Gói thầu: Quan trắc môi trường định kỳ KCN Hòa Xá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển hạ tầng và Tư vấn đầu tư khu công nghiệp tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Quan trắc môi trường định kỳ KCN Hòa Xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355889 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (từ nguồn thu tiền sử dụng hạ tầng năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 16:34:00 đến ngày 2021-03-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 153,536,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hàm lượng nitrogen dioxide (NOx) | Quan trắc mẫu không khí | mẫu | 12 | |
| 2 | Hàm lượng sulfur dioxide (SO2) | Quan trắc mẫu không khí | mẫu | 12 | |
| 3 | Hàm lượng carbon monoxide (CO) | Quan trắc mẫu không khí | mẫu | 12 | |
| 4 | Bụi | Quan trắc mẫu không khí | mẫu | 12 | |
| 5 | Tiếng ồn | Quan trắc mẫu không khí | mẫu | 12 | |
| 6 | Nhiệt độ, độ ẩm,Vận tốc gió, hướng gió | Quan trắc mẫu không khí | mẫu | 12 | |
| 7 | PH | Quan trắc mẫu nước thải | mẫu | 16 | |
| 8 | Chất rắn lơ lửng | Quan trắc mẫu nước thải | mẫu | 16 | |
| 9 | Nhu cầu oxy hoá học COD | Quan trắc mẫu nước thải | mẫu | 16 | |
| 10 | Nhu cầu oxy sinh học BOD | Quan trắc mẫu nước thải | mẫu | 16 | |
| 11 | Hàm lượng Photpho tổng số | Quan trắc mẫu nước thải | mẫu | 16 | |
| 12 | Hàm lượng Nitrơ tổng số | Quan trắc mẫu nước thải | mẫu | 16 | |
| 13 | Dầu mỡ động thực vật | Quan trắc mẫu nước thải | mẫu | 16 | |
| 14 | Dầu mỡ khoáng | Quan trắc mẫu nước thải | mẫu | 16 | |
| 15 | Hàm lượng Chì Pb | Quan trắc mẫu nước thải | mẫu | 16 | |
| 16 | Hàm lượng kim loại Cd | Quan trắc mẫu nước thải | mẫu | 16 | |
| 17 | Hàm lượng kim loại Fe | Quan trắc mẫu nước thải | mẫu | 16 | |
| 18 | Hàm lượng kim loại Mn | Quan trắc mẫu nước thải | mẫu | 16 | |
| 19 | Hàm lượng đồng Cu | Quan trắc mẫu nước thải | mẫu | 16 | |
| 20 | Hàm lượng Crom (III) | Quan trắc mẫu nước thải | mẫu | 16 | |
| 21 | Hàm lượng Crom (VI) | Quan trắc mẫu nước thải | mẫu | 16 | |
| 22 | Hàm lượng kẽm Zn | Quan trắc mẫu nước thải | mẫu | 16 | |
| 23 | Hàm lượng Niken Ni | Quan trắc mẫu nước thải | mẫu | 16 | |
| 24 | Tổng số Coliform | Quan trắc mẫu nước thải | mẫu | 16 | |
| 25 | Nhiệt độ | Quan trắc mẫu nước thải | mẫu | 16 | |
| 26 | Màu | Quan trắc mẫu nước thải | mẫu | 16 | |
| 27 | Tổng Xianua | Quan trắc mẫu nước thải | mẫu | 16 | |
| 28 | Hàm lượng Amoni ( tính theo N) | Quan trắc mẫu nước thải | mẫu | 16 | |
| 29 | Clorua | Quan trắc mẫu nước thải | mẫu | 16 | |
| 30 | Clo dư | Quan trắc mẫu nước thải | mẫu | 16 | |
| 31 | PH | Quan trắc mẫu nước mặt | mẫu | 12 | |
| 32 | Chất rắn lơ lửng | Quan trắc mẫu nước mặt | mẫu | 12 | |
| 33 | Nhu cầu oxy hoá học COD | Quan trắc mẫu nước mặt | mẫu | 12 | |
| 34 | Nhu cầu oxy sinh học BOD | Quan trắc mẫu nước mặt | mẫu | 12 | |
| 35 | Hàm lượng Ôxi hoà tan (DO) | Quan trắc mẫu nước mặt | mẫu | 12 | |
| 36 | Tổng số Coliform | Quan trắc mẫu nước mặt | mẫu | 12 | |
| 37 | Hàm lượng Dầu mỡ | Quan trắc mẫu nước mặt | mẫu | 12 | |
| 38 | Mùn | Quan trắc mẫu đất | mẫu | 6 | |
| 39 | Hàm lượng Nitơ tổng số | Quan trắc mẫu đất | mẫu | 6 | |
| 40 | Hàm lượng Phôtpho tổng số | Quan trắc mẫu đất | mẫu | 6 | |
| 41 | Hàm lượng Kali tổng số | Quan trắc mẫu đất | mẫu | 6 | |
| 42 | Hàm lượng Chì Pb | Quan trắc mẫu đất | mẫu | 6 | |
| 43 | Hàm lượng Thuỷ ngân Hg | Quan trắc mẫu đất | mẫu | 6 | |
| 44 | Hàm lượng Dầu mỡ | Quan trắc mẫu đất | mẫu | 6 | |
| 45 | Ca xe lấy mẫu | Phục vụ công tác lấy mẫu quan trắc tại hiện trường | Ca | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi