương chương V 36 cái
6 Lắp đặt automat 3 pha 63A Theo chương chương V 1 cái
7 Lắp đặt automat 1 pha 50A Theo chương chương V 3 cái
8 Lắp đặt automat 1 pha 10A Theo chương chương V 8 cái
9 Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ Theo chương chương V 48 hộp
10 Lắp đặt hộp đế âm trần Theo chương chương V 75 hộp
11 Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm Theo chương chương V 9 hộp
12 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Modul + phụ kiện Theo chương chương V 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo chương chương V 200 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo chương chương V 180 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chương chương V 220 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo chương chương V 1.250 m
17 Lắp đặt ống nhựa SP chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo chương chương V 90 m
18 Lắp đặt ống nhựa SP chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo chương chương V 500 m
E Chống sét
1 Gia công lắp đặt trụ+mặt bích trụ đỡ kim thu sét, dây neo theo TK Theo chương chương V 1 trụ
2 Lắp đặt kim thu sét, chủ động, INGESCO PDC 3.1 bán kính bảo vệ 69m Theo chương chương V 1 kim
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, Cu/PVC 25mm2 Theo chương chương V 45 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt mạ kẽm 50x4mm Theo chương chương V 30 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ kẽm V50x50x5 L=2,5m Theo chương chương V 7 cọc
6 Đào đất đặt đường dây tiếp địa, đất C2 Theo chương chương V 7,2 m3
7 Đắp đất nền móng, công trình, nền đường Theo chương chương V 7,2 m3
F TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ
G Phần phá dỡ hiện trạng
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương chương V 32,285 m3
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao Theo chương chương V 1,707 tấn
3 Xúc Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương chương V 0,3229 100m3
H Phần làm mới
1 Đào móng, máy đào Theo chương chương V 3,5448 100m3
2 Đào móng băng, máy đào Theo chương chương V 1,3897 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương chương V 3,9094 100m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương chương V 1,1327 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương chương V 0,0988 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK Theo chương chương V 0,5797 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK Theo chương chương V 1,8736 tấn
8 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, giằng tường ĐK Theo chương chương V 1,0308 tấn
9 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK Theo chương chương V 0,9376 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tấm lam hàng rào Theo chương chương V 0,3661 tấn
11 Sản xuất bê tông đúc sẵn tấm đan, lam cầu thang, đá 1x2, M250 Theo chương chương V 3,873 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo chương chương V 266 cái
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chương chương V 28,8238 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chương chương V 28,009 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo chương chương V 80,4908 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo chương chương V 27,6758 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo chương chương V 20,8741 m3
18 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo chương chương V 1,37 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Theo chương chương V 8,0491 100m2
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương chương V 2,4585 100m2
21 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo chương chương V 4,5542 100m2
22 Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương chương V 1,0374 100m2
23 Xây tường, trụ gạch ống không nung 9,5x13,5x19cm, cao Theo chương chương V 56,3987 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chương chương V 884,791 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương chương V 395,68 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương chương V 301,2335 m2
27 Trát đắp phào kép, vữa XM M75 Theo chương chương V 217,6 m
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chương chương V 17 m
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương chương V 28,6139 m2
30 Quét chống thấm CT11A mái Theo chương chương V 28,6139 m2
31 Ốp tường gạch gốm 50x200 Theo chương chương V 38,85 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo chương chương V 1.284,0935 m2
33 Sơn trụ, dầm cổng chính, sơn giả đá Theo chương chương V 70,04 m2
34 Ốp đá granit đỏ vào trụ cổng chính Theo chương chương V 21,4715 m2
35 Phun chữ trên nền đá Granit bảng hiệu Theo chương chương V 4,9 m2
36 Lắp đặt đèn Led BD M16L 120/36W - 220V Theo chương chương V 1 bộ
37 Lắp đặt automat 1 pha 10A Theo chương chương V 1 cái
38 Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ Theo chương chương V 2 hộp
39 Lắp đặt ống nhựa SP chìm, ĐK 20mm Theo chương chương V 70 m
40 Lắp đặt dây 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương chương V 80 m
41 Sản xuất lắp đặt cánh cửa sắt cổng Theo chương chương V 13,1 m2
I MƯƠNG THOÁT NƯỚC - SÂN NỀN
J Mương nước nội bộ
1 Đào móng, máy đào Theo chương chương V 0,9478 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương chương V 0,4549 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương chương V 1,4615 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chương chương V 16,4419 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo chương chương V 19,2386 m3
6 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo chương chương V 4,392 m3
7 Lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương chương V 0,355 tấn
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo chương chương V 244 cái
9 Ván khuôn tấm đan Theo chương chương V 0,3221 100m2
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Theo chương chương V 3,2563 100m2
K Sân nền
1 San, đầm đất nền hiện trạng bằng đầm cóc Theo chương chương V 0,677 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương chương V 5,27 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương chương V 67,7 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng có các hạng mục tương tự như công trình đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->