Gói thầu: Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng trường Tiểu học Cộng Lạc, huyện Tứ Kỳ.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Cộng Lạc, huyện Tứ Kỳ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng trường Tiểu học Cộng Lạc, huyện Tứ Kỳ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 04:02:00 đến ngày 2021-03-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,831,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp I (đào 90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9896 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6622 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,701 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0724 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8195 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6614 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6112 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4798 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,1668 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5183 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1581 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4915 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3008 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0016 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7714 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9503 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5633 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3919 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0073 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3743 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3743 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8809 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8221 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6157 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9659 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3681 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8249 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2722 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3033 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7128 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6702 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5629 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,0727 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,3087 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8149 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5578 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6085 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5967 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7611 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9275 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5689 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3773 | m3 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1297 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1297 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4ly màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8303 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,84 | m |
| 49 | Chống thấm màng LIMAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 100m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8972 | m2 |
| 51 | Sản xuất lan can sắt thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9009 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,672 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8112 | 1m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,3438 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.486,596 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,1256 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,4164 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,6176 | m2 |
| 59 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,156 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,56 | m |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,92 | m |
| 62 | Kẽ chỉ lõm (nhân công bậc 4,0/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 63 | Đắp đấu trang trí đầu cột (NC 4,0/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 64 | Conson bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 65 | Lắp dựng trần nhựa trong WC (lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6036 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng vách HPL - COMPACT dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0366 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3737 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0024 | tấn |
| 70 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0677 | m3 |
| 71 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,66 | m2 |
| 73 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,94 | m2 |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m |
| 75 | Sản xuất lan can sắt thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1941 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4243 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,384 | 1m2 |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8324 | m3 |
| 79 | Xây móng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7845 | m3 |
| 80 | Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8976 | m2 |
| 81 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8976 | m2 |
| 82 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,35 | m |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4208 | m3 |
| 84 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3491 | m3 |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | m3 |
| 86 | Sản xuất lan can sắt thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,572 | 1m2 |
| 89 | Lát gạch COTTO KT 400X400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2546 | m3 |
| 91 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,615 | m3 |
| 92 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | m3 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,2704 | m2 |
| 94 | Rải màng LIMAX chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,7704 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột, gạch granit kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,336 | m2 |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8993 | tấn |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa sắt đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1888 | 1m2 |
| 100 | Sản xuất cửa đi cửa nhụa lõi thép (tương đương cửa TP Window) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,12 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép (tương đương cửa TP Window) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 102 | Vách kính nhựa lõi thép (tương đương vách TP Window) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230,4694 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.761,446 | m2 |
| 105 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6432 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1817 | tấn |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1006 | m3 |
| 112 | Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6863 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | m3 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4438 | m2 |
| 118 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 120 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| B | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng Leon vành khăn 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu có màn che âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 20 | Bình bột chữa cháy MT3 BC Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 21 | Bình chữa cháy khí MFZ4 BC (4kg) Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 22 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 26 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 27 | Đào rãnh đặt dây thu sét, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 dài 2,5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Đai thép giữ ống+vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 47 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 51 | Vòi xịt INAX CFV 102VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Vòi chậu rửa Inax LFV- 12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Vòi phụ D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 58 | Bồn nước Inox 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 60 | Van xả tiểu nam Inax UF-5V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 61 | Vòi cấp nước bằng đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4136 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | 100m2 |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3416 | m3 |
| 83 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5503 | m3 |
| 84 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7072 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,36 | m2 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3445 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3896 | tấn |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5492 | m3 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | 1cấu kiện |
| 90 | Đắp cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m3 |
| 91 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.747887E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.749577E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.082.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.246.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi