Gói thầu: Gói thầu số 19: Cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh tạo cảnh quan khuôn viên năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328003-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh tạo cảnh quan khuôn viên năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200821580
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 16:41:00 đến ngày 2021-03-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,765,615,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự về tính chất và quy mô của gói thầu đang xét, cụ thể: - Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự về cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh/cây cảnh- Quy mô: (i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là ≥ 2.630.000.000 VNĐ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.630.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học hoặc tương đương trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật công viên – cây xanh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật/ giám sát
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc tương đương trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật công viên – cây xanh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe bồn 5m3
- Đặc điểm thiết bị Xe bồn phun nước, tải trọng ≥ 5 tấn (hồ sơ kèm theo: Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe thang cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Xe thang cao 12m
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm chạy xăng 3CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm chạy xăng 3CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt cỏ công suất 3CV
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt cỏ động cơ xăng
- Số lượng tối thiểu 8
5-Máy cưa cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy cưa động cơ xăng
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cây chống phi 30 Chi tiết xem Mục II Chương V E-HSMT Cây 694,6 Cung cấp vật tư (hàng hóa) cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành
2 Dây kẽm 1mm Chi tiết xem Mục II Chương V E-HSMT Kg 3,74 Cung cấp vật tư (hàng hóa) cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành
3 Đinh Chi tiết xem Mục II Chương V E-HSMT Kg 3,34 Cung cấp vật tư (hàng hóa) cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành
4 Nẹp gỗ Chi tiết xem Mục II Chương V E-HSMT Cây 133,6 Cung cấp vật tư (hàng hóa) cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành
5 Phân vi sinh Chi tiết xem Mục II Chương V E-HSMT Kg 3.009,58 Cung cấp vật tư (hàng hóa) cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành
6 Sơn Chi tiết xem Mục II Chương V E-HSMT Kg 21,94 Cung cấp vật tư (hàng hóa) cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành
7 Thuốc trừ sâu Chi tiết xem Mục II Chương V E-HSMT Lít 25,3329 Cung cấp vật tư (hàng hóa) cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành
8 Xăng Chi tiết xem Mục II Chương V E-HSMT Lít 15,358 Cung cấp vật tư (hàng hóa) cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành
9 Cây chống phi 30 Chi tiết xem Mục II Chương V E-HSMT Cây 2.490 Cung cấp vật tư (hàng hóa) cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR
10 Dây kẽm 1mm Chi tiết xem Mục II Chương V E-HSMT Kg 16,6 Cung cấp vật tư (hàng hóa) cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR
11 Phân vi sinh Chi tiết xem Mục II Chương V E-HSMT Kg 5.289,8143 Cung cấp vật tư (hàng hóa) cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR
12 Thuốc trừ sâu Chi tiết xem Mục II Chương V E-HSMT Lít 4,3002 Cung cấp vật tư (hàng hóa) cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR
13 Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành Chăm sóc cây cảnh tạo hình 100 cây/ năm 8,8 Cung cấp dịch vụ nhân công cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành
14 Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành Chăm sóc cây cảnh có hoa 100 cây/ năm 3,78 Cung cấp dịch vụ nhân công cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành
15 Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành Chăm sóc cây bóng mát mới trồng 1 cây/ năm 187 Cung cấp dịch vụ nhân công cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành
16 Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành Chăm sóc cây bóng mát loại 1 1 cây/ năm 668 Cung cấp dịch vụ nhân công cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành
17 Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành Chăm sóc cây bóng mát loại 2 1 cây/ năm 429 Cung cấp dịch vụ nhân công cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành
18 Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành Chăm sóc cây dương 1 cây/năm 3.700 Cung cấp dịch vụ nhân công cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành
19 Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành Mở van tưới nước thảm cỏ bằng van tưới tự động 173 van/ngày 180 Cung cấp dịch vụ nhân công cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành
20 Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành Tưới nước thảm cỏ 100 m2/ tháng 502,14 Cung cấp dịch vụ nhân công cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành
21 Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành Bón phân thảm cỏ 100 m2/ lần 461,46 Cung cấp dịch vụ nhân công cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành
22 Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 100m2/ lần 1.384,38 Cung cấp dịch vụ nhân công cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành
23 Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy 100m2/ lần 30.174,6 Cung cấp dịch vụ nhân công cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành
24 Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR Chăm sóc cây cảnh tạo hình 100 cây/ năm 1,17 Cung cấp dịch vụ nhân công cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR
25 Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR Chăm sóc cây bóng mát mới trồng 1 cây/ năm 830 Cung cấp dịch vụ nhân công cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR
26 Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR Chăm sóc cây hàng rào, đường viền cao 100 m2/ năm 0,3096 Cung cấp dịch vụ nhân công cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR
27 Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR Mở van tưới nước thảm cỏ bằng van tưới tự động 128 van/ngày 180 Cung cấp dịch vụ nhân công cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR
28 Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy xăng 3CV 100 cây/ lần 280,8 Cung cấp dịch vụ nhân công cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR
29 Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR Bón phân thảm cỏ 100 m2/ lần 86,98 Cung cấp dịch vụ nhân công cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR
30 Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 100m2/ lần 260,94 Cung cấp dịch vụ nhân công cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR
31 Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy 100m2/ lần 7.437,96 Cung cấp dịch vụ nhân công cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR
32 Xe bồn ≥ 5 m3 Phục vụ tưới cây ở những vị trí không có van tưới tự động Ca 34,408 Cung cấp dịch vụ máy thi công cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành
33 Xe thang cao 12m Phục vụ cắt tỉa cành, nhánh các cây trên cao Ca 16,302 Cung cấp dịch vụ máy thi công cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành
34 Máy cưa cầm tay Phục vụ cắt tỉa cành, nhánh Ca 102,102 Cung cấp dịch vụ máy thi công cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành
35 Máy cắt cỏ công suất 3CV - Phục vụ cắt cỏ- Bố trí tối thiểu 02 máy/khu vực Ca 1.819,5284 Cung cấp dịch vụ máy thi công cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 1; Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3; Khuôn viên và phía trước hàng rào Khu quản lý vận hành
36 Máy cắt cỏ công suất 3CV - Phục vụ cắt cỏ- Bố trí tối thiểu 02 máy/khu vực Ca 448,509 Cung cấp dịch vụ máy thi công cho Khuôn viên và phía trước hàng rào NMNĐ Duyên Hải 3MR
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.75E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự về tính chất và quy mô của gói thầu đang xét, cụ thể: - Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự về cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh/cây cảnh- Quy mô: (i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là ≥ 2.630.000.000 VNĐ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.630.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học hoặc tương đương trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật công viên – cây xanh.33
2 Nhân viên kỹ thuật/ giám sát 2 - Tốt nghiệp Cao đẳng hoặc tương đương trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật công viên – cây xanh.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe bồn 5m3 Xe bồn phun nước, tải trọng ≥ 5 tấn (hồ sơ kèm theo: Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Xe thang cao 12m Xe thang cao 12m1
3 Máy bơm chạy xăng 3CV Máy bơm chạy xăng 3CV2
4 Máy cắt cỏ công suất 3CV Máy cắt cỏ động cơ xăng8
5 Máy cưa cầm tay Máy cưa động cơ xăng10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->