Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210321802-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các CTXD Diên Khánh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210309183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 11:45:00 đến ngày 2021-03-21 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,749,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có đất) Theo BVTK 48,6566 100m3
B SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,3546 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,3546 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 11,9157 m3
4 Xây gạch 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo BVTK 15,142 m3
5 CCLD tấm nilon chống mất nước Theo BVTK 17,3429 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 181 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi Theo BVTK 0,3794 100m2
8 Kẻ roan nền sân Theo BVTK 1.810 m2
9 Đổ bê tông thành bồn hoa, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,2608 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bồn hoa Theo BVTK 0,2261 100m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 14,8208 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo BVTK 14,8208 m2
C HỆ THỐNG MƯƠNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng mương Theo BVTK 1,0015 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,1141 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng Theo BVTK 18,228 m3
4 Xây gạch 5x10x20, xây hố ga, mương, chiều dày Theo BVTK 27,0984 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 12,96 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,8698 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo BVTK 0,8401 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK 456 cái
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BVTK 14 cấu kiện
10 Láng mương, dày 2cm, vữa XM mác 75 312,344 m2
D BỂ NƯỚC NGẦM (55M3)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,7497 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,024 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 8,568 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 8 m3
5 CCLD PVC Waterstop V200 Theo BVTK 28 md
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo BVTK 8,688 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo BVTK 0,8472 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 0,144 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK 0,0144 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 4,096 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn Theo BVTK 0,3936 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,592 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,012 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BVTK 2 cấu kiện
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo BVTK 2,3237 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,2065 tấn
17 Gia công thép L 40x40 Theo BVTK 0,0257 tấn
18 Lắp đặt thép L 40x40 Theo BVTK 0,0257 tấn
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 72 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 76,1248 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 76,1248 m2
22 Quét dung dịch chống thấm bể nước ngầm Theo BVTK 76,1248 m2
E CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,1317 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,1317 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 2,0609 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK 1,436 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BVTK 0,08 100m2
6 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 7,6575 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK 0,444 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK 0,1742 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 3,7808 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK 0,2056 100m2
11 Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTK 6,8585 m3
12 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 0,3024 m3
13 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 4,0704 m3
14 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Theo BVTK 2,8275 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 64,2565 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 58,734 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 17,1384 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 64,2565 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 75,8724 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 140,1289 m2
21 Đắp chỉ dày 50, vữa XM mác 75 Theo BVTK 85,692 m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60 Theo BVTK 0,0325 100m
23 Công tác ốp gạch trang trí 50x200 Theo BVTK 3,48 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên Theo BVTK 23,6962 m2
25 CCLD Bộ chữ inox mạ vàng dày 8mm " HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ DIÊN THẠNH....", chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 1 bộ
26 CCLD Cửa cổng sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện Theo BVTK 16,7425 m2
27 Gia công hàng rào song sắt, chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 64,269 m2
28 Lắp dựng hàng rào sắt Theo BVTK 64,269 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 64,269 m2
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 1,2722 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 1,2722 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 13,0066 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK 1,436 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BVTK 0,08 100m2
35 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 87,4396 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK 0,444 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK 0,1742 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 26,2353 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK 1,9027 100m2
40 Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTK 41,6885 m3
41 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 38,4927 m3
