Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường Trung học phổ thông Đông Hưng Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210612061-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường Trung học phổ thông Đông Hưng Hà
Số hiệu KHLCNT 20210556927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-05 15:14:00 đến ngày 2021-06-15 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,699,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà hiệu bộ - phần xây dựng
1 Bê tông cọc TD ≤0,1m2, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,3513 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6987 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3815 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2319 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7865 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7865 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3694 100m2
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222 1 mối nối
9 Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - đất cấp II (không bao gồm vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2535 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - đất cấp II (không bao gồm vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,25 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (đập đầu cọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4688 m3
12 Thuê đất làm bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m2
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên ( bốc xếp cọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333 1 cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333 1 cấu kiện
15 Vận chuyển cọc bê tông, Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,7656 10 tấn/1km
16 Đào móng, chiều rộng móng ≤10m – đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9543 100m3
17 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9588 m3
18 Bê tông móng, rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,6 m3
19 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2485 m3
20 Ván khuôn móng cột (ván khuôn đài móng, cổ cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,387 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (đài móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8789 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m ( cổ cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2118 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m ( đài móng, cổ cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5362 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,6016 m3
25 Ván khuôn dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0931 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m ( dầm móng, giằng móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6983 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m ( dầm móng, giằng móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2121 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m( dầm móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,426 tấn
29 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,1734 m3
30 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp hoàn trả hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,374 100m3
31 Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 (đắp nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6088 100m3
32 Bê tông nền, bê tông thương phẩm mác 150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,2526 m3
33 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - đất cấp II ( đào bể phốt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,995 1m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đắp hoàn trả hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9983 m3
35 Bê tông lót móng, đá 2x4, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 m3
36 Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1062 m3
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2255 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0295 100m2
39 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6603 m3
40 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2202 m3
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng ( dầm móng, giằng móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (dầm móng, giằng móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0287 tấn
43 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9225 m3
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0469 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0559 tấn
46 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
47 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 ( láng đáy bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3375 m2
48 Trát tường trong lần 1 dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,219 m2
49 Trát tường trong lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,219 m2
50 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - đất cấp II ( đào bể phốt số 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,0336 m3
51 Đắp đất nền móng công trình (đắp hoàn trả hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0112 m3
52 Bê tông lót móng, đá 2x4, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,816 m3
53 Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,224 m3
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1939 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0357 100m2
56 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6423 m3
57 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 250 (bê tông dầm, giằng móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,466 m3
58 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (dầm móng, giằng móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1426 100m2
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (dầm móng, giằng móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0372 tấn
60 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7296 m3
61 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0381 100m2
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0559 tấn
63 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
64 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 (láng đáy bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4585 m2
65 Trát tường trong lần 1 dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6212 m2
66 Trát tường trong lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6212 m2
67 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,1755 m3
68 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4268 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,241 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7803 tấn
71 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1994 100m2
72 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,4144 m3
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 (giằng tường, giằng sê nô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2545 m3
74 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9051 100m2
75 Ván khuôn xà dầm, giằng (ván khuôn giằng tường, giằng sê nô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5712 100m2
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,484 tấn
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1533 tấn
78 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9572 tấn
79 Bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,3692 m3
80 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8432 tấn
81 Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8177 100m2
82 Bê tông cầu thang thường, tam cấp, đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,719 m3
83 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8852 tấn
84 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,525 tấn
85 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0555 100m2
86 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,538 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,934 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,1836 m3
89 Xây gạch Block lấy sáng KT 150x150x60mm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,34 m2
90 Sản xuất xà gồ thép U 80x40x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8908 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,7832 1m2
92 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8908 tấn
93 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0868 100m2
94 Sản xuất lắp dựng nẹp chống bão bằng thanh thép lập là KT 30x3 dọc theo chiều dài xà gồ (sơn chống gỉ hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348,4458 kg
95 Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4467 m3
96 Sản xuất tấm nan chớp bê tông đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,559 m3
97 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm nan chớp bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0662 tấn
98 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm nan chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,559 100m2
99 Lắp các loại CKBT đúc sẵn (tấm nan chớp), trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
100 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bê tông tấm đan cửa mái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6371 m3
101 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan cửa mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2031 tấn
102 Ván khuôn tấm đan cửa mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1008 100m2
103 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,7436 m2
104 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,7436 m2
105 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 661,8178 m2
106 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.201,5482 m2
107 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.746,72 m2
108 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 666,6559 m2
109 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.194,2615 m2
110 Trát tổ mối tường cột trụ mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,4028 m2
111 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.174,3444 m2
112 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.085,075 m2
113 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,1108 m2
114 Ốp gạch thẻ KT 6x24cm, vữa lót M75 (ốp cổ móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,349 m2
115 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.079,442 m2
116 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,88 m
117 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 607,996 m
118 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (láng mái sảnh, láng chống thấm sê nô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,02 m2
119 Quét Sika chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,02 m2
120 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 (móng tường chắn dốc sảnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1765 m3
121 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1403 m3
122 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4202 m3
123 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m2
124 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m2
125 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp tôn nền tam cấp, dốc sảnh cho người khuyết tật) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1482 100m3
126 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,086 m3
127 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0205 100m2
128 Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch lá dừa 200 x200x15mm (lát nền dốc sảnh cho người khuyết tật) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,86 m2
129 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5194 m3
130 Láng lớp vữa lót bậc cầu thang dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,7168 m2
131 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,3148 m2
132 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,52 m
133 Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang D110, cầu D180 bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
134 Sản xuất lan can cầu thang bằng ván gỗ dày 20mm 2 mặt gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,024 m2
135 Sản xuất hoàn thiện lan can bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,928 kg
136 Sản xuất hoàn thiện lan can bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 931,3618 kg
137 Sơn tĩnh điện lan can (bao gồm cả chi phí vận chuyển đi và về) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 931,3618 kg
138 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,7302 m2
139 Sản xuất thang lên mái bằng thép D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 kg
140 Chôn bậc thang vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
141 Nắp tôn đậy cửa lên mái theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
142 Khóa cửa nắp tôn lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
143 Quét lớp tạo dính bằng chất chống thấm Shell Fintkote N0.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,211 m2
144 Dán màng chống thấm Lemax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,211 m2
145 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,5085 m2
146 Ốp tường, trụ, cột gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,38 m2
147 Sản xuất lắp dựng trần bằng tấm Alumium dày 3mm tráng nhôm dày 0,15mm khung xương thép hộp 20x20x1,1mm mạ kẽm (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,5085 m2
148 Sản xuất lắp dựng vách ngăn bằng tấm nhựa Compact dày 12mm hoàn thiện (bao gồm cả chân Inox, khuôn bao nhôm ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,025 m2
149 Sản xuất lắp dựng cửa bằng tấm nhựa Compact dày 12mm hoàn thiện (bao gồm cả chân, tay nắm,chốt bản lề Inox 304) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
150 Sản xuất lắp dựng chốt cửa Composit bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
151 Gia công, sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 dày 1,8mm, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện G-U gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm + 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,848 m2
152 Gia công, sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 dày 1,8mm, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện G - U gồm: 3 bản lề 3D + 1 khóa đa điểm có lẫy gà 2100mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,04 m2
153 Gia công, sản xuất cửa sổ 3 cánh mở quay nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện G-U gồm: 2 bản lề 9 lỗ +2 tay cài + 2 chống gió) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,55 m2
154 Gia công, sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện G - U gồm: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,876 m2
155 Gia công, sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ+2 tay cài + 2 chống gió) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,845 m2
156 Gia công, sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện G-Q gồm: 2 bản lề chữ A+1 tay chốt+ 2 chống gió) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
157 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,639 m2
158 Gia công, sản xuất vách kính nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1945 m2
159 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1945 m2
160 Sản xuất lắp dựng nẹp chống bão bằng khung thép hộp 50x50x2mm (sơn cùng màu hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,9398 kg
161 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽm 12x12x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7434 tấn
162 Sơn hoa sắt cửa bằng sơn tĩnh điện (bao gồm chi phi vận chuyển đi về) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 894,3398 kg
163 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,4 m2
164 Bê tông cọc TD ≤0,1m2, bê tông thương phẩm, mác 250, đá 1x2, PCB40 ( móng hành lang cầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4692 m3
165 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0678 tấn
166 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3305 tấn
167 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0042 tấn
168 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0501 tấn
169 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0501 tấn
170 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2045 100m2
171 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 mối nối
172 Sản xuất cọc dẫn phục vụ ép âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
173 Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - đất cấp II (không bao gồm vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m
174 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - đất cấp II (không bao gồm vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
175 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (đập đầu cọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0625 m3
176 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên (bốc xếp cọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cấu kiện
177 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cấu kiện
178 Vận chuyển cọc bê tông, Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,625 10 tấn/1km
179 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3056 1m3
180 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,819 1m3
181 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 m3
182 Bê tông móng, rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
183 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2835 m3
184 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0988 100m2
185 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0745 tấn
186 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0054 tấn
187 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0913 tấn
188 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông dầm móng, giằng móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5158 m3
189 Ván khuôn dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0426 100m2
190 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép dầm móng + giằng móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0023 tấn
191 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0201 tấn
192 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
193 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2968 m3
194 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp hoàn trả hố móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2784 100m3
195 Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0518 100m3
196 Bê tông nền, bê tông thương phẩm mác 150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m3
197 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9768 m3
198 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3402 100m2
199 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
200 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4262 tấn
201 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8147 m3
202 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2415 100m2
203 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2381 tấn
204 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3741 tấn
205 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 (giằng tường chắn mái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1372 m3
206 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1264 100m2
207 Bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm mác 250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4445 m3
208 Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3347 100m2
209 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,443 tấn
210 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2363 m3
211 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,02 m2
212 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,15 m2
213 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,47 m2
214 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,184 m2
215 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,824 m2
216 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,09 m2
217 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,03 m2
218 Láng lớp vữa lót bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m2
219 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m2
220 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 (trát bậc tam cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m
221 Gia công lan can thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1548 tấn
222 Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
223 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7005 100m2
224 Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
225 Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
226 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bảng
227 lắp đặt bảng nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bảng
228 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy bằng khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
229 Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,849 100m3
230 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,849 100m3/1km
B Hạng mục 2: Nhà hiệu bộ - Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400 theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
2 Móc treo quạt thép d16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
3 Lắp đặt quạt thông gió âm tường 2 chiều 100M3/H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
4 Lắp đặt đèn Tuýp led đơn1,2m-18/20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Lắp đặt dèn tuýt led đôi 1,2m-2x18/20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 bộ
6 Đèn LED Ốp trần Vuông 220x220x36 - 18W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
7 Lắp đặt đèn ốp trần D300x36 - 22w/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
8 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn Cứng đường kính D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.700 m
9 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn Cứng đường kính D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.450 m
10 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn Cứng đường kính D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn đặt nổi từ tủ tổng đến tủ điện tầng (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 50/40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ TBA vào tủ điện tổng (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø85/65) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 m
13 Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134 hộp
14 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 hộp
15 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 8-12MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
16 Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x180 dầy 1.5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
17 Lắp đặt tủ điện tổng âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 700x400x180 dầy 1.5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
18 Đầu cốt mạ đồng các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
19 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.450 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*4mm2/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*6mm2/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*10mm2/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*16mm2/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*25mm2/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2/ PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.900 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*4mm2/XLPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 920 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*6mm2/XLPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1*16mm2/XLPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.700 m
30 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 từ tủ hạ thế vào tủ điện tổng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 m
31 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
32 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
33 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
35 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A - cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực 16A , có tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
37 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
38 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
39 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
41 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
42 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
43 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Lắp đặt các automat 1 pha 2cực cường độ dòng điện 150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
46 Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
47 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa an toàn D16 cho tủ điện - L2500 (đồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
51 Mối hàn hóa nhiệt cho tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối hàn
52 Cáp thoát sét CV70 cho tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
53 Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cuộn
55 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp I (đào rãnh cáp điện từ tủ hạ thế vào công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9
56 Đắp đất rãnh cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9
57 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp I (đào rãnh tiếp địa an toàn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8
58 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp I (đào rãnh tiếp địa chống sét) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6
59 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6
60 Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
61 Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m
62 Cáp thoát sét CV70/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m
63 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối hàn
64 Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt cầu thu sét theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Cột inox D34/42/60-L0.5m/0.5m/2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m
67 Bản mã chân cột đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1 kg
68 Máy đo lại điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
69 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 100m
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
73 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
C Hạng mục 3: Nhà hiệu bộ - Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm (ống cấp nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 100m
6 Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Lắp đặt van điện cho téc nước mái và bể nước ngầm (4 phao chống đầy, 1 phao chống cạn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
10 Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt nối góc 90 độ PPR , đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
12 Lắp đặt nối góc 90 độ PPR , đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
13 Lắp đặt nối góc 90 độ PPR , đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
14 Lắp đặt nối góc 90 độ PPR , đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
15 Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cái
16 Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 40*40/40*32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
17 Lắp đặt ba chạc PPR, đường kính 32*32, 32/20mm bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối, nắp êm 2 nút xả) theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
21 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
22 Lắp đặt tiểu treo theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Rumine tay gạt (Vòi đồng DN20) theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
25 Lắp đặt gương soi tráng bạc 500mm*700mm, dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
26 Lắp đặt phụ kiện bao gồm 13 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
28 Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
29 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
30 Máy bơm 3 pha 4KW - Qmax =39m3/h - H =35.6m - d.hút/xả = 65/40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140mm, class 2 (thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42mm, class 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
37 Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
39 Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
40 Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
41 Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
42 Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
43 Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 140/140; 110/110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
44 Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
45 Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
46 Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 75/75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
47 Lắp đặt ống kiểm tra D140 (Ba chạc 45 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
48 Lắp đặt ống kiểm tra D110 (Ba chạc 45 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
49 Lắp đặt ống thông tắc D110 (Ba chạc 45 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
50 Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Nắp bịt ống thông tắc, kiểm tra D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Nắp bịt ống thông tắc kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
53 Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
54 Côliê ốp ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389 cái
55 Mang sông D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
56 Mang sông D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
57 Mang sông D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
58 Mang sông D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Mang sông D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 (trong bể tự hoại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
61 Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
62 Chống thấm cổ ống khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cổ
63 Phụ kiện đấu nối phòng bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
64 Dây tín hiệu phao bơm, dây đơn cu/pvc(2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ống dài 6m - Đường kính 90mm (thoát nước mưa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
67 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
68 Chống thấm cổ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cổ
69 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
70 Lắp đặt giỏ chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
71 Côliê ốp ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
D Hạng mục 4: Hạng mục phụ trợ - Phần hè rãnh quanh nhà và sân phía trước nhà hiệu bộ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,183 m3
2 Đắp đất nền móng công trình (đắp hoàn trả móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3943 m3
3 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,761 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (ván khuôn rãnh, hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3105 100m2
5 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,395 m3
6 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6432 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,05 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,5 m2
9 Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7427 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3639 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3095 100m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg (lắp tấm đan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 cái
13 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp tôn nền sân, hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 100m3
14 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,18 m3
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (láng hè rãnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,8 m2
16 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp tôn nền sân cao 31,5cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5578 100m3
17 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông nền sân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,709 m3
18 Lát gạch đỏ KT 30x30x1,5cm (lát nền sân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,09 m2
19 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 (lót móng tam cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0215 m3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (ván khuôn bê tông lót tam cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1363 100m2
21 Xây các bộ phận kết cấu bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,676 m3
22 Lát gạch đỏ KT 30x30x1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,0465 m2
23 Vận chuyển đất thừa, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4079 100m3
24 Vận chuyển tiếp cự ly 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4079 100m3/1km
E Hạng mục 5: Hạng mục phụ trợ - Phần lán để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,0252 1m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5607 1m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4614 m3
4 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm, mác 200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,792 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (ván khuôn tường chắn nền nhà xe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5034 100m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2952 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình (đắp hoàn trả móng cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,0772 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5035 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,784 m2
10 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp cát tôn nền sân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3974 100m3
11 Bê tông nền, bê tông thương phẩm, mác 200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,5484 m3
12 Đánh màu mặt sân bê tông bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 689,87 m2
13 Kẻ ô bàn cờ chống trơn trượt dốc lên nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,228 m2
14 Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm D90x2mm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4014 tấn
15 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4014 tấn
16 Sản xuất lắp dựng gân thép gia cường dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304 cái
17 Sản xuất lắp dựng mặt bích 150x150x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228 cái
18 Sản xuất lắp dựng bu lông M18, L = 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304 cái
19 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm liên kết hàn khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5866 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5686 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9131 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9131 tấn
23 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1623 100m2
24 Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn tôn dày 0,45mm khổ rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,356 md
25 Nẹp chống bão bằng con bọ dọc theo chiều dài xà gồ khoảng cách 0,5m/con Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.934,21 cái
26 Vận chuyển đất thừa, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6751 100m3
27 Vận chuyển tiếp cự ly 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6751 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6049426E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.209885E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.490.000.000 VND (1x 7.490.000.000 = 7.490.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.490.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 7.490.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. - Tiêu chí để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo nội dung tiêu chí đề cập ở phần trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.490.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->