Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210618270-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hợp Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210581696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 10:34:00 đến ngày 2021-06-17 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,133,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 287,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG VÀ KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,7726 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 67,4876 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4328 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 273,201 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1856 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1443 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,7465 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,7693 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,4978 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4688 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3697 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,414 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0812 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,2908 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4068 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,278 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1156 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,7932 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8513 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4898 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,8954 | 100m3 |
| 22 | Đào, san đất nền nhà bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0543 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8772 | 100m3/1km |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,0141 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4682 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,438 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,6927 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8904 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,9763 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,1132 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 171,9004 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,6 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,645 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,9383 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,4992 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 181,4594 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,2223 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,4776 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,0569 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3017 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6956 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7218 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,8307 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6895 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2488 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0708 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,7117 | m3 |
| 48 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 137,7864 | m3 |
| 49 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,156 | m3 |
| 50 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 216,2005 | m3 |
| 51 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường khu vệ sinh, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,9358 | m3 |
| 52 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4255 | m3 |
| 53 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn mái, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,5581 | m3 |
| 54 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn mái, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,9779 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0103 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0103 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 383,4744 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,3912 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 87,87 | md |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 236,504 | m2 |
| 61 | Trát chân tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,9785 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.237,4723 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.816,342 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.041,0384 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.434,7626 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.880,4104 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,344 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 147,7572 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.281,4508 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7.172,5534 | m2 |
| 71 | Đắp cát công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,3793 | m3 |
| 72 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,86 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,86 | m2 |
| 74 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,86 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.851,2304 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 75,9372 | m2 |
| 77 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,2546 | m2 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,6288 | m3 |
| 79 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 75,0792 | m2 |
| 80 | Tấm ngăn lửng khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,37 | m2 |
| 81 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,124 | tấn |
| 82 | Sơn tĩnh điện nan sắt hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.124 | kg |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86,2866 | m2 |
| 84 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,564 | m3 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105,264 | m2 |
| 86 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,64 | m |
| 87 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,2931 | m2 |
| 88 | Trụ cầu thang gỗ lim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2489 | tấn |
| 90 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 248,9 | kg |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,0712 | m2 |
| 92 | Lô phụ kiện để liên kết vào mặt đá+tay vịn gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | lô |
| 93 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8419 | m3 |
| 94 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0095 | 100m3 |
| 95 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,421 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,0056 | m3 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,3992 | m2 |
| 98 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6451 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6451 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0055 | 100m3 |
| 101 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5448 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,0716 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,0716 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,7808 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 152,4192 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 245,16 | m2 |
| 107 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 116,64 | m2 |
| 108 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,88 | m2 |
| 109 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 160,92 | m2 |
| 110 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 108 | m2 |
| 111 | Vách kính cố định, kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,36 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,5791 | 100m2 |
| 113 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,4343 | m3 |
| 114 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4343 | 100m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0266 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,775 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1625 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8004 | m3 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,076 | tấn |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,106 | tấn |
| 122 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,851 | m3 |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,7385 | m2 |
| 124 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85,477 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,758 | m2 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cấu kiện |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN - NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 216 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D250-1x22W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn- 1 chiều 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3-1 chiều 250V/20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn đảo 2 chiều 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi liền ổ căm đơn 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bảng |
| 9 | Mặt công tắc 1 lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 10 | Mặt công tắc 2 lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 11 | Mặt công tắc 3 lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250x/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1P-250V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1P-250V/25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1P-250V/32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3P-500V/63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3P-500V/100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện tổng hợp bộ theo thiết kế KT 450x350x150 (bao gồm tất cả các thiết bị đóng cắt atm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 20 | Tủ điện phòng chứa 3-4-Module (trọn bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 78 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.800 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 900 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.383 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn C1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25mm2+1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 29 | Cọc tiếp đất L63x63x6; L=2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cọc |
| 30 | Dây tiếp địa D12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m |
| 31 | Ống nhựa văn xoắn D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.600 | m |
| 32 | Ống nhựa văn xoắn D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 180 | m |
| 33 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 34 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 35 | Dây thu sét D10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 450 | m |
| 36 | Dây thu sét D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 37 | Cọc L63x63x6;L=2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cọc |
| 38 | Cọc đỡ dây thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 210 | cái |
| 39 | Bu lông đai ốc, vành đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | Bộ |
| 40 | Kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | Bộ |
| 41 | Que hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,2 | kg |
| 42 | Sơn chống rỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | kg |
| 43 | Hồ lô cắm kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 44 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,48 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,692 | 100m3 |