42 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 34,9473 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 1.215,558 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 375,294 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 179,5475 m2
46 Đắp VXM M75 Theo BVTK 1,6883 m3
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 1.851,4367 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 3,624 m2
49 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60 Theo BVTK 0,2875 100m
50 CCLD Cửa cổng sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện Theo BVTK 12,21 m2
51 Gia công hàng rào song sắt, chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 67,531 m2
52 Lắp dựng hàng rào sắt Theo BVTK 67,531 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 67,531 m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,019 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,6587 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 1,2039 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 1,69 tấn
58 CCLD tấm nilong chống mất nước Theo BVTK 237 m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 51,931 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi Theo BVTK 0,2356 100m2
F NHÀ BẢO VỆ (CẢ PHẦN ĐIỆN)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,0598 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,06 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 0,814 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK 0,9927 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BVTK 0,024 100m2
6 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 0,88 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK 0,7635 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,1324 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,328 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm Theo BVTK 0,1328 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,632 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái Theo BVTK 0,3412 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,448 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,0598 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,0472 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,0197 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,1237 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,0401 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,2197 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,0131 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK 0,0447 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,1517 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 0,784 m3
24 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 3,7114 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 19,38 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 18,35 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 5,12 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 2,24 m2
29 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 25,54 m2
30 Trát lanh tô, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 5,98 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 37,73 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 38,88 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 42,2 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 34,41 m2
35 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 28,42 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 28,42 m2
37 Lắp đặt ống PVC đk 60 Theo BVTK 0,068 100m
38 Lắp đặt Cút nhựa PVC đk 60 Theo BVTK 2 cái
39 CCLD Cầu chắn rác Theo BVTK 2 cái
40 Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 Theo BVTK 2 công
41 Đắp chỉ đầu sê nô, vữa XM mác 75 Theo BVTK 18 m
42 Đắp chỉ nước, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 18 m
43 Đắp vữ đầu cửa vữa XM mác 75 Theo BVTK 5,85 m
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK 8,02 m2
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK 1,03 m2
46 CC Cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 14,22 m2
47 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo BVTK 14,22 m2
48 Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x40W-220V Theo BVTK 4 bộ
49 Lắp đặt Quạt trần -80W-220V Theo BVTK 1 cái
50 Lắp đặt công tắc điện 10A-220V Theo BVTK 4 cái
51 Lắp đặt ổ điện đôi 4 lỗ 15A-220V Theo BVTK 2 cái
52 Lắp đặt cầu chì 10A-250V Theo BVTK 2 cái
53 Lắp đặt Hộp nhựa đỡ công tắc , ổ cắm... Theo BVTK 7 cái
54 Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 Theo BVTK 30 m
55 Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 Theo BVTK 80 m
56 Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm Theo BVTK 25 m
57 Lắp đặt MCB: 15A/2P/250V Theo BVTK 2 cái
G NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,0501 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,0501 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 1,206 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK 0,8456 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BVTK 0,0535 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,0083 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,0675 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 3,24 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 4,8693 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó Theo BVTK 0,1304 100m2
11 Căt ron 3m Theo BVTK 38,44 m2
12 Gia công thép Theo BVTK 0,59 tấn
13 Lắp dựng thép Theo BVTK 0,59 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 31,5897 m2
15 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo BVTK 0,4669 100m2
H ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,13 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,13 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 0,608 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK 3,103 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BVTK 0,1296 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,0099 tấn
7 Lắp đặt Cáp điện nhôm vỏ XLPE, LV-ABC 4x70mm2 Theo BVTK 97 m
8 Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ XLPE, CXV/DSTA 4x25mm2 Theo BVTK 43 m
9 Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ XLPE, CXV/DSTA 2x4mm2 Theo BVTK 50 m
10 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp TFP đk 34 Theo BVTK 50 m
11 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp TFP đk 65 Theo BVTK 43 m
12 Hộp Composite Theo BVTK 1 bộ
13 Lắp đặt MCB: 150A/4P/415V Theo BVTK 1 cái
14 Lắp đặt MCB: 25A/2P/250V Theo BVTK 1 cái
15 Móc giữ và đỡ cáp ABC Theo BVTK 7 cái
16 Kẹp giữ cáp trên tường Theo BVTK 8 cái
17 Lắp dựng Trụ điện BTLT 8,4m loại B Theo BVTK 2 trụ
18 Kẹp răng đấu rẽ nhánh Theo BVTK 4 cái
19 Đào mương cáp điện, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 0,2604 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,2604 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan , đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,325 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Theo BVTK 0,186 100m2
I NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 4,962 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 5,303 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,8063 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 43,2795 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK 84,2838 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BVTK 1,136 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK 10,7188 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK 1,2947 100m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 75,244 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 22,9145 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK 2,3947 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK 24,7008 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK 3,7918 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 44,3946 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK 5,3596 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 83,6751 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK 9,3406 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 13,0754 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 1,7998 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 6,1804 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo BVTK 0,5289 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 3,571 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 1,0132 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 6,8648 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,5455 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 2,4829 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 1,2407 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 8,1784 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,5237 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK 1,152 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK 8,4451 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK 0,3343 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,212 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK 1,0756 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót , đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 43,833 m3
36 Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK 9,4477 m3
37 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK 1,786 m3
38 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 35,6837 m3
39 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 275,2794 m3
40 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Theo BVTK 11,845 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 864,5025 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 1.740,7297 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 151,4521 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 262,414 m2
45 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 801,782 m2
46 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 176,06 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 2.605,2321 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 1.391,7081 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 952,5325 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 3.044,4077 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK 8,7665 100m2
52 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 Theo BVTK 1,6217 100m
53 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90 Theo BVTK 18 cái
54 CCLD Cầu chắn rác Theo BVTK 18 cái
55 Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 Theo BVTK 5 công
56 Lợp tôn dày 0.45mm Theo BVTK 0,0216 100m2
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 268,271 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 268,271 m2
59 Trát gờ chỉ nước, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 161,2 m
60 Công tác ốp đá miếng Theo BVTK 49,9105 m2
61 Công tác ốp gạch trang trí Theo BVTK 11,46 m2
62 Công tác ốp đá granit tự nhiên Theo BVTK 106,088 m2
63 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK 125,2996 m2
64 Trát đá mài tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 9,7313 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK 83,52 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 102,31 m2
67 Láng đá mài cầu thang Theo BVTK 102,31 m2
68 Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 144 m
69 Công tác lát đá granit tự nhiên Theo BVTK 2,2383 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK 23,09 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK 833,9527 m2
72 Thi công Trần tấm nhựa ô 600*600 có chốt giữ trần, khung mạ kẽm găng tăng cường thép mạ kẽm hộp 13*26*1.2 Theo BVTK 333,115 m2
73 CCLD Kèo trọng lượng nhẹ (khẩu độ trên 12m) Theo BVTK 517,2384 m2
74 CCLD Kèo trọng lượng nhẹ (khẩu độ Theo BVTK 19,5647 m2
75 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo BVTK 5,368 100m2
76 Ngói úp nóc 1m/3Viên Theo BVTK 66,776 md
77 CCLD Quốc Huy, chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 1 cái
78 CCLD Thang inox đk 30 đặc lên mái, chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 1 bộ
