Gói thầu: Thi công xây dựng, phí tài nguyên, phí môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lại |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, phí tài nguyên, phí môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 10:45:00 đến ngày 2021-06-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,599,329,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông đường bộ; Cấp công trình: cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có tài liệu chứng mình kèm theo) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu có hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (có tài liệu chứng minh)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên, Chuyên ngành xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đủ năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,0772 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đất cấp I đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,0772 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tự - đất cấp II đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất -đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,5584 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - đất cấp III đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,5584 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,5119 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4119 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.121,59 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3444 | 100m2 |
| 11 | Cát đệm toàn bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, thân cống bản, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,92 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,916 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,209 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1725 | 100kg |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,91 | m3 |
| 17 | Đào đất đặt cống thủy lợi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 20 | Mua ống cống D50 dài 1m/ đốt cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 đoạn ống |
| 22 | Cát lót móng kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,49 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đổ BT móng kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,207 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 403,46 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 657,62 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.075,02 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,117 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8521 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,1123 | m3 |
| 30 | Giấy dầu khe lún | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8359 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 533 | cái |
| 32 | Đào đất xây cầu -đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | 100m |
| 34 | Đá dăm đệm móng toàn cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 35 | Bê tông móng chân mố, chân khay, gia cố lòng cầu M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,1 | m3 |
| 36 | Bê tông tường mố, lan can bó vỉa, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,91 | m3 |
| 37 | Bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 38 | Bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8888 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3154 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5137 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6009 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1293 | tấn |
| 44 | Phòng nước mố cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 45 | Đắp cát sạn sau mố đầm chặt K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,2 | m3 |
| 46 | Lắp dựng dầm cầu, bản quá độ bằng cần cẩu 10T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| B | PHẦN THUẾ TÀI NGUYÊN-PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí môi trường | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông đường bộ; Cấp công trình: cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có tài liệu chứng mình kèm theo) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu có hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (có tài liệu chứng minh)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên, Chuyên ngành xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm) | 5 |
| 3 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) | 1 |
| 7 | Máy ủi | Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng | Đủ năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi