Gói thầu: Gói thầu số 07: Nhà truyền thống và nhà ăn Ban chỉ huy quân sự

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210615610-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Nhà truyền thống và nhà ăn Ban chỉ huy quân sự
Số hiệu KHLCNT 20210615519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 10:42:00 đến ngày 2021-06-17 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,302,362,574 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRUYỀN THỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,77 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,277 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,277 m3
5 Nilon lót tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,77 M2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,277 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,351 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,758 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,814 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,868 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,182 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 tấn
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,413 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
45 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,893 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 100m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,155 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,743 m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,117 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,841 100m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,784 m3
53 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 m2
54 Cửa đi gỗ kính (hoàn thiện theo thiết kế giá thành trọn bộ + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,33 M2
55 Cửa sổ gỗ kính (hoàn thiện theo thiết kế giá thành trọn bộ + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,87 M2
56 Lắp dựng khung bông inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,383 m2
57 Khung bông inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,383 M2
58 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,706 100m3
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,846 m3
60 Nilon lót tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,48 M2
61 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,48 m2
62 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,84 m2
63 Quét dung dịch chống thấm basf master 540 mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,86 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,932 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x230 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m2
66 Công tác ốp đá chẻ 100x200 chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,83 m2
67 Ốp đá hoa cương thành BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,379 m2
68 Lát đá hoa cương, mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 m2
69 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
70 Lát đá hoa cương, bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
71 Trát chân tường, trang trí gờ chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,1 m
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4 m
73 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m2
74 Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công xà gồ mái thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 m3
75 Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công cầu phong gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
76 Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công li tô gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 m3
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,176 m2
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,656 m2
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,92 m2
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,92 m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,028 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,356 m2
83 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,28 m2
84 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,028 m2
85 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,616 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,036 m2
87 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,748 m2
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,256 m2
89 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,704 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,62 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,74 m2
92 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
93 Ống thoát nước D34 - L = 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
94 Ống PVC D90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
95 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
96 Tủ điện nhựa âm tường 9way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
97 MCB 2P 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 MCB 2P 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Đế âm tường, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
103 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
104 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
105 Quạt trần + dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Đèn led siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
107 Đèn led siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
108 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
109 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
113 Ống TFP D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
114 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
115 Hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
116 Cáp đồng trần M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 M
117 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Mối
118 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
119 Đầu coss các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bịch
120 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bịch
121 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
122 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m3
123 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,834 m3
124 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m3
125 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 M2
126 Lát gạch tau 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
127 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 m3
128 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 m3
129 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
130 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
131 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
132 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m2
133 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
134 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
135 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
137 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
138 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m2
B NHÀ ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,462 m3
5 Nilon lót tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,62 M2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,462 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,707 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,178 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,004 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,939 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,287 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,825 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
46 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
47 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
48 Thép ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,35 kg
49 Thép bản các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,836 kg
50 Thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 kg
51 Thép D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,853 kg
52 Thép hộp + thép hình các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,676 kg
53 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,119 100m2
54 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 100m2
55 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,821 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,164 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,483 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,147 m3
59 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 100m2
60 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,812 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,838 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,544 m3
63 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m2
64 Cửa đi nhôm kính hệ 700 (giá thành trọn bộ + khung bông + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 M2
65 Cửa sổ nhôm kính hệ 700 (giá thành trọn bộ + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 M2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,06 m2
67 Cửa đi kính cường lực bản lề sàn dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 M2
68 Bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
69 Tay nắm thủy tinh D30 - L = 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
70 Cửa đi nhôm kính hệ 700 (giá thành trọn bộ + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 M2
71 Cửa sổ + tủ âm tường nhôm kính hệ 700 (giá thành trọn bộ + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 M2
72 Tủ kệ chèn âm tường gia công trọn bộ theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
73 Lắp dựng khung bông inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,08 m2
74 Khung bông inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,08 M2
75 Lắp dựng Tấm copact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,063 m2
76 Tấm copact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,063 M2
77 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,963 100m3
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,365 m3
79 Nilon lót tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,725 M2
80 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,425 m2
81 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,31 m2
82 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,325 m2
83 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,235 m2
84 Quét dung dịch chống thấm basf master 540 mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,971 m2
85 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,586 m2
87 Công tác ốp gạch 50x230 trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,225 m2
88 Công tác ốp đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,902 m2
89 Công tác ốp đá hoa cương cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,69 m2
90 Công tác ốp đá hoa cương thành bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,935 m2
91 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,515 m2
92 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,935 m2
93 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,935 m2
94 Trát trang trí chân tường, gờ chỉ vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,4 m
95 Đắp vữa xi măng lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
96 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,1 m
97 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 100m2
98 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,043 tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,042 tấn
100 Xà gồ thép C125x50x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,8 m
101 Thép hộp 100x50x2 (DM sx 1025) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,626 kg
102 Trần thạch cao khung kim loại chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,26 M2
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,209 m2
104 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,184 m2
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,126 m2
106 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,653 m2
107 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,209 m2
108 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,802 m2
109 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,115 m2
110 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,18 m2
111 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,471 m2
112 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,513 m2
113 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,734 m2
114 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,498 m2
115 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,269 m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,703 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,782 m2
118 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
119 Ống thoát nước D34 - L = 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
120 Tủ điện nhựa âm tường 18way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
121 Tủ điện nhựa âm tường 4way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
122 MCB 2P 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 MCB 2P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Đế âm tường, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
128 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
129 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
130 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
131 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
132 Quạt trần + dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
133 Đèn led siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
134 Đèn led siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
135 Đèn led dowlight 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
136 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
137 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
138 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
139 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
140 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
141 Ống TFP D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
142 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
143 Hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
144 Đầu coss các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bịch
145 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bịch
146 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
147 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m3
148 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,937 m3
149 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m3
150 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 M2
151 Lát gạch tàu 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
152 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,326 m3
153 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
154 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 M2
155 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
156 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
157 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
158 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
160 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
161 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
164 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 m3
165 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
166 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
167 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
168 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
169 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
171 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 m3
172 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100m2
173 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,524 m2
174 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
175 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,024 m2
176 Bệ xí bệt (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
177 Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
178 Kẹp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
179 Lavabo (có vòi, xiphong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
180 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
181 Vòi tắm hoa sen (có phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
182 Chậu tiểu treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
183 Chậu rửa đôi inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
184 Vòi rửa inox D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
185 Phễu thu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
186 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
187 Máy bơm nước theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
188 Van đồng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Ống PVC D21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
190 Ống PVC D27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
191 Ống PVC D34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
192 Ống PVC D42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
193 Ống PVC D60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
194 Ống PVC D90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
195 Ống PVC D114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
196 Nối ren PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
197 Nối ren PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
198 Nối ren PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
199 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
200 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
201 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
202 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
203 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
204 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
205 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
206 Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
207 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
208 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
209 Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
210 Khâu PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
211 Khâu PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
212 Khâu PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
213 Tê PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
214 Tê PVC D34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
215 Tê PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C SÂN ĐAN
1 Ni lon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 M2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m3
3 Cắt ron nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.454E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp). - Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->