79 CCLD Cửa lên mái Khung thép hộp 40x40x1.4 và tôn dày 5mm, kích thước 600x600, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện Theo BVTK 1 cái
80 CCLD Lam nhôm hộp 50x100 sơn tĩnh điện, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện Theo BVTK 29,37 m2
81 CCLD Kính cường lực 10ly kết hợp tay vịn inox 40x80 phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 11,926 m2
82 CCLD lan can inox hộp 40x80, kết hợp thanh đứng 25x25, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện Theo BVTK 21,8 md
83 CCLD Tay vịn inox đk 50, kết hợp thanh đứng 20x20, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện Theo BVTK 20,046 md
84 CCLD Tấm Compact, phụ kiện đồng bộ cả kẹp, cả chân inox, chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 2,1 m2
85 CC Cửa nhôm kính hệ 1000, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 306,62 m2
86 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo BVTK 306,62 m2
87 CC Vách nhôm kính hệ 1000, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 6,6 m2
88 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo BVTK 6,6 m2
89 CC Khung hoa sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện Theo BVTK 224,505 m2
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 224,505 m2
91 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,5124 100m3
92 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,1707 100m3
93 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,047 100m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 1,343 m3
95 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK 9,865 m3
96 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 4,05 m2
97 Láng hầm vệ sinh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 23,28 m2
98 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,5095 m3
99 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,1007 100m2
100 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BVTK 17 cấu kiện
101 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK 4 cái
102 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo BVTK 0,234 tấn
J ĐIỆN, NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
K Điện
1 Lắp đặt Đèn led âm trần 9W-220V Theo BVTK 10 bộ
2 Lắp đặt Đèn led áp trần 18W-220V Theo BVTK 23 bộ
3 Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x18W-220V Theo BVTK 73 bộ
4 Lắp đặt Quạt trần -80W-220V Theo BVTK 35 cái
5 Lắp đặt công tắc điện 10A-220V Theo BVTK 106 cái
6 Lắp đặt ổ điện 3 chấu 15A-220V Theo BVTK 70 cái
7 Lắp đặt cầu chì 10A-250V Theo BVTK 70 cái
8 Lắp đặt Hộp đấu dây Theo BVTK 45 cái
9 Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường Theo BVTK 170 cái
10 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 10mm2 Theo BVTK 550 m
11 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 Theo BVTK 2.150 m
12 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 Theo BVTK 2.800 m
13 Lắp đặt ống nhựa luồn dây courant Theo BVTK 790 m
14 CCLD Tủ điện kim loại chưa 10 Module Theo BVTK 1 tủ
15 Lắp đặt RCBO: 15A/2P/250V có bảo vệ quá tải dòng rò 30mA Theo BVTK 26 cái
16 Lắp đặt MCB: 50A/2P/250V Theo BVTK 4 cái
17 Lắp đặt MCB: 50A/4P/415V Theo BVTK 1 cái
18 Lắp đặt MCB: 75A/4P/415V Theo BVTK 1 cái
19 Lắp đặt MCB: 150A/4P/415V Theo BVTK 1 cái
20 Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m Theo BVTK 6 cái
21 Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 Theo BVTK 12 m
22 Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 Theo BVTK 5 m
L Mạng ADSL
1 Lắp đặt Jack cắm máy điện thoại + ổ cắm Theo BVTK 26 bộ
2 Lắp đặt Jack cắm máy điện vi tính + ổ cắm Theo BVTK 30 bộ
3 Lắp đặt Hộp đấu cáp 30 đôi Theo BVTK 1 bộ
4 Lắp đặt Hộp đấu cáp 20 đôi Theo BVTK 1 bộ
5 Lắp đặt Cáp điện thoại M(4x0.5) Theo BVTK 800 m
6 Lắp đặt Cáp điện thoại 30 đôi Theo BVTK 150 m
7 Lắp đặt Cáp điện thoại 20 đôi Theo BVTK 30 m
8 Lắp đặt Cáp mạng máy tính UTP-4Pair Theo BVTK 950 m
9 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây dẹt lớn Theo BVTK 400 m
M Hệ thống thoát nước
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 114 Theo BVTK 0,25 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 90 Theo BVTK 0,2 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 60 Theo BVTK 0,24 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 42 Theo BVTK 0,08 100m
5 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 Theo BVTK 5 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x60 Theo BVTK 3 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-90x60 Theo BVTK 4 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-90x60 Theo BVTK 3 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-60x60 Theo BVTK 8 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-60x60 Theo BVTK 2 cái
11 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 114 Theo BVTK 5 cái
12 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-đk 114 Theo BVTK 3 cái
13 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 90 Theo BVTK 6 cái
14 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-đk 60 Theo BVTK 8 cái
15 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 60 Theo BVTK 2 cái
16 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-đk 42 Theo BVTK 8 cái
17 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 42 Theo BVTK 16 cái
18 Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 114x60 Theo BVTK 1 cái
19 Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 90x60 Theo BVTK 1 cái
20 Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 60x42 Theo BVTK 8 cái
21 Lắp đặt phễu thu D60 Theo BVTK 8 cái
N Hệ thống cấp nước
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC đk34 Theo BVTK 1,1 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC đk27 Theo BVTK 0,3 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC đk21 Theo BVTK 0,12 100m
4 Lắp đặt Tê nhựa PVC90-34x34 Theo BVTK 2 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa PVC90-34x27 Theo BVTK 2 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa PVC90-27x27 Theo BVTK 4 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa PVC90-27x21 Theo BVTK 10 cái
8 Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk34 Theo BVTK 6 cái
9 Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk27 Theo BVTK 6 cái
10 Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk21 Theo BVTK 14 cái
11 Lắp đặt Cút nhựa PVC 27x21 Theo BVTK 6 cái
12 Lắp đặt Cút nhựa PVC răng trong 90-21 Theo BVTK 10 cái
13 Lắp đặt Cút nhựa PVC răng ngoài 90-21 Theo BVTK 10 cái
14 Lắp đặt Van khóa đk 34 Theo BVTK 1 cái
15 Lắp đặt Van khóa đk 27 Theo BVTK 2 cái
16 Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng đk 34 Theo BVTK 1 cái
O Thiết bị
1 Lắp đặt Xí bệt cả két nước Theo BVTK 4 bộ
2 Lắp đặt vòi vịt Theo BVTK 4 cái
3 Lắp đặt Lavabo kể cả xi phông Theo BVTK 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo BVTK 4 bộ
5 Lắp đặt Bộ 7 món (Gương,kệ...) Theo BVTK 4 cái
6 Lắp đặt Âu tiểu treo Theo BVTK 4 bộ
7 Lắp đặt Tắm hương sen di động & vòi Theo BVTK 4 bộ
8 Lắp đặt Bồn Inox 1,5m3 + phụ kiện + thanh đỡ Theo BVTK 1 bể
P HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 2,4453 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 2,616 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 2,8271 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 21,298 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK 37,0258 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BVTK 0,5266 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK 9,5211 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,9938 100m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 53,246 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 16,315 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo BVTK 1,6315 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK 17,3626 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 1,3684 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn Theo BVTK 0,7436 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 21,9836 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo BVTK 2,4608 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 48,2341 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK 5,9364 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 5,1162 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,6891 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,0391 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 1,4472 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,6504 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 3,2281 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 1,0077 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 5,8814 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,1545 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK 0,4923 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK 3,2455 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót , đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 48,803 m3
31 Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK 14,609 m3
32 Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTK 3,6554 m3
33 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 23,4963 m3
34 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 82,192 m3
35 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Theo BVTK 1,521 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 576,7043 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 534,92 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 156,1484 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 121,2834 m2
40 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 499,902 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 67,3632 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 1.111,6242 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 844,697 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 731,0169 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 1.225,3044 m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK 4,7196 100m2
47 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 Theo BVTK 0,888 100m
48 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90 Theo BVTK 16 cái
49 CCLD Cầu chắn rác Theo BVTK 16 cái
50 Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 Theo BVTK 5 công
51 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 403,952 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 403,952 m2
53 Đắp chỉ KT 50x100, vữa XM mác 75 Theo BVTK 245,6 m
54 Trát gờ chỉ nước, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 201,6 m
55 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK 26,25 m2
56 Trát đá mài tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 10,21 m2
57 Trát đá mài tay vịn lan can, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 9,9 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK 57,24 m2
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 54,665 m2
60 Láng đá mài bậc cấp Theo BVTK 54,665 m2
61 Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 134,3 m
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK 15,12 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK 495,8425 m2
64 Thi công trần tấm nhựa ô 600*600 có chốt giữ trần, khung mạ kẽm găng tăng cường thép mạ kẽm hộp 13*26*1.2 Theo BVTK 301,68 m2
65 CCLD Kèo trọng lượng nhẹ (khẩu độ 12m) Theo BVTK 417,6057 m2
66 CCLD Kèo trọng lượng nhẹ (khẩu độ Theo BVTK 28,6396 m2
67 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo BVTK 4,4625 100m2
68 Ngói úp nóc 1m/3Viên Theo BVTK 33,84 md
69 CCLD Tấm Compact, phụ kiện đồng bộ cả kẹp, cả chân inox, chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 1,05 m2
70 CC Cửa nhôm kính hệ 1000, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 84,615 m2
71 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo BVTK 84,615 m2
72 CC Ô nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 12,6 m2
73 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo BVTK 12,6 m2
74 CC Khung hoa sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện Theo BVTK 34,86 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 34,86 m2
76 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,2559 100m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,0853 100m3
78 Bê tông lót móng rộng Theo BVTK 0,0471 m3
79 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,628 m3
80 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,0251 100m2
81 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK 10 cái
82 Hệ thống lọc hầm vệ sinh Theo BVTK 2 hầm
83 CCLD Buy D=1000,H=1000 Theo BVTK 12 cái
84 CCLD Buy D=1000,H=1500 Theo BVTK 4 cái
Q ĐIỆN, NƯỚC HỘI TRƯỜNG
R Điện
1 Lắp đặt Đèn Tube led đôi 1,2m, 2x40W-220V Theo BVTK 20 bộ
2 Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x40W-220V Theo BVTK 13 bộ
3 Lắp đặt Đèn led âm trần 9W-220V Theo BVTK 6 bộ
4 Lắp đặt Quạt trần -80W-220V Theo BVTK 17 cái
5 Lắp đặt Quạt treo tường 45W-220V Theo BVTK 5 cái
6 Lắp đặt Quạt hút gió âm tường 38W-220V Theo BVTK 8 cái
7 Lắp đặt công tắc điện 10A-220V Theo BVTK 39 cái
8 Lắp đặt ổ điện 3 chấu 15A-220V Theo BVTK 13 cái
9 Lắp đặt cầu chì 10A-250V Theo BVTK 17 cái
10 Lắp đặt Hộp đấu dây Theo BVTK 21 cái
11 Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường Theo BVTK 51 cái
12 Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 Theo BVTK 250 m
13 Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 Theo BVTK 350 m
14 Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 Theo BVTK 1.450 m
15 Lắp đặt ống nhựa luồn dây courant đk 34 Theo BVTK 80 m
16 Lắp đặt ống nhựa luồn dây courant đk 21,27 Theo BVTK 400 m
17 CCLD théo treo quạt trần đk 14 Theo BVTK 10 m2
18 Lắp đặt RCBO: 32A/2P/250V có bảo vệ quá tải dòng rò 30mA Theo BVTK 1 cái
19 Lắp đặt MCB: 15A/2P/250V Theo BVTK 1 cái
20 Lắp đặt MCB: 32A/2P/250V Theo BVTK 1 cái
21 Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m Theo BVTK 6 cái
22 Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 Theo BVTK 21 m
23 Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 Theo BVTK 5 m
S Dây điện máy lạnh
1 Lắp đặt Dây điện đồng cách điện XLPE 4x4mm2 Theo BVTK 400 m
2 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 Theo BVTK 400 m
3 Lắp đặt ống nhựa luôn dây TFP đk 34 Theo BVTK 400 m
4 Lắp đặt MCB: 25A/4P/415V Theo BVTK 12 cái
5 Lắp đặt MCB: 75A/4P/415V Theo BVTK 1 cái
6 Lắp đặt ống gas DN 15.9mm bằng đồng dày 1.0mm Theo BVTK 4 100m
7 Lắp đặt ống gas DN 9.52mm bằng đồng dày 1.0mm Theo BVTK 4 100m
8 Ống cách nhiệt 10x13 Theo BVTK 5 100m
9 Ống cách nhiệt 16x13 Theo BVTK 5 100m
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27 Theo BVTK 0,65 100m
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34 Theo BVTK 0,1 100m
12 Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 Theo BVTK 400 m
13 Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 Theo BVTK 800 m
14 Lắp đặt ống ruột gà đk 20 Theo BVTK 600 m
15 Gen cách nhiệt ống nước đk 27 Theo BVTK 0,65 100m
16 Gen cách nhiệt ống nước đk 34 Theo BVTK 0,1 100m
17 Tủ điện thép mạ kẽm kín nước lắp 20Module + phụ kiện Theo BVTK 1 tủ
18 Tuy treo M12 dài 2m Theo BVTK 58 cây
19 Tuy treo M102 dài 2m Theo BVTK 50 cây
20 Cùm treo 60 Theo BVTK 140 bộ
21 Cùm treo 49 Theo BVTK 10 bộ
22 Cùm treo 42 Theo BVTK 20 bộ
T Hệ thống thoát nước
1 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 114 Theo BVTK 0,15 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 60 Theo BVTK 0,37 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34 Theo BVTK 0,08 100m
4 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 Theo BVTK 8 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 Theo BVTK 8 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-60x60 Theo BVTK 12 cái
7 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 114 Theo BVTK 8 cái
8 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 60 Theo BVTK 12 cái
9 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-đk 60 Theo BVTK 12 cái
10 Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 60x34 Theo BVTK 12 cái
11 Lắp đặt phễu thu D60 Theo BVTK 6 cái
U Hệ thống cấp nước
1 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk27 Theo BVTK 0,2 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk21 Theo BVTK 0,25 100m
3 Lắp đặt Tê nhựa PVC90-27x21 Theo BVTK 12 cái
4 Lắp đặt Tê nhựa PVC90-21x21 Theo BVTK 12 cái
5 Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk27 Theo BVTK 12 cái
6 Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk21 Theo BVTK 14 cái
7 Lắp đặt Cút nhựa PVC răng trong 90-21 Theo BVTK 12 cái
8 Lắp đặt Cút nhựa PVC răng ngoài 90-21 Theo BVTK 12 cái
9 Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 27x21 Theo BVTK 4 cái
10 Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 21x21 Theo BVTK 8 cái
11 Lắp đặt Van khóa đk 27 Theo BVTK 4 cái
12 Lắp đặt Van khóa đk 21 Theo BVTK 4 cái
13 Lắp đặt Van 1 chiều đk 27 Theo BVTK 2 cái
14 Lắp Nút bịt uPVC đk 21 Theo BVTK 2 cái
V Thiết bị
1 Lắp đặt Xí bệt cả két nước Theo BVTK 4 bộ
2 Lắp đặt vòi vịt Theo BVTK 4 cái
3 Lắp đặt Lavabo kể cả xi phông Theo BVTK 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo BVTK 2 bộ
5 Lắp đặt Bộ 7 món (Gương,kệ...) Theo BVTK 2 cái
6 Lắp đặt vòi rửa Theo BVTK 2 bộ
7 Lắp đặt Âu tiểu treo Theo BVTK 2 bộ
8 Lắp đặt Bồn Inox 1,0m3 + phụ kiện + thanh đỡ Theo BVTK 2 bể
9 Máy lạnh âm trần Daikin FCFC71DVM Inverter (3.0Hp) 3 pha (Tương đương) Theo BVTK 12 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7623938E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.524787E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.874.646.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.623.938.000 đồng Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, Cấp III. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.874.646.000 đồng. Hợp đồng tương tự tiếp theo có thể được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng giá trị ≥ 17.623.938.000 đồng và phải là các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.874.646.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.623.938.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->