Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617700-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Tôn giáo Chính phủ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210545739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 10:36:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,940,291,261 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000VND ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trình độ: Đại học trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trình độ: Đại học trở lên. Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chuyên ngành: An toàn lao động. Trình độ: Trung cấp trở lên. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT ít nhất 02 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 95%
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 98%
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị 98%
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 98%
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tường rào
1Phá dỡ tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT83,9168m3
2Phá dỡ cột, trụ tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT17,8585m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT101,7753m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT101,7753m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5,7392m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,2626100m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT7,412100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,768100kg
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT11,4315m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,9992100m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,3337100kg
12Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,3811100kg
13Xây tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT9,3146m3
14Trát tường rào - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT389,5188m2
15Xây cột, trụ hàng rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT12,2601m3
16Trát trụ, cột hàng rào - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT16,4395m2
17Ốp đá chẻ 100x200Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT405,9583m2
18Gia công hàng rào song sắt.Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT96,161m2
19Lắp dựng hàng rào song sắtTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT96,161m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT192,322m2
21Sơn tường nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT525,1m2
22Lắp đặt lam nhôm che trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT49,4109m2
23Đánh rỉ, vệ sinh hàng rào sắt hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2công
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT26,195m2
25Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơnTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5công
26Bạt che chắn công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT500m2
27Dàn giáo thi côngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1toàn bộ
28Dọn dẹp vệ sinh, hoàn trả mặt bằngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT10công
B Hạng mục 2: Cải tạo cầu thang bộ, mái sảnh sân sau, tiểu cảnh và ốp đá sảnh chính
1Phá dỡ bậc thang chiều dày ≤33cmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,663m3
2Phá dỡ bản thang bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,0608m3
3Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,4224m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4,1184m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT6,2646m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT6,2646m3
7Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,0608m3
8Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,0884100m2
9Khoan cấy ramset vào dầm cũ, thép d10Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT56lỗ khoan
10Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,314100kg
11Xây bậc thang bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,663m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT13,104m2
13Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT8,84m2
14Lát đá bậc cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT13,104m2
15Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT12,24md
16Khung mái inox 304Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT17,2992m2
17Phụ kiện inoxTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT15bộ
18Mái kính cường lực dán an toàn 2 lớp, dày 20,22mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT17,2992
19Dàn giáo thi côngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1toàn bộ
20Cẩu kính lên máiTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1ca
21Thi công lắp đặt tiểu cảnh giữa cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1toàn bộ
22Tháo dỡ đá granit mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT48m2
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤4cmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT48100m2
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT48m2
25Dàn giáo thi côngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1toàn bộ
26Sơn tường nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT80m2
C Hạng mục 3: Cải tạo nội thất phòng truyền thống
1Thay thảm trải sànTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT73m2
2Tủ trưng bày kính 3,24x2,43mTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT15,7464m2
3Tủ đồ 3,5x0,75mTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2,625m2
4Tủ trưng bày kính 1,66x2,43mTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT8,0676m2
5Tủ trưng bày kính 3,47x2,43mTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT8,4321m2
6Ốp vách tường, cột gỗ CN phủ VeneerTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT37,19m2
7Vách chắn cửa sổ gỗ CN phủ VeneerTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT20,2m2
8Ốp cổ trần gỗ tự nhiênTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT35,66md
9Phù điêuTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT7m2
10Bục đặt tượng BácTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt đèn ledTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT24cái
12Trần thạch cao xương chìmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT73m2
13Phá dỡ vách gỗ, thảm trải sàn hiện trạng và vận chuyển đi đổTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1gói
D Hạng mục 4: Điện tầng hầm
1Lắp đặt tủ 400x600x200Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt đèn báo phaTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT11 cái
3Lắp đặt đồng hồTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT11 bộ
5Lắp đặt MCCB 4P 63A - 18KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt MCCB 2P 20A - 18KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt MCCB 2P 32A - 18KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt MCCB 2P 25A - 18KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt MCB 1P 6ATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt MCB 1P 16ATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT50m
12Lắp đặt dây E (1x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT50m
13Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT15m
14Lắp đặt dây E (1x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT15m
15Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT100m
16Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT100m
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT25bộ
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT100m
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT20m
20Lắp đặt máng cáp 250x100 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT861m
21Phụ kiện máng cápTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1
22Vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1
23Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT3cái
24Lắp đặt đế âmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT3hộp
E Hạng mục 5: Bảo dưỡng hệ thống PCCC
1Bảo dưỡng bơm chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2máy
2Bảo dưỡng tủ báo cháy trung tâmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1tủ
3Bảo dưỡng báo khóiTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT68đầu
4Bảo dưỡng báo nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT61đầu
5Bảo dưỡng dây tín hiệuTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1
6Kiểm tra chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT8cái
7Kiểm tra đèn exitTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT15cái
8Đèn sự cốTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT14cái
9Thay thế bình chữa cháy khí co2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT24cái
10Thay bình chữa cháy bộtTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT72cái
F Hạng mục 6: Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trườngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1HM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000VND ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trình độ: Đại học trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.55
2 Kỹ sư xây dựng 2 - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trình độ: Đại học trở lên. Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT 1 -Chuyên ngành: An toàn lao động. Trình độ: Trung cấp trở lên. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT ít nhất 02 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cẩu đi thuê1
2 Máy trộn bê tông 95%1
3 Xe ô tô >5 tấn đi thuê2
4 Máy hàn 98%3
5 Máy cắt sắt 98%2
6 Máy xúc đi thuê1
7 Máy đầm dùi 98%2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->