| C | CẤP NƯỚC- NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Vòi gắn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Van phao cơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Để xà bông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Ống nước HDPE D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3 | 100m |
| 12 | Cút HDPE D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Ống nước PPr D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 16 | Ống nước PPr D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 17 | Ống nước PPr D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 18 | Ống nước PPr D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Tê PPr D50x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Tê PPr D50x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Tê PPr D50x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Tê PPr D32x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 26 | Tê PPr D32x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Tê PPr D32x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Tê PPr D25x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 29 | Tê PPr D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 30 | Tê ren trong PPr D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 31 | Tê PPr D20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Tê ren trong PPr D20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Cút PPr D50-90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Cút PPr D50-45 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Cút PPr D32-90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 36 | Cút PPr D25-90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | cái |
| 37 | Cút PPr D20-90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | cái |
| 38 | Cút ren trong PPr D20-90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 39 | Rắc co PPr D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Rắc co PPr D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Côn PPr D50x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Côn PPr D50x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Côn PPr D50x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Côn PPr D32x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Côn PPr D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Nút bịt D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Nút bịt D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Ống uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 49 | Ống uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 50 | Ống uPVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 51 | Ống uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,55 | 100m |
| 52 | Ống uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox, D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 54 | Tê đều uPVC D110x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 55 | Tê Y uPVC D110x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 56 | Tê Y uPVC D110x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Tê Y uPVC D90x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 58 | Tê Y uPVC D90x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 59 | Tê uPVC D75x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 60 | Tê Y uPVC D75x42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 61 | Tê Y uPVC D60x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 62 | Tê Y uPVC D60x42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Tê kiểm tra D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Tê kiểm tra D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Cút D110-90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 66 | Cút D90-90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 67 | Cút D75-90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 68 | Cút D60-90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 69 | Cút D42-90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cái |
| 70 | Cút D110-135 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 71 | Cút D90-135 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 72 | Cút D75-135 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 73 | Cút D42-135 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cái |
| 74 | Côn D110x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 75 | Côn D110x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Côn D90x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Nắp thống tắc D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 78 | Nắp thống tắc D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 79 | Nắp thống tắc D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 80 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 200 | bộ |
| 81 | Keo dán ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | hộp |
| 82 | Ống uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2 | 100m |
| 83 | Cút D90-90độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72 | cái |
| 84 | Cút D90-135độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| D | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6358 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,3985 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,6706 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,4119 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6448 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,4624 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,0565 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,7531 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,744 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5228 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8855 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,3866 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,3087 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8661 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8286 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,6664 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1714 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2227 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,113 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8813 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,343 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,992 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8519 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,9228 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,9827 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3471 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9543 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5409 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7453 | tấn |
| 30 | Đổ xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,6762 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8761 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2405 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5575 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,365 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2174 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1511 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,1018 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 136,6495 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,1502 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,79 | m3 |
| 41 | Gia công + lắp đựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,5017 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 228,384 | m2 |
| 43 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4836 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 313,964 | m2 |
| 45 | Giằng cáp mái D12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 124,8 | m |
| 46 | Tăng đơ M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | bộ |
| 47 | Giằng xà gồ D12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 98 | cái |
| 48 | Siết cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96 | bộ |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,9368 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất vách chớp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59,6 | m2 |
| 51 | Phụ kiện tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 103,02 | m |
| 52 | Bu lông neo (M22x500) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 144 | cái |
| 53 | Bu lông liên kết xã gồ M12x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 512 | cái |
| 54 | Chữ mạ đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,332 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73,3408 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 528,744 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 775,8322 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 339,7426 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 251,2996 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 305,633 | m2 |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 297,9464 | m2 |
| 63 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 361,7504 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 314,78 | m |
| 65 | Bê tông nhẹ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,7988 | m3 |
| 66 | Xoa mặt bê tông bằng máy xoa mặt tạo nhẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 512,096 | m2 |
| 67 | Tấm đệm cao su dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 447,1204 | m2 |
| 68 | Sơn chống trơn trượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64,9756 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 107,4686 | m2 |
| 70 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 130,908 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,8706 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,8706 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa chớp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 76,8 | m2 |
| 74 | Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ-kính dày 6,38 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,8 | m2 |
| 75 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay-kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,22 | m2 |
| 76 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt-nhôm hệ-kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,88 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 1 cánh mở hất-nhôm hệ-kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,72 | m2 |
| 78 | Lắp dựng tấm compact dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,66 | m2 |
| 79 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,3528 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,884 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 103,2 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,6 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.672,5074 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 610,1768 | m2 |
| 85 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,808 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,1465 | 100m2 |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,4343 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4343 | 100m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0266 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,775 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1625 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8004 | m3 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,076 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,106 | tấn |
| 96 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,851 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,7385 | m2 |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85,477 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,088 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,67 | m2 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 102 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,2 | m3 |
| 103 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,136 | 100m3 |
| 104 | Giấy bạt chống nước thấm bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 272 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,2 | m3 |
| 106 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 272 | m2 |
| 107 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0419 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,1926 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,5247 | m3 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,0308 | m2 |
| 111 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0267 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7022 | m3 |
| 113 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3174 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,216 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,216 | m2 |
| E | CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Đèn PZ+Phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bảng |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại dây 3 pha cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 650 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x(1x16)mm2+1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x(1x25)mm2+1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 200 | m |
| 14 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 600 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | m |
| 16 | Lắp tủ điện ngầm KT300x200x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển loại 7P loại âm (chọn bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cuộn |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 200 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45 | m |
| 22 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 24 | Que hàn 4ly (Việt đức) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | kg |
| 25 | Kẹp nối dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 26 | Cọc thép đỡ dây dẫn sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cọc |
| 27 | Bulông+đai ốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Sơn chống gỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | kg |
| 29 | Hồ lô cắm kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 30 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,304 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,304 | m3 |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt-trọn bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi -gồm cả vòi và phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi (cả phụ kiện đi kèm, như chỗ để xà phòng...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Vòi rửa -gắn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Van phao điện cho bồn nước + dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 8 | Để xà bông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Ống nước HĐPE D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 10 | Cút HDPE D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Ống PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 14 | Ống PPR D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 15 | Ống PPR D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 16 | Van ren PPR 2 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Tê PPR D32x32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Tê PPR D32x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Tê PPR D25x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Tê PPR D25x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Tê ren PPR D20x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Cút PPR d=50mm; 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Chếch PPR d=50mm; 45 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Chếch PPR d=32mm; 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Cút PPR d=25mm; 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 26 | Cút PPR d=20mm; 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Cút ren PPR d=20mm; 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Rắc co PPR d=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Rắc co PPR d=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Côn PPR d=50x32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Côn PPR d=32x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Nút bịt PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Nút bịt PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Ống PVC D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 35 | Ống PVC D75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,13 | 100m |
| 36 | Ống PVC D42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 37 | Tê PVC D110x110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Tê cong PVC D110x110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Tê PVC D75x75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Tê PVC D75x42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Cút PVC d=110mm; 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Cút PVC d=75mm; 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 43 | Cút PVC d=42mm; 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Cút PVC d=42mm; 135 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Nắp PVC d= 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Ống PVC D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5 | 100m |
| 47 | Cút PVC d=110mm; 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 48 | Cút PVC d=110mm; 135 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cái |
| 49 | Quả cầu chắn rác D115 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| G | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9726 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9909 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,7828 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,6703 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5083 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3782 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8908 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5446 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0249 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,159 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1128 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,717 | m3 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0024 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0238 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7128 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4856 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 300,9028 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 113,3484 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 192,352 | m2 |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,7 | m2 |
| 26 | Tấm tôn nắp bể, nắp hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Khóa nắp bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| H | NHÀ CHỨA MÁY BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,9294 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0528 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2288 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng nền mác100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,25 | m3 |
| 5 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0149 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0645 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0021 | tấn |
| 9 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0084 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0339 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,3436 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,3436 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,376 | m2 |
| 14 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2187 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,4 | m2 |
| 16 | Lợp mái che trường bằng tôn 3 lớp, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19 | md |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,3436 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,7196 | m2 |
| 20 | Cửa sắt-gồm cả phụ kiên và sơn sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,64 | m2 |
| 21 | Cửa sổ chớp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,92 | m2 |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 30 | Hộp chứa ATM kèm aptomat 1P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Băng dính cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Cuộn |
| 32 | Đinh vít + nở nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | lô |
| I | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo khói quang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62 | bộ |
| 3 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, chuông báo cháy (trọn bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, Điện trở cuối kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây dây dẫn 2 ruột 10x2x0.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 850 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 850 | m |
| 11 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | bộ |
| 13 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | hộp |
| 14 | Phụ kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | HT |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,36 | 100m |
| 16 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 500x600x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20m bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bình chữa cháy sách tay MFZ4 ABC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt bình chữa cháy sách tay MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 24 | Que hàn không ri | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | kg |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn thép không rỉ D100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Công tắc áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Khớp nối mềm D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Rọ hút D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Bể nước mồi 300l bằng nhựa HDPE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Đồng hồ đo áp suất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Bích thép D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=>64m3/h, H=>60mcn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy bơm diezen chữa cháy Q=>64m3/h, H=>60mcn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Cáp điều khiển bơm XLPE/PVC/3x10+1x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 300 | m |
| 41 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Họng tiếp nước D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Hôp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x500x180, tôn 0.8ly, sơn thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | hộp |
| 44 | Cuộn vòi chữa cháy D65 -20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cuộn |
| 45 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 47 | Kiểm tra, hiệu chỉnh tín hiệu kết nối hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | kt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.305E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Là công trình công trình dân dụng; - Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định; - Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 15.306.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo đúng quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 15.306.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi