Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406372-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210406330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 08:23:00 đến ngày 2021-04-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,204,157,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I>NỀN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường mới, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,2579 100m3
2 Đào khuôn đường cũ, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0441 100m3
3 Vét bùn dày tb 30cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1288 100m3
4 vải địa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,78 100m2
5 Vận chuyển đất thừa đi đổ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,4358 100m3
B II>MẶT ĐƯỜNG
C Mặt đường mở mới kết cấu (KC1):
1 Lớp BTN C19 rải nóng dày 7cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,247 100m2
2 Bê tông nhựa rải nóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 103,8251 tấn
3 Tưới lớp thấm bám nhũ tương TC 1 kg/m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,247 100m2
4 Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9371 100m3
5 Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 20cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,2494 100m3
6 Lớp cấp phối đất núi K95 dày 30cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,8741 100m3
7 Đất núi mua mới để đắp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 211,7733 m3
8 Lớp cát đen đầm chặt K90 dày 50cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,1235 100m3
D Mặt đường vuốt nối kết cấu (KC2):
1 Lớp BTN C19 rải nóng dày Htb=7cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1505 100m2
2 Bê tông nhựa rải nóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,5013 tấn
3 Tưới lớp dính bám nhũ tương TC 0,5 kg/m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1505 100m2
E III>THOÁT NƯỚC
F Rãnh BTCT B=0,5m thiết kế mới
1 Đào móng rãnh, chiều sâu đào TB=0,63m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,3447 100m3
2 Đắp 2 bênh rãnh bằng đất tận dụng K95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 122,93 m3
3 Đá 4x6 móng dày 10cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,36 m3
4 Bê tông M250 đá 1x2 thân rãnh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 61,5 m3
5 Thép D10; D12 thân rãnh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,104 tấn
6 Ván khuôn thép thân rãnh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,01 100m2
7 Lắp đặt rãnh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 248 cấu kiện
8 Vận chuyển đất thừa đi đổ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,1155 100m3
G Tấm đan
1 Bê tông M250 đá 1x2 dày 15 cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 29,61 m3
2 Ván khuôn thép đúc tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,675 100m2
3 Thép D8; D10 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,384 tấn
4 Lắp đặt tấm đan (TL=210 kg) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 248 cấu kiện
H Cống ngang đường D400
1 Đào đất cấp 2 Hđào=1,90m (taluy đào 1/0,5) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1938 100m3
2 Lấp đất hai bên cống K95 bằng đất tận dụng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,24 m3
3 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,35 m3
4 Bê tông M150 đá 2x4 móng cống+chèn cống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,73 m3
5 Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D400 - H30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 đoạn ống
6 Nối ống bê tông, đường kính 400mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 mối nối
7 Ván khuôn móng, chèn cống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m2
8 Vận chuyển đất thừa đi đổ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0214 100m3
I Ga thu
1 Đào móng ga, chiều sâu đào TB=1,47m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0814 100m3
2 Đắp 2 bênh ga bằng đất tận dụng K95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,31 m3
3 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,17 m3
4 Bê tông M250 đá 1x2 thân ga Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,66 m3
5 Thép D10; D12 thân ga Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,08 tấn
6 Ván khuôn thép thân ga Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,11 100m2
7 Lắp đặt ga Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Vận chuyển đất thừa đi đổ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0183 100m3
J Tấm đan
1 Bê tông M250 đá 1x2 dày 15 cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,18 m3
2 Ván khuôn thép đúc tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m2
3 Thép D10, D12 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,03 tấn
4 Lắp đặt tấm đan (TL=210 kg) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
K THUÊ MẶT BẰNG BÃI THI CÔNG
1 Thuê mặt bãi đúc tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp ≥ IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->