Gói thầu: Gói thầu số 6: Đường Vành Đai Bình Đức

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210601982-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Đường Vành Đai Bình Đức
Số hiệu KHLCNT 20210584284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 10:38:00 đến ngày 2021-06-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,278,787,115 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,361 100m3
2 Đào kênh mương, máy đào 0,4m3 (vét bùn ao mương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, gia cố ao mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,411 100m
4 Cừ tràm L=3m đk gốc 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 715 m
5 Bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,33 m2
6 Thép d6mm neo đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,571 kg
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,433 100m3
8 Đầm nén nền đường mở rộng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tính 30cm trên cùng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,043 100m3
9 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,104 100m3
10 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 811,453 m3
11 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,487 100m2
12 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,487 100m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm K>=0,98. Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,751 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,535 100m2
15 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,535 100m2
16 Trụ biển báo STK D76 dày 3,0ly dài 3,4m sơn phản quang ( VT + Công LĐ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Trụ biển báo STK D76 dày 3,0ly dài 3,0m sơn phản quang ( VT + Công LĐ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
18 Biển báo phản quang hình tròn đk 87,5cm ( VT + Công LĐ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
19 Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 87,5cm ( VT + Công LĐ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
20 Biển báo phản quang hình chữ nhật cạnh 30x60cm ( VT + Công LĐ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150(BTđộ sụt: 6-8 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,777 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,855 100m3
23 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,344 100m
24 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,334 m3
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,334 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,334 m3
27 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
28 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đoạn ống
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
31 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
32 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
33 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
34 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
35 Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
36 Thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,886 kg
37 Bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m2
38 Đắp đất đê quay ( tận dụng đất đào ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 06mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan thép =06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan thép =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
47 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
49 Thép V50*50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,71 kg
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
51 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 100m2
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,297 m3
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,805 m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 m3
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 m3
58 Đắp đất lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,562 100m3
59 Đào phá đê quay bằng máy đào 0,4m3. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m3
60 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 59.990 m3
61 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, gia cố đầu cống ( tận dụng cừ đê quay ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 100m
62 Nhổ cừ tràm đê quay ( nhân công và ca máy tính 60 %) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
63 Cừ tràm L=4m đk gốc 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,5 m
64 Bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m2
65 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
66 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cấu kiện
67 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
68 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.41818E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.83636E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính: Mặt đường láng nhựa trên nền cấp phối đá dăm, chiều rộng >= 4m và cống BTCT ngang đường. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp). - Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->