Gói thầu: Gói thầu số 07: Nhà truyền thống và nhà ăn Ban chỉ huy quân sự
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210615610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Nhà truyền thống và nhà ăn Ban chỉ huy quân sự |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 10:42:00 đến ngày 2021-06-17 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,302,362,574 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,77 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | m3 |
| 5 | Nilon lót tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,77 | M2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,351 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,758 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,814 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,868 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,182 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,413 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 45 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,893 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,155 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,117 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | 100m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,784 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m2 |
| 54 | Cửa đi gỗ kính (hoàn thiện theo thiết kế giá thành trọn bộ + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,33 | M2 |
| 55 | Cửa sổ gỗ kính (hoàn thiện theo thiết kế giá thành trọn bộ + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,87 | M2 |
| 56 | Lắp dựng khung bông inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,383 | m2 |
| 57 | Khung bông inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,383 | M2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | 100m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,846 | m3 |
| 60 | Nilon lót tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,48 | M2 |
| 61 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,48 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,84 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm basf master 540 mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,86 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,932 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,83 | m2 |
| 67 | Ốp đá hoa cương thành BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,379 | m2 |
| 68 | Lát đá hoa cương, mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 70 | Lát đá hoa cương, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 71 | Trát chân tường, trang trí gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,1 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m |
| 73 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công xà gồ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công cầu phong gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công li tô gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,176 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,656 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,92 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,92 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,028 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,356 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,28 | m2 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,028 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,616 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,036 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,748 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,256 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,704 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,62 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,74 | m2 |
| 92 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 93 | Ống thoát nước D34 - L = 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 94 | Ống PVC D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 95 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 96 | Tủ điện nhựa âm tường 9way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 97 | MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Đế âm tường, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 103 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 104 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 105 | Quạt trần + dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Đèn led siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 107 | Đèn led siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 113 | Ống TFP D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 114 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 115 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 116 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | M |
| 117 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mối |
| 118 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 119 | Đầu coss các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bịch |
| 120 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bịch |
| 121 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 122 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,834 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 125 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M2 |
| 126 | Lát gạch tau 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 130 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 131 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 138 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| B | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,462 | m3 |
| 5 | Nilon lót tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,62 | M2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,462 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,707 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,178 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,004 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,287 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 48 | Thép ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,35 | kg |
| 49 | Thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,836 | kg |
| 50 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | kg |
| 51 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,853 | kg |
| 52 | Thép hộp + thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,676 | kg |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,119 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | 100m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,821 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,483 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,147 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,812 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,838 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,544 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhôm kính hệ 700 (giá thành trọn bộ + khung bông + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | M2 |
| 65 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700 (giá thành trọn bộ + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | M2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,06 | m2 |
| 67 | Cửa đi kính cường lực bản lề sàn dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | M2 |
| 68 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 69 | Tay nắm thủy tinh D30 - L = 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 70 | Cửa đi nhôm kính hệ 700 (giá thành trọn bộ + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | M2 |
| 71 | Cửa sổ + tủ âm tường nhôm kính hệ 700 (giá thành trọn bộ + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | M2 |
| 72 | Tủ kệ chèn âm tường gia công trọn bộ theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 73 | Lắp dựng khung bông inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m2 |
| 74 | Khung bông inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | M2 |
| 75 | Lắp dựng Tấm copact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,063 | m2 |
| 76 | Tấm copact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,063 | M2 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | 100m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,365 | m3 |
| 79 | Nilon lót tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,725 | M2 |
| 80 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,425 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,325 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,235 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm basf master 540 mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,971 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,586 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch 50x230 trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | m2 |
| 88 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,902 | m2 |
| 89 | Công tác ốp đá hoa cương cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,69 | m2 |
| 90 | Công tác ốp đá hoa cương thành bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,935 | m2 |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,515 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,935 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,935 | m2 |
| 94 | Trát trang trí chân tường, gờ chỉ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,4 | m |
| 95 | Đắp vữa xi măng lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1 | m |
| 97 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 100m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | tấn |
| 100 | Xà gồ thép C125x50x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,8 | m |
| 101 | Thép hộp 100x50x2 (DM sx 1025) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,626 | kg |
| 102 | Trần thạch cao khung kim loại chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,26 | M2 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,209 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,184 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,126 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,653 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,209 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,802 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,115 | m2 |
| 110 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,18 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,471 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,513 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,734 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,498 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,269 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,703 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,782 | m2 |
| 118 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 119 | Ống thoát nước D34 - L = 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 120 | Tủ điện nhựa âm tường 18way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 121 | Tủ điện nhựa âm tường 4way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 122 | MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Đế âm tường, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 128 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 129 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 130 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 131 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 132 | Quạt trần + dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 133 | Đèn led siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 134 | Đèn led siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 135 | Đèn led dowlight 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 136 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 141 | Ống TFP D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 142 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 143 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 144 | Đầu coss các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bịch |
| 145 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bịch |
| 146 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 147 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 148 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,937 | m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 150 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M2 |
| 151 | Lát gạch tàu 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,326 | m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 154 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | M2 |
| 155 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 156 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 161 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 164 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 165 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 167 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 168 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 171 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | m3 |
| 172 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 173 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,524 | m2 |
| 174 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 175 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,024 | m2 |
| 176 | Bệ xí bệt (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 177 | Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 178 | Kẹp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Lavabo (có vòi, xiphong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 180 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Vòi tắm hoa sen (có phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 182 | Chậu tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 183 | Chậu rửa đôi inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 184 | Vòi rửa inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 185 | Phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 187 | Máy bơm nước theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 188 | Van đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Ống PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 190 | Ống PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 191 | Ống PVC D34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 192 | Ống PVC D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 193 | Ống PVC D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 194 | Ống PVC D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 195 | Ống PVC D114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 196 | Nối ren PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 197 | Nối ren PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 198 | Nối ren PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 200 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 201 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 202 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 203 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 204 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 205 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 206 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 210 | Khâu PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 211 | Khâu PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Khâu PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Tê PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 214 | Tê PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Tê PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Ni lon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | M2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m3 |
| 3 | Cắt ron nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.454E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp). - Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi