Gói thầu: Gói thầu 04-XL: Thi công công trình Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Đồng Xuân, Hàng Mã năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04-XL: Thi công công trình Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Đồng Xuân, Hàng Mã năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 11:15:00 đến ngày 2021-03-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,710,898,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| B | PHẦN A CẤP | |||
| C | HẠNG MỤC 1: TBA CỔNG ĐỤC | |||
| D | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1000kVA - 01 ATM tổng 1600A, 01 ATM 630A, 04 ATM 400A, 01 ATM 160A bảo vệ tụ và tụ bù (2x50)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1600/5A-15VA-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| F | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo HSMT | 24 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) | Theo HSMT | 12 | m |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Theo HSMT | 66 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Theo HSMT | 19 | m |
| G | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| I | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | Theo HSMT | 28,44 | m |
| J | HẠNG MỤC 2: TBA ĐỒNG XUÂN 2 | |||
| K | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| M | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| N | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| O | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1000kVA - 01 ATM tổng 1600A, 01 ATM 630A, 04 ATM 400A, 01 ATM 160A bảo vệ tụ và tụ bù (2x50)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1600/5A-15VA-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| P | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo HSMT | 24 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) | Theo HSMT | 12 | m |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Theo HSMT | 66 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Theo HSMT | 19 | m |
| Q | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| R | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| S | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | Theo HSMT | 25,7 | m |
| T | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG LƯỢC 2 | |||
| U | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| V | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| W | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| X | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Y | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1000kVA - 01 ATM tổng 1600A, 01 ATM 630A, 04 ATM 400A, 01 ATM 160A bảo vệ tụ và tụ bù (2x50)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1600/5A-15VA-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| Z | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo HSMT | 24 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) | Theo HSMT | 12 | m |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Theo HSMT | 66 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Theo HSMT | 19 | m |
| AA | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| AB | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AC | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | Theo HSMT | 21 | m |
| AD | HẠNG MỤC 4: TBA NGÕ HÀNG HƯƠNG | |||
| AE | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AF | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AG | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AH | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AI | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1000kVA - 01 ATM tổng 1600A, 01 ATM 630A, 04 ATM 400A, 01 ATM 160A bảo vệ tụ và tụ bù (2x50)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1600/5A-15VA-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| AJ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo HSMT | 24 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) | Theo HSMT | 12 | m |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Theo HSMT | 66 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Theo HSMT | 19 | m |
| AK | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| AL | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AM | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*150 mm2 | Theo HSMT | 161 | m |
| 2 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | Theo HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | Theo HSMT | 11 | Bộ |
| 4 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | Theo HSMT | 120,4 | m |
| AN | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Theo HSMT | 3 | m |
| AO | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CHIẾU 1 | |||
| AP | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AQ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AR | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AS | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AT | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 04 ATM 400A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-15VA-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| AU | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo HSMT | 24 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) | Theo HSMT | 12 | m |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Theo HSMT | 46 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Theo HSMT | 19 | m |
| AV | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| AW | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AX | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | Theo HSMT | 25,6 | m |
| AY | HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CHIẾU 3 | |||
| AZ | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BA | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BB | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BC | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BD | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 04 ATM 400A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-15VA-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| BE | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo HSMT | 24 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) | Theo HSMT | 12 | m |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Theo HSMT | 46 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Theo HSMT | 19 | m |
| BF | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| BG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BH | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | Theo HSMT | 33,6 | m |
| BI | HẠNG MỤC 7: TBA HÀNG CHIẾU 4 | |||
| BJ | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BK | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BL | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BM | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BN | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 04 ATM 400A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-15VA-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| BO | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo HSMT | 24 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) | Theo HSMT | 12 | m |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Theo HSMT | 46 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Theo HSMT | 19 | m |
| BP | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| BQ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BR | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | Theo HSMT | 27,8 | m |
| BS | HẠNG MỤC 8: TBA HÀNG KHOAI 1 | |||
| BT | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BU | Phần thiết bị | |||
| BV | Phần vật liệu | |||
| BW | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BX | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 04 ATM 400A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-15VA-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| BY | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo HSMT | 24 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) | Theo HSMT | 12 | m |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Theo HSMT | 46 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Theo HSMT | 19 | m |
| BZ | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| CA | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CB | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 | Theo HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | Theo HSMT | 10,62 | m |
| CC | HẠNG MỤC 9: TBA HÀNG KHOAI 2 | |||
| CD | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| CE | Phần thiết bị | |||
| CF | Phần vật liệu | |||
| CG | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CH | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 04 ATM 400A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-15VA-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| CI | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo HSMT | 24 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) | Theo HSMT | 12 | m |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Theo HSMT | 46 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Theo HSMT | 19 | m |
| CJ | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| CK | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CL | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | Theo HSMT | 32,52 | m |
| CM | HẠNG MỤC 10: TBA HÀNG MÃ 1 | |||
| CN | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| CO | Phần thiết bị | |||
| CP | Phần vật liệu | |||
| CQ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CR | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 04 ATM 400A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-15VA-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| CS | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo HSMT | 24 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) | Theo HSMT | 12 | m |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Theo HSMT | 46 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Theo HSMT | 19 | m |
| CT | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| CU | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CV | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | Theo HSMT | 33 | m |
| CW | HẠNG MỤC 11: TBA HÀNG MÃ 2 | |||
| CX | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| CY | Phần thiết bị | |||
| CZ | Phần vật liệu | |||
| DA | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DB | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 04 ATM 400A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-15VA-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| DC | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo HSMT | 24 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) | Theo HSMT | 12 | m |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Theo HSMT | 46 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Theo HSMT | 19 | m |
| DD | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| DE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| DF | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | Theo HSMT | 5 | m |
| DG | HẠNG MỤC 12: TBA HÀNG MÃ 3 | |||
| DH | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| DI | Phần thiết bị | |||
| DJ | Phần vật liệu | |||
| DK | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DL | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 04 ATM 400A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-15VA-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| DM | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo HSMT | 24 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) | Theo HSMT | 12 | m |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Theo HSMT | 46 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Theo HSMT | 19 | m |
| DN | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| DO | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| DP | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | Theo HSMT | 22 | m |
| DQ | HẠNG MỤC 13: TBA NGÕ 40 TRẦN NHẬT DUẬT | |||
| DR | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| DS | Phần thiết bị | |||
| DT | Phần vật liệu | |||
| DU | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DV | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 04 ATM 400A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-15VA-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| DW | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo HSMT | 24 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) | Theo HSMT | 12 | m |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Theo HSMT | 46 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Theo HSMT | 19 | m |
| DX | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| DY | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| DZ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*150 mm2 | Theo HSMT | 81,7 | m |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | Theo HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | Theo HSMT | 65,7 | m |
| EA | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Theo HSMT | 3 | m |
| EB | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| EC | HẠNG MỤC 1: TBA CỔNG ĐỤC | |||
| ED | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| EE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EF | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo HSMT | 6,61 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Theo HSMT | 1,606 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 66 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 6,61 | m |
| 6 | Bitum bịt đầu ống | Theo HSMT | 2 | kg |
| EG | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EH | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EI | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Theo HSMT | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Theo HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M240 | Theo HSMT | 26 | Cái |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Theo HSMT | 15 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm trèo | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Biển cấm lại gần | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm (40x60cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Khóa Minh Khai | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo HSMT | 2 | Lọ |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:130.88kg/bộ) x 1bộ | Theo HSMT | 130,88 | kg |
| EJ | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| EK | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EL | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát đen | Theo HSMT | 1,3462 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 85 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 9,48 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Theo HSMT | 6 | Cái |
| EM | HẠNG MỤC 2: TBA ĐỒNG XUÂN 2 | |||
| EN | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| EO | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EP | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo HSMT | 5,44 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Theo HSMT | 2,209 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 66 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 5,44 | m |
| 6 | Bitum bịt đầu ống | Theo HSMT | 2 | kg |
| EQ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| ER | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| ES | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Theo HSMT | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Theo HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M240 | Theo HSMT | 26 | Cái |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Theo HSMT | 15 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm trèo | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Biển cấm lại gần | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm (40x60cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Khóa Minh Khai | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo HSMT | 2 | Lọ |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:130.88kg/bộ) x 1bộ | Theo HSMT | 130,88 | kg |
| ET | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| EU | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EV | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát đen | Theo HSMT | 2,3722 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 102 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 11,3 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 11 | Cái |
| 5 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Theo HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Tiếp địa tủ Pillar, phân dây | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x1 cọc/vị trí) | Theo HSMT | 14,3 | kg |
| 8 | Thép dẹt 25*4 (TL: 0.79kg/m x2m/vị trí) | Theo HSMT | 1,58 | kg |
| EW | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG LƯỢC 2 | |||
| EX | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| EY | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EZ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo HSMT | 9 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Theo HSMT | 3,357 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 90 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 9 | m |
| 6 | Bitum bịt đầu ống | Theo HSMT | 2 | kg |
| FA | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FB | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| FC | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Theo HSMT | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Theo HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M240 | Theo HSMT | 26 | Cái |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Theo HSMT | 15 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm trèo | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Biển cấm lại gần | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm (40x60cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Khóa Minh Khai | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo HSMT | 2 | Lọ |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:130.88kg/bộ) x 1bộ | Theo HSMT | 130,88 | kg |
| FD | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| FE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| FF | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo HSMT | 20 | Cái |
| 2 | Cát đen | Theo HSMT | 0,5304 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 22 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2,4 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Theo HSMT | 5 | Cái |
| FG | HẠNG MỤC 4: TBA NGÕ HÀNG HƯƠNG | |||
| FH | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| FI | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| FJ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo HSMT | 1,7 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cát đen | Theo HSMT | 0,413 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 17 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 1,7 | m |
| 6 | Bitum bịt đầu ống | Theo HSMT | 1 | kg |
| FK | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FL | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| FM | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Theo HSMT | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Theo HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M240 | Theo HSMT | 26 | Cái |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Theo HSMT | 15 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm trèo | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Biển cấm lại gần | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm (40x60cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Khóa Minh Khai | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo HSMT | 2 | Lọ |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:130.88kg/bộ) x 1bộ | Theo HSMT | 130,88 | kg |
| FN | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| FO | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| FP | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Giá đỡ 2 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:31.54kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cát đen | Theo HSMT | 14,127 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 1.040 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 115,6 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 17 | Cái |
| 7 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Theo HSMT | 11 | Cái |
| 8 | Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) | Theo HSMT | 3 | Bộ |
| FQ | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Tiếp địa cột trung thế (TL:18.03kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Dây tiếp địa d10 (7m) | Theo HSMT | 4,319 | kg |
| 3 | Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) | Theo HSMT | 6 | Cái |
| FR | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CHIẾU 1 | |||
| FS | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| FT | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| FU | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo HSMT | 6,15 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Theo HSMT | 1,837 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 62 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 6,15 | m |
| 6 | Bitum bịt đầu ống | Theo HSMT | 2 | kg |
| FV | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FW | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| FX | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Theo HSMT | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Theo HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M240 | Theo HSMT | 26 | Cái |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Theo HSMT | 15 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm trèo | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Biển cấm lại gần | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm (40x60cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Khóa Minh Khai | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo HSMT | 2 | Lọ |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:130.88kg/bộ) x 1bộ | Theo HSMT | 130,88 | kg |
| FY | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| FZ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| GA | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát đen | Theo HSMT | 1,8368 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 86 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 9,6 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Theo HSMT | 8 | Cái |
| GB | HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CHIẾU 3 | |||
| GC | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| GD | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| GE | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo HSMT | 7,48 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Theo HSMT | 2,771 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 74 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 7,48 | m |
| 6 | Bitum bịt đầu ống | Theo HSMT | 2 | kg |
| GF | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| GH | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Theo HSMT | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Theo HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M240 | Theo HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Theo HSMT | 15 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm trèo | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Biển cấm lại gần | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm (40x60cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Khóa Minh Khai | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo HSMT | 2 | Lọ |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:130.88kg/bộ) x 1bộ | Theo HSMT | 130,88 | kg |
| GI | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| GJ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| GK | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát đen | Theo HSMT | 2,4108 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 113 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 12,6 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Theo HSMT | 8 | Cái |
| GL | HẠNG MỤC 7: TBA HÀNG CHIẾU 4 | |||
| GM | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| GN | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| GO | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo HSMT | 6,8 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Theo HSMT | 2,536 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 68 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 6,8 | m |
| 6 | Bitum bịt đầu ống | Theo HSMT | 2 | kg |
| GP | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GQ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| GR | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Theo HSMT | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Theo HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M240 | Theo HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Theo HSMT | 15 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm trèo | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Biển cấm lại gần | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm (40x60cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Khóa Minh Khai | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo HSMT | 2 | Lọ |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:130.88kg/bộ) x 1bộ | Theo HSMT | 130,88 | kg |
| GS | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| GT | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| GU | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát đen | Theo HSMT | 2,628 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 117 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 13 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 15 | Cái |
| 5 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Theo HSMT | 8 | Cái |
| GV | HẠNG MỤC 8: TBA HÀNG KHOAI 1 | |||
| GW | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| GX | Phần thiết bị | |||
| GY | Phần vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo HSMT | 5,44 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Theo HSMT | 0,994 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 54 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 5,44 | m |
| 6 | Bitum bịt đầu ống | Theo HSMT | 2 | kg |
| GZ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HA | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| HB | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Theo HSMT | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Theo HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M240 | Theo HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Theo HSMT | 15 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm trèo | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Biển cấm lại gần | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm (40x60cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Khóa Minh Khai | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo HSMT | 2 | Lọ |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:130.88kg/bộ) x 1bộ | Theo HSMT | 130,88 | kg |
| HC | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| HD | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| HE | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | Theo HSMT | 8 | m |
| 2 | Cát đen | Theo HSMT | 0,9682 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 64 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 7,06 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Theo HSMT | 6 | Cái |
| HF | HẠNG MỤC 9: TBA HÀNG KHOAI 2 | |||
| HG | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| HH | Phần thiết bị | |||
| HI | Phần vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo HSMT | 3,83 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Theo HSMT | 1,429 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 38 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 3,83 | m |
| 6 | Bitum bịt đầu ống | Theo HSMT | 2 | kg |
| HJ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HK | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| HL | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Theo HSMT | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Theo HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M240 | Theo HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Theo HSMT | 15 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm trèo | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Biển cấm lại gần | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm (40x60cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Khóa Minh Khai | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo HSMT | 2 | Lọ |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:130.88kg/bộ) x 1bộ | Theo HSMT | 130,88 | kg |
| HM | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| HN | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| HO | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát đen | Theo HSMT | 3,699 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 152 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 16,92 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Theo HSMT | 6 | Cái |
| HP | HẠNG MỤC 10: TBA HÀNG MÃ 1 | |||
| HQ | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| HR | Phần thiết bị | |||
| HS | Phần vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo HSMT | 4,18 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Theo HSMT | 1,46 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 42 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 4,18 | m |
| 6 | Bitum bịt đầu ống | Theo HSMT | 2 | kg |
| HT | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HU | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| HV | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Theo HSMT | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Theo HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M240 | Theo HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Theo HSMT | 15 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm trèo | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Biển cấm lại gần | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm (40x60cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Khóa Minh Khai | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo HSMT | 2 | Lọ |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:130.88kg/bộ) x 1bộ | Theo HSMT | 130,88 | kg |
| HW | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| HX | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| HY | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát đen | Theo HSMT | 2,97 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 131 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 14,6 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 13 | Cái |
| 5 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Theo HSMT | 8 | Cái |
| HZ | HẠNG MỤC 11: TBA HÀNG MÃ 2 | |||
| IA | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| IB | Phần thiết bị | |||
| IC | Phần vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo HSMT | 6,29 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Cát đen | Theo HSMT | 2,346 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 63 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 6,29 | m |
| 6 | Bitum bịt đầu ống | Theo HSMT | 2 | kg |
| ID | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| IF | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Theo HSMT | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Theo HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M240 | Theo HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Theo HSMT | 15 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm trèo | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Biển cấm lại gần | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm (40x60cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Khóa Minh Khai | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo HSMT | 2 | Lọ |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:130.88kg/bộ) x 1bộ | Theo HSMT | 130,88 | kg |
| IG | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| IH | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| II | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát đen | Theo HSMT | 0,953 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 45 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 5 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Theo HSMT | 10 | Cái |
| IJ | HẠNG MỤC 12: TBA HÀNG MÃ 3 | |||
| IK | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| IL | Phần thiết bị | |||
| IM | Phần vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo HSMT | 4,35 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Theo HSMT | 1,623 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 44 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 4,35 | m |
| 6 | Bitum bịt đầu ống | Theo HSMT | 2 | kg |
| IN | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IO | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| IP | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Theo HSMT | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Theo HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M240 | Theo HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Theo HSMT | 15 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm trèo | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Biển cấm lại gần | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm (40x60cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Khóa Minh Khai | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo HSMT | 2 | Lọ |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:130.88kg/bộ) x 1bộ | Theo HSMT | 130,88 | kg |
| IQ | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| IR | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| IS | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát đen | Theo HSMT | 1,9008 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 79 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 8,8 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 15 | Cái |
| 5 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Theo HSMT | 10 | Cái |
| IT | HẠNG MỤC 13: TBA NGÕ 40 TRẦN NHẬT DUẬT | |||
| IU | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| IV | Phần thiết bị | |||
| IW | Phần vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo HSMT | 2,67 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Theo HSMT | 0,996 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 27 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2,67 | m |
| 6 | Bitum bịt đầu ống | Theo HSMT | 2 | kg |
| IX | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IY | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| IZ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Theo HSMT | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Theo HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M240 | Theo HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Theo HSMT | 15 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm trèo | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Biển cấm lại gần | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm (40x60cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Khóa Minh Khai | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo HSMT | 2 | Lọ |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:130.88kg/bộ) x 1bộ | Theo HSMT | 130,88 | kg |
| JA | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| JB | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| JC | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo HSMT | 16 | Cái |
| 2 | Giá đỡ 2 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:31.54kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cát đen | Theo HSMT | 10,2348 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 519 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 57,7 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 16 | Cái |
| 7 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Theo HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) | Theo HSMT | 3 | Bộ |
| JD | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Theo HSMT | 1 | cột |
| 2 | Tiếp địa cột trung thế (TL:18.03kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) | Theo HSMT | 6 | Cái |
| JE | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| JF | HẠNG MỤC 1: TBA CỔNG ĐỤC | |||
| JG | PHẦN TBA | |||
| JH | PHẦN THIẾT BỊ LẮP MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Theo HSMT | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA | Theo HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA | Theo HSMT | 1 | máy |
| 5 | Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| JI | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,1 | 1MVAR |
| 4 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo HSMT | 2 | bộ |
| JJ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 4 | Sửa chữa MBA 1000kVA (Rút ruột thay sứ Plug-in 24 kV , thay gioăng cho MBA) | Theo HSMT | 1 | CV |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,66 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,9 | 10m |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây | Theo HSMT | 4 | m |
| JK | LẮP ĐẶT XÀ TRẠM CÁC LOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,1504 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0715 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0272 | tấn |
| JL | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CÁP SÁNG MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| JM | LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA TBA | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 25 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 1,25 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 3,75 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 3,75 | m3 |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 2,3 | 10m |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,6 | 10m |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 1,25 | m3 |
| JN | MÓNG TRỤ ĐỠ TBA HỢP BỘ TRUNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 11,02 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 1,5162 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 5,94 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 3,957 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,273 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 | Theo HSMT | 1,86 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0289 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0725 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 11 | Phụ gia đông kết nhanh R3 bê tông | Theo HSMT | 6,138 | kg |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 3,4992 | m3 |
| 13 | Ốp gạch chỉ | Theo HSMT | 2,31 | m2 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | Theo HSMT | 0,6435 | m3 |
| JO | CÔNG TÁC THÁO DỠ THU HÔI | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Theo HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | Theo HSMT | 3 | quả |
| 3 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo HSMT | 0,7 | 10 quả |
| 4 | Tháo Vol mét thu hồi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo Ampe mét thu hồi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th | Theo HSMT | 0,8 | 10m |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th | Theo HSMT | 0,066 | 100m |
| 9 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,54 | 100m |
| 10 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 11 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thu hồi Thang sắt | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Thu hồi Hộp chụp sứ cao thế máy biến áp | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Thu hồi Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 1,54 | m3 |
| 25 | Tháo nắp chụp silicon SI | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 26 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 4 | 1 bộ |
| 27 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 28 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-160A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th | Theo HSMT | 3 | cái |
| 31 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-630A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1600A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| JP | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| JQ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,0661 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,1161 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo HSMT | 0,0661 | 100m |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | Theo HSMT | 2 | viên |
| JR | CÔNG TÁC ĐÀO,PHÁ,LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 13,22 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,661 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo HSMT | 2,479 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,066 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 1,606 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 3,14 | m3 |
| JS | CÔNG TÁC THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,0639 | 100m |
| JT | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,1776 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,2844 | 100m |
| 3 | Tháo cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,462 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Theo HSMT | 0,2844 | 100m |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 6 | bộ |
| JU | CÔNG TÁC ĐÀO ,PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 9,48 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,5214 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 2,2183 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,085 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 1,3462 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 9 | viên |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,7397 | m3 |
| JV | CÔNG TÁC THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th | Theo HSMT | 0,024 | km |
| JW | HẠNG MỤC 2: TBA ĐỒNG XUÂN 2 | |||
| JX | PHẦN TBA | |||
| JY | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Theo HSMT | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA | Theo HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA | Theo HSMT | 1 | máy |
| 5 | Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| JZ | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,1 | 1MVAR |
| 4 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo HSMT | 2 | bộ |
| KA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 4 | Sửa chữa máy biến áp (Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 1000kVA) | Theo HSMT | 1 | CV |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,66 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,9 | 10m |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây | Theo HSMT | 4 | m |
| KB | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,1504 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0715 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0272 | tấn |
| KC | Công tác lắp đặt cáp sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| KD | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 25 | m |
| 2 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 6,25 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,5 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 4,1875 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 4,1875 | m3 |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 2,3 | 10m |
| 8 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,6 | 10m |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 0,8125 | m3 |
| KE | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ chống ngập nước | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 11,02 | m |
| 2 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 7,581 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,606 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 6,471 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 4,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,273 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 | Theo HSMT | 2,109 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0338 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0917 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 12 | Phụ gia đông kết nhanh R3 bê tông | Theo HSMT | 6,9597 | kg |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 3,056 | m3 |
| 14 | Ốp gạch chỉ | Theo HSMT | 2,31 | m2 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | Theo HSMT | 0,6435 | m3 |
| KF | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Theo HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | Theo HSMT | 3 | quả |
| 3 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo HSMT | 1,1 | 10 quả |
| 4 | Tháo Vol mét thu hồi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo Ampe mét thu hồi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th | Theo HSMT | 0,8 | 10m |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/W 24kV-1x50mm2-th | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th | Theo HSMT | 0,066 | 100m |
| 9 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,96 | 100m |
| 10 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi Thang sắt | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Thu hồi Hộp chụp sứ cao thế máy biến áp | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 0,187 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 1,54 | m3 |
| 25 | Tháo nắp chụp silicon SI | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 26 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 4 | 1 bộ |
| 27 | Thu hồi lưới chắn bảo vệ | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-160A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 31 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th | Theo HSMT | 3 | cái |
| 32 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-630A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 33 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1600A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| KG | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| KH | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,0544 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,1044 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo HSMT | 0,0544 | 100m |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | Theo HSMT | 2 | viên |
| KI | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 10,88 | m |
| 2 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 2,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,2176 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo HSMT | 2,274 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,066 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 2,209 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,0109 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,535 | m3 |
| KJ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,076 | 100m |
| KK | PHẦN HẠ THẾ | |||
| KL | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại tủ Pillar | Theo HSMT | 1 | tủ |
| KM | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Tháo, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,492 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,235 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,257 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Theo HSMT | 0,257 | 100m |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 10 | bộ |
| KN | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 11,3 | m |
| 2 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 3,1075 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,2486 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 2,753 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,102 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 2,3722 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,0226 | 100m2 |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 11 | viên |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 3,1569 | m3 |
| KO | Phần tiếp địa tủ Pillar, tủ PD | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,2 | 10m |
| KP | Xây bệ đỡ tủ Pillar, tủ phân dây | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 0,72 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo HSMT | 0,432 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,054 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 | Theo HSMT | 0,108 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0208 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0421 | 100m2 |
| KQ | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG LƯỢC 2 | |||
| KR | PHẦN TBA | |||
| KS | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Theo HSMT | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA | Theo HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA | Theo HSMT | 1 | máy |
| 5 | Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| KT | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,1 | 1MVAR |
| 4 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo HSMT | 2 | bộ |
| KU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 4 | Sửa chữa máy biến áp (Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 1000kVA) | Theo HSMT | 1 | CV |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,66 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,9 | 10m |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây | Theo HSMT | 4 | m |
| KV | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,1504 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0715 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0272 | tấn |
| KW | Công tác lắp đặt cáp sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| KX | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 25 | m |
| 2 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 6,25 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,5 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 4,1875 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 4,1875 | m3 |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 2,3 | 10m |
| 8 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,6 | 10m |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 0,8125 | m3 |
| KY | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 7,581 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,6065 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 8,142 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 5,894 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,273 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 | Theo HSMT | 1,86 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0289 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0725 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 11 | Phụ gia đông kết nhanh R3 bê tông | Theo HSMT | 6,138 | kg |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 3,2335 | m3 |
| 13 | Ốp gạch chỉ | Theo HSMT | 2,31 | m2 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | Theo HSMT | 0,6435 | m3 |
| KZ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Theo HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | Theo HSMT | 3 | quả |
| 3 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo HSMT | 1,1 | 10 quả |
| 4 | Tháo Vol mét thu hồi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo Ampe mét thu hồi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th | Theo HSMT | 0,8 | 10m |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/W 24kV-1x50mm2-th | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th | Theo HSMT | 0,066 | 100m |
| 9 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,96 | 100m |
| 10 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi Thang sắt | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 0,187 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 1,54 | m3 |
| 23 | Tháo nắp chụp silicon SI | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 24 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 25 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 4 | 1 bộ |
| 26 | Thu hồi lưới chắn bảo vệ | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 28 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-200A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th | Theo HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th | Theo HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-630A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1600A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| LA | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,09 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo HSMT | 0,09 | 100m |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | Theo HSMT | 2 | viên |
| LB | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 18 | m |
| 2 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 4,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,36 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo HSMT | 3,762 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,09 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 3,357 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 4,194 | m3 |
| LC | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,04 | 100m |
| LD | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Theo HSMT | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 5 | bộ |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 2 | 10đầu |
| LE | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 2,4 | m |
| 2 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 0,66 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,0528 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 0,6204 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,022 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 0,5304 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 3 | viên |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 0,7062 | m3 |
| LF | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI | |||
| LG | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Theo HSMT | 0,053 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Theo HSMT | 0,053 | Km |
| LH | HẠNG MỤC 4: TBA NGÕ HÀNG HƯƠNG | |||
| LI | PHẦN TBA | |||
| LJ | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Theo HSMT | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA | Theo HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA | Theo HSMT | 1 | máy |
| 5 | Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| LK | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Thay chống sét van | Theo HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,1 | 1MVAR |
| 5 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo HSMT | 2 | bộ |
| LL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 4 | Sửa chữa MBA 1000kVA (Rút ruột thay sứ Plug-in 24 kV , thay gioăng cho MBA) | Theo HSMT | 1 | CV |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,66 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,9 | 10m |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây | Theo HSMT | 4 | m |
| LM | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,1504 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0715 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0272 | tấn |
| LN | Công tác lắp đặt cáp sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| LO | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 25 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 1,25 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 3,75 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 3,75 | m3 |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 2,3 | 10m |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,6 | 10m |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 1,25 | m3 |
| LP | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 11,02 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 1,5162 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 5,94 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 3,957 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,273 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 | Theo HSMT | 1,86 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0289 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0725 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 11 | Phụ gia đông kết nhanh R3 bê tông | Theo HSMT | 6,138 | kg |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 3,4992 | m3 |
| 13 | Ốp gạch chỉ | Theo HSMT | 2,31 | m2 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | Theo HSMT | 0,6435 | m3 |
| LQ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Theo HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | Theo HSMT | 3 | quả |
| 3 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo HSMT | 1,1 | 10 quả |
| 4 | Tháo Vol mét thu hồi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo Ampe mét thu hồi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th | Theo HSMT | 0,8 | 10m |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th | Theo HSMT | 0,066 | 100m |
| 9 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,96 | 100m |
| 10 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 12 | Thu hồi Giá đỡ chống sét van mặt MBA | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thu hồi Thang sắt | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 0,187 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 1,54 | m3 |
| 24 | Tháo nắp chụp silicon chống sét van | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 25 | Tháo nắp chụp silicon SI | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 26 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 27 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 4 | 1 bộ |
| 28 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-200A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th | Theo HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th | Theo HSMT | 2 | cái |
| 32 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-630A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 33 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1600A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| LR | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,017 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,067 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo HSMT | 0,017 | 100m |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | Theo HSMT | 1 | viên |
| LS | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 3,4 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,17 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo HSMT | 0,638 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,017 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 0,413 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,0034 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 0,808 | m3 |
| LT | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,113 | 100m |
| LU | PHẦN HẠ THẾ | |||
| LV | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 1,204 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,406 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Theo HSMT | 1,204 | 100m |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp | Theo HSMT | 5 | hộp |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 11 | đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| LW | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 115,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 6,358 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 22,442 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 1,04 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 14,127 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,2312 | 100m2 |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 17 | viên |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 28,8 | m3 |
| LX | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI | |||
| LY | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,04 | m3 |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo HSMT | 3 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 0,6 | 10đầu |
| LZ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th | Theo HSMT | 0,122 | km |
| MA | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CHIẾU 1 | |||
| MB | PHẦN TBA | |||
| MC | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Theo HSMT | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | Theo HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Theo HSMT | 1 | máy |
| 5 | Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| MD | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,06 | 1MVAR |
| 4 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo HSMT | 2 | bộ |
| ME | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 4 | Sửa chữa MBA (Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630) | Theo HSMT | 1 | CV |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,46 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,9 | 10m |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây | Theo HSMT | 4 | m |
| MF | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,1504 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0357 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0272 | tấn |
| MG | Công tác lắp đặt cáp sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| MH | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 25 | m |
| 2 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 6,25 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,5 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 4,1875 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 4,1875 | m3 |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 2,3 | 10m |
| 8 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,6 | 10m |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 0,8125 | m3 |
| MI | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ chống ngập nước | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 11,02 | m |
| 2 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 7,581 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,606 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 6,471 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 4,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,273 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 | Theo HSMT | 2,109 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0338 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0917 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 12 | Phụ gia đông kết nhanh R3 bê tông | Theo HSMT | 6,9597 | kg |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 3,056 | m3 |
| 14 | Ốp gạch chỉ | Theo HSMT | 2,31 | m2 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | Theo HSMT | 0,6435 | m3 |
| MJ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Theo HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | Theo HSMT | 3 | quả |
| 3 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo HSMT | 1,1 | 10 quả |
| 4 | Tháo Vol mét thu hồi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo Ampe mét thu hồi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th | Theo HSMT | 0,0064 | km |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/W 24kV-1x50mm2-th | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 9 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,64 | 100m |
| 10 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 11 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.2m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.2m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.2m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi Thang sắt | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Thu hồi Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 1,85 | m3 |
| 24 | Tháo nắp chụp silicon SI | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 25 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 26 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 4 | 1 bộ |
| 27 | Thu hồi lưới chắn bảo vệ | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-160A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th | Theo HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th | Theo HSMT | 2 | cái |
| 32 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| MK | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,0615 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,1115 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo HSMT | 0,0615 | 100m |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | Theo HSMT | 2 | viên |
| ML | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 12,3 | m |
| 2 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 3,075 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,246 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo HSMT | 2,571 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,062 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 1,837 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,866 | m3 |
| MM | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,0685 | 100m |
| MN | PHẦN HẠ THẾ | |||
| MO | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Tháo, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,496 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,256 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Theo HSMT | 0,256 | 100m |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 8 | bộ |
| MP | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 6,4 | m |
| 2 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 2,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,192 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 2,256 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,086 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 1,8368 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 12 | viên |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,568 | m3 |
| MQ | HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CHIẾU 3 | |||
| MR | PHẦN TBA | |||
| MS | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Theo HSMT | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | Theo HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Theo HSMT | 1 | máy |
| 5 | Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| MT | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,06 | 1MVAR |
| 4 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo HSMT | 2 | bộ |
| MU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 4 | Sửa chữa MBA (Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630) | Theo HSMT | 1 | CV |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,46 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,9 | 10m |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây | Theo HSMT | 4 | m |
| MV | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,1504 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0357 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0272 | tấn |
| MW | Công tác lắp đặt cáp sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| MX | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 25 | m |
| 2 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 6,25 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,5 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 4,1875 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 4,1875 | m3 |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 2,3 | 10m |
| 8 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,6 | 10m |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 0,8125 | m3 |
| MY | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ chống ngập nước | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 11,02 | m |
| 2 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 7,581 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,606 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 6,471 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 4,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,273 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 | Theo HSMT | 2,109 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0338 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0917 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 12 | Phụ gia đông kết nhanh R3 bê tông | Theo HSMT | 6,9597 | kg |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 3,056 | m3 |
| 14 | Ốp gạch chỉ | Theo HSMT | 2,31 | m2 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | Theo HSMT | 0,6435 | m3 |
| MZ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Theo HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | Theo HSMT | 3 | quả |
| 3 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo HSMT | 1,1 | 10 quả |
| 4 | Tháo Vol mét thu hồi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo Ampe mét thu hồi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th | Theo HSMT | 0,0064 | km |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/W 24kV-1x50mm2-th | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 9 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,64 | 100m |
| 10 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 11 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.2m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.2m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.2m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi Thang sắt | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 0,187 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 1,85 | m3 |
| 24 | Tháo nắp chụp silicon SI | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 25 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 26 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 4 | 1 bộ |
| 27 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 28 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-160A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th | Theo HSMT | 4 | cái |
| 30 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| NA | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,0495 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,0748 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,1243 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo HSMT | 0,0748 | 100m |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | Theo HSMT | 2 | viên |
| NB | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 14,96 | m |
| 2 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 3,74 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,2992 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo HSMT | 3,106 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,074 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 2,771 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 3,462 | m3 |
| NC | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,0557 | 100m |
| ND | PHẦN HẠ THẾ | |||
| NE | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Tháo, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,576 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,336 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Theo HSMT | 0,336 | 100m |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 8 | bộ |
| NF | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 8,4 | m |
| 2 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 3,15 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,252 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 2,961 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,113 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 2,4108 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 12 | viên |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 3,3705 | m3 |
| NG | HẠNG MỤC 7: TBA HÀNG CHIẾU 4 | |||
| NH | PHẦN TBA | |||
| NI | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Theo HSMT | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | Theo HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Theo HSMT | 1 | máy |
| 5 | Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| NJ | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,06 | 1MVAR |
| 4 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo HSMT | 2 | bộ |
| NK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 4 | Sửa chữa máy biến áp (Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630) | Theo HSMT | 1 | CV |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,46 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,9 | 10m |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây | Theo HSMT | 4 | m |
| NL | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,1504 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0357 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0272 | tấn |
| NM | Công tác lắp đặt cáp sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| NN | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 25 | m |
| 2 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 6,25 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,5 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 4,1875 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 4,1875 | m3 |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 2,3 | 10m |
| 8 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,6 | 10m |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 0,8125 | m3 |
| NO | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ chống ngập nước | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 11,02 | m |
| 2 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 7,581 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,606 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 6,471 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 4,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,273 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 | Theo HSMT | 2,109 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0338 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0917 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 12 | Phụ gia đông kết nhanh R3 bê tông | Theo HSMT | 6,9597 | kg |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 3,056 | m3 |
| 14 | Ốp gạch chỉ | Theo HSMT | 2,31 | m2 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | Theo HSMT | 0,6435 | m3 |
| NP | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Theo HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | Theo HSMT | 3 | quả |
| 3 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo HSMT | 1,1 | 10 quả |
| 4 | Tháo Vol mét thu hồi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo Ampe mét thu hồi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th | Theo HSMT | 0,0064 | km |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/W 24kV-1x50mm2-th | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th | Theo HSMT | 0,054 | 100m |
| 9 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,64 | 100m |
| 10 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 11 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 12 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi Thang sắt | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 0,187 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 1,54 | m3 |
| 24 | Tháo nắp chụp silicon SI | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 25 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 26 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 4 | 1 bộ |
| 27 | Thu hồi lưới chắn bảo vệ | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th | Theo HSMT | 4 | cái |
| 30 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| NQ | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,068 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,118 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo HSMT | 0,068 | 100m |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | Theo HSMT | 2 | viên |
| NR | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 13,6 | m |
| 2 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 3,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,272 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo HSMT | 2,842 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,068 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 2,536 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 3,169 | m3 |
| NS | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,062 | 100m |
| NT | PHẦN HẠ THẾ | |||
| NU | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Tháo, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,518 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,278 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Theo HSMT | 0,278 | 100m |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 8 | bộ |
| NV | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 13 | m |
| 2 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 3,575 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,286 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 3,1309 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,117 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 2,628 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 15 | viên |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 3,5957 | m3 |
| NW | HẠNG MỤC 8: TBA HÀNG KHOAI 1 | |||
| NX | PHẦN TBA | |||
| NY | PHẦN THIẾT BỊ LẮP MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Theo HSMT | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | Theo HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Theo HSMT | 1 | máy |
| 5 | Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| NZ | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,06 | 1MVAR |
| 4 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo HSMT | 2 | bộ |
| OA | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 4 | Sửa chữa MBA 630kVA (Rút ruột thay sứ Plug-in 24 kV , thay gioăng cho MBA) | Theo HSMT | 1 | CV |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,46 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,9 | 10m |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây | Theo HSMT | 4 | m |
| OB | LẮP ĐẶT XÀ TRẠM CÁC LOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,1504 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0357 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0272 | tấn |
| OC | Công tác lắp đặt cáp sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| OD | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 25 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 1,25 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 3,75 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 3,75 | m3 |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 2,3 | 10m |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,6 | 10m |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 1,25 | m3 |
| OE | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ chống ngập nước | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 11,02 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 1,5162 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 5,94 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 3,957 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,273 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 | Theo HSMT | 2,109 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0338 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0917 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 11 | Phụ gia đông kết nhanh R3 bê tông | Theo HSMT | 6,9597 | kg |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 3,4992 | m3 |
| 13 | Ốp gạch chỉ | Theo HSMT | 2,31 | m2 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | Theo HSMT | 0,6435 | m3 |
| OF | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Theo HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | Theo HSMT | 3 | quả |
| 3 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo HSMT | 1,1 | 10 quả |
| 4 | Tháo Vol mét thu hồi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo Ampe mét thu hồi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th | Theo HSMT | 0,64 | 10m |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th | Theo HSMT | 0,066 | 100m |
| 9 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,64 | 100m |
| 10 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 11 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi Thang sắt | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 0,187 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 1,54 | m3 |
| 23 | Tháo nắp chụp silicon chống sét van | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 24 | Tháo nắp chụp silicon SI | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 25 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 26 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 4 | 1 bộ |
| 27 | Thu hồi lưới chắn bảo vệ | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-80A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th | Theo HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| OG | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| OH | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,0544 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,1044 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo HSMT | 0,0544 | 100m |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | Theo HSMT | 2 | viên |
| OI | CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT HÀO CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 8,32 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,4288 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo HSMT | 1,609 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,054 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 0,994 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,0109 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,037 | m3 |
| OJ | CÔNG TÁ THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,1044 | 100m |
| OK | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,1062 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Tháo, lắp đặt lại cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,2062 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Theo HSMT | 0,1062 | 100m |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 6 | đầu |
| OL | CÔNG TÁC ĐÀO,PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÒA CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 7,06 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,3883 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 1,477 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,064 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 0,9682 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,0141 | 100m2 |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 6 | viên |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 1,8653 | m3 |
| OM | HẠNG MỤC 9: TBA HÀNG KHOAI 2 | |||
| ON | PHẦN TBA | |||
| OO | PHẦN THIẾT BỊ LẮP MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Theo HSMT | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | Theo HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Theo HSMT | 1 | máy |
| 5 | Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| OP | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,06 | 1MVAR |
| 4 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo HSMT | 2 | bộ |
| OQ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 4 | Sửa chữa MBA (Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630) | Theo HSMT | 1 | CV |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,46 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,9 | 10m |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây | Theo HSMT | 4 | m |
| OR | LẮP ĐẶT XÀ TRẠM CÁC LOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,1504 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0357 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0272 | tấn |
| OS | MBA CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CÁP SANG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| OT | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 25 | m |
| 2 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 6,25 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,5 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 4,1875 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 4,1875 | m3 |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 2,3 | 10m |
| 8 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,6 | 10m |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 0,8125 | m3 |
| OU | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ chống ngập nước | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 11,02 | m |
| 2 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 7,581 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,606 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 6,471 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 4,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,273 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 | Theo HSMT | 2,109 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0338 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0917 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 12 | Phụ gia đông kết nhanh R3 bê tông | Theo HSMT | 6,9597 | kg |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 3,056 | m3 |
| 14 | Ốp gạch chỉ | Theo HSMT | 2,31 | m2 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | Theo HSMT | 0,6435 | m3 |
| OV | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Theo HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | Theo HSMT | 3 | quả |
| 3 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo HSMT | 1,1 | 10 quả |
| 4 | Tháo Vol mét thu hồi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo Ampe mét thu hồi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th | Theo HSMT | 0,0064 | km |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/W 24kV-1x50mm2-th | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th | Theo HSMT | 0,066 | 100m |
| 9 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,64 | 100m |
| 10 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 11 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi Thang sắt | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Thu hồi Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 1,54 | m3 |
| 24 | Tháo nắp chụp silicon SI | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 25 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 26 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 4 | 1 bộ |
| 27 | Thu hồi lưới chắn bảo vệ | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th | Theo HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 31 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-630A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| OW | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| OX | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,0383 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,0883 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo HSMT | 0,0383 | 100m |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | Theo HSMT | 2 | viên |
| OY | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 7,66 | m |
| 2 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 1,915 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,1532 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo HSMT | 1,601 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,038 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 1,429 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 1,785 | m3 |
| OZ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,0917 | 100m |
| PA | PHẦN HẠ THẾ | |||
| PB | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Tháo, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,5052 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,3252 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Theo HSMT | 0,3252 | 100m |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 6 | bộ |
| PC | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 16,92 | m |
| 2 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 4,653 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,3722 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 4,3197 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,152 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 3,699 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,0338 | 100m2 |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 12 | viên |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 4,9246 | m3 |
| PD | HẠNG MỤC 10: TBA HÀNG MÃ 1 | |||
| PE | PHẦN TBA | |||
| PF | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Theo HSMT | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | Theo HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Theo HSMT | 1 | máy |
| 5 | Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| PG | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,06 | 1MVAR |
| 4 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo HSMT | 2 | bộ |
| PH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 4 | Sửa chữa máy biến áp (Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630) | Theo HSMT | 1 | CV |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,46 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,9 | 10m |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây | Theo HSMT | 4 | m |
| PI | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,1504 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0357 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0272 | tấn |
| PJ | Công tác lắp đặt cáp sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| PK | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 25 | m |
| 2 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 6,25 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,5 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 4,1875 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 4,1875 | m3 |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 2,3 | 10m |
| 8 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,6 | 10m |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 0,8125 | m3 |
| PL | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ chống ngập nước | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 11,02 | m |
| 2 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 7,581 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,606 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 6,471 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 4,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,273 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 | Theo HSMT | 2,109 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0338 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0917 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 12 | Phụ gia đông kết nhanh R3 bê tông | Theo HSMT | 6,9597 | kg |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 3,056 | m3 |
| 14 | Ốp gạch chỉ | Theo HSMT | 2,31 | m2 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | Theo HSMT | 0,6435 | m3 |
| PM | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Theo HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | Theo HSMT | 3 | quả |
| 3 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo HSMT | 0,7 | 10 quả |
| 4 | Tháo Vol mét thu hồi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo Ampe mét thu hồi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th | Theo HSMT | 0,0064 | km |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/W 24kV-1x50mm2-th | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th | Theo HSMT | 0,066 | 100m |
| 9 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,36 | 100m |
| 10 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 11 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thu hồi Thang sắt | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Thu hồi Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 1,54 | m3 |
| 23 | Tháo nắp chụp silicon SI | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 24 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 25 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 4 | 1 bộ |
| 26 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th | Theo HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th | Theo HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| PN | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| PO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,0418 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,0918 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo HSMT | 0,0418 | 100m |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | Theo HSMT | 2 | viên |
| PP | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | Theo HSMT | 3,96 | m |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 4,4 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,0792 | m3 |
| 4 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 1,1 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,088 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo HSMT | 2,074 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,042 | 1000viên |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 1,46 | m3 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,2962 | m3 |
| PQ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,0882 | 100m |
| PR | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,57 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,33 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Theo HSMT | 0,33 | 100m |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 8 | bộ |
| PS | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 14,6 | m |
| 2 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 4,015 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,3212 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 3,5527 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,131 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 2,97 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 13 | viên |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 4,0747 | m3 |
| PT | HẠNG MỤC 11: TBA HÀNG MÃ 2 | |||
| PU | PHẦN TBA | |||
| PV | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Theo HSMT | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | Theo HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Theo HSMT | 1 | máy |
| 5 | Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| PW | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,06 | 1MVAR |
| 4 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo HSMT | 2 | bộ |
| PX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 4 | Sửa chữa máy biến áp (Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630) | Theo HSMT | 1 | CV |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,46 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,9 | 10m |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây | Theo HSMT | 4 | m |
| PY | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,1504 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0357 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0272 | tấn |
| PZ | Công tác lắp đặt cáp sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| QA | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 25 | m |
| 2 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 6,25 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,5 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 4,1875 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 4,1875 | m3 |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 2,3 | 10m |
| 8 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,6 | 10m |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 0,8125 | m3 |
| QB | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ chống ngập nước | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 11,02 | m |
| 2 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 7,581 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,606 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 6,471 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 4,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,273 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 | Theo HSMT | 2,109 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0338 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0917 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 12 | Phụ gia đông kết nhanh R3 bê tông | Theo HSMT | 6,9597 | kg |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 3,056 | m3 |
| 14 | Ốp gạch chỉ | Theo HSMT | 2,31 | m2 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | Theo HSMT | 0,6435 | m3 |
| QC | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Theo HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | Theo HSMT | 3 | quả |
| 3 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo HSMT | 1,1 | 10 quả |
| 4 | Tháo Vol mét thu hồi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo Ampe mét thu hồi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th | Theo HSMT | 0,0064 | km |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/W 24kV-1x50mm2-th | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th | Theo HSMT | 0,066 | 100m |
| 9 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,64 | 100m |
| 10 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 11 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi Thang sắt | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 0,187 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 1,97 | m3 |
| 24 | Tháo nắp chụp silicon SI | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 25 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 26 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 4 | 1 bộ |
| 27 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 28 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-160A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th | Theo HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th | Theo HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| QD | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| QE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,0629 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,1129 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo HSMT | 0,0629 | 100m |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | Theo HSMT | 3 | viên |
| QF | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 12,58 | m |
| 2 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 3,145 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,2516 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo HSMT | 2,629 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,063 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 2,346 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,931 | m3 |
| QG | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,0671 | 100m |
| QH | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,418 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,368 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 10 | bộ |
| QI | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 5 | m |
| 2 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 1,375 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,11 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 1,0875 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,045 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 0,953 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 6 | viên |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 1,198 | m3 |
| QJ | HẠNG MỤC 12: TBA HÀNG MÃ 3 | |||
| QK | PHẦN TBA | |||
| QL | Phần thiết bị | |||
| QM | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Theo HSMT | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | Theo HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Theo HSMT | 1 | máy |
| 5 | Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| QN | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,06 | 1MVAR |
| 4 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo HSMT | 2 | bộ |
| QO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 4 | Sửa chữa máy biến áp (Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630) | Theo HSMT | 1 | CV |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,46 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,9 | 10m |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây | Theo HSMT | 4 | m |
| QP | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,1504 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0357 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0272 | tấn |
| Công tác lắp đặt cáp sang MBA | ||||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| QR | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 25 | m |
| 2 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 6,25 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,5 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 4,1875 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 4,1875 | m3 |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 2,3 | 10m |
| 8 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,6 | 10m |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 0,8125 | m3 |
| QS | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ chống ngập nước | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 11,02 | m |
| 2 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 7,581 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,606 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 6,471 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 4,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,273 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 | Theo HSMT | 2,109 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0338 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0917 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 12 | Phụ gia đông kết nhanh R3 bê tông | Theo HSMT | 6,9597 | kg |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 3,056 | m3 |
| 14 | Ốp gạch chỉ | Theo HSMT | 2,31 | m2 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | Theo HSMT | 0,6435 | m3 |
| QT | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Theo HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | Theo HSMT | 3 | quả |
| 3 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo HSMT | 1,1 | 10 quả |
| 4 | Tháo Vol mét thu hồi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo Ampe mét thu hồi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th | Theo HSMT | 0,64 | 10m |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/W 24kV-1x50mm2-th | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th | Theo HSMT | 0,066 | 100m |
| 9 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,64 | 100m |
| 10 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 11 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi Thang sắt | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 0,187 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 0,77 | m3 |
| 24 | Tháo nắp chụp silicon SI | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 25 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 26 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 4 | 1 bộ |
| 27 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 28 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-125A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-200A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th | Theo HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-630A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 33 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| QU | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,0435 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,0935 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo HSMT | 0,0435 | 100m |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | Theo HSMT | 2 | viên |
| QV | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 8,7 | m |
| 2 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 2,175 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,174 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo HSMT | 1,818 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,044 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 1,623 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,0087 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,027 | m3 |
| QW | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,0865 | 100m |
| QX | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Theo HSMT | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 10 | bộ |
| QY | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 8,8 | m |
| 2 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 2,42 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,1936 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 2,2748 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,079 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 1,9008 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 15 | viên |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,5894 | m3 |
| QZ | HẠNG MỤC 13: TBA NGÕ 40 TND | |||
| RA | PHẦN TBA | |||
| RB | Phần thiết bị | |||
| RC | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Theo HSMT | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | Theo HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Theo HSMT | 1 | máy |
| 5 | Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| RD | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,06 | 1MVAR |
| 4 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo HSMT | 2 | bộ |
| RE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 4 | Sửa chữa MBA 630kVA (Rút ruột thay sứ Plug-in 24 kV , thay gioăng cho MBA) | Theo HSMT | 1 | CV |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,46 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,9 | 10m |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây | Theo HSMT | 4 | m |
| RF | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,1504 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0357 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0272 | tấn |
| RG | Công tác lắp đặt cáp sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| RH | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 25 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,5 | m3 |
| 3 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 6,25 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 4,1875 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 4,1875 | m3 |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 2,3 | 10m |
| 8 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,6 | 10m |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 0,8125 | m3 |
| RI | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ chống ngập nước | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 11,02 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,6065 | m3 |
| 3 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 7,581 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 6,471 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 4,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,273 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 | Theo HSMT | 2,109 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0338 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0917 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,1013 | m3 |
| 13 | Ốp gạch chỉ | Theo HSMT | 2,31 | m2 |
| 14 | Phụ gia đông kết nhanh R3 bê tông | Theo HSMT | 6,9597 | kg |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | Theo HSMT | 0,6435 | m3 |
| RJ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Theo HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | Theo HSMT | 3 | quả |
| 3 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo HSMT | 0,7 | 10 quả |
| 4 | Tháo Vol mét thu hồi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo Ampe mét thu hồi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th | Theo HSMT | 0,64 | 10m |
| 7 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 8 | Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 9 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,64 | 100m |
| 10 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 11 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.2m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.2m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.2m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi Thang sắt | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 0,187 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 1,54 | m3 |
| 23 | Tháo nắp chụp silicon SI | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 24 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 25 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 4 | 1 bộ |
| 26 | Thu hồi lưới chắn bảo vệ | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| 28 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th | Theo HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th | Theo HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th | Theo HSMT | 1 | cái |
| RK | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,0267 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,0767 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo HSMT | 0,0267 | 100m |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | Theo HSMT | 2 | viên |
| RL | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 5,34 | m |
| 2 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 1,335 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,1068 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo HSMT | 1,116 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,027 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 0,996 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,0053 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 1,244 | m3 |
| RM | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,103 | 100m |
| RN | PHẦN HẠ THẾ | |||
| RO | Phần ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,657 | 100m |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Theo HSMT | 0,657 | 100m |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 4 | đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| RP | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 57,7 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 1,5301 | m3 |
| 3 | Phá mặt hè đá chẻ | Theo HSMT | 13,695 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 12,1643 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,519 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 10,2348 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,1154 | 100m2 |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 16 | viên |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 13,6944 | m3 |
| RQ | Phần nổi hạ thế | |||
| RR | Phần kéo rải dây tận dụng | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Theo HSMT | 0,08 | km |
| RS | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,04 | m3 |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Theo HSMT | 0,0779 | 100kg |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo HSMT | 3 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,064 | m3 |
| 7 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 3,6 | m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 0,736 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,71 | m3 |
| 10 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Theo HSMT | 1 | cột |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 0,736 | m3 |
| RT | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th | Theo HSMT | 0,08 | km |
| RU | CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO CÁC TRẠM BIẾN ÁP PHƯỜNG ĐỒNG XUÂN, HÀNG MÃ NĂM 2021 | |||
| RV | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| RW | HẠNG MỤC 1: TBA CỔNG ĐỤC | |||
| RX | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 3,305 | m2 |
| RY | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 12,506 | m2 |
| RZ | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 4,807 | m2 |
| SA | HẠNG MỤC 2: TBA ĐỒNG XUÂN 2 | |||
| SB | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | Theo HSMT | 2,72 | m2 |
| SC | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | Theo HSMT | 12,506 | m2 |
| SD | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | Theo HSMT | 5,3075 | m2 |
| SE | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG LƯỢC 2 | |||
| SF | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | Theo HSMT | 6,5 | m2 |
| SG | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | Theo HSMT | 12,506 | m2 |
| SH | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | Theo HSMT | 0,66 | m2 |
| SI | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG HƯƠNG | |||
| SJ | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 0,85 | m2 |
| SK | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 12,506 | m2 |
| SL | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 33,99 | m2 |
| SM | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CHIẾU 1 | |||
| SN | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | Theo HSMT | 3,075 | m2 |
| SO | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | Theo HSMT | 12,506 | m2 |
| SP | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | Theo HSMT | 5,4 | m2 |
| SQ | HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CHIẾU 3 | |||
| SR | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | Theo HSMT | 3,74 | m2 |
| SS | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | Theo HSMT | 12,506 | m2 |
| ST | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | Theo HSMT | 6,15 | m2 |
| SU | HẠNG MỤC 7: TBA HÀNG CHIẾU 4 | |||
| SV | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | Theo HSMT | 3,4 | m2 |
| SW | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | Theo HSMT | 12,506 | m2 |
| SX | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | Theo HSMT | 5,775 | m2 |
| SY | HẠNG MỤC 8: TBA HÀNG KHOAI 1 | |||
| SZ | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 2,144 | m2 |
| TA | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 12,506 | m2 |
| TB | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 4,1415 | m2 |
| TC | HẠNG MỤC 9: TBA HÀNG KHOAI 2 | |||
| TD | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | Theo HSMT | 1,915 | m2 |
| TE | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | Theo HSMT | 12,506 | m2 |
| TF | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | Theo HSMT | 6,853 | m2 |
| TG | HẠNG MỤC 10: TBA HÀNG MÃ 1 | |||
| TH | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Theo HSMT | 0,99 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | Theo HSMT | 1,1 | m2 |
| TI | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | Theo HSMT | 12,506 | m2 |
| TJ | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | Theo HSMT | 6,215 | m2 |
| TK | HẠNG MỤC 11: TBA HÀNG MÃ 2 | |||
| TL | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | Theo HSMT | 3,145 | m2 |
| TM | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | Theo HSMT | 12,506 | m2 |
| TN | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | Theo HSMT | 3,575 | m2 |
| TO | HẠNG MỤC 12: TBA HÀNG MÃ 3 | |||
| TP | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | Theo HSMT | 3,145 | m2 |
| TQ | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | Theo HSMT | 12,506 | m2 |
| TR | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | Theo HSMT | 4,62 | m2 |
| TS | HẠNG MỤC 13: TBA NGÕ 40 TND | |||
| TT | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | Theo HSMT | 1,335 | m2 |
| TU | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | Theo HSMT | 12,506 | m2 |
| TV | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 4,3725 | m2 |
| TW | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 0,6 | m2 |
| TX | CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO CÁC TRẠM BIẾN ÁP PHƯỜNG ĐỒNG XUÂN, HÀNG MÃ NĂM 2021 | |||
| TY | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| TZ | HẠNG MỤC 1: TBA CỔNG ĐỤC | |||
| UA | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| UB | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Theo HSMT | 2 | ca |
| UC | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Theo HSMT | 2 | ca |
| UD | HẠNG MỤC 2: TBA ĐỒNG XUÂN 2 | |||
| UE | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| UF | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Theo HSMT | 2 | ca |
| UG | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Theo HSMT | 2 | ca |
| UH | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG LƯỢC 2 | |||
| UI | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| UJ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Theo HSMT | 2 | ca |
| UK | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Theo HSMT | 2 | ca |
| UL | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG HƯƠNG | |||
| UM | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| UN | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Theo HSMT | 2 | ca |
| UO | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Theo HSMT | 2 | ca |
| UP | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CHIẾU 1 | |||
| UQ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| UR | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Theo HSMT | 2 | ca |
| US | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Theo HSMT | 2 | ca |
| UT | HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CHIẾU 3 | |||
| UU | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| UV | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Theo HSMT | 2 | ca |
| UW | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Theo HSMT | 2 | ca |
| UX | HẠNG MỤC 7: TBA HÀNG CHIẾU 4 | |||
| UY | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| UZ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Theo HSMT | 2 | ca |
| VA | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Theo HSMT | 2 | ca |
| VB | HẠNG MỤC 8: TBA HÀNG KHOAI 1 | |||
| VC | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| VD | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Theo HSMT | 2 | ca |
| VE | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Theo HSMT | 2 | ca |
| VF | HẠNG MỤC 9: TBA HÀNG KHOAI 2 | |||
| VG | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| VH | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Theo HSMT | 2 | ca |
| VI | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Theo HSMT | 2 | ca |
| VJ | HẠNG MỤC 10: TBA HÀNG MÃ 1 | |||
| VK | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| VL | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Theo HSMT | 2 | ca |
| VM | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Theo HSMT | 2 | ca |
| VN | HẠNG MỤC 11: TBA HÀNG MÃ 2 | |||
| VO | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| VP | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Theo HSMT | 2 | ca |
| VQ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Theo HSMT | 2 | ca |
| VR | HẠNG MỤC 12: TBA HÀNG MÃ 3 | |||
| VS | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| VT | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Theo HSMT | 2 | ca |
| VU | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Theo HSMT | 2 | ca |
| VV | HẠNG MỤC 13: TBA NGÕ 40 TND | |||
| VW | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| VX | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Theo HSMT | 2 | ca |
| VY | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Theo HSMT | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV. Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, các tài liệu liên quan (Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi