Gói thầu: Gói thầu số 9: Cung cấp, lắp đặt hệ thống khí y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210335833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Cung cấp, lắp đặt hệ thống khí y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20201285060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 23:21:00 đến ngày 2021-03-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,929,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng | |||
| 1 | Tháo dỡ và bảo dưỡng ổ khí ô xy O2 |
Các ổ khí cũ của Bệnh viện được tháo ra vệ sinh bên trong, thay gioăng, lò xo… để bảo đảm kín, hoạt động trơn tru khi lắp |
178 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ và bảo dưỡng ổ khí nén AIR | Các ổ khí cũ của Bệnh viện được tháo ra vệ sinh bên trong, thay gioăng, lò xo… để bảo đảm kín, hoạt động trơn tru khi lắp | 83 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ và bảo dưỡng ổ khí hút VAC | Các ổ khí cũ của Bệnh viện được tháo ra vệ sinh bên trong, thay gioăng, lò xo… để bảo đảm kín, hoạt động trơn tru khi lắp | 138 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ ổ khí CO2 | Các ổ khí cũ của Bệnh viện được tháo ra vệ sinh bên trong, thay gioăng, lò xo… để bảo đảm kín, hoạt động trơn tru khi lắp | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ và bảo dưỡng ổ khí N2O | Các ổ khí cũ của Bệnh viện được tháo ra vệ sinh bên trong, thay gioăng, lò xo… để bảo đảm kín, hoạt động trơn tru khi lắp | 9 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ và bảo dưỡng trụ khí treo trần | Các cánh tay khí được tháo xuống đảm bảo kỹ thuật, vệ sinh, bảo dưỡng bên trong và bên ngoài. Các ổ khí trên cánh tay được tháo ra vệ sinh bên trong, thay gioăng, lò xo… để bảo đảm kín, hoạt động trơn tru khi lắp | 17 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ và bảo dưỡng trụ khí gắn tường | Các cánh tay khí được tháo xuống đảm bảo kỹ thuật, vệ sinh, bảo dưỡng bên trong và bên ngoài. Các ổ khí trên cánh tay được tháo ra vệ sinh bên trong, thay gioăng, lò xo… để bảo đảm kín, hoạt động trơn tru khi lắp | 12 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ hộp đầu giường | Các hộp đầu giường được tháo xuống đảm bảo kỹ thuật. Các ổ khí trên hộp được tháo ra vệ sinh bên trong, thay gioăng, lò xo… để bảo đảm kín, hoạt động trơn tru khi lắp | 25 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ và bảo dưỡng dây treo trần | Tháo dỡ đúng kỹ thuật, bảo dưỡng đảm bảo thiết bị hoạt động bình thường, trơn tru khi lắp đặt | 17 | Bộ |
| 10 | Bảo dưỡng hộp van kèm báo động khu vực | Các hộp van chặn được vệ sinh, sửa chữa, thay các áp kế bị hỏng, bị xì khí | 12 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống đường ống khí y tế cũ | Chỉ tháo dỡ các khu vực cải tạo xây dựng, tận dụng các đoạn ống còn sử dụng được sau khi tháo | 1 | Gói |
| B | cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đường ống đồng Ø12x0.7 |
Các ổ khí cũ của Bệnh viện được tháo ra vệ sinh bên trong, thay gioăng, lò xo… để bảo đảm kín, hoạt động trơn tru khi lắp |
12,5 | 100m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đường ống đồng Ø15x0.7 | Ống đồng chuyên dụng dùng trong y tế tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế: BS EN 13348. Ống đồng Ф 15mm – dày 0,7mm, chịu áp suất đến 45 bar. | 8,5 | 100m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt đường ống đồng Ø22x0.9 | Ống đồng chuyên dụng dùng trong y tế tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế: BS EN 13348. Ống đồng Ф22mm – dày 0,9mm, chịu áp suất đến 39 bar | 7 | 100m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt đường ống đồng Ø22x0.7 | Ống đồng chuyên dụng dùng trong y tế tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế: BS EN 13348 | 6,8 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt nối, co, cút, phụ kiện,...: | Vật liệu đồng chuyên dụng dùng trong y tế tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế: BS EN 13348 | 1 | gói |
| 6 | Cung cấp lắp đặt măng xông đồng Ø12 | Vật liệu đồng chuyên dụng dùng trong y tế tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế: BS EN 13348 | 300 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt măng xông đồng Ø15 | Vật liệu đồng chuyên dụng dùng trong y tế tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế: BS EN 13348 | 150 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt măng xông đồng Ø22 | Vật liệu đồng chuyên dụng dùng trong y tế tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế: BS EN 13348 | 150 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cút đồng 90˚Ø12 | Vật liệu đồng chuyên dụng dùng trong y tế tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế: BS EN 13348 | 280 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt cút đồng 90˚Ø15 | Vật liệu đồng chuyên dụng dùng trong y tế tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế: BS EN 13348 | 250 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cút đồng 90˚Ø22 | Vật liệu đồng chuyên dụng dùng trong y tế tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế: BS EN 13348 | 120 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt cút T đồng 90˚Ø12 | Vật liệu đồng chuyên dụng dùng trong y tế tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế: BS EN 13348 | 280 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cút T đồng 90˚Ø15 | Vật liệu đồng chuyên dụng dùng trong y tế tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế: BS EN 13348 | 190 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt cút T đồng 90˚Ø22 | Vật liệu đồng chuyên dụng dùng trong y tế tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế: BS EN 13348 | 120 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt côn thu đồng Ø15/12 | Vật liệu đồng chuyên dụng dùng trong y tế tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế: BS EN 13348 | 250 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt côn thu đồng Ø22/15 | Vật liệu đồng chuyên dụng dùng trong y tế tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế: BS EN 13348 | 85 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt nắp mặt hộp van khu vực (inox 304) | Vật liệu Inox SUS304., kích thước theo vỏ hộp van cũ của bệnh viện (Nhà thầu cần phải khảo sát thực tế tại hiện trường và đề xuất phương án phù hợp) | 12 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt hộp vỏ ổ khí đơn âm tường ổ khí | cung cấp vỏ ổ khí đơn âm tường mới thay thế vỏ ổ khí đơn cũ của bệnh viện | 86 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt hộp vỏ ổ khí âm tường ổ khí OV | cung cấp vỏ ổ khí âm tường mới thay thế vỏ ổ khí cũ của bệnh viện | 43 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt hộp vỏ ổ khí âm tường ổ khí OAV | cung cấp vỏ ổ khí âm tường mới thay thế vỏ ổ khí cũ của bệnh viện | 42 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt van bi đường kính 12 | - Van là loại van bi chuyên dụng dùng cho khí với tay khóa thiết kế đảm bảo an toàn cho vị trị vận hành. - Van được thiết kế thành 3 phần, phần van bi chính và hai đầu nối kiểu ren vặn với đầu nối để hàn vào đường ống giúp van có thể dễ tháo lắp ngay cả khi đã hàn vào đường ống. - Thân van và hai đầu nối kiểu rên ở hai đầu hoàn toàn bằng đồng thau. - Viên bi bên trong van phải bằng vật liệu thép không gỉ. - Tay van bằng vật liệu chống va đập mạnh, sơn tĩnh điện, có lỗ để lắp khóa an toàn." | 92 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt van bi đường kính 15 | - Van là loại van bi chuyên dụng dùng cho khí với tay khóa thiết kế đảm bảo an toàn cho vị trị vận hành. - Van được thiết kế thành 3 phần, phần van bi chính và hai đầu nối kiểu ren vặn với đầu nối để hàn vào đường ống giúp van có thể dễ tháo lắp ngay cả khi đã hàn vào đường ống. - Thân van và hai đầu nối kiểu rên ở hai đầu hoàn toàn bằng đồng thau. - Viên bi bên trong van phải bằng vật liệu thép không gỉ. - Tay van bằng vật liệu chống va đập mạnh, sơn tĩnh điện, có lỗ để lắp khóa an toàn." | 15 | cái |
| 23 | Sơn tĩnh điện và sửa chữa mặt cánh tay khí treo trần phòng mổ | Trụ khí (cánh tay khí) treo trần, gắn tường của Bệnh viện | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cánh tay khí treo trần phòng mổ (O,A5,A8,V,CO2) tích hợp AGSS | Trụ khí (cánh tay khí) treo trần, gắn tường của Bệnh viện | 15 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bảo dưỡng ổ khí đơn Oxy(O2) | Ổ khí của Bệnh viện | 99 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bảo dưỡng ổ khí đơn Khí nén 5bar (A5) | Ổ khí của Bệnh viện | 54 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ổ khí đơn khí nén 8bar (A8) | Ổ khí của Bệnh viện | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bảo dưỡng ổ khí đơn khí hút (VAC) | Ổ khí của Bệnh viện | 110 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bảo dưỡng ổ khí đơn khí cacbonic (CO2) | Ổ khí của Bệnh viện | 15 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bảo dưỡng bộ hút thải khí gây mê AGSS | Ổ khí của Bệnh viện | 15 | bộ |
| 31 | Thử kín đường ống bằng khí Argon | Thực hiện theo đúng quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống đường ống dẫn khí y tế theo QTKĐ: 05/2016/BLĐTBXH của bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | 1 | gói |
| 32 | Kiểm định chéo hệ thống | Cơ quan chức năng có thẩm quyền kiểm định xác nhận loại khí đầu ra không nhầm lẫn với tem trên ổ khí. | 1 | gói |
| 33 | Kiểm định an toàn áp lực hệ thống | Cơ quan chức năng có thẩm quyền kiểm định tổng thể kỹ thuật an toàn và được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đưa vào khai thác sử dụng theo quy định | 1 | gói |
| 34 | Khử trùng hệ thống đường ống bằng khí Argon | Sử dụng khí Argon khử trùng đường ống đảm bảo độ sạch và theo tiêu chuẩn y tế | 1 | gói |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt hộp đầu giường 1.2mm (khoét lỗ sẵn theo y/c) | - Chiều dài ≥ 1.200 mm. - Vật liệu chế tạo bằng nhôm định hình sơn tĩnh điện và nắp nhựa bịt 2 đầu, tích hợp sẵn 03 lỗ lắp ổ khí (01 Ôxy, 01 khí nén 5bar, 01 khí hút). - Có 4 ổ điện 3 chấu chống giật theo tiêu chuẩn TCVN2048: 1993048:1993 - Ổ khí lắp vào hộp đầu giường sử dụng kỹ thuật khớp nối nhanh hai cấp, tự giữ. - Các ổ khí phải được lắp đặt đồng bộ cùng với hộp đầu giường. - Có chỉ thị màu riêng biệt cho mỗi loại khí. - Toàn bộ hộp đầu giường và các ổ khí, ổ điện phải được lắp theo yêu cầu thực tế sử dụng của bệnh viện. - Có chức năng tích hợp đèn chiếu sáng và báo gọi y tá." | 42 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7889E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ VNĐ hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi