Gói thầu: Gói thầu 04-XL: Thi công công trình Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Đồng Xuân, Hàng Mã năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313150-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu 04-XL: Thi công công trình Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Đồng Xuân, Hàng Mã năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210228992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 11:15:00 đến ngày 2021-03-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,710,898,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSMT 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
B PHẦN A CẤP
C HẠNG MỤC 1: TBA CỔNG ĐỤC
D PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
E PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1000kVA - 01 ATM tổng 1600A, 01 ATM 630A, 04 ATM 400A, 01 ATM 160A bảo vệ tụ và tụ bù (2x50)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1600/5A-15VA-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
F PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) Theo HSMT 1 Bộ
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 66 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
G PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
H PHẦN THIẾT BỊ
I PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 28,44 m
J HẠNG MỤC 2: TBA ĐỒNG XUÂN 2
K PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
L PHẦN THIẾT BỊ
M PHẦN VẬT LIỆU
N PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
O PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1000kVA - 01 ATM tổng 1600A, 01 ATM 630A, 04 ATM 400A, 01 ATM 160A bảo vệ tụ và tụ bù (2x50)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1600/5A-15VA-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
P PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) Theo HSMT 1 Bộ
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 66 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
Q PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
R PHẦN THIẾT BỊ
S PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 25,7 m
T HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG LƯỢC 2
U PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
V PHẦN THIẾT BỊ
W PHẦN VẬT LIỆU
X PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
Y PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1000kVA - 01 ATM tổng 1600A, 01 ATM 630A, 04 ATM 400A, 01 ATM 160A bảo vệ tụ và tụ bù (2x50)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1600/5A-15VA-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
Z PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) Theo HSMT 1 Bộ
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 66 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
AA PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
AB PHẦN THIẾT BỊ
AC PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 21 m
AD HẠNG MỤC 4: TBA NGÕ HÀNG HƯƠNG
AE PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AF PHẦN THIẾT BỊ
AG PHẦN VẬT LIỆU
AH PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AI PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1000kVA - 01 ATM tổng 1600A, 01 ATM 630A, 04 ATM 400A, 01 ATM 160A bảo vệ tụ và tụ bù (2x50)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1600/5A-15VA-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
AJ PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) Theo HSMT 1 Bộ
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 66 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
AK PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
AL PHẦN THIẾT BỊ
AM PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*150 mm2 Theo HSMT 161 m
2 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 Theo HSMT 5 Bộ
3 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 Theo HSMT 11 Bộ
4 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 120,4 m
AN PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
1 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 3 m
AO HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CHIẾU 1
AP PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AQ PHẦN THIẾT BỊ
AR PHẦN VẬT LIỆU
AS PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AT PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 04 ATM 400A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-15VA-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
AU PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) Theo HSMT 1 Bộ
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 46 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
AV PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
AW PHẦN THIẾT BỊ
AX PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 25,6 m
AY HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CHIẾU 3
AZ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BA PHẦN THIẾT BỊ
BB PHẦN VẬT LIỆU
BC PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BD PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 04 ATM 400A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-15VA-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
BE PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) Theo HSMT 1 Bộ
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 46 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
BF PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
BG PHẦN THIẾT BỊ
BH PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 33,6 m
BI HẠNG MỤC 7: TBA HÀNG CHIẾU 4
BJ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BK PHẦN THIẾT BỊ
BL PHẦN VẬT LIỆU
BM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BN PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 04 ATM 400A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-15VA-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
BO PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) Theo HSMT 1 Bộ
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 46 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
BP PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
BQ PHẦN THIẾT BỊ
BR PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 27,8 m
BS HẠNG MỤC 8: TBA HÀNG KHOAI 1
BT PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BU Phần thiết bị
BV Phần vật liệu
BW PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BX PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 04 ATM 400A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-15VA-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
BY PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) Theo HSMT 1 Bộ
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 46 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
BZ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
CA PHẦN THIẾT BỊ
CB PHẦN VẬT LIỆU
1 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 Theo HSMT 2 Bộ
2 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 Theo HSMT 6 Bộ
3 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 10,62 m
CC HẠNG MỤC 9: TBA HÀNG KHOAI 2
CD PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
CE Phần thiết bị
CF Phần vật liệu
CG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CH PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 04 ATM 400A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-15VA-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
CI PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) Theo HSMT 1 Bộ
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 46 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
CJ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
CK PHẦN THIẾT BỊ
CL PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 32,52 m
CM HẠNG MỤC 10: TBA HÀNG MÃ 1
CN PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
CO Phần thiết bị
CP Phần vật liệu
CQ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CR PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 04 ATM 400A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-15VA-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
CS PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) Theo HSMT 1 Bộ
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 46 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
CT PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
CU PHẦN THIẾT BỊ
CV PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 33 m
CW HẠNG MỤC 11: TBA HÀNG MÃ 2
CX PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
CY Phần thiết bị
CZ Phần vật liệu
DA PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
DB PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 04 ATM 400A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-15VA-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
DC PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) Theo HSMT 1 Bộ
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 46 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
DD PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
DE PHẦN THIẾT BỊ
DF PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 5 m
DG HẠNG MỤC 12: TBA HÀNG MÃ 3
DH PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
DI Phần thiết bị
DJ Phần vật liệu
DK PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
DL PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 04 ATM 400A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-15VA-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
DM PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) Theo HSMT 1 Bộ
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 46 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
DN PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
DO PHẦN THIẾT BỊ
DP PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 22 m
DQ HẠNG MỤC 13: TBA NGÕ 40 TRẦN NHẬT DUẬT
DR PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
DS Phần thiết bị
DT Phần vật liệu
DU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
DV PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 ATM tổng 1000A, 04 ATM 400A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-15VA-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
DW PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) Theo HSMT 1 Bộ
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 46 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
DX PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
DY PHẦN THIẾT BỊ
DZ PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*150 mm2 Theo HSMT 81,7 m
2 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 Theo HSMT 4 Bộ
3 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 65,7 m
EA PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
1 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 3 m
EB PHẦN VẬT TƯ B CẤP
EC HẠNG MỤC 1: TBA CỔNG ĐỤC
ED PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
EE PHẦN THIẾT BỊ
EF PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 6,61 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 1,606 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 66 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 6,61 m
6 Bitum bịt đầu ống Theo HSMT 2 kg
EG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
EH PHẦN THIẾT BỊ
EI PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 26 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:130.88kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 130,88 kg
EJ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
EK PHẦN THIẾT BỊ
EL PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen Theo HSMT 1,3462 m3
2 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 85 viên
3 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 9,48 m
4 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 9 Cái
5 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 6 Cái
EM HẠNG MỤC 2: TBA ĐỒNG XUÂN 2
EN PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
EO PHẦN THIẾT BỊ
EP PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 5,44 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 2,209 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 66 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 5,44 m
6 Bitum bịt đầu ống Theo HSMT 2 kg
EQ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
ER PHẦN THIẾT BỊ
ES PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 26 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:130.88kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 130,88 kg
ET PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
EU PHẦN THIẾT BỊ
EV PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen Theo HSMT 2,3722 m3
2 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 102 viên
3 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 11,3 m
4 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 11 Cái
5 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 10 Cái
6 Tiếp địa tủ Pillar, phân dây Theo HSMT 1 Bộ
7 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x1 cọc/vị trí) Theo HSMT 14,3 kg
8 Thép dẹt 25*4 (TL: 0.79kg/m x2m/vị trí) Theo HSMT 1,58 kg
EW HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG LƯỢC 2
EX PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
EY PHẦN THIẾT BỊ
EZ PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 9 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 3,357 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 90 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 9 m
6 Bitum bịt đầu ống Theo HSMT 2 kg
FA PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
FB PHẦN THIẾT BỊ
FC PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 26 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:130.88kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 130,88 kg
FD PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
FE PHẦN THIẾT BỊ
FF PHẦN VẬT LIỆU
1 Đầu cốt xử lý AM120 Theo HSMT 20 Cái
2 Cát đen Theo HSMT 0,5304 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 22 viên
4 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 2,4 m
5 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 3 Cái
6 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 5 Cái
FG HẠNG MỤC 4: TBA NGÕ HÀNG HƯƠNG
FH PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
FI PHẦN THIẾT BỊ
FJ PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 1,7 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 1 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 0,413 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 17 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 1,7 m
6 Bitum bịt đầu ống Theo HSMT 1 kg
FK PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
FL PHẦN THIẾT BỊ
FM PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 26 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:130.88kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 130,88 kg
FN PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
FO PHẦN THIẾT BỊ
FP PHẦN VẬT LIỆU
1 Đầu cốt xử lý AM120 Theo HSMT 8 Cái
2 Giá đỡ 2 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:31.54kg/bộ) Theo HSMT 1 bộ
3 Cát đen Theo HSMT 14,127 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 1.040 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 115,6 m
6 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 17 Cái
7 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 11 Cái
8 Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) Theo HSMT 3 Bộ
FQ PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
1 Tiếp địa cột trung thế (TL:18.03kg/bộ) Theo HSMT 1 Bộ
2 Dây tiếp địa d10 (7m) Theo HSMT 4,319 kg
3 Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) Theo HSMT 6 Cái
FR HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CHIẾU 1
FS PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
FT PHẦN THIẾT BỊ
FU PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 6,15 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 1,837 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 62 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 6,15 m
6 Bitum bịt đầu ống Theo HSMT 2 kg
FV PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
FW PHẦN THIẾT BỊ
FX PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 26 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:130.88kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 130,88 kg
FY PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
FZ PHẦN THIẾT BỊ
GA PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen Theo HSMT 1,8368 m3
2 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 86 viên
3 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 9,6 m
4 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 12 Cái
5 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 8 Cái
GB HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CHIẾU 3
GC PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
GD PHẦN THIẾT BỊ
GE PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 7,48 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 2,771 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 74 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 7,48 m
6 Bitum bịt đầu ống Theo HSMT 2 kg
GF PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
GG PHẦN THIẾT BỊ
GH PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 18 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:130.88kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 130,88 kg
GI PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
GJ PHẦN THIẾT BỊ
GK PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen Theo HSMT 2,4108 m3
2 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 113 viên
3 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 12,6 m
4 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 12 Cái
5 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 8 Cái
GL HẠNG MỤC 7: TBA HÀNG CHIẾU 4
GM PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
GN PHẦN THIẾT BỊ
GO PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 6,8 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 2,536 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 68 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 6,8 m
6 Bitum bịt đầu ống Theo HSMT 2 kg
GP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
GQ PHẦN THIẾT BỊ
GR PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 18 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:130.88kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 130,88 kg
GS PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
GT PHẦN THIẾT BỊ
GU PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen Theo HSMT 2,628 m3
2 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 117 viên
3 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 13 m
4 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 15 Cái
5 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 8 Cái
GV HẠNG MỤC 8: TBA HÀNG KHOAI 1
GW PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
GX Phần thiết bị
GY Phần vật liệu
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 5,44 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 0,994 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 54 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 5,44 m
6 Bitum bịt đầu ống Theo HSMT 2 kg
GZ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
HA PHẦN THIẾT BỊ
HB PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 18 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:130.88kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 130,88 kg
HC PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
HD PHẦN THIẾT BỊ
HE PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 Theo HSMT 8 m
2 Cát đen Theo HSMT 0,9682 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 64 viên
4 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 7,06 m
5 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 6 Cái
6 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 6 Cái
HF HẠNG MỤC 9: TBA HÀNG KHOAI 2
HG PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
HH Phần thiết bị
HI Phần vật liệu
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 3,83 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 1,429 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 38 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 3,83 m
6 Bitum bịt đầu ống Theo HSMT 2 kg
HJ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
HK PHẦN THIẾT BỊ
HL PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 18 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:130.88kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 130,88 kg
HM PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
HN PHẦN THIẾT BỊ
HO PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen Theo HSMT 3,699 m3
2 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 152 viên
3 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 16,92 m
4 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 12 Cái
5 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 6 Cái
HP HẠNG MỤC 10: TBA HÀNG MÃ 1
HQ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
HR Phần thiết bị
HS Phần vật liệu
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 4,18 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 1,46 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 42 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 4,18 m
6 Bitum bịt đầu ống Theo HSMT 2 kg
HT PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
HU PHẦN THIẾT BỊ
HV PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 18 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:130.88kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 130,88 kg
HW PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
HX PHẦN THIẾT BỊ
HY PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen Theo HSMT 2,97 m3
2 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 131 viên
3 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 14,6 m
4 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 13 Cái
5 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 8 Cái
HZ HẠNG MỤC 11: TBA HÀNG MÃ 2
IA PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
IB Phần thiết bị
IC Phần vật liệu
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 6,29 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 3 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 2,346 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 63 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 6,29 m
6 Bitum bịt đầu ống Theo HSMT 2 kg
ID PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
IE PHẦN THIẾT BỊ
IF PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 18 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:130.88kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 130,88 kg
IG PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
IH PHẦN THIẾT BỊ
II PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen Theo HSMT 0,953 m3
2 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 45 viên
3 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 5 m
4 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 6 Cái
5 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 10 Cái
IJ HẠNG MỤC 12: TBA HÀNG MÃ 3
IK PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
IL Phần thiết bị
IM Phần vật liệu
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 4,35 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 1,623 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 44 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 4,35 m
6 Bitum bịt đầu ống Theo HSMT 2 kg
IN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
IO PHẦN THIẾT BỊ
IP PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 18 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:130.88kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 130,88 kg
IQ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
IR PHẦN THIẾT BỊ
IS PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen Theo HSMT 1,9008 m3
2 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 79 viên
3 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 8,8 m
4 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 15 Cái
5 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 10 Cái
IT HẠNG MỤC 13: TBA NGÕ 40 TRẦN NHẬT DUẬT
IU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
IV Phần thiết bị
IW Phần vật liệu
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 2,67 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 0,996 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 27 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 2,67 m
6 Bitum bịt đầu ống Theo HSMT 2 kg
IX PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
IY PHẦN THIẾT BỊ
IZ PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 18 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:130.88kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 130,88 kg
JA PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
JB PHẦN THIẾT BỊ
JC PHẦN VẬT LIỆU
1 Đầu cốt xử lý AM120 Theo HSMT 16 Cái
2 Giá đỡ 2 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:31.54kg/bộ) Theo HSMT 1 bộ
3 Cát đen Theo HSMT 10,2348 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 519 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 57,7 m
6 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 16 Cái
7 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 8 Cái
8 Đai thép cột đơn + khóa đai (gồm 1,0m đai thép + 1 khóa đai) Theo HSMT 3 Bộ
JD PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Theo HSMT 1 cột
2 Tiếp địa cột trung thế (TL:18.03kg/bộ) Theo HSMT 1 Bộ
3 Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) Theo HSMT 6 Cái
JE PHẦN B THỰC HIỆN
JF HẠNG MỤC 1: TBA CỔNG ĐỤC
JG PHẦN TBA
JH PHẦN THIẾT BỊ LẮP MỚI
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
3 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA Theo HSMT 1 máy
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA Theo HSMT 1 máy
5 Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
6 Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
JI CÔNG TÁC THÁO DỠ
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
3 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,1 1MVAR
4 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
JJ PHẦN VẬT LIỆU
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 1 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 1 đầu
4 Sửa chữa MBA 1000kVA (Rút ruột thay sứ Plug-in 24 kV , thay gioăng cho MBA) Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,66 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 2,6 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
JK LẮP ĐẶT XÀ TRẠM CÁC LOẠI
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,1504 tấn
2 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0715 tấn
3 Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0272 tấn
JL CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CÁP SÁNG MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
JM LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA TBA
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Theo HSMT 25 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 1,25 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 3,75 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 3,75 m3
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
7 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 1,25 m3
JN MÓNG TRỤ ĐỠ TBA HỢP BỘ TRUNG HẠ THẾ
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Theo HSMT 11,02 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 1,5162 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 5,94 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 3,957 m3
5 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 1,86 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0289 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0725 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0772 100m2
11 Phụ gia đông kết nhanh R3 bê tông Theo HSMT 6,138 kg
12 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 3,4992 m3
13 Ốp gạch chỉ Theo HSMT 2,31 m2
14 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
JO CÔNG TÁC THÁO DỠ THU HÔI
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV Theo HSMT 3 quả
3 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 0,7 10 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th Theo HSMT 0,8 10m
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th Theo HSMT 0,15 100m
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th Theo HSMT 0,066 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,54 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
11 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn Theo HSMT 2 bộ
15 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
16 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
17 Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
18 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 1 bộ
19 Thu hồi Hộp chụp sứ cao thế máy biến áp Theo HSMT 1 bộ
20 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
21 Thu hồi Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo Theo HSMT 1 bộ
22 Thay xà thép cột đỡ, TL Theo HSMT 1 bộ
23 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,54 m3
25 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
26 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 4 1 bộ
27 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th Theo HSMT 1 cái
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-160A-th Theo HSMT 1 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th Theo HSMT 1 cái
30 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th Theo HSMT 3 cái
31 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-630A-th Theo HSMT 1 cái
32 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1600A-th Theo HSMT 1 cái
JP PHẦN TRUNG THẾ
JQ PHẦN VẬT LIỆU
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,05 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,0661 100m
3 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,1161 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,0661 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
JR CÔNG TÁC ĐÀO,PHÁ,LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP NGẦM
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Theo HSMT 13,22 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,661 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 2,479 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,066 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,606 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,0132 100m2
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 3,14 m3
JS CÔNG TÁC THÁO DỠ THU HỒI
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,0639 100m
JT PHẦN HẠ THẾ
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,1776 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,2844 100m
3 Tháo cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,462 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,2844 100m
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 6 bộ
JU CÔNG TÁC ĐÀO ,PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÀO CÁP NGẦM
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Theo HSMT 9,48 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,5214 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 2,2183 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,085 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,3462 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,019 100m2
7 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 9 viên
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,7397 m3
JV CÔNG TÁC THÁO DỠ THU HỒI
1 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th Theo HSMT 0,024 km
JW HẠNG MỤC 2: TBA ĐỒNG XUÂN 2
JX PHẦN TBA
JY Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
3 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA Theo HSMT 1 máy
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA Theo HSMT 1 máy
5 Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
6 Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
JZ Công tác tháo dỡ
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
3 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,1 1MVAR
4 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
KA Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 1 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 1 đầu
4 Sửa chữa máy biến áp (Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 1000kVA) Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,66 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 2,6 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
KB Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,1504 tấn
2 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0715 tấn
3 Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0272 tấn
KC Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
KD Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 25 m
2 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 6,25 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,5 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 4,1875 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 4,1875 m3
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
7 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
8 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 0,8125 m3
KE Móng trụ đỡ TBA hợp bộ chống ngập nước
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 11,02 m
2 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,581 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,606 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 6,471 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 4,4 m3
6 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 2,109 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0338 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0917 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0772 100m2
12 Phụ gia đông kết nhanh R3 bê tông Theo HSMT 6,9597 kg
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 3,056 m3
14 Ốp gạch chỉ Theo HSMT 2,31 m2
15 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
KF Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV Theo HSMT 3 quả
3 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 1,1 10 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th Theo HSMT 0,8 10m
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/W 24kV-1x50mm2-th Theo HSMT 0,15 100m
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th Theo HSMT 0,066 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,96 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
11 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn Theo HSMT 2 bộ
15 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
16 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
17 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 2 bộ
18 Thay xà thép cột đỡ, TL Theo HSMT 2 bộ
19 Thu hồi Hộp chụp sứ cao thế máy biến áp Theo HSMT 1 bộ
20 Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ Theo HSMT 2 bộ
21 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
22 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 0,187 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,54 m3
25 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
26 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 4 1 bộ
27 Thu hồi lưới chắn bảo vệ Theo HSMT 1 bộ
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th Theo HSMT 1 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-160A-th Theo HSMT 1 cái
30 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th Theo HSMT 1 cái
31 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th Theo HSMT 3 cái
32 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-630A-th Theo HSMT 1 cái
33 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1600A-th Theo HSMT 1 cái
KG PHẦN TRUNG THẾ
KH PHẦN VẬT LIỆU
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,05 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,0544 100m
3 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,1044 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,0544 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
KI Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 10,88 m
2 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 2,72 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,2176 m3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 2,274 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,066 1000viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 2,209 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,0109 100m2
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,535 m3
KJ Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,076 100m
KK PHẦN HẠ THẾ
KL PHẦN THIẾT BỊ
1 Tháo, lắp đặt lại tủ Pillar Theo HSMT 1 tủ
KM PHẦN VẬT LIỆU
1 Tháo, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,492 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,235 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,257 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,257 100m
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 10 bộ
KN Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 11,3 m
2 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 3,1075 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,2486 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 2,753 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,102 1000viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 2,3722 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,0226 100m2
8 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 11 viên
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 3,1569 m3
KO Phần tiếp địa tủ Pillar, tủ PD
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,1 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,2 10m
KP Xây bệ đỡ tủ Pillar, tủ phân dây
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 0,72 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo HSMT 0,432 m3
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,054 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 0,108 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0208 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0421 100m2
KQ HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG LƯỢC 2
KR PHẦN TBA
KS Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
3 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA Theo HSMT 1 máy
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA Theo HSMT 1 máy
5 Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
6 Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
KT Công tác tháo dỡ
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
3 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,1 1MVAR
4 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
KU Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 1 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 1 đầu
4 Sửa chữa máy biến áp (Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 1000kVA) Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,66 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 2,6 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
KV Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,1504 tấn
2 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0715 tấn
3 Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0272 tấn
KW Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
KX Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 25 m
2 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 6,25 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,5 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 4,1875 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 4,1875 m3
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
7 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
8 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 0,8125 m3
KY Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,581 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,6065 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 8,142 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,894 m3
5 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 1,86 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0289 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0725 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0772 100m2
11 Phụ gia đông kết nhanh R3 bê tông Theo HSMT 6,138 kg
12 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 3,2335 m3
13 Ốp gạch chỉ Theo HSMT 2,31 m2
14 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
KZ Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV Theo HSMT 3 quả
3 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 1,1 10 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th Theo HSMT 0,8 10m
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/W 24kV-1x50mm2-th Theo HSMT 0,15 100m
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th Theo HSMT 0,066 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,96 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
11 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn Theo HSMT 2 bộ
15 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
16 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
17 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 2 bộ
18 Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ Theo HSMT 2 bộ
19 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
20 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 0,187 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,54 m3
23 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
24 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
25 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 4 1 bộ
26 Thu hồi lưới chắn bảo vệ Theo HSMT 1 bộ
27 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th Theo HSMT 1 cái
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-200A-th Theo HSMT 1 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th Theo HSMT 2 cái
30 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th Theo HSMT 2 cái
31 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-630A-th Theo HSMT 1 cái
32 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1600A-th Theo HSMT 1 cái
LA PHẦN TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,05 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,09 100m
3 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,14 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,09 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
LB Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 18 m
2 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 4,5 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,36 m3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 3,762 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,09 1000viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 3,357 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,018 100m2
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 4,194 m3
LC Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
LD PHẦN HẠ THẾ
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,21 100m
2 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 5 bộ
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 2 10đầu
LE Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 2,4 m
2 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 0,66 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,0528 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 0,6204 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,022 1000viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 0,5304 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,0048 100m2
8 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 3 viên
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 0,7062 m3
LF PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
LG Phần kéo rải dây tận dụng
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 Theo HSMT 0,053 km
2 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Theo HSMT 0,053 Km
LH HẠNG MỤC 4: TBA NGÕ HÀNG HƯƠNG
LI PHẦN TBA
LJ Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
3 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA Theo HSMT 1 máy
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA Theo HSMT 1 máy
5 Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
6 Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
LK Công tác tháo dỡ
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Thay chống sét van Theo HSMT 1 bộ 3 pha
3 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
4 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,1 1MVAR
5 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
LL Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 1 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 1 đầu
4 Sửa chữa MBA 1000kVA (Rút ruột thay sứ Plug-in 24 kV , thay gioăng cho MBA) Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,66 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 2,6 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
LM Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,1504 tấn
2 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0715 tấn
3 Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0272 tấn
LN Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
LO Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Theo HSMT 25 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 1,25 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 3,75 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 3,75 m3
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
7 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 1,25 m3
LP Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Theo HSMT 11,02 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 1,5162 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 5,94 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 3,957 m3
5 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 1,86 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0289 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0725 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0772 100m2
11 Phụ gia đông kết nhanh R3 bê tông Theo HSMT 6,138 kg
12 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 3,4992 m3
13 Ốp gạch chỉ Theo HSMT 2,31 m2
14 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
LQ Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV Theo HSMT 3 quả
3 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 1,1 10 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th Theo HSMT 0,8 10m
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th Theo HSMT 0,15 100m
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th Theo HSMT 0,066 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,96 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
11 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Giá đỡ chống sét van mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
15 Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn Theo HSMT 2 bộ
16 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
17 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
18 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 2 bộ
19 Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ Theo HSMT 2 bộ
20 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
21 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 0,187 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,54 m3
24 Tháo nắp chụp silicon chống sét van Theo HSMT 3 1 bộ
25 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
26 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
27 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 4 1 bộ
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th Theo HSMT 1 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-200A-th Theo HSMT 1 cái
30 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th Theo HSMT 2 cái
31 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th Theo HSMT 2 cái
32 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-630A-th Theo HSMT 1 cái
33 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1600A-th Theo HSMT 1 cái
LR PHẦN TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,05 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,017 100m
3 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,067 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,017 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 1 viên
LS Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Theo HSMT 3,4 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,17 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 0,638 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,017 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 0,413 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,0034 100m2
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 0,808 m3
LT Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,113 100m
LU PHẦN HẠ THẾ
LV Phần cáp ngầm hạ thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 1,204 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,406 100m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 1,204 100m
4 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 11 bộ
5 Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp Theo HSMT 5 hộp
6 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 11 đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,8 10đầu
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Theo HSMT 1 Bộ
LW Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Theo HSMT 115,6 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 6,358 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 22,442 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 1,04 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 14,127 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,2312 100m2
7 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 17 viên
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 28,8 m3
LX PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
LY Lắp đặt tiếp địa RC-1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,04 m3
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo HSMT 3 m
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,6 10đầu
LZ Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th Theo HSMT 0,122 km
MA HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CHIẾU 1
MB PHẦN TBA
MC Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
3 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS Theo HSMT 1 máy
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo HSMT 1 máy
5 Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
6 Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
MD Công tác tháo dỡ
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
3 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,06 1MVAR
4 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
ME Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 1 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 1 đầu
4 Sửa chữa MBA (Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630) Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,46 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 2,6 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
MF Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,1504 tấn
2 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0357 tấn
3 Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0272 tấn
MG Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
MH Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 25 m
2 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 6,25 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,5 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 4,1875 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 4,1875 m3
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
7 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
8 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 0,8125 m3
MI Móng trụ đỡ TBA hợp bộ chống ngập nước
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 11,02 m
2 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,581 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,606 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 6,471 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 4,4 m3
6 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 2,109 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0338 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0917 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0772 100m2
12 Phụ gia đông kết nhanh R3 bê tông Theo HSMT 6,9597 kg
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 3,056 m3
14 Ốp gạch chỉ Theo HSMT 2,31 m2
15 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
MJ Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV Theo HSMT 3 quả
3 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 1,1 10 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th Theo HSMT 0,0064 km
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/W 24kV-1x50mm2-th Theo HSMT 0,15 100m
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th Theo HSMT 0,06 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,64 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
11 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.2m Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.2m Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn Theo HSMT 2 bộ
15 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
16 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.2m Theo HSMT 1 bộ
17 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 1 bộ
18 Thay xà thép cột đỡ, TL Theo HSMT 2 bộ
19 Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ Theo HSMT 2 bộ
20 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
21 Thu hồi Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo Theo HSMT 1 bộ
22 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,85 m3
24 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
25 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
26 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 4 1 bộ
27 Thu hồi lưới chắn bảo vệ Theo HSMT 1 bộ
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th Theo HSMT 1 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-160A-th Theo HSMT 1 cái
30 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th Theo HSMT 2 cái
31 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th Theo HSMT 2 cái
32 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th Theo HSMT 1 cái
MK PHẦN TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,05 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,0615 100m
3 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,1115 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,0615 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
ML Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 12,3 m
2 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 3,075 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,246 m3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 2,571 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,062 1000viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,837 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,0123 100m2
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,866 m3
MM Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,0685 100m
MN PHẦN HẠ THẾ
MO Phần cáp ngầm hạ thế
1 Tháo, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,496 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,256 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,256 100m
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 8 bộ
MP Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 6,4 m
2 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 2,4 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,192 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 2,256 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,086 1000viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,8368 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,0192 100m2
8 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 12 viên
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,568 m3
MQ HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CHIẾU 3
MR PHẦN TBA
MS Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
3 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS Theo HSMT 1 máy
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo HSMT 1 máy
5 Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
6 Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
MT Công tác tháo dỡ
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
3 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,06 1MVAR
4 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
MU Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 1 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 1 đầu
4 Sửa chữa MBA (Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630) Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,46 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 1,8 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
MV Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,1504 tấn
2 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0357 tấn
3 Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0272 tấn
MW Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
MX Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 25 m
2 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 6,25 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,5 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 4,1875 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 4,1875 m3
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
7 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
8 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 0,8125 m3
MY Móng trụ đỡ TBA hợp bộ chống ngập nước
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 11,02 m
2 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,581 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,606 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 6,471 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 4,4 m3
6 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 2,109 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0338 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0917 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0772 100m2
12 Phụ gia đông kết nhanh R3 bê tông Theo HSMT 6,9597 kg
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 3,056 m3
14 Ốp gạch chỉ Theo HSMT 2,31 m2
15 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
MZ Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV Theo HSMT 3 quả
3 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 1,1 10 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th Theo HSMT 0,0064 km
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/W 24kV-1x50mm2-th Theo HSMT 0,15 100m
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th Theo HSMT 0,06 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,64 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
11 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.2m Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.2m Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn Theo HSMT 2 bộ
15 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
16 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.2m Theo HSMT 1 bộ
17 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 1 bộ
18 Thay xà thép cột đỡ, TL Theo HSMT 2 bộ
19 Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ Theo HSMT 2 bộ
20 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
21 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 0,187 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,85 m3
24 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
25 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
26 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 4 1 bộ
27 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th Theo HSMT 1 cái
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-160A-th Theo HSMT 1 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th Theo HSMT 4 cái
30 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th Theo HSMT 1 cái
NA PHẦN TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,0495 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,0748 100m
3 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,1243 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,0748 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
NB Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 14,96 m
2 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 3,74 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,2992 m3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 3,106 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,074 1000viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 2,771 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,015 100m2
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 3,462 m3
NC Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,0557 100m
ND PHẦN HẠ THẾ
NE Phần cáp ngầm hạ thế
1 Tháo, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,576 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,336 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,336 100m
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 8 bộ
NF Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 8,4 m
2 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 3,15 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,252 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 2,961 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,113 1000viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 2,4108 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,0252 100m2
8 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 12 viên
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 3,3705 m3
NG HẠNG MỤC 7: TBA HÀNG CHIẾU 4
NH PHẦN TBA
NI Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
3 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS Theo HSMT 1 máy
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo HSMT 1 máy
5 Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
6 Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
NJ Công tác tháo dỡ
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
3 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,06 1MVAR
4 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
NK Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 1 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 1 đầu
4 Sửa chữa máy biến áp (Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630) Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,46 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 1,8 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
NL Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,1504 tấn
2 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0357 tấn
3 Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0272 tấn
NM Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
NN Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 25 m
2 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 6,25 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,5 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 4,1875 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 4,1875 m3
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
7 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
8 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 0,8125 m3
NO Móng trụ đỡ TBA hợp bộ chống ngập nước
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 11,02 m
2 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,581 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,606 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 6,471 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 4,4 m3
6 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 2,109 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0338 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0917 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0772 100m2
12 Phụ gia đông kết nhanh R3 bê tông Theo HSMT 6,9597 kg
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 3,056 m3
14 Ốp gạch chỉ Theo HSMT 2,31 m2
15 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
NP Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV Theo HSMT 3 quả
3 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 1,1 10 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th Theo HSMT 0,0064 km
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/W 24kV-1x50mm2-th Theo HSMT 0,15 100m
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th Theo HSMT 0,054 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,64 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
11 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th Theo HSMT 0,02 100m
12 Thay xà thép cột đỡ, TL Theo HSMT 1 bộ
13 Thay xà thép cột đỡ, TL Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn Theo HSMT 2 bộ
15 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
16 Thay xà thép cột đỡ, TL Theo HSMT 1 bộ
17 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 1 bộ
18 Thay xà thép cột đỡ, TL Theo HSMT 2 bộ
19 Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ Theo HSMT 2 bộ
20 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
21 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 0,187 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,54 m3
24 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
25 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
26 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 4 1 bộ
27 Thu hồi lưới chắn bảo vệ Theo HSMT 1 bộ
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th Theo HSMT 1 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th Theo HSMT 4 cái
30 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th Theo HSMT 1 cái
NQ PHẦN TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,05 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,068 100m
3 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,118 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,068 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
NR Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 13,6 m
2 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 3,4 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,272 m3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 2,842 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,068 1000viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 2,536 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,0136 100m2
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 3,169 m3
NS Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,062 100m
NT PHẦN HẠ THẾ
NU Phần cáp ngầm hạ thế
1 Tháo, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,518 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,278 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,278 100m
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 8 bộ
NV Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 13 m
2 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 3,575 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,286 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 3,1309 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,117 1000viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 2,628 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,026 100m2
8 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 15 viên
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 3,5957 m3
NW HẠNG MỤC 8: TBA HÀNG KHOAI 1
NX PHẦN TBA
NY PHẦN THIẾT BỊ LẮP MỚI
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
3 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS Theo HSMT 1 máy
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo HSMT 1 máy
5 Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
6 Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
NZ CÔNG TÁC THÁO DỠ
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
3 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,06 1MVAR
4 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
OA PHẦN VẬT LIỆU
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 1 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 1 đầu
4 Sửa chữa MBA 630kVA (Rút ruột thay sứ Plug-in 24 kV , thay gioăng cho MBA) Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,46 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 1,8 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
OB LẮP ĐẶT XÀ TRẠM CÁC LOẠI
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,1504 tấn
2 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0357 tấn
3 Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0272 tấn
OC Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
OD Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Theo HSMT 25 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 1,25 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 3,75 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 3,75 m3
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
7 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 1,25 m3
OE Móng trụ đỡ TBA hợp bộ chống ngập nước
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Theo HSMT 11,02 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 1,5162 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 5,94 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 3,957 m3
5 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 2,109 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0338 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0917 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0772 100m2
11 Phụ gia đông kết nhanh R3 bê tông Theo HSMT 6,9597 kg
12 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 3,4992 m3
13 Ốp gạch chỉ Theo HSMT 2,31 m2
14 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
OF Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV Theo HSMT 3 quả
3 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 1,1 10 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th Theo HSMT 0,64 10m
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th Theo HSMT 0,15 100m
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th Theo HSMT 0,066 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,64 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
11 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn Theo HSMT 2 bộ
15 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
16 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
17 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 1 bộ
18 Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ Theo HSMT 2 bộ
19 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
20 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 0,187 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,54 m3
23 Tháo nắp chụp silicon chống sét van Theo HSMT 3 1 bộ
24 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
25 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
26 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 4 1 bộ
27 Thu hồi lưới chắn bảo vệ Theo HSMT 1 bộ
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th Theo HSMT 1 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-80A-th Theo HSMT 1 cái
30 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th Theo HSMT 2 cái
31 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th Theo HSMT 1 cái
32 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th Theo HSMT 1 cái
OG PHẦN TRUNG THẾ
OH PHẦN VẬT LIỆU
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,05 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,0544 100m
3 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,1044 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,0544 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
OI CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ, LẮP ĐẶT HÀO CÁP NGẦM
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Theo HSMT 8,32 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,4288 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 1,609 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,054 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 0,994 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,0109 100m2
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,037 m3
OJ CÔNG TÁ THÁO DỠ THU HỒI
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,1044 100m
OK PHẦN HẠ THẾ
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,1062 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,18 100m
3 Tháo, lắp đặt lại cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,2062 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,1062 100m
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 6 bộ
6 Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp Theo HSMT 2 hộp
7 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 6 đầu
OL CÔNG TÁC ĐÀO,PHÁ, LẮP ĐẶT PHẦN HÒA CÁP NGẦM
1 Cắt đường BTXM dày 10cm Theo HSMT 7,06 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,3883 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 1,477 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,064 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 0,9682 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,0141 100m2
7 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 6 viên
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 1,8653 m3
OM HẠNG MỤC 9: TBA HÀNG KHOAI 2
ON PHẦN TBA
OO PHẦN THIẾT BỊ LẮP MỚI
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
3 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS Theo HSMT 1 máy
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo HSMT 1 máy
5 Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
6 Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
OP CÔNG TÁC THÁO DỠ
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
3 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,06 1MVAR
4 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
OQ PHẦN VẬT LIỆU
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 1 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 1 đầu
4 Sửa chữa MBA (Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630) Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,46 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 1,8 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
OR LẮP ĐẶT XÀ TRẠM CÁC LOẠI
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,1504 tấn
2 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0357 tấn
3 Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0272 tấn
OS MBA CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CÁP SANG
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
OT Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 25 m
2 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 6,25 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,5 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 4,1875 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 4,1875 m3
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
7 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
8 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 0,8125 m3
OU Móng trụ đỡ TBA hợp bộ chống ngập nước
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 11,02 m
2 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,581 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,606 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 6,471 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 4,4 m3
6 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 2,109 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0338 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0917 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0772 100m2
12 Phụ gia đông kết nhanh R3 bê tông Theo HSMT 6,9597 kg
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 3,056 m3
14 Ốp gạch chỉ Theo HSMT 2,31 m2
15 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
OV Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV Theo HSMT 3 quả
3 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 1,1 10 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th Theo HSMT 0,0064 km
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/W 24kV-1x50mm2-th Theo HSMT 0,15 100m
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th Theo HSMT 0,066 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,64 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
11 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn Theo HSMT 2 bộ
15 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
16 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
17 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 2 bộ
18 Thay xà thép cột đỡ, TL Theo HSMT 2 bộ
19 Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ Theo HSMT 2 bộ
20 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
21 Thu hồi Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo Theo HSMT 1 bộ
22 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,54 m3
24 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
25 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
26 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 4 1 bộ
27 Thu hồi lưới chắn bảo vệ Theo HSMT 1 bộ
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th Theo HSMT 1 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th Theo HSMT 2 cái
30 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th Theo HSMT 1 cái
31 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-630A-th Theo HSMT 1 cái
32 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th Theo HSMT 1 cái
OW PHẦN TRUNG THẾ
OX PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,05 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,0383 100m
3 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,0883 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,0383 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
OY Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 7,66 m
2 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 1,915 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,1532 m3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 1,601 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,038 1000viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,429 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,0077 100m2
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 1,785 m3
OZ Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,0917 100m
PA PHẦN HẠ THẾ
PB PHẦN VẬT LIỆU
1 Tháo, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,5052 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,18 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,3252 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,3252 100m
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 6 bộ
PC Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 16,92 m
2 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 4,653 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,3722 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 4,3197 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,152 1000viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 3,699 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,0338 100m2
8 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 12 viên
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 4,9246 m3
PD HẠNG MỤC 10: TBA HÀNG MÃ 1
PE PHẦN TBA
PF Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
3 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS Theo HSMT 1 máy
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo HSMT 1 máy
5 Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
6 Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
PG Công tác tháo dỡ
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
3 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,06 1MVAR
4 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
PH Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 1 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 1 đầu
4 Sửa chữa máy biến áp (Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630) Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,46 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 1,8 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
PI Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,1504 tấn
2 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0357 tấn
3 Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0272 tấn
PJ Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
PK Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 25 m
2 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 6,25 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,5 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 4,1875 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 4,1875 m3
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
7 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
8 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 0,8125 m3
PL Móng trụ đỡ TBA hợp bộ chống ngập nước
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 11,02 m
2 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,581 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,606 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 6,471 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 4,4 m3
6 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 2,109 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0338 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0917 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0772 100m2
12 Phụ gia đông kết nhanh R3 bê tông Theo HSMT 6,9597 kg
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 3,056 m3
14 Ốp gạch chỉ Theo HSMT 2,31 m2
15 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
PM Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV Theo HSMT 3 quả
3 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 0,7 10 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th Theo HSMT 0,0064 km
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/W 24kV-1x50mm2-th Theo HSMT 0,15 100m
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th Theo HSMT 0,066 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,36 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
11 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn Theo HSMT 2 bộ
15 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
16 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
17 Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
18 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 1 bộ
19 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
20 Thu hồi Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo Theo HSMT 1 bộ
21 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,54 m3
23 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
24 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
25 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 4 1 bộ
26 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th Theo HSMT 1 cái
27 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th Theo HSMT 2 cái
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th Theo HSMT 2 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th Theo HSMT 1 cái
PN PHẦN TRUNG THẾ
PO Phần vật liệu
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,05 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,0418 100m
3 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,0918 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,0418 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
PP Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm Theo HSMT 3,96 m
2 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 4,4 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,0792 m3
4 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 1,1 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,088 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 2,074 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,042 1000viên
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,46 m3
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,0084 100m2
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,2962 m3
PQ Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,0882 100m
PR PHẦN HẠ THẾ
1 Tháo, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,57 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,33 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,33 100m
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 8 bộ
PS Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 14,6 m
2 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 4,015 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,3212 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 3,5527 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,131 1000viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 2,97 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,0292 100m2
8 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 13 viên
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 4,0747 m3
PT HẠNG MỤC 11: TBA HÀNG MÃ 2
PU PHẦN TBA
PV Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
3 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS Theo HSMT 1 máy
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo HSMT 1 máy
5 Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
6 Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
PW Công tác tháo dỡ
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
3 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,06 1MVAR
4 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
PX Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 1 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 1 đầu
4 Sửa chữa máy biến áp (Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630) Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,46 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 1,8 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
PY Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,1504 tấn
2 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0357 tấn
3 Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0272 tấn
PZ Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
QA Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 25 m
2 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 6,25 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,5 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 4,1875 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 4,1875 m3
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
7 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
8 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 0,8125 m3
QB Móng trụ đỡ TBA hợp bộ chống ngập nước
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 11,02 m
2 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,581 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,606 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 6,471 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 4,4 m3
6 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 2,109 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0338 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0917 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0772 100m2
12 Phụ gia đông kết nhanh R3 bê tông Theo HSMT 6,9597 kg
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 3,056 m3
14 Ốp gạch chỉ Theo HSMT 2,31 m2
15 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
QC Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV Theo HSMT 3 quả
3 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 1,1 10 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th Theo HSMT 0,0064 km
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/W 24kV-1x50mm2-th Theo HSMT 0,15 100m
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th Theo HSMT 0,066 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,64 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
11 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn Theo HSMT 2 bộ
15 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
16 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
17 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 1 bộ
18 Thay xà thép cột đỡ, TL Theo HSMT 2 bộ
19 Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ Theo HSMT 2 bộ
20 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
21 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 0,187 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,97 m3
24 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
25 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
26 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 4 1 bộ
27 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th Theo HSMT 1 cái
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-160A-th Theo HSMT 1 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th Theo HSMT 2 cái
30 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th Theo HSMT 2 cái
31 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th Theo HSMT 1 cái
QD PHẦN TRUNG THẾ
QE Phần vật liệu
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,05 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,0629 100m
3 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,1129 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,0629 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 3 viên
QF Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 12,58 m
2 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 3,145 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,2516 m3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 2,629 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,063 1000viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 2,346 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,0126 100m2
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,931 m3
QG Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,0671 100m
QH PHẦN HẠ THẾ
1 Tháo, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,418 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,368 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,05 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,05 100m
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 10 bộ
QI Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 5 m
2 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 1,375 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,11 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 1,0875 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,045 1000viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 0,953 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,01 100m2
8 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 6 viên
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 1,198 m3
QJ HẠNG MỤC 12: TBA HÀNG MÃ 3
QK PHẦN TBA
QL Phần thiết bị
QM Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
3 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS Theo HSMT 1 máy
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo HSMT 1 máy
5 Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
6 Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
QN Công tác tháo dỡ
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
3 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,06 1MVAR
4 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
QO Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 1 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 1 đầu
4 Sửa chữa máy biến áp (Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630) Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,46 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 1,8 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
QP Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,1504 tấn
2 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0357 tấn
3 Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0272 tấn
QQ Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
QR Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 25 m
2 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 6,25 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,5 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 4,1875 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 4,1875 m3
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
7 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
8 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 0,8125 m3
QS Móng trụ đỡ TBA hợp bộ chống ngập nước
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 11,02 m
2 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,581 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,606 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 6,471 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 4,4 m3
6 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 2,109 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0338 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0917 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0772 100m2
12 Phụ gia đông kết nhanh R3 bê tông Theo HSMT 6,9597 kg
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 3,056 m3
14 Ốp gạch chỉ Theo HSMT 2,31 m2
15 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
QT Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV Theo HSMT 3 quả
3 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 1,1 10 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th Theo HSMT 0,64 10m
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/W 24kV-1x50mm2-th Theo HSMT 0,15 100m
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th Theo HSMT 0,066 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,64 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
11 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn Theo HSMT 2 bộ
15 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
16 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
17 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 2 bộ
18 Thay xà thép cột đỡ, TL Theo HSMT 2 bộ
19 Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ Theo HSMT 2 bộ
20 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
21 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 0,187 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 0,77 m3
24 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
25 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
26 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 4 1 bộ
27 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th Theo HSMT 1 cái
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-125A-th Theo HSMT 1 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-200A-th Theo HSMT 1 cái
30 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th Theo HSMT 2 cái
31 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th Theo HSMT 1 cái
32 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-630A-th Theo HSMT 1 cái
33 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th Theo HSMT 1 cái
QU PHẦN TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,05 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,0435 100m
3 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,0935 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,0435 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
QV Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 8,7 m
2 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 2,175 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,174 m3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 1,818 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,044 1000viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,623 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,0087 100m2
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,027 m3
QW Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,0865 100m
QX PHẦN HẠ THẾ
1 Tháo, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,52 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,3 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,22 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,22 100m
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 10 bộ
QY Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 8,8 m
2 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 2,42 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,1936 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 2,2748 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,079 1000viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,9008 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,0176 100m2
8 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 15 viên
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,5894 m3
QZ HẠNG MỤC 13: TBA NGÕ 40 TND
RA PHẦN TBA
RB Phần thiết bị
RC Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
3 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS Theo HSMT 1 máy
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo HSMT 1 máy
5 Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
6 Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
RD Công tác tháo dỡ
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
3 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,06 1MVAR
4 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
RE Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 1 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 1 đầu
4 Sửa chữa MBA 630kVA (Rút ruột thay sứ Plug-in 24 kV , thay gioăng cho MBA) Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,46 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 1,8 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
RF Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,1504 tấn
2 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0357 tấn
3 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0272 tấn
RG Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
RH Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 25 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,5 m3
3 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 6,25 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 4,1875 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 4,1875 m3
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
7 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
8 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 0,8125 m3
RI Móng trụ đỡ TBA hợp bộ chống ngập nước
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 11,02 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,6065 m3
3 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,581 m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 6,471 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 4,4 m3
6 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 2,109 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0338 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0917 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0772 100m2
12 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,1013 m3
13 Ốp gạch chỉ Theo HSMT 2,31 m2
14 Phụ gia đông kết nhanh R3 bê tông Theo HSMT 6,9597 kg
15 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
RJ Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV Theo HSMT 3 quả
3 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 0,7 10 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th Theo HSMT 0,64 10m
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th Theo HSMT 0,15 100m
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th Theo HSMT 0,06 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,64 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
11 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.2m Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.2m Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn Theo HSMT 2 bộ
15 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
16 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.2m Theo HSMT 1 bộ
17 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 2 bộ
18 Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ Theo HSMT 1 bộ
19 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
20 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 0,187 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,54 m3
23 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
24 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
25 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 4 1 bộ
26 Thu hồi lưới chắn bảo vệ Theo HSMT 1 bộ
27 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th Theo HSMT 1 cái
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th Theo HSMT 2 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th Theo HSMT 2 cái
30 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th Theo HSMT 1 cái
RK PHẦN TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,05 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,0267 100m
3 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,0767 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,0267 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
RL Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 5,34 m
2 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 1,335 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,1068 m3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 1,116 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,027 1000viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 0,996 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,0053 100m2
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 1,244 m3
RM Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,103 100m
RN PHẦN HẠ THẾ
RO Phần ngầm hạ thế
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,657 100m
2 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,14 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,657 100m
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 8 bộ
6 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 4 đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 1,6 10đầu
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = Theo HSMT 1 Bộ
RP Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 57,7 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 1,5301 m3
3 Phá mặt hè đá chẻ Theo HSMT 13,695 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 12,1643 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,519 1000viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 10,2348 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,1154 100m2
8 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 16 viên
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 13,6944 m3
RQ Phần nổi hạ thế
RR Phần kéo rải dây tận dụng
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 Theo HSMT 0,08 km
RS Lắp đặt tiếp địa RC-1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,04 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,1 10cọc
3 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Theo HSMT 0,0779 100kg
4 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo HSMT 3 m
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,6 10đầu
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,064 m3
7 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 3,6 m
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 0,736 m3
9 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,71 m3
10 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = Theo HSMT 1 cột
11 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 0,736 m3
RT Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th Theo HSMT 0,08 km
RU CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO CÁC TRẠM BIẾN ÁP PHƯỜNG ĐỒNG XUÂN, HÀNG MÃ NĂM 2021
RV PHẦN HOÀN TRẢ
RW HẠNG MỤC 1: TBA CỔNG ĐỤC
RX PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo HSMT 3,305 m2
RY PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo HSMT 12,506 m2
RZ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo HSMT 4,807 m2
SA HẠNG MỤC 2: TBA ĐỒNG XUÂN 2
SB PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 2,72 m2
SC PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 12,506 m2
SD PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 5,3075 m2
SE HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG LƯỢC 2
SF PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 6,5 m2
SG PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 12,506 m2
SH PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 0,66 m2
SI HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG HƯƠNG
SJ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo HSMT 0,85 m2
SK PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo HSMT 12,506 m2
SL PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo HSMT 33,99 m2
SM HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CHIẾU 1
SN PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 3,075 m2
SO PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 12,506 m2
SP PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 5,4 m2
SQ HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CHIẾU 3
SR PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 3,74 m2
SS PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 12,506 m2
ST PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 6,15 m2
SU HẠNG MỤC 7: TBA HÀNG CHIẾU 4
SV PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 3,4 m2
SW PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 12,506 m2
SX PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 5,775 m2
SY HẠNG MỤC 8: TBA HÀNG KHOAI 1
SZ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo HSMT 2,144 m2
TA PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo HSMT 12,506 m2
TB PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo HSMT 4,1415 m2
TC HẠNG MỤC 9: TBA HÀNG KHOAI 2
TD PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 1,915 m2
TE PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 12,506 m2
TF PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 6,853 m2
TG HẠNG MỤC 10: TBA HÀNG MÃ 1
TH PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Theo HSMT 0,99 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 1,1 m2
TI PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 12,506 m2
TJ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 6,215 m2
TK HẠNG MỤC 11: TBA HÀNG MÃ 2
TL PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 3,145 m2
TM PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 12,506 m2
TN PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 3,575 m2
TO HẠNG MỤC 12: TBA HÀNG MÃ 3
TP PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 3,145 m2
TQ PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 12,506 m2
TR PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 4,62 m2
TS HẠNG MỤC 13: TBA NGÕ 40 TND
TT PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 1,335 m2
TU PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 12,506 m2
TV PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo HSMT 4,3725 m2
TW PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo HSMT 0,6 m2
TX CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ, CẢI TẠO CÁC TRẠM BIẾN ÁP PHƯỜNG ĐỒNG XUÂN, HÀNG MÃ NĂM 2021
TY PHẦN VẬN CHUYỂN
TZ HẠNG MỤC 1: TBA CỔNG ĐỤC
UA PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
UB VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
UC THIẾT BỊ
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Theo HSMT 2 ca
UD HẠNG MỤC 2: TBA ĐỒNG XUÂN 2
UE PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
UF VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
UG THIẾT BỊ
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Theo HSMT 2 ca
UH HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG LƯỢC 2
UI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
UJ VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
UK THIẾT BỊ
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Theo HSMT 2 ca
UL HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG HƯƠNG
UM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
UN VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
UO THIẾT BỊ
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Theo HSMT 2 ca
UP HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG CHIẾU 1
UQ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
UR VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
US THIẾT BỊ
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Theo HSMT 2 ca
UT HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG CHIẾU 3
UU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
UV VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
UW THIẾT BỊ
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Theo HSMT 2 ca
UX HẠNG MỤC 7: TBA HÀNG CHIẾU 4
UY PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
UZ VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
VA THIẾT BỊ
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Theo HSMT 2 ca
VB HẠNG MỤC 8: TBA HÀNG KHOAI 1
VC PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
VD VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
VE THIẾT BỊ
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Theo HSMT 2 ca
VF HẠNG MỤC 9: TBA HÀNG KHOAI 2
VG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
VH VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
VI THIẾT BỊ
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Theo HSMT 2 ca
VJ HẠNG MỤC 10: TBA HÀNG MÃ 1
VK PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
VL VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
VM THIẾT BỊ
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Theo HSMT 2 ca
VN HẠNG MỤC 11: TBA HÀNG MÃ 2
VO PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
VP VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
VQ THIẾT BỊ
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Theo HSMT 2 ca
VR HẠNG MỤC 12: TBA HÀNG MÃ 3
VS PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
VT VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
VU THIẾT BỊ
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Theo HSMT 2 ca
VV HẠNG MỤC 13: TBA NGÕ 40 TND
VW PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
VX VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
VY THIẾT BỊ
1 Xe 5 tấn có gắn cần trục Theo HSMT 2 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV. Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, các tài liệu liên quan (Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->