Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Tôn giáo Chính phủ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210545739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 10:36:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,940,291,261 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000VND ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trình độ: Đại học trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trình độ: Đại học trở lên. Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chuyên ngành: An toàn lao động. Trình độ: Trung cấp trở lên. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT ít nhất 02 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 95% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 98% |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 98% |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 98% |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 83,9168 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17,8585 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 101,7753 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 101,7753 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,7392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,2626 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,412 | 100kg |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,768 | 100kg |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11,4315 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,9992 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,3337 | 100kg |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3811 | 100kg |
| 13 | Xây tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,3146 | m3 |
| 14 | Trát tường rào - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 389,5188 | m2 |
| 15 | Xây cột, trụ hàng rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12,2601 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột hàng rào - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16,4395 | m2 |
| 17 | Ốp đá chẻ 100x200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 405,9583 | m2 |
| 18 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 96,161 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 96,161 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 192,322 | m2 |
| 21 | Sơn tường nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 525,1 | m2 |
| 22 | Lắp đặt lam nhôm che trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 49,4109 | m2 |
| 23 | Đánh rỉ, vệ sinh hàng rào sắt hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | công |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 26,195 | m2 |
| 25 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 26 | Bạt che chắn công trình | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 500 | m2 |
| 27 | Dàn giáo thi công | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 28 | Dọn dẹp vệ sinh, hoàn trả mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | công |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo cầu thang bộ, mái sảnh sân sau, tiểu cảnh và ốp đá sảnh chính | |||
| 1 | Phá dỡ bậc thang chiều dày ≤33cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,663 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bản thang bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,0608 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,4224 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,1184 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,2646 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,2646 | m3 |
| 7 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,0608 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0884 | 100m2 |
| 9 | Khoan cấy ramset vào dầm cũ, thép d10 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 56 | lỗ khoan |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,314 | 100kg |
| 11 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,663 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13,104 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,84 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13,104 | m2 |
| 15 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12,24 | md |
| 16 | Khung mái inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17,2992 | m2 |
| 17 | Phụ kiện inox | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 18 | Mái kính cường lực dán an toàn 2 lớp, dày 20,22mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17,2992 | |
| 19 | Dàn giáo thi công | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 20 | Cẩu kính lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 21 | Thi công lắp đặt tiểu cảnh giữa cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 22 | Tháo dỡ đá granit mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 48 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤4cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 48 | 100m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 48 | m2 |
| 25 | Dàn giáo thi công | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 26 | Sơn tường nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 80 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo nội thất phòng truyền thống | |||
| 1 | Thay thảm trải sàn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 73 | m2 |
| 2 | Tủ trưng bày kính 3,24x2,43m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15,7464 | m2 |
| 3 | Tủ đồ 3,5x0,75m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,625 | m2 |
| 4 | Tủ trưng bày kính 1,66x2,43m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,0676 | m2 |
| 5 | Tủ trưng bày kính 3,47x2,43m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,4321 | m2 |
| 6 | Ốp vách tường, cột gỗ CN phủ Veneer | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 37,19 | m2 |
| 7 | Vách chắn cửa sổ gỗ CN phủ Veneer | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20,2 | m2 |
| 8 | Ốp cổ trần gỗ tự nhiên | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 35,66 | md |
| 9 | Phù điêu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | m2 |
| 10 | Bục đặt tượng Bác | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn led | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Trần thạch cao xương chìm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 73 | m2 |
| 13 | Phá dỡ vách gỗ, thảm trải sàn hiện trạng và vận chuyển đi đổ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | gói |
| D | Hạng mục 4: Điện tầng hầm | |||
| 1 | Lắp đặt tủ 400x600x200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt MCCB 4P 63A - 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P 20A - 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 2P 32A - 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 2P 25A - 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây E (1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây E (1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt máng cáp 250x100 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 86 | 1m |
| 21 | Phụ kiện máng cáp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 22 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| E | Hạng mục 5: Bảo dưỡng hệ thống PCCC | |||
| 1 | Bảo dưỡng bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Bảo dưỡng tủ báo cháy trung tâm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Bảo dưỡng báo khói | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 68 | đầu |
| 4 | Bảo dưỡng báo nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 61 | đầu |
| 5 | Bảo dưỡng dây tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 6 | Kiểm tra chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Kiểm tra đèn exit | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Đèn sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Thay thế bình chữa cháy khí co2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Thay bình chữa cháy bột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 72 | cái |
| F | Hạng mục 6: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | HM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000VND ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trình độ: Đại học trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 2 | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trình độ: Đại học trở lên. Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | -Chuyên ngành: An toàn lao động. Trình độ: Trung cấp trở lên. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT ít nhất 02 công trình tương tự. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cẩu | đi thuê | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 95% | 1 |
| 3 | Xe ô tô >5 tấn | đi thuê | 2 |
| 4 | Máy hàn | 98% | 3 |
| 5 | Máy cắt sắt | 98% | 2 |
| 6 | Máy xúc | đi thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | 98% | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi