Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các CTXD Diên Khánh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210309183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 11:45:00 đến ngày 2021-03-21 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,749,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có đất) | Theo BVTK | 48,6566 | 100m3 |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,3546 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,3546 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 11,9157 | m3 |
| 4 | Xây gạch 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo BVTK | 15,142 | m3 |
| 5 | CCLD tấm nilon chống mất nước | Theo BVTK | 17,3429 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 181 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi | Theo BVTK | 0,3794 | 100m2 |
| 8 | Kẻ roan nền sân | Theo BVTK | 1.810 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thành bồn hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 2,2608 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bồn hoa | Theo BVTK | 0,2261 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 14,8208 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo BVTK | 14,8208 | m2 |
| C | HỆ THỐNG MƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng mương | Theo BVTK | 1,0015 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,1141 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng | Theo BVTK | 18,228 | m3 |
| 4 | Xây gạch 5x10x20, xây hố ga, mương, chiều dày | Theo BVTK | 27,0984 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 12,96 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,8698 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo BVTK | 0,8401 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 456 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 14 | cấu kiện |
| 10 | Láng mương, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 312,344 | m2 | |
| D | BỂ NƯỚC NGẦM (55M3) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,7497 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 8,568 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 8 | m3 |
| 5 | CCLD PVC Waterstop V200 | Theo BVTK | 28 | md |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo BVTK | 8,688 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo BVTK | 0,8472 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,144 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 0,0144 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 4,096 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn | Theo BVTK | 0,3936 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,592 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,012 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 2 | cấu kiện |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,3237 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,2065 | tấn |
| 17 | Gia công thép L 40x40 | Theo BVTK | 0,0257 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép L 40x40 | Theo BVTK | 0,0257 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 72 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 76,1248 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 76,1248 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm bể nước ngầm | Theo BVTK | 76,1248 | m2 |
| E | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,1317 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,1317 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 2,0609 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,436 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 7,6575 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 0,444 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,1742 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 3,7808 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 0,2056 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK | 6,8585 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,3024 | m3 |
| 13 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 4,0704 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo BVTK | 2,8275 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 64,2565 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 58,734 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 17,1384 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 64,2565 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 75,8724 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 140,1289 | m2 |
| 21 | Đắp chỉ dày 50, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 85,692 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60 | Theo BVTK | 0,0325 | 100m |
| 23 | Công tác ốp gạch trang trí 50x200 | Theo BVTK | 3,48 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Theo BVTK | 23,6962 | m2 |
| 25 | CCLD Bộ chữ inox mạ vàng dày 8mm " HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ DIÊN THẠNH....", chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 26 | CCLD Cửa cổng sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo BVTK | 16,7425 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt, chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 64,269 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo BVTK | 64,269 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 64,269 | m2 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 1,2722 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 1,2722 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 13,0066 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,436 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,08 | 100m2 |
| 35 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 87,4396 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 0,444 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,1742 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 26,2353 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 1,9027 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK | 41,6885 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 38,4927 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 34,9473 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 1.215,558 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 375,294 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 179,5475 | m2 |
| 46 | Đắp VXM M75 | Theo BVTK | 1,6883 | m3 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.851,4367 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 3,624 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60 | Theo BVTK | 0,2875 | 100m |
| 50 | CCLD Cửa cổng sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo BVTK | 12,21 | m2 |
| 51 | Gia công hàng rào song sắt, chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 67,531 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo BVTK | 67,531 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 67,531 | m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,019 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,6587 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,2039 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,69 | tấn |
| 58 | CCLD tấm nilong chống mất nước | Theo BVTK | 237 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 51,931 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi | Theo BVTK | 0,2356 | 100m2 |
| F | NHÀ BẢO VỆ (CẢ PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,0598 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,814 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,9927 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 0,88 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 0,7635 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,1324 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,328 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm | Theo BVTK | 0,1328 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 2,632 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo BVTK | 0,3412 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,448 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,0598 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0472 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0197 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,1237 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0401 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,2197 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0131 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,0447 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,1517 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 0,784 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 3,7114 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 19,38 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 18,35 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 5,12 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 2,24 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 25,54 | m2 |
| 30 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 5,98 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 37,73 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 38,88 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 42,2 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 34,41 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 28,42 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 28,42 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống PVC đk 60 | Theo BVTK | 0,068 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Cút nhựa PVC đk 60 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 39 | CCLD Cầu chắn rác | Theo BVTK | 2 | cái |
| 40 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 | Theo BVTK | 2 | công |
| 41 | Đắp chỉ đầu sê nô, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 18 | m |
| 42 | Đắp chỉ nước, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 18 | m |
| 43 | Đắp vữ đầu cửa vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 5,85 | m |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK | 8,02 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 1,03 | m2 |
| 46 | CC Cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 14,22 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo BVTK | 14,22 | m2 |
| 48 | Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x40W-220V | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Quạt trần -80W-220V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc điện 10A-220V | Theo BVTK | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ điện đôi 4 lỗ 15A-220V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu chì 10A-250V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Hộp nhựa đỡ công tắc , ổ cắm... | Theo BVTK | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Theo BVTK | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Theo BVTK | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm | Theo BVTK | 25 | m |
| 57 | Lắp đặt MCB: 15A/2P/250V | Theo BVTK | 2 | cái |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,0501 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,0501 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,206 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,8456 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,0535 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0083 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0675 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 3,24 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 4,8693 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó | Theo BVTK | 0,1304 | 100m2 |
| 11 | Căt ron 3m | Theo BVTK | 38,44 | m2 |
| 12 | Gia công thép | Theo BVTK | 0,59 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép | Theo BVTK | 0,59 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 31,5897 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo BVTK | 0,4669 | 100m2 |
| H | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,608 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 3,103 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,1296 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0099 | tấn |
| 7 | Lắp đặt Cáp điện nhôm vỏ XLPE, LV-ABC 4x70mm2 | Theo BVTK | 97 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ XLPE, CXV/DSTA 4x25mm2 | Theo BVTK | 43 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ XLPE, CXV/DSTA 2x4mm2 | Theo BVTK | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp TFP đk 34 | Theo BVTK | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp TFP đk 65 | Theo BVTK | 43 | m |
| 12 | Hộp Composite | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt MCB: 150A/4P/415V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB: 25A/2P/250V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 15 | Móc giữ và đỡ cáp ABC | Theo BVTK | 7 | cái |
| 16 | Kẹp giữ cáp trên tường | Theo BVTK | 8 | cái |
| 17 | Lắp dựng Trụ điện BTLT 8,4m loại B | Theo BVTK | 2 | trụ |
| 18 | Kẹp răng đấu rẽ nhánh | Theo BVTK | 4 | cái |
| 19 | Đào mương cáp điện, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTK | 0,2604 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,2604 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan , đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 2,325 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo BVTK | 0,186 | 100m2 |
| I | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 4,962 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 5,303 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,8063 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 43,2795 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 84,2838 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 1,136 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 10,7188 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 1,2947 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 75,244 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 22,9145 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 2,3947 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 24,7008 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 3,7918 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 44,3946 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 5,3596 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 83,6751 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 9,3406 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 13,0754 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 1,7998 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 6,1804 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo BVTK | 0,5289 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 3,571 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,0132 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 6,8648 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,5455 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,4829 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,2407 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 8,1784 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,5237 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 1,152 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 8,4451 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,3343 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,212 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 1,0756 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót , đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 43,833 | m3 |
| 36 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 9,4477 | m3 |
| 37 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 1,786 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 35,6837 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 275,2794 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo BVTK | 11,845 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 864,5025 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 1.740,7297 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 151,4521 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 262,414 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 801,782 | m2 |
| 46 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 176,06 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 2.605,2321 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 1.391,7081 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 952,5325 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 3.044,4077 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 8,7665 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 | Theo BVTK | 1,6217 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90 | Theo BVTK | 18 | cái |
| 54 | CCLD Cầu chắn rác | Theo BVTK | 18 | cái |
| 55 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 | Theo BVTK | 5 | công |
| 56 | Lợp tôn dày 0.45mm | Theo BVTK | 0,0216 | 100m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 268,271 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 268,271 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 161,2 | m |
| 60 | Công tác ốp đá miếng | Theo BVTK | 49,9105 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch trang trí | Theo BVTK | 11,46 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Theo BVTK | 106,088 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 125,2996 | m2 |
| 64 | Trát đá mài tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 9,7313 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 83,52 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 102,31 | m2 |
| 67 | Láng đá mài cầu thang | Theo BVTK | 102,31 | m2 |
| 68 | Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 144 | m |
| 69 | Công tác lát đá granit tự nhiên | Theo BVTK | 2,2383 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK | 23,09 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK | 833,9527 | m2 |
| 72 | Thi công Trần tấm nhựa ô 600*600 có chốt giữ trần, khung mạ kẽm găng tăng cường thép mạ kẽm hộp 13*26*1.2 | Theo BVTK | 333,115 | m2 |
| 73 | CCLD Kèo trọng lượng nhẹ (khẩu độ trên 12m) | Theo BVTK | 517,2384 | m2 |
| 74 | CCLD Kèo trọng lượng nhẹ (khẩu độ | Theo BVTK | 19,5647 | m2 |
| 75 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo BVTK | 5,368 | 100m2 |
| 76 | Ngói úp nóc 1m/3Viên | Theo BVTK | 66,776 | md |
| 77 | CCLD Quốc Huy, chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 1 | cái |
| 78 | CCLD Thang inox đk 30 đặc lên mái, chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 79 | CCLD Cửa lên mái Khung thép hộp 40x40x1.4 và tôn dày 5mm, kích thước 600x600, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo BVTK | 1 | cái |
| 80 | CCLD Lam nhôm hộp 50x100 sơn tĩnh điện, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện | Theo BVTK | 29,37 | m2 |
| 81 | CCLD Kính cường lực 10ly kết hợp tay vịn inox 40x80 phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 11,926 | m2 |
| 82 | CCLD lan can inox hộp 40x80, kết hợp thanh đứng 25x25, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện | Theo BVTK | 21,8 | md |
| 83 | CCLD Tay vịn inox đk 50, kết hợp thanh đứng 20x20, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện | Theo BVTK | 20,046 | md |
| 84 | CCLD Tấm Compact, phụ kiện đồng bộ cả kẹp, cả chân inox, chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 2,1 | m2 |
| 85 | CC Cửa nhôm kính hệ 1000, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 306,62 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo BVTK | 306,62 | m2 |
| 87 | CC Vách nhôm kính hệ 1000, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 6,6 | m2 |
| 88 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo BVTK | 6,6 | m2 |
| 89 | CC Khung hoa sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo BVTK | 224,505 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 224,505 | m2 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,5124 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,1707 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,047 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,343 | m3 |
| 95 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 9,865 | m3 |
| 96 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 4,05 | m2 |
| 97 | Láng hầm vệ sinh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 23,28 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 2,5095 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,1007 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 17 | cấu kiện |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 4 | cái |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo BVTK | 0,234 | tấn |
| J | ĐIỆN, NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| K | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led âm trần 9W-220V | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led áp trần 18W-220V | Theo BVTK | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x18W-220V | Theo BVTK | 73 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Quạt trần -80W-220V | Theo BVTK | 35 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc điện 10A-220V | Theo BVTK | 106 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ điện 3 chấu 15A-220V | Theo BVTK | 70 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 10A-250V | Theo BVTK | 70 | cái |
| 8 | Lắp đặt Hộp đấu dây | Theo BVTK | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường | Theo BVTK | 170 | cái |
| 10 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 10mm2 | Theo BVTK | 550 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Theo BVTK | 2.150 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Theo BVTK | 2.800 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây courant | Theo BVTK | 790 | m |
| 14 | CCLD Tủ điện kim loại chưa 10 Module | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt RCBO: 15A/2P/250V có bảo vệ quá tải dòng rò 30mA | Theo BVTK | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB: 50A/2P/250V | Theo BVTK | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB: 50A/4P/415V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB: 75A/4P/415V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB: 150A/4P/415V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | Theo BVTK | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Theo BVTK | 12 | m |
| 22 | Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | Theo BVTK | 5 | m |
| L | Mạng ADSL | |||
| 1 | Lắp đặt Jack cắm máy điện thoại + ổ cắm | Theo BVTK | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Jack cắm máy điện vi tính + ổ cắm | Theo BVTK | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Hộp đấu cáp 30 đôi | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Hộp đấu cáp 20 đôi | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Cáp điện thoại M(4x0.5) | Theo BVTK | 800 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp điện thoại 30 đôi | Theo BVTK | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp điện thoại 20 đôi | Theo BVTK | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp mạng máy tính UTP-4Pair | Theo BVTK | 950 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây dẹt lớn | Theo BVTK | 400 | m |
| M | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 114 | Theo BVTK | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 90 | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 60 | Theo BVTK | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 42 | Theo BVTK | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x60 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-90x60 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-90x60 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-60x60 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-60x60 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 114 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-đk 114 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 90 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-đk 60 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 60 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-đk 42 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 42 | Theo BVTK | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 114x60 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 90x60 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 60x42 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu D60 | Theo BVTK | 8 | cái |
| N | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk34 | Theo BVTK | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk27 | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk21 | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa PVC90-34x34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa PVC90-34x27 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PVC90-27x27 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PVC90-27x21 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk34 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk27 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk21 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 27x21 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút nhựa PVC răng trong 90-21 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút nhựa PVC răng ngoài 90-21 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van khóa đk 34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van khóa đk 27 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng đk 34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| O | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Xí bệt cả két nước | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi vịt | Theo BVTK | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo kể cả xi phông | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Bộ 7 món (Gương,kệ...) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Âu tiểu treo | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Tắm hương sen di động & vòi | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Bồn Inox 1,5m3 + phụ kiện + thanh đỡ | Theo BVTK | 1 | bể |
| P | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 2,4453 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 2,616 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 2,8271 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 21,298 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 37,0258 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,5266 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 9,5211 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,9938 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 53,246 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 16,315 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo BVTK | 1,6315 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 17,3626 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 1,3684 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn | Theo BVTK | 0,7436 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 21,9836 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo BVTK | 2,4608 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 48,2341 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 5,9364 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 5,1162 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,6891 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0391 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,4472 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,6504 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 3,2281 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,0077 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 5,8814 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,1545 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,4923 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 3,2455 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót , đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 48,803 | m3 |
| 31 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 14,609 | m3 |
| 32 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK | 3,6554 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 23,4963 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 82,192 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo BVTK | 1,521 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 576,7043 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 534,92 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 156,1484 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 121,2834 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 499,902 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 67,3632 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 1.111,6242 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 844,697 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 731,0169 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.225,3044 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 4,7196 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 | Theo BVTK | 0,888 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90 | Theo BVTK | 16 | cái |
| 49 | CCLD Cầu chắn rác | Theo BVTK | 16 | cái |
| 50 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 | Theo BVTK | 5 | công |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 403,952 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 403,952 | m2 |
| 53 | Đắp chỉ KT 50x100, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 245,6 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 201,6 | m |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 26,25 | m2 |
| 56 | Trát đá mài tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 10,21 | m2 |
| 57 | Trát đá mài tay vịn lan can, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 9,9 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 57,24 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 54,665 | m2 |
| 60 | Láng đá mài bậc cấp | Theo BVTK | 54,665 | m2 |
| 61 | Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 134,3 | m |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK | 15,12 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK | 495,8425 | m2 |
| 64 | Thi công trần tấm nhựa ô 600*600 có chốt giữ trần, khung mạ kẽm găng tăng cường thép mạ kẽm hộp 13*26*1.2 | Theo BVTK | 301,68 | m2 |
| 65 | CCLD Kèo trọng lượng nhẹ (khẩu độ 12m) | Theo BVTK | 417,6057 | m2 |
| 66 | CCLD Kèo trọng lượng nhẹ (khẩu độ | Theo BVTK | 28,6396 | m2 |
| 67 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo BVTK | 4,4625 | 100m2 |
| 68 | Ngói úp nóc 1m/3Viên | Theo BVTK | 33,84 | md |
| 69 | CCLD Tấm Compact, phụ kiện đồng bộ cả kẹp, cả chân inox, chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 1,05 | m2 |
| 70 | CC Cửa nhôm kính hệ 1000, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 84,615 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo BVTK | 84,615 | m2 |
| 72 | CC Ô nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 12,6 | m2 |
| 73 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo BVTK | 12,6 | m2 |
| 74 | CC Khung hoa sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Theo BVTK | 34,86 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 34,86 | m2 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,2559 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,0853 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng rộng | Theo BVTK | 0,0471 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,628 | m3 |
| 80 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,0251 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 10 | cái |
| 82 | Hệ thống lọc hầm vệ sinh | Theo BVTK | 2 | hầm |
| 83 | CCLD Buy D=1000,H=1000 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 84 | CCLD Buy D=1000,H=1500 | Theo BVTK | 4 | cái |
| Q | ĐIỆN, NƯỚC HỘI TRƯỜNG | |||
| R | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Tube led đôi 1,2m, 2x40W-220V | Theo BVTK | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x40W-220V | Theo BVTK | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led âm trần 9W-220V | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Quạt trần -80W-220V | Theo BVTK | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt Quạt treo tường 45W-220V | Theo BVTK | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt Quạt hút gió âm tường 38W-220V | Theo BVTK | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện 10A-220V | Theo BVTK | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ điện 3 chấu 15A-220V | Theo BVTK | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì 10A-250V | Theo BVTK | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt Hộp đấu dây | Theo BVTK | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường | Theo BVTK | 51 | cái |
| 12 | Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 | Theo BVTK | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Theo BVTK | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Theo BVTK | 1.450 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây courant đk 34 | Theo BVTK | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây courant đk 21,27 | Theo BVTK | 400 | m |
| 17 | CCLD théo treo quạt trần đk 14 | Theo BVTK | 10 | m2 |
| 18 | Lắp đặt RCBO: 32A/2P/250V có bảo vệ quá tải dòng rò 30mA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB: 15A/2P/250V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB: 32A/2P/250V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | Theo BVTK | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Theo BVTK | 21 | m |
| 23 | Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | Theo BVTK | 5 | m |
| S | Dây điện máy lạnh | |||
| 1 | Lắp đặt Dây điện đồng cách điện XLPE 4x4mm2 | Theo BVTK | 400 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 | Theo BVTK | 400 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa luôn dây TFP đk 34 | Theo BVTK | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt MCB: 25A/4P/415V | Theo BVTK | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB: 75A/4P/415V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống gas DN 15.9mm bằng đồng dày 1.0mm | Theo BVTK | 4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống gas DN 9.52mm bằng đồng dày 1.0mm | Theo BVTK | 4 | 100m |
| 8 | Ống cách nhiệt 10x13 | Theo BVTK | 5 | 100m |
| 9 | Ống cách nhiệt 16x13 | Theo BVTK | 5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27 | Theo BVTK | 0,65 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34 | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 | Theo BVTK | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 | Theo BVTK | 800 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ruột gà đk 20 | Theo BVTK | 600 | m |
| 15 | Gen cách nhiệt ống nước đk 27 | Theo BVTK | 0,65 | 100m |
| 16 | Gen cách nhiệt ống nước đk 34 | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 17 | Tủ điện thép mạ kẽm kín nước lắp 20Module + phụ kiện | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 18 | Tuy treo M12 dài 2m | Theo BVTK | 58 | cây |
| 19 | Tuy treo M102 dài 2m | Theo BVTK | 50 | cây |
| 20 | Cùm treo 60 | Theo BVTK | 140 | bộ |
| 21 | Cùm treo 49 | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 22 | Cùm treo 42 | Theo BVTK | 20 | bộ |
| T | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 114 | Theo BVTK | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 60 | Theo BVTK | 0,37 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34 | Theo BVTK | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-60x60 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 114 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 60 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-đk 60 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 60x34 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu D60 | Theo BVTK | 6 | cái |
| U | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk27 | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk21 | Theo BVTK | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa PVC90-27x21 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa PVC90-21x21 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk27 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk21 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút nhựa PVC răng trong 90-21 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút nhựa PVC răng ngoài 90-21 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 27x21 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 21x21 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van khóa đk 27 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van khóa đk 21 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van 1 chiều đk 27 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp Nút bịt uPVC đk 21 | Theo BVTK | 2 | cái |
| V | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Xí bệt cả két nước | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi vịt | Theo BVTK | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo kể cả xi phông | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Bộ 7 món (Gương,kệ...) | Theo BVTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Âu tiểu treo | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Bồn Inox 1,0m3 + phụ kiện + thanh đỡ | Theo BVTK | 2 | bể |
| 9 | Máy lạnh âm trần Daikin FCFC71DVM Inverter (3.0Hp) 3 pha (Tương đương) | Theo BVTK | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7623938E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.524787E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.874.646.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.623.938.000 đồng Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, Cấp III. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.874.646.000 đồng. Hợp đồng tương tự tiếp theo có thể được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng giá trị ≥ 17.623.938.000 đồng và phải là các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.874.646.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.623.938.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi