Gói thầu: Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng trường Tiểu học Cộng Lạc, huyện Tứ Kỳ.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314210-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Cộng Lạc, huyện Tứ Kỳ
Tên gói thầu Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng trường Tiểu học Cộng Lạc, huyện Tứ Kỳ.
Số hiệu KHLCNT 20210307705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 04:02:00 đến ngày 2021-03-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,831,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp I (đào 90% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9896 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,6622 m3
3 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,701 100m
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1286 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0724 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8195 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6614 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6112 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4798 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,1668 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5183 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1581 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4915 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3008 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,0016 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7714 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9503 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1413 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5633 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3919 100m3
21 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0073 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3743 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3743 100m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8809 m3
25 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8221 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6157 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9659 tấn
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3681 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8249 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2722 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3033 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,7128 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6702 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5629 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,0727 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,3087 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8149 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5578 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6085 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5967 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7611 m3
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9275 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5689 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3773 m3
45 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1297 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1297 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4ly màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8303 100m2
48 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,84 m
49 Chống thấm màng LIMAX Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 100m2
50 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,8972 m2
51 Sản xuất lan can sắt thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9009 tấn
52 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,672 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8112 1m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 826,3438 m2
55 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.486,596 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,1256 m2
57 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 864,4164 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,6176 m2
59 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,156 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,56 m
61 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,92 m
62 Kẽ chỉ lõm (nhân công bậc 4,0/7 nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
63 Đắp đấu trang trí đầu cột (NC 4,0/7 nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
64 Conson bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
65 Lắp dựng trần nhựa trong WC (lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,6036 m2
66 Sản xuất, lắp dựng vách HPL - COMPACT dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m2
67 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0366 100m2
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3737 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0024 tấn
70 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0677 m3
71 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,66 m2
73 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,94 m2
74 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8 m
75 Sản xuất lan can sắt thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1941 tấn
76 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4243 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,384 1m2
78 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8324 m3
79 Xây móng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7845 m3
80 Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8976 m2
81 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8976 m2
82 Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,35 m
83 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4208 m3
84 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3491 m3
85 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 m3
86 Sản xuất lan can sắt thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0728 tấn
87 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,572 1m2
89 Lát gạch COTTO KT 400X400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,78 m2
90 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2546 m3
91 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,615 m3
92 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,675 m3
93 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,2704 m2
94 Rải màng LIMAX chống thấm nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m2
95 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,7704 m2
96 Ốp tường trụ, cột, gạch granit kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,336 m2
97 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8993 tấn
98 Lắp dựng hoa sắt cửa sắt đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,24 m2
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1888 1m2
100 Sản xuất cửa đi cửa nhụa lõi thép (tương đương cửa TP Window) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,12 m2
101 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép (tương đương cửa TP Window) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m2
102 Vách kính nhựa lõi thép (tương đương vách TP Window) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
103 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.230,4694 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.761,446 m2
105 Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6432 m3
106 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
107 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
108 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m2
109 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1817 tấn
110 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0714 tấn
111 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1006 m3
112 Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6863 m3
113 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
114 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
115 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 tấn
116 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 m3
117 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4438 m2
118 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
119 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0366 tấn
120 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
121 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1cấu kiện
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
2 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt các automat 2 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
6 Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng Leon vành khăn 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
7 Lắp đặt đèn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu có màn che âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
11 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
20 Bình bột chữa cháy MT3 BC Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
21 Bình chữa cháy khí MFZ4 BC (4kg) Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
22 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
26 Thép dẹt 40x4 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
27 Đào rãnh đặt dây thu sét, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
29 Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 dài 2,5m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
31 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Đai thép giữ ống+vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
34 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
38 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
40 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
41 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Cút ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
47 Van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Van 2 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
51 Vòi xịt INAX CFV 102VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
52 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
53 Vòi chậu rửa Inax LFV- 12A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
54 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
55 Vòi phụ D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
56 Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
58 Bồn nước Inox 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
60 Van xả tiểu nam Inax UF-5V Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
61 Vòi cấp nước bằng đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
67 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
76 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
77 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
80 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4136 m3
81 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2408 100m2
82 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3416 m3
83 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5503 m3
84 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7072 m2
85 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,36 m2
86 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3445 100m2
87 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3896 tấn
88 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5492 m3
89 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 1cấu kiện
90 Đắp cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 m3
91 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.747887E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.749577E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.082.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.246.